Hướng dẫn điền mẫu Phó Phòng NCPT – Bảng mô tả công việc

Hướng dẫn sử dụng biểu mẫu

Mục đích sử dụng

Biểu mẫu "Phó Phòng NCPT" (Phó Phòng Nghiên cứu Phát triển) được thiết kế nhằm mô tả chi tiết vị trí công việc của Phó Phòng trong bộ phận NCPT. Mục đích chính của biểu mẫu là xác định rõ ràng các nhiệm vụ, quyền hạn, tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu đối với người đảm nhận chức danh này. Đây là công cụ quan trọng giúp nhân sự hiểu đúng phạm vi trách nhiệm, từ đó thực hiện công việc hiệu quả và đúng định hướng của công ty. Biểu mẫu cũng hỗ trợ quá trình tuyển dụng, đào tạo và đánh giá hiệu suất làm việc của cán bộ quản lý cấp phòng.

Ai điền và khi nào

Biểu mẫu này thường do Trưởng Phòng NCPT hoặc PTGD/SX kiêm Trưởng Phòng NCPT chịu trách nhiệm điền và phê duyệt. Nhân viên Phòng Nhân sự cũng có thể tham gia hỗ trợ hoàn thiện các thông tin về tiêu chuẩn và quyền hạn. Thời điểm điền biểu mẫu là khi xây dựng mới hoặc cập nhật bảng mô tả công việc cho vị trí Phó Phòng NCPT, đặc biệt khi có sự thay đổi về cơ cấu tổ chức, quy trình công nghệ hoặc yêu cầu kinh nghiệm. Ngoài ra, biểu mẫu cũng được sử dụng trong các đợt đánh giá định kỳ hoặc khi bổ nhiệm nhân sự mới vào vị trí này.

Hướng dẫn điền từng mục

  1. Tên chức danh: Ghi rõ "Phó Phòng NCPT" – đây là chức danh chính thức của vị trí này. Không viết tắt hay thay đổi tên gọi.
  2. Mã chức danh: Để trống hoặc điền mã số do Phòng Nhân sự quy định. Nếu chưa có, có thể bỏ qua.
  3. Đơn vị: Ghi "Phòng NCPT" – đây là bộ phận trực thuộc. Không ghi tên phòng khác.
  4. Nơi làm việc: Ghi "TP.HCM" – địa điểm làm việc chính của vị trí này.
  5. Cấp trên trực tiếp: Ghi "PTGD/SX kiêm Trưởng Phòng NCPT" – người quản lý trực tiếp của Phó Phòng.
  6. Tóm tắt công việc: Mô tả ngắn gọn 3-4 nhiệm vụ chính, bao gồm tìm kiếm nguyên liệu mới, quản lý quy trình công nghệ, nghiên cứu công nghệ hiện đại và thực hiện báo cáo.
  7. Nhiệm vụ & Tiêu thức đánh giá: Liệt kê từng nhiệm vụ cụ thể, kèm theo tiêu thức đánh giá (số báo cáo được duyệt, số lượng + chất lượng, tỷ lệ mẫu đạt thử nghiệm) và định mức thời gian tương ứng (5%, 10%, 20%...).
  8. Các mối quan hệ công tác: Ghi rõ đơn vị liên quan (XN A, XN B, XN C, Phòng XK, Phòng KD, P. Nhập khẩu), chức danh người liên hệ và mục đích trao đổi thông tin.
  9. Quyền hạn: Phần này gồm quyền giám sát CBNV (ghi chức danh và số lượng nhân sự thuộc quyền, mức độ giám sát), quyền quản lý tài chính (ghi giá trị tối đa và mức độ quyền hạn) và các quyền hạn khác (nếu có).
  10. Tiêu chuẩn người đảm nhận: Điền trình độ văn hóa (Đại Học), trình độ chuyên môn (Kỹ sư công nghệ), kiến thức (am hiểu quá trình CN SX), kỹ năng (quản lý và tham mưu), yêu cầu kinh nghiệm (tối thiểu 05 năm trong lĩnh vực công nghệ, 03 năm ở vị trí Phó GĐ XN) và điều kiện làm việc (bình thường, thường xuyên, nóng độc hại, lưu động, nguy hiểm).

Lưu ý quan trọng

  • Phải đảm bảo tất cả các mục trong biểu mẫu đều được điền đầy đủ, không bỏ sót thông tin, đặc biệt là phần nhiệm vụ và tiêu thức đánh giá.
  • Thông tin về cấp trên trực tiếp và đơn vị liên quan cần chính xác, tránh nhầm lẫn giữa các xí nghiệp (XN A, XN B, XN C).
  • Phần quyền hạn về giám sát CBNV phải ghi đúng số lượng nhân sự (03 NV thiết kế sản phẩm, 02 NV phân tích mẫu) và mức độ giám sát (phân công, giám sát, đánh giá hiệu quả).
  • Yêu cầu kinh nghiệm tối thiểu 05 năm trong lĩnh vực công nghệ và 03 năm ở vị trí Phó GĐ XN là bắt buộc, không được giảm bớt.
  • Điều kiện làm việc cần đánh dấu đúng các tính chất như nóng, độc hại, lưu động, nguy hiểm để phản ánh đúng môi trường làm việc thực tế.

Lỗi thường gặp

  • Nhầm lẫn giữa "Phó Phòng NCPT" và "Trưởng Phòng NCPT" dẫn đến sai chức danh và cấp trên trực tiếp.
  • Bỏ sót hoặc điền thiếu thông tin ở phần "Các mối quan hệ công tác", đặc biệt là mục đích trao đổi thông tin với từng đơn vị.
  • Ghi sai số lượng nhân sự thuộc quyền giám sát (ví dụ ghi 02 thay vì 03 cho NV thiết kế sản phẩm).
  • Không điền đầy đủ tiêu thức đánh giá cho từng nhiệm vụ, dẫn đến khó khăn trong việc đo lường hiệu quả công việc.
  • Bỏ qua phần "Điều kiện làm việc" hoặc đánh dấu không chính xác các tính chất như nóng, độc hại, lưu động, nguy hiểm.

Nội dung biểu mẫu

BẢNG MÔ TẢ CÔNG VIỆC

Tên chức danh

 Phó Phòng NCPT

Mã chức danh

Đơn vị

 Phòng  NCPT

Nơi làm việc

 TP.HCM

Cấp trên trực tiếp

  PTGD/SX kiêm Trưởng Phòng NCPT

Tóm tắt công việc

 - Tìm kiếm , khai thác NL, công nghệ mới và đề xuất  thực hiện QTCN trên các mặt hàng.

- Quản lý theo dõi triển khai trực tiếp các quy trinh công nghệ mới trên  nguyên liệu mới -cải tiến QTCN hiện có trên NL thông thường

-Tập trung nghiên cứu công nghệ và các qui trình ,dây chuyền hiện đại trên sản phẩm

- Thực hiện b áo cáo theo yêu cầu của PTGD , TP.NCPT .

Nhiệm vụ

Tiêu thức đánh giá

Định mức thời gian

 Báo  cáo các vấn đề liên quan đến công tác công nghệ + NL (định kỳ + đột xuất )

Số báo cáo được duyệt.

5%

Phân tích nguyên liệu và trả lời kết quả khả năng sản xuất , từ nguyên liệu mới, công nghệ mới, kiểm tra đề xuất điều chỉnh các thông số kỹ thuật trên công đoạn, tổng hợp báo cáo đánh giá kết quả thou nghiệm trình TP.NCPT  duyệt -> làm cơ sở nhận ĐHSX.

 Số lựơng + chất lượng và tiến độ

10%

Trực tiếp giải quyết các vấn đề khi triển khai QTCN thou nghiệm tại XN

Tỷ lệ mẫu đạt thử nghiệm

20%

Tổ chức triển khai theo dõi đánh giá đề xuất việc triển khai TN công nghệ mới , phát triển mặt hàng mới.

 SL báo cáo NL

5%


Các mối quan hệ công tác

Phạm vi quan hệ

Đơn vị liên quan

Chức danh người liên hệ

Mục đích

Nội bộ

Bên ngoài

X

XN A

Giám Đốc XN, P.GĐ XN

Trao đổi thông tin về tiến độ + vấn đề liên quan dến QTCN SX đơn hàng TN

 Cung cấp giá thành sản phẩm - phục vụ công tác tính giá thành SP TN

X

XN B

BGD cac XN

Trao đổi thông tin về giải quyết CL + tiến độ hàng TN

 Trao đổi thông tin liên quan về đặc tính kỹ thuật + các cải tiến QTCN đối với  các MH sử dụng NL mới.

X

XN C

 Giám Đốc XN

PGĐ. XN

 Bộ phận SX + TKẾ

Nhu cầu  nguyên liệu sử dụng cho hàng TN

Trao đổi thông tin về giải quyết chất lượng hàng TN

 Trao đổi thông tin về tiến độ hàng TN

X

Phòng XK

T Phòng / NVGD

Trao đổi thông tin về nhu cầu  TN các mặt hàng mới

X

Phòng KD

Trưởng Phòng

Trao đổi thông tin về nhu cầu TN cải tiến mẫu mới, chào các sản phẩm thử nghiệm mới cho kinh doanh.

 Giải quyết nguyên liệu tồn của đơn hàng TN.

X

P. Nhập khẩu

Truởng Phòng

NV giao dịch

Trao đổi thông tin về tình hình cung ứng và tiến độ nguyên liệu ,may moc ,thiet bi ,cong nghe… về phục vụ công tác thử nghiệm.

Quyền hạn:

- Về giám sát CBNV:

 

Chức danh CBNV thuộc quyền

Số lượng nhân sự tương ứng

Mức độ giám sát

NV thiết kế sản phẩm

NV phân tích mẫu

03

02

 Phân công công việc , giám sát và đánh giá hiệu quả

- Về quản lý tài chính : 0

Lĩnh vực

Giá trị tối đa

Mức độ quyền hạn

- Các quyền hạn khác : 0

Tiêu chuẩn của người đảm nhận công việc:

-Trình độ văn hóa

 Đại Học

-Trình độ chuyên môn:

 Kỹ sư công nghệ

-Kiến thức : Am hiểu quá trình CN SX

- Kỹ năng thể chất và kỹ năng làm việc:

( lãnh đạo, tổ chức, quản lý, giám sát, kiểm tra, hướng dẫn, hoạch định, phán đoán, tham mưu ….)

Quản lý và tham mưu trong công tác quy trình công nghệ, nguyên liệu mới

Yêu cầu kinh nghiệm ( lĩnh vực, thời gian tối thiểu )

  Có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm trong lĩnh vực công nghệ, am hiểu về vật liệu, công nghệ và 03 năm ở vị trí Phó GDXN

Các kỹ năng đặc biệt:

Điều kiện làm việc

Bình thuờng

Tính chất

Mức độ

Thường xuyên

Nóng, độc hại

Lưu động

Nguy hiểm