Đơn giá đất tuyến Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B) thuộc Xã Lộc Ninh, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
12 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cầu K8 mới (tuyến tránh) - Cầu Bình Tây | Đất ở | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.056.000 | 264.000 | — |
| Ngã 4 UBND xã Bến Củi cũ - Ranh đất nông trường cao su (cách ngã 3 chốt đèn giao thông 70m) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.478.000 | 1.034.000 | 591.000 | 147.000 | — |
| Ngã 4 UBND xã Bến Củi cũ - Ranh đất nông trường cao su (cách ngã 3 chốt đèn giao thông 70m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.293.000 | 905.000 | 517.000 | 128.000 | — |
| Cống ông Bình (giáp ranh xã Truông Mít) - Cầu K8 mới (tuyến tránh) | Đất ở | 2.964.000 | 2.074.000 | 1.185.000 | 296.000 | — |
| Cống ông Bình (giáp ranh xã Truông Mít) - Cầu K8 mới (tuyến tránh) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.371.000 | 1.659.000 | 948.000 | 236.000 | — |
| Cầu K8 mới (tuyến tránh) - Cầu Bình Tây | Đất thương mại, dịch vụ | 2.112.000 | 1.478.000 | 844.000 | 211.000 | — |
| Mũi tàu (đường đất giáp ranh nhà ông Hiệp) - Ranh mương nước nhà ông Út Mười 150m | Đất ở | 2.112.000 | 1.478.000 | 844.000 | 211.000 | — |
| Cống ông Bình (giáp ranh xã Truông Mít) - Cầu K8 mới (tuyến tránh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.074.000 | 1.451.000 | 829.000 | 207.000 | — |
| Cầu K8 mới (tuyến tránh) - Cầu Bình Tây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.848.000 | 1.293.000 | 739.000 | 184.000 | — |
| Ngã 4 UBND xã Bến Củi cũ - Ranh đất nông trường cao su (cách ngã 3 chốt đèn giao thông 70m) | Đất ở | 1.848.000 | 1.293.000 | 739.000 | 184.000 | — |
| Mũi tàu (đường đất giáp ranh nhà ông Hiệp) - Ranh mương nước nhà ông Út Mười 150m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.689.000 | 1.182.000 | 675.000 | 168.000 | — |
| Mũi tàu (đường đất giáp ranh nhà ông Hiệp) - Ranh mương nước nhà ông Út Mười 150m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.478.000 | 1.034.000 | 590.000 | 147.000 | — |
Tại tuyến Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B), giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 4 | 2.964.000 | 1.848.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 4 | 2.371.000 | 1.478.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4 | 2.074.000 | 1.293.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B) đứng thứ 1 trên 13 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Lộc Ninh.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Lộc Ninh hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .