Đơn giá đất tuyến Đường trục xã thuộc Xã Hà Bắc, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngã tư Chợ Cháy → Cống cầu Lạ (xã Cẩm Chế cũ) | Đất ở | 9.600.000 | 5.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | — |
| Ngã ba con Rùa (xã Hồng Lạc cũ) → Giáp với đường 390B, gần nhà hàng Long Phú, xã Cẩm chế khác | Đất ở | 9.600.000 | 5.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | — |
| Ngã tư Chợ Cháy → Cống cầu Lạ (xã Cẩm Chế cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.450.000 | 800.000 | 720.000 | — |
| Ngã ba con Rùa (xã Hồng Lạc cũ) → Giáp với đường 390B, gần nhà hàng Long Phú, xã Cẩm chế khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.450.000 | 800.000 | 720.000 | — |
| Ngã tư Chợ Cháy → Cống cầu Lạ (xã Cẩm Chế cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.880.000 | 1.740.000 | 960.000 | 750.000 | — |
| Ngã ba con Rùa (xã Hồng Lạc cũ) → Giáp với đường 390B, gần nhà hàng Long Phú, xã Cẩm chế khác | Đất thương mại, dịch vụ | 2.880.000 | 1.740.000 | 960.000 | 750.000 | — |
Tại tuyến Đường trục xã, giá VT2 bình quân bằng 60,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 2 | 9.600.000 | 9.600.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 2.400.000 | 2.400.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 2.880.000 | 2.880.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường trục xã đứng thứ 14 trên 18 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Hà Bắc.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Hà Bắc hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .