Đơn giá đất tuyến Khu dân cư ngõ Hà thuộc Xã Hà Bắc, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
5 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các thửa tiếp giáp đường gom đường 390B | Đất thương mại, dịch vụ | 5.100.000 | — | — | — | — |
| Các thửa tiếp giáp đường gom đường 390B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.250.000 | — | — | — | — |
| Các thửa tiếp giáp đường gom đường 390B | Đất ở | 17.000.000 | — | — | — | — |
| Các thửa còn lại | Đất ở | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Các thửa còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 4.250.000 | 2.250.000 |
| Đất ở | 2 | 17.000.000 | 9.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 5.100.000 | 5.100.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu dân cư ngõ Hà đứng thứ 10 trên 18 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Hà Bắc.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Hà Bắc hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .