BẢNG MÔ TẢ CÔNG VIỆC
|
Tên chức danh |
Giám đốc Kinh doanh |
Số |
|||||||||||||
|
Đơn vị |
Ban Kinh doanh 1. |
Nơi làm việc |
TP. Hồ Chí Minh |
||||||||||||
|
Cấp trên trực tiếp |
Phó Tổng Giám đốc sản xuất kinh doanh |
||||||||||||||
|
Tóm tắt công việc : Tổ chức kinh doanh các sản phẩm do công ty sản xuất, trực tiếp giao dịch khách hàng, triển khai công tác nghiên cứu thị trường & xây dựng các phương án kinh doanh theo yêu cầu của PTGĐ SXKDV, Tổng Giám đốc. |
|||||||||||||||
|
Nhiệm vụ |
Tiêu thức đánh giá |
Định mức thời gian |
|||||||||||||
|
1. Trực tiếp giao dịch với khách hàng cho đến khi kết thúc giao dịch (nhận được đơn hàng hoặc ngưng giao dịch khi đánh giá khách không có triển vọng) |
Số lượng đơn hàng khách đặt |
15% |
|||||||||||||
|
2. Tổ chức thực hiện công việc chào hàng, giới thiệu sản phẩm để tìm kiếm khách hàng mới mua sản phẩm công ty (khách hàng mới theo định nghĩa trong các quy định hiện hành). |
Số khách hàng mới có quan hệ kinh doanh với công ty |
10% |
|||||||||||||
|
Số khách hàng mới phát triển ngoài khu vực thành phố Hồ Chí Minh. |
10% |
|||||||||||||
|
4. Triển khai các chương trình tiếp thị, tìm kiếm mẫu mã mới đưa vào SX, phát triển đơn hang (doanh số tối thiểu của mỗi chủng loại mặt hang để được xác định là kinh doanh được). |
Số lượng chủng loại sản phẩm kinh doanh mới phát triển được đơn hàng. |
10% |
|||||||||||||
|
Doanh số bán hàng thực hiện được. |
10% |
|||||||||||||
|
Tỷ lệ duy trì khách hàng = (số khách hàng thường xuyên kỳ này – số khách hàng mới kỳ này) / số khách hàng thường xuyên kỳ trước |
5% |
|||||||||||||
|
Tỷ lệ khách hàng khiếu kiện = số khách hàng có phát sinh khiếu kiện / tổng số khách hàng thường xuyên |
10% |
|||||||||||||
|
Tỷ lệ giải quyết thoả đáng = Số vụ đã giải quyết xong / số vụ khiếu kiện phải giải quyết. |
10% |
|||||||||||||
|
Tỷ lệ dư nợ quá hạn = Tổng dư nợ quá hạn của khách / Tổng dự nợ của khách. |
3% |
|||||||||||||
|
Tỷ lệ giải quyết hàng tồn = Tổng giá trị hàng tồn kho tháng này / tổng giá trị hàng tồn kho tháng trước |
10% |
|||||||||||||
|
Số lỗi vi phạm bị phát hiện mỗi kỳ đánh giá |
2% |
|||||||||||||
|
Tỷ lệ chấp hành chỉ đạo = Số đề tài hay báo cáo thực hiện / Số đề tài hay báo cáo phải thực hiện theo chỉ đạo, quy định. |
5% |
|||||||||||||
|
Các mối quan hệ công tác |
|||||||||||||||
|
Phạm vi quan hệ |
Đơn vị liên quan |
Chức danh người liên hệ |
Mục đích |
||||||||||||
|
Nội bộ |
Bên ngoài |
||||||||||||||
|
x |
1/ Cơ quan TGĐ 2/ Các XN SX, 3/ P.NCPT, P.KH, P.KTCL, P.NK. 4/ P.VT, P.KTTC, P.NS. 5/ Các đơn vị kinh doanh bạn |
TGĐ, các PTGĐ Giám đốc XN Trưởng Phong. Trưởng Phong Giám đốc |
+ Thực hiện các chỉ đạo của cấp trên, báo cáo kết quả tình hình thực hiện, báo cáo những khó khăn cần sự hướng dẫn hỗ trợ g/q của CQ TGĐ, đề xuất các phướng án, chính sách kinh doanh mới cho hoạt động kinh doanh chung … + Cung cấp thông tin đơn đặt hàng, thu thập thông tin về tiến độ thực hiện đơn hàng, thông tin chất lượng, giải quyết khiếu nại v.v.. + Thông tin về mặt hàng, nguyên liệu, tồn kho, tiến độ, chất lượng, thử nghiệm .v.v…. + Thủ tục giao nhận hàng, công nợ khách hàng, tồn kho, hạn mức tín dụng, g/q các vấn đề liên quan đến công tác nhân sự , Khách hàng, chính sách khách hàng .v.v… + Giải quyết các vấn đề liên quan đến Khách hàng, phương thức kinh doanh,. |
||||||||||||
|
x |
1/ Các tổ chức khách hàng. 2/ Các Công ty bạn |
Tổng Giám đốc, Giám đốc, Trưởng phòng KD, v.v. Tổng giám đốc, Trưởng phòng KD |
+ Giới thiệu sản phẩm mới, g/q khiếu nại chất lượng, công nợ, tồn kho, bàn hợp tác liên kết kinh doanh v.v.. + Chào hàng, g/q khiếu nại chât lượng, công nợ, bàn hợp tác liên kết kinh doanh v.v.. |
||||||||||||
|
Trách nhiệm:
Quyền hạn: - Về giám sát CBNV: |
|||||||||||||||
|
Chức danh CBNV thuộc quyền |
Số lượng nhân sự tương ứng |
Mức độ giám sát |
|||||||||||||
|
Trưởng nhom |
2 |
Đánh giá kết quả công việc ở lĩnh vực đã phân công cho các Trưởng nhom |
|||||||||||||
|
Cửa hàng trưởng - Cán bộ Kinh doanh (Chỉ liệt kê những người phải báo cáo trực tiếp cho GĐ KD, không liệt kê những người báo cáo gián tiếp qua Trưởng nhom) |
10 |
Phân công, hướng dẫn, kiểm tra, đánh giá kết quả công việc thực hiện. |
|||||||||||||
|
CBNV khác (nêu chức danh cụ thể) |
Không |
||||||||||||||
|
- Về quản lý tài chính |
|||||||||||||||
|
Lĩnh vực |
Giá trị tối đa |
Mức độ quyền hạn |
|||||||||||||
|
Công nợ khách hàng |
80 % trị gía Đơn hàng. |
Duyệt cho mượn nợ. |
|||||||||||||
|
Công nợ cửa hàng. |
0,5 tỷ. |
Chịu trách nhiệm về công nợ (nếu thất thoát) |
|||||||||||||
|
Công nợ các Công ty bạn |
05 tỷ. |
Chịu trách nhiệm về công nợ (nếu thất thoát) |
|||||||||||||
|
- Các quyền hạn khác: 1. Chỉ định nhân viên kinh doanh trực tiếp làm việc với khách hàng và chuyển Namecard của Giám đốc KD cho khách trong trường hợp GD KD đang tiếp khách hàng đột xuất khác quan trọng hơn. - Ngưng giao dịch và chỉ định nhân viên kinh doanh giao dịch trong những lần kế tiếp khi đánh giá khách hàng không có triển vọng (nhưng phải gửi mail đề xuất trước cho CQ TGĐ). - Vắng mặt các cuộc họp nội bộ để trực tiếp làm việc với khách hàng. (nhưng phải thông báo cho người chủ tọa biết trước khi buổi họp bắt đầu). - Uỷ quyền cho cán bộ thay thế trực tiếp giao dịch với khách hàng theo qui định nêu trên khi GĐ KD vắng mặt ở Công ty. 2. Thực hiện các uỷ quyền của PTGĐ cho Giám đốc kinh doanh theo thông báo uỷ quyền trong lĩnh vực SXKD của Tổng giám đốc, 3. Yêu cầu các Đơn vị Công ty cung cấp các thông tin, số liệu, mẫu mã …. phục vụ cho việc chào hàng cho Khách hàng & nhu cầu kinh doanh của Đơn vị. 4. Trực tiếp tuyển dụng NVKD thực hiện nhiệm vụ – Quyền đình chỉ công việc & áp dụng hình thức kỷluật đối với cá nhân vi phạm quy định, nội quy kỷ luật & đề đạt mức xử lý cao nhất lên cấp trên. 5. Ủy quyền cho cấp dưới thực hiện một số công việc của Giám đốc KD (không thuộc công việc đã được Phó Tổng giám đốc ủy quyền cho Giám đốc KD). |
|||||||||||||||
|
- Tiêu chuẩn của người đảm nhận công việc: |
|||||||||||||||
|
+ Trình độ văn hóa: Đại học |
|||||||||||||||
|
+ Trình độ chuyên môn: Cử nhân QTKD. |
|||||||||||||||
|
+ Trình độ ngoại ngữ: Anh văn bằng C. |
|||||||||||||||
|
+ Kiến thức: Công nghệ SX, mặt hàng, Luật Thương mại, Luật kinh doanh, Tập quán tiêu dùng, ... |
|||||||||||||||
|
- Kỹ năng thể chất và kỹ năng làm việc: (lãnh đạo, tổ chức, quản lý, giám sát, kiểm tra, hướng dẫn, hoạch định, phán đoán, tham mưu ….) |
|||||||||||||||
|
+ Đàm phán, giao dịch kinh doanh |
|||||||||||||||
|
+ Thuyết trình + Tổ chức hội nghị + Hướng dẫn nhân viên + Lập kế hoạch, xây dựng phương án kinh doanh. + Kiểm tra, đánh giá kết quả công việc. + Làm việc được dưới áp lực cao. + Nhanh nhạy, quyết đoán trong thực hiện nhiệm vụ kinh doanh. |
|||||||||||||||
|
- Yêu cầu kinh nghiệm (lĩnh vực, thời gian tối thiểu) 5 năm làm công tác quản lý trong ngành. |
|||||||||||||||
|
6. Các kỹ năng đặc biệt: Thuyết phục đối tác |
|||||||||||||||
|
- Điều kiện làm việc: |
Tính chất: Lưu động |
Mức độ: Thường xuyên |
|||||||||||||