Đơn giá đất tuyến Đường Chân Tốc thuộc Xã Mỹ Quý, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐT 838 - Kênh Quốc phòng | Đất ở | 920.000 | 644.000 | 368.000 | 92.000 | — |
| ĐT 838 - Kênh Quốc phòng | Đất thương mại, dịch vụ | 736.000 | 515.000 | 294.000 | 73.000 | — |
| Kênh Quốc phòng - Trạm Voi Đình | Đất ở | 660.000 | 462.000 | 264.000 | 66.000 | — |
| ĐT 838 - Kênh Quốc phòng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 644.000 | 450.000 | 257.000 | 64.000 | — |
| Kênh Quốc phòng - Trạm Voi Đình | Đất thương mại, dịch vụ | 528.000 | 369.000 | 211.000 | 52.000 | — |
| Kênh Quốc phòng - Trạm Voi Đình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 462.000 | 323.000 | 184.000 | 46.000 | — |
Tại tuyến Đường Chân Tốc, giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 2 | 920.000 | 660.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 736.000 | 528.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 644.000 | 462.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Chân Tốc đứng thứ 6 trên 19 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Mỹ Quý.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Mỹ Quý hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .