Đơn giá đất tuyến Tỉnh lộ 351 thuộc Phường Thủy Nguyên, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 359 → Quốc lộ 10 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.500.000 | 10.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | — |
| Ngã tư Quốc lộ 10 mới → Hết trường THPT Thủy Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 | — |
| Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 359 → Quốc lộ 10 | Đất ở | 50.000.000 | 30.000.000 | 25.000.000 | 20.000.000 | — |
| Ngã tư Quốc lộ 10 mới → Hết trường THPT Thủy Sơn | Đất ở | 25.000.000 | 15.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 | — |
| Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 359 → Quốc lộ 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 22.500.000 | 13.500.000 | 11.250.000 | 9.000.000 | — |
| Ngã tư Quốc lộ 10 mới → Hết trường THPT Thủy Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.750.000 | 5.250.000 | 4.375.000 | 3.500.000 | — |
Tại tuyến Tỉnh lộ 351, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 17.500.000 | 8.750.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 22.500.000 | 11.250.000 |
| Đất ở | 2 | 50.000.000 | 25.000.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Tỉnh lộ 351 đứng thứ 5 trên 39 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Thủy Nguyên.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Thủy Nguyên hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .