Hướng dẫn điền mẫu mô tả công việc nhân viên vệ sinh kho

Hướng dẫn sử dụng biểu mẫu

Mục đích sử dụng

Biểu mẫu mô tả công việc nhân viên vệ sinh các kho được thiết kế nhằm chuẩn hóa nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của vị trí này trong hệ thống quản lý kho. Tài liệu này giúp phòng Quản lý Kho và bộ phận Nhân sự có cơ sở để tuyển dụng, đào tạo và đánh giá hiệu quả làm việc của nhân viên. Đồng thời, biểu mẫu cũng là căn cứ để nhân viên hiểu rõ phạm vi công việc, thời gian làm việc và các mối quan hệ phối hợp trong công ty.

Ai điền và khi nào

Biểu mẫu này do Trưởng phòng Quản lý Kho (TP.QLK) hoặc người được ủy quyền trực tiếp soạn thảo và cập nhật. Thời điểm điền biểu mẫu là khi có nhu cầu tuyển dụng mới cho vị trí nhân viên vệ sinh kho, hoặc khi cần điều chỉnh, bổ sung nhiệm vụ cho vị trí này theo thực tế vận hành. Ngoài ra, biểu mẫu cũng được rà soát định kỳ hàng năm để đảm bảo tính phù hợp với quy trình làm việc hiện tại.

Hướng dẫn điền từng mục

  1. I. Thông tin chung (mục 1-6): Ghi chính xác tên chức danh là "Nhân viên vệ sinh các kho", mã chức danh "PQK-NVVSK". Đơn vị công tác là "Phòng Quản lý Kho". Địa chỉ nơi làm việc ghi "Tại các kho" – không cần ghi địa chỉ cụ thể. Thời gian làm việc ghi rõ khung giờ từ thứ Hai đến thứ Sáu (06:00-14:00) và thứ Bảy (06:00-10:00). Cấp trên trực tiếp là "TP.QLK".
  2. III. Quyền hạn: Liệt kê tối thiểu 2 quyền cơ bản: quyền yêu cầu cung cấp trang thiết bị phục vụ công việc và quyền phản ánh khó khăn với cấp trên trực tiếp. Có thể bổ sung thêm quyền khác nếu cần, nhưng phải phù hợp với thực tế.
  3. IV. Nhiệm vụ & quỹ thời gian làm việc: Đây là phần quan trọng nhất. Ghi lần lượt từng nhiệm vụ cụ thể: dọn vệ sinh mặt bằng (hàng ngày, 75% thời gian), chăm sóc cây kiểng (02 lần/tuần, 10%), châm nước thùng PCCC (02 lần/tuần, 5%), phát quang cỏ (02 lần/tháng, 5%), vệ sinh bình nước uống và kiểm tra báo châm nước (01 lần/tuần, 5%). Đảm bảo tổng tỷ lệ thời gian là 100%.
  4. V. Các mối quan hệ công tác: Đánh dấu "X" vào cột phạm vi quan hệ (Nội bộ hoặc Bên ngoài). Ghi rõ đơn vị liên quan (P.QLK, P.QTĐS), chức danh người liên hệ (TP.QLK, Thủ kho, phụ kho, NV P.QTĐS) và mục đích liên hệ (nhận chỉ đạo, phối hợp, báo châm nước).
  5. VI. Phương tiện làm việc: Liệt kê các dụng cụ thực tế được cấp: chổi, thùng rác, hốt rác cho vệ sinh; liềm, bình sịt cỏ, thuốc sịt cỏ cho chăm sóc cây. Không thêm dụng cụ không có thật.
  6. VII. Tiêu chuẩn chức danh: Ghi trình độ học vấn tối thiểu "5/12". Kiến thức yêu cầu: am hiểu vệ sinh công nghiệp và chăm sóc cây kiểng. Kỹ năng và tố chất: có sức khỏe tốt, siêng năng, chịu khó, trung thực.

Lưu ý quan trọng

  • Không được bỏ sót bất kỳ mục nào trong biểu mẫu, đặc biệt là phần nhiệm vụ và quỹ thời gian vì đây là cơ sở để tính lương và đánh giá hiệu suất.
  • Thời gian làm việc phải ghi chính xác theo ca, không tự ý thay đổi khung giờ nếu chưa có sự phê duyệt của cấp trên.
  • Phần phương tiện làm việc cần cập nhật thường xuyên nếu có thay đổi về chủng loại dụng cụ hoặc nhà cung cấp.
  • Tiêu chuẩn chức danh phải phù hợp với yêu cầu thực tế của công việc, không đặt tiêu chuẩn quá cao hoặc quá thấp so với nhu cầu.

Lỗi thường gặp

  • Nhầm lẫn giữa "mức độ thường xuyên" và "định mức thời gian": nhiều người ghi sai tỷ lệ phần trăm thời gian cho từng nhiệm vụ, dẫn đến tổng không bằng 100%.
  • Bỏ sót cột "phạm vi quan hệ" trong phần V: cần đánh dấu rõ ràng quan hệ nội bộ hay bên ngoài để tránh nhầm lẫn khi phối hợp công tác.
  • Ghi thiếu mã chức danh hoặc sai mã: mã chức danh là "PQK-NVVSK", không được tự ý thay đổi hoặc viết tắt khác.
  • Không ghi đầy đủ thời gian làm việc thứ Bảy: nhiều biểu mẫu chỉ ghi thứ Hai đến thứ Sáu, quên mất ca sáng thứ Bảy.
  • Phần phương tiện làm việc liệt kê thiếu dụng cụ cơ bản như thùng rác hoặc bình sịt cỏ, gây khó khăn khi nhân viên mới vào làm.

Nội dung biểu mẫu

BẢNG MÔ Tả

CÔNG VIỆC NHÂN VIÊN VỆ SINH CÁC KHO

I. THÔNG TIN CHUNG

1- Tên Chức danh : NHÂN VIÊN VỆ SINH CÁC KHO

2- Mã chức danh : PQK-NVVSK

3-  Đơn vị công tác : PHÒNG QUẢN LÝ KHO

4-  Địa chỉ nơi làm việc : Tại các kho

5-  Thời gian làm việc : Thứ Hai – Thứ Sáu 06:00 giờ – 14 :00 giờ

Thứ Bảy 06:00 giờ – 10:00 giờ

6- Cấp trên trực tiếp : TP.QLK

III. QUYỀN HẠN

· Yêu cầu được cung cấp các trang thiết bị phục vụ công việc

· Phản ánh với cấp trên trực tiếp những khó khăn trong công việc hằng ngày để được hỗ trợ kịp thời.

IV. NHIỆM VỤ & QŨY THỜI GIAN LÀM VIỆC

Nhiệm vụ

Mức độ thường xuyên

Định mức thời gian

Dọn vệ sinh mặt bằng trong và ngoài các kho thuộc P.QLK

Hàng ngày

75%

Chăm sóc cây kiểng

02 lần/tuần

10%

Châm nước thùng PCCC

02 lần/tuần

5%

Phát quang cỏ xung quanh kho

02 lần/tháng

5%

Vệ sinh bình nước uống, kiểm tra báo châm nước

01 lần/tuần

5%

V. CÁC MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC

Phạm vi

quan hệ

Đơn vị liên quan

Chức danh

người liên hệ

Mục đích

Nội

Bộ

Bên

Ngoài

X

P.QLK

TP.QLK

Nhận thông tin, chỉ đạo

Báo cáo khó khăn

x

P.QLK

Thủ kho, phụ kho

Phối hợp công tác hàng ngày

x

P.QTĐS

NV P.QTĐS

Báo châm nước uống

VI. PHƯƠNG TIỆN LÀM VIỆC

Dụng cụ làm vệ sinh: chổi, thùng rác, hốt rác,..

Dụng cụ chăm sóc cây kiểng: Liềm, bình sịt cỏ, thuốc sịt cỏ,..

VII. TIÊU CHUẨN CHỨC DANH

1. Trình độ học vấn : 5/12

2. Kiến thức: Am hiểu vệ sinh công nghiệp, chăm sóc cây kiểng.

3. Kỹ năng:

4. Tố chất: có sức khoẻ tốt, siêng năng, chịu khó, trung thực