Đơn giá đất tuyến Tỉnh Lộ 788 thuộc Xã Châu Thành, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
5 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngã 3 Vịnh - Kênh tiêu T13 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.176.000 | 823.000 | 470.000 | 117.000 | — |
| Kênh tiêu T13 - Ranh Châu Thành - Hảo Đước | Đất thương mại, dịch vụ | 720.000 | 504.000 | 288.000 | 72.000 | — |
| Ngã 3 Vịnh - Kênh tiêu T13 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.344.000 | 940.000 | 537.000 | 134.000 | — |
| Kênh tiêu T13 - Ranh Châu Thành - Hảo Đước | Đất ở | 900.000 | 630.000 | 360.000 | 90.000 | — |
| Kênh tiêu T13 - Ranh Châu Thành - Hảo Đước | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 630.000 | 441.000 | 252.000 | 63.000 | — |
Tại tuyến Tỉnh Lộ 788, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 1.176.000 | 630.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 1.344.000 | 720.000 |
| Đất ở | 1 | 900.000 | 900.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Tỉnh Lộ 788 đứng thứ 9 trên 17 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Châu Thành.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Châu Thành hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .