BẢNG MÔ TẢ CÔNG VIỆC
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên chức danh : Nhân viên bán hàng
2. Mã chức danh : BD1/08
3. Đơn vị công tác : Phong Kinh Doanh
4. Cấp trên trực tiếp : Phó Giám đốc KD
5. Địa chỉ nơi làm việc : TP.HCM
II. QUYỀN HẠN
|
Quyền hạn |
Mức độ quyền hạn |
|
1. Quyền hạn trực tiếp |
|
|
Thu tiền của khách và nộp tiền lại cho công ty |
Theo giá bán của đơn vị |
|
2.Quyền hạn gián tiếp |
|
|
Quyết định giá cả bán hàng với khách hàng Chi các chi phí tại cửa hàng |
Đề xuất qua Cán bộ phu trach cua hang xem xét chỉ đạo Báo cáo hàng tháng theo qui định |
III. NHIỆM VỤ
1.Nhiệm vụ hàng ngày:
- Giao dịch với khách hàng để chào và bán các mặt hàng đang có sẵn tại cửa hàng .
- Giới thiệu chào bán mẫu tự doanh mới .
- Tiếp nhận và thực hiện các chỉ đạo của CB phu trach cua hang và đơn vị .
2.Nhiệm vụ hàng tuần:
- Thu hồi công nợ khách hàng nếu có .
- Theo dõi số lượng hàng hoá xuất - nhập tại cửa hàng .
3.Nhiệm vụ hàng tháng:
- Kiểm tra và báo cáo doanh thu tại cửa hàng .
- Đối chiếu công nợ với khách hàng
4.Nhiệm vụ hàng quý:
- Làm việc với kế toán cua hang về tình hình công nợ và hàng hoá tại cửa hàng
5.Nhiệm vụ hàng năm:
- Kiểm kê hàng hoá tại cửa hàng .
IV. QUỸ THỜI GIAN LÀM VIỆC
- Làm việc tại cửa hàng : 100 %
V. CÁC MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC
|
Phạm vi |
Cá nhân, đơn vị có quan hệ |
Mục đích quan hệ |
Thời điểm quan hệ |
|
|
Nội bộ |
Bên ngoài |
|||
|
X |
P. KTTC – CB Phu trach cua hang |
Kiểm kê hàng hoá Đối chiếu doanh thu, công nợ khách hàng |
Cuối tháng, năm Khi có nhu cầu |
|
|
X |
KHÁCH HÀNG |
Giới thiệu , chào bán : mặt hàng có sẵn , mẫu mã mới Đối chiếu công nợ |
Hàng ngày. Khi có khách . Khi có nhu cầu |
|
VI. PHƯƠNG TIỆN LÀM VIỆC
- Bàn ghế làm việc , hồ sơ , máy vi tính
VII. TIÊU CHUẨN CHỨC DANH
1. Trình độ: 12/12
2. Kiến thức: Nắm được thông số, tính chất hàng vải.
3. Kỹ năng: Giới thiệu, đàm phán, thuyết phục.
4. Tố chất: Nhanh nhẹn, vui vẻ, kiên trì.