| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH IMPRO VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | IMPROVIET NAM COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | IMPROVIET NAM COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | IMPROVIET NAM COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Số 53/C5, ngõ 182 Lương Thế Vinh, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Hoàng Thị Kiên Chuyên |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 06/01/2015 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 06/01/2015 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cơ quan quản lý thuế | 854-437 |
| Cập nhật dữ liệu | 05/06/2026 12:20 Cập nhật ngay |
| J63110 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| C18110 | In ấn |
| C18120 | Dịch vụ liên quan đến in |
| C18200 | Sao chép bản ghi các loại |
| C26200 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| C26300 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| C26400 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| C27200 | Sản xuất pin và ắc quy |
| C27400 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| C27500 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| C27900 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| C28120 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| C28170 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính) |
| C33120 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C33130 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| C33140 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| C33190 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| C33200 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| E36000 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| E38110 | Thu gom rác thải không độc hại |
| E39000 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| F43110 | Phá dỡ |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F43900 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G46510 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G47610 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| J59120 | Hoạt động hậu kỳ phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| J59130 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |