Đơn giá đất tuyến Võ Thị Sáu thuộc Xã Châu Thành, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
12 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐT 781 - Giáp đường Hoàng Lê Kha | Đất ở | 4.536.000 | 3.175.000 | 1.814.000 | 453.000 | — |
| Hết đường nhựa vào nhà thờ Cao Xá - Cuối đường Võ Thị Sáu | Đất ở | 4.536.000 | 3.175.000 | 1.814.000 | 453.000 | — |
| ĐT 781 - Kênh TN 1716 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.903.000 | 2.032.000 | 1.160.000 | 289.000 | — |
| Giáp đường Hoàng Lê Kha - Hết nhà thờ Cao Xá | Đất ở | 6.480.000 | 4.536.000 | 2.592.000 | 648.000 | — |
| Giáp đường Hoàng Lê Kha - Hết nhà thờ Cao Xá | Đất thương mại, dịch vụ | 5.184.000 | 3.628.000 | 2.073.000 | 518.000 | — |
| Giáp đường Hoàng Lê Kha - Hết nhà thờ Cao Xá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.536.000 | 3.175.000 | 1.814.000 | 453.000 | — |
| ĐT 781 - Giáp đường Hoàng Lê Kha | Đất thương mại, dịch vụ | 3.628.000 | 2.540.000 | 1.451.000 | 362.000 | — |
| Hết đường nhựa vào nhà thờ Cao Xá - Cuối đường Võ Thị Sáu | Đất thương mại, dịch vụ | 3.628.000 | 2.540.000 | 1.451.000 | 362.000 | — |
| ĐT 781 - Kênh TN 1716 | Đất ở | 3.629.000 | 2.540.000 | 1.451.000 | 362.000 | — |
| ĐT 781 - Giáp đường Hoàng Lê Kha | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.175.000 | 2.222.000 | 1.269.000 | 317.000 | — |
| Hết đường nhựa vào nhà thờ Cao Xá - Cuối đường Võ Thị Sáu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.175.000 | 2.222.000 | 1.269.000 | 317.000 | — |
| ĐT 781 - Kênh TN 1716 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.540.000 | 1.778.000 | 1.015.000 | 253.000 | — |
Tại tuyến Võ Thị Sáu, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 4 | 6.480.000 | 3.629.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 4 | 5.184.000 | 2.903.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4 | 4.536.000 | 2.540.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Võ Thị Sáu đứng thứ 2 trên 17 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Châu Thành.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Châu Thành hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .