Đơn giá đất tuyến Khu dân cư Đồng Khê thuộc Xã Nam Sách, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
9 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các lô bám đường giao cắt đường Dẫn Cầu Hàn | Đất ở | 24.000.000 | — | — | — | — |
| Các lô bám đường có mặt cắt đường rộng Bn=15,5m và | Đất ở | 16.000.000 | — | — | — | — |
| Các lô bám đường có mặt cắt đường rộng Bn=11,5m | Đất ở | 12.000.000 | — | — | — | — |
| Các lô bám đường giao cắt đường Dẫn Cầu Hàn | Đất thương mại, dịch vụ | 7.200.000 | — | — | — | — |
| Các lô bám đường giao cắt đường Dẫn Cầu Hàn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Các lô bám đường có mặt cắt đường rộng Bn=15,5m và | Đất thương mại, dịch vụ | 4.800.000 | — | — | — | — |
| Các lô bám đường có mặt cắt đường rộng Bn=15,5m và | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Các lô bám đường có mặt cắt đường rộng Bn=11,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | — | — | — | — |
| Các lô bám đường có mặt cắt đường rộng Bn=11,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 3 | 24.000.000 | 12.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 7.200.000 | 3.600.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 6.000.000 | 3.000.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu dân cư Đồng Khê đứng thứ 8 trên 28 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Nam Sách.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Nam Sách hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .