Giá đất Phố Chiến Thắng, Phường Kinh Môn

Đơn giá đất tuyến Phố Chiến Thắng thuộc Phường Kinh Môn, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

3 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Phố Chiến Thắng

3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Phố Chiến Thắng, Phường Kinh Môn, Thành phố Hải Phòng 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Giáp đất ông Vượng (Thửa số 87, tờ BĐĐC số 48) (KDC Duẩn Khê) → Thửa đất ông Khá (Thửa số 15, tờ BĐĐC số 37) (KDC Duẩn Khê) Đất ở6.000.0002.400.0001.200.0001.000.000
Giáp đất ông Vượng (Thửa số 87, tờ BĐĐC số 48) (KDC Duẩn Khê) → Thửa đất ông Khá (Thửa số 15, tờ BĐĐC số 37) (KDC Duẩn Khê) Đất thương mại, dịch vụ2.100.0001.300.0001.100.000865.000
Giáp đất ông Vượng (Thửa số 87, tờ BĐĐC số 48) (KDC Duẩn Khê) → Thửa đất ông Khá (Thửa số 15, tờ BĐĐC số 37) (KDC Duẩn Khê) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.800.0001.200.0001.000.000850.000

Mặt bằng giá tuyến Phố Chiến Thắng

Giá VT1 cao nhất
6.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.100.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
1.800.000
đồng/m²
Số dòng giá
3
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến Phố Chiến Thắng, giá VT2 bình quân bằng 56,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 43,8% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Phố Chiến Thắng (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở16.000.0006.000.000
Đất thương mại, dịch vụ12.100.0002.100.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp11.800.0001.800.000

Phố Chiến Thắng đứng thứ mấy trong Phường Kinh Môn

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phố Chiến Thắng đứng thứ 28 trên 34 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Kinh Môn.

Tra tiếp trong Phường Kinh Môn và Thành phố Hải Phòng

Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Kinh Môn hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các đường còn lại trong Điểm dân cư Rộc Cửa
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Các đường trong Điểm dân cư Duẩn Khê
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Các đường trong Điểm dân cư phía nam Lưu Hạ
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Các đường trục chính trong phạm vi phường An Lưu cũ (mặt cắt < 5m)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Các tuyến đường thuộc khu dân cư mới Phường Hiệp An (Sau chợ Kinh Môn) mặt cắt đường ≤ 13,5m
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Điểm dân cư sau Lăng họ Phạm: Đường nội bộ mặt cắt 5m
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Điểm dân cư sau Lăng họ Phạm: Đường nội bộ mặt cắt trên 9m
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường khu Bến Gác
3 dòng · VT1 tới 7.700.000 đ/m²
Đường Mạc Toàn
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Đường Nguyễn Đại Năng
6 dòng · VT1 tới 35.000.000 đ/m²
Đường Thanh Niên
6 dòng · VT1 tới 34.200.000 đ/m²
Đường Trần Hưng Đạo
4 dòng · VT1 tới 40.000.000 đ/m²
Đường Trần Liễu
9 dòng · VT1 tới 32.000.000 đ/m²
Khu đô thị Sinh thái Thành Công: Các thửa đất giáp đường có mặt cắt 12,5m đến 29m
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Khu đô thị Sinh thái Thành Công: Phố Hai Bà Trưng
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Khu đô thị Sinh thái Thành Công: Phố Tuệ Tĩnh
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Khu tái định cư Long Xuyên: Đường nội bộ mặt cắt 11,5 m
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Khu tái định cư Long Xuyên: Đường nội bộ mặt cắt 17,5 m
3 dòng · VT1 tới 8.500.000 đ/m²
Khu tái định cư Long Xuyên: Đường trục chính mặt cắt trên 16 m
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Phố Anh Dũng
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Phố Bắc Sơn
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Phố Độc Lập
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Phố Đô Lương
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Phố Đông Khê
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phố Chiến Thắng

Giá đất đường Phố Chiến Thắng là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Thành phố Hải Phòng áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Phố Chiến Thắng tại Phường Kinh Môn có giá VT1 cao nhất 6.000.000 đồng/m² và thấp nhất 1.800.000 đồng/m², chia thành 3 dòng theo đoạn và loại đất.
Phố Chiến Thắng có phải tuyến đắt nhất Phường Kinh Môn không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Phố Chiến Thắng đứng thứ 28 trên 34 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Kinh Môn.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.