Giá đất ĐT 838, Xã Mỹ Quý

Đơn giá đất tuyến ĐT 838 thuộc Xã Mỹ Quý, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

22 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến ĐT 838

22 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến ĐT 838, Xã Mỹ Quý, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Cống Bàu Thúi - Biên giới Campuchia Đất ở3.960.0002.772.0001.584.000396.000
Cống Bàu Thúi - Biên giới Campuchia Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.772.0001.940.0001.108.000277.000
Cầu rạch cối - Km9 Đất ở920.000644.000368.00092.000
Cống Bàu Thúi - Biên giới Campuchia Đất thương mại, dịch vụ3.168.0002.217.0001.267.000316.000
Cầu Mỹ Bình- Cống Bàu Thúi Đất ở2.190.0001.533.000876.000219.000
Ngã 4 trạm y tế - Ngã 4 nhà ông Trị Đất ở1.770.0001.239.000708.000177.000
Cầu Mỹ Bình- Cống Bàu Thúi Đất thương mại, dịch vụ1.752.0001.226.000700.000175.000
Cầu Mỹ Bình- Cống Bàu Thúi Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.533.0001.073.000613.000153.000
Ngã 4 trạm y tế - Ngã 4 nhà ông Trị Đất thương mại, dịch vụ1.416.000991.000566.000141.000
Ngã 4 trạm y tế - Ngã 4 nhà ông Trị Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.239.000867.000495.000123.000
Cầu Bà Vòm - ngã 4 trạm y tế Đất ở1.220.000854.000488.000122.000
Km9 - Ngã 3 ông Tỵ Đất ở1.220.000854.000488.000122.000
Ngã 4 nhà ông Trị - Cầu Mỹ Bình Đất ở1.070.000749.000428.000107.000
Cầu Bà Vòm - ngã 4 trạm y tế Đất thương mại, dịch vụ976.000683.000390.00097.000
Km9 - Ngã 3 ông Tỵ Đất thương mại, dịch vụ976.000683.000390.00097.000
Ngã 3 ông Tỵ - Cầu Bà Vòm Đất ở900.000630.000360.00090.000
Ngã 4 nhà ông Trị - Cầu Mỹ Bình Đất thương mại, dịch vụ856.000599.000342.00085.000
Km9 - Ngã 3 ông Tỵ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp854.000597.000341.00085.000
Cầu Bà Vòm - ngã 4 trạm y tế Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp854.000597.000341.00085.000
Ngã 4 nhà ông Trị - Cầu Mỹ Bình Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp749.000524.000299.00074.000
Cầu rạch cối - Km9 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp644.000450.000257.00064.000
Ngã 3 ông Tỵ - Cầu Bà Vòm Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp630.000441.000252.00063.000

Mặt bằng giá tuyến ĐT 838

Giá VT1 cao nhất
3.960.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.070.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
630.000
đồng/m²
Số dòng giá
22
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến ĐT 838, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến ĐT 838 (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở83.960.000900.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp82.772.000630.000
Đất thương mại, dịch vụ63.168.000856.000

ĐT 838 đứng thứ mấy trong Xã Mỹ Quý

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐT 838 đứng thứ 1 trên 19 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Mỹ Quý.

Tra tiếp trong Xã Mỹ Quý và Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Mỹ Quý hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất ĐT 838

Giá đất đường ĐT 838 là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Tây Ninh áp dụng từ 01/01/2026, tuyến ĐT 838 tại Xã Mỹ Quý có giá VT1 cao nhất 3.960.000 đồng/m² và thấp nhất 630.000 đồng/m², chia thành 22 dòng theo đoạn và loại đất.
ĐT 838 có phải tuyến đắt nhất Xã Mỹ Quý không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, ĐT 838 đứng thứ 1 trên 19 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Mỹ Quý.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.