Đơn giá đất tuyến Đường Trần Liễu thuộc Phường Kinh Môn, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
9 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cầu Tây (KDC Phụ Sơn) → Chân cầu Hiệp Thượng | Đất ở | 32.000.000 | 14.200.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | — |
| Chân cầu An Thái → Giáp thửa đất ông Gặp thửa số 2, tờ BĐ 35) | Đất thương mại, dịch vụ | 8.750.000 | 4.410.000 | 2.205.000 | 1.750.000 | — |
| KDC Thành Công Vườn Đào → Giáp KDC Phụ Sơn | Đất ở | 28.000.000 | 13.700.000 | 6.800.000 | 5.500.000 | — |
| Chân cầu An Thái → Giáp thửa đất ông Gặp thửa số 2, tờ BĐ 35) | Đất ở | 25.000.000 | 12.600.000 | 6.300.000 | 5.000.000 | — |
| Cầu Tây (KDC Phụ Sơn) → Chân cầu Hiệp Thượng | Đất thương mại, dịch vụ | 11.200.000 | 4.970.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | — |
| KDC Thành Công Vườn Đào → Giáp KDC Phụ Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 9.800.000 | 4.795.000 | 2.380.000 | 1.925.000 | — |
| Cầu Tây (KDC Phụ Sơn) → Chân cầu Hiệp Thượng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.000.000 | 3.550.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | — |
| KDC Thành Công Vườn Đào → Giáp KDC Phụ Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.425.000 | 1.700.000 | 1.375.000 | — |
| Chân cầu An Thái → Giáp thửa đất ông Gặp thửa số 2, tờ BĐ 35) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.250.000 | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.250.000 | — |
Tại tuyến Đường Trần Liễu, giá VT2 bình quân bằng 47,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 52,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 3 | 32.000.000 | 25.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 11.200.000 | 8.750.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 8.000.000 | 6.250.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Trần Liễu đứng thứ 4 trên 34 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Kinh Môn.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Kinh Môn hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .