BẢNG MÔ TẢ CÔNG VIỆC
Tên chức danh : | NV Tổng hợp-Tính giá-Thư viện mẫu | Mã chức danh : | NHÂN VIÊN | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Đơn vị : | PHÒNG NCPT | Nơi làm việc: | Tp.HCM | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Cấp trên trực tiếp: | TRƯỞNG PHÒNG, PHÓ PHÒNG | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Tóm tắt công việc : | -Tổng hợp báo cáo tháng/quí của Phòng, BC tiến độ chất lượng hàng TN. -Tính giá thành hàng thử nghiệm. -Lấy mẫu thành phẩm giao đóng tập mẫu và chuyển đến các đơn vị kinh doanh. -Lưu trữ , quản lý, kiểm tra hồ sơ thiết kế toàn Công ty tại TVM, -Lập và lưu trữ bộ mẫu TP để tham khảo tại TVM. -Lưu trữ và quản lý hồ sơ ISO-SA theo qui định của Công ty. -Cập nhật báo cáo sản phẩm TN của Phòng lên trang web. | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Nhiệm vụ | Tiêu thức đánh giá | Định mức thời gian |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Tổng hợp báo cáo tháng/quí, BC tiến độ chất lượng hàng TN của Phòng. | Báo cáo đúng hạn, đầy đủ và chính xác. | 30% |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Tính giá thành hàng TN. | Tính đúng, đảm bảo đạt tiến độ | 30% |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Lấy mẫu thành phẩm, giao đóng tập mẫu và giao các ĐVKD | 100% mẫu TP ra | 10% |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Lưu trữ ,quản lý, kiểm tra hồ sơ thiết kế toàn Công ty tại TVM.theo ISO | Lưu trử đầu đủ hệ thống để dể dàng tra cứu khi cần. | 10% |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Lập và lưu trữ bộ mẫu TP để tham khảo tại TVM. | Đầy đủ. | 10% |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Lưu trữ và quản lý hồ sơ ISO-SA theo qui định của Công ty. | Lưu trữ có hệ thống theo qui định để tiện khi tìm kiếm, kiểm tra. | 5% |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Cập nhật báo cáo hàng TN của Phòng lên trang web | Nhanh và đầy đủ. | 5% | Các mối quan hệ công tác: |
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Phạm vi quan hệ | Đơn vị liên quan | Chức danh người liên hệ | Mục đích |
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Nội bộ | Bên ngoài |
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
X | Trong Phòng | NVTK-PT MẪU | Báo cáo số liệu về công tác thiết kế –thử nghiệm, hoạt động của P.NCPT |
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
X | X | XN, Phòng NK, | NV | Liên hệ để tìm thông tin liên quan | X | XN, phòng đóng mẫu | NV phụ trách | Nhận mẫu thành phẩm, gởi mẫu đóng tập |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||
X | X | XN | NV | Nhận T.kế, BCTH,mẫu TP |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
X | X | Trong đơn vị | NV TK | Thu thập báo cáo để cập nhật trang web | Quyền hạn: - Về giám sát CBNV: |
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Chức danh CBNV thuộc quyền | Số lượng nhân sự tương ứng | Mức độ giám sát |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
- Về quản lý tài chính |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Lĩnh vực | Giá trị tối đa | Mức độ quyền hạn |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
- Các quyền hạn khác |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Tiêu chuẩn của người đảm nhận công việc: |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
-Trình độ văn hóa | Đại học – |
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
-Trình độ chuyên môn: | Chuyên ngành Kinh tế kỹ thuật |
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
- Kiến thức : Am hiểu về kế toán |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
- Kỹ năng thể chất và kỹ năng làm việc: ( lãnh đạo, tổ chức, quản lý, giám sát, kiểm tra, hướng dẫn, hoạch định, phán đoán, tham mưu ….) |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Kiểm tra việc triển khai thiết kế tại các XN. |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Yêu cầu kinh nghiệm ( lĩnh vực, thời gian tối thiểu) | 3 năm |
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Các kỹ năng đặc biệt: |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Điều kiện làm việc | Tính chất | Mức độ | Thường xuyên |
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Nóng, độc hại |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Lưu động |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Nguy hiểm | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
