Đơn giá đất tuyến ĐT 789 thuộc Xã Lộc Ninh, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cầu Tàu (Cầu Bến Củi) - Giáp ranh xã Hưng Thuận (ngã 3 cây me) | Đất ở | 1.416.000 | 991.000 | 566.000 | 141.000 | — |
| Ngã 3 tiếp giáp Giáp đường 781 - Ngã 3 Cổng đen | Đất ở | 1.320.000 | 924.000 | 528.000 | 132.000 | — |
| Cầu Tàu (Cầu Bến Củi) - Giáp ranh xã Hưng Thuận (ngã 3 cây me) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.132.000 | 792.000 | 452.000 | 112.000 | — |
| Ngã 3 tiếp giáp Giáp đường 781 - Ngã 3 Cổng đen | Đất thương mại, dịch vụ | 1.056.000 | 739.000 | 422.000 | 105.000 | — |
| Cầu Tàu (Cầu Bến Củi) - Giáp ranh xã Hưng Thuận (ngã 3 cây me) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 991.000 | 693.000 | 396.000 | 98.000 | — |
| Ngã 3 tiếp giáp Giáp đường 781 - Ngã 3 Cổng đen | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 924.000 | 646.000 | 369.000 | 92.000 | — |
Tại tuyến ĐT 789, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 2 | 1.416.000 | 1.320.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 1.132.000 | 1.056.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 991.000 | 924.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐT 789 đứng thứ 3 trên 13 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Lộc Ninh.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Lộc Ninh hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .