Hướng dẫn điền Nhật ký công trình BM31B-QT08 chi tiết

Hướng dẫn sử dụng biểu mẫu

Mục đích sử dụng

Biểu mẫu BM31B-QT08 – Nhật ký công trình được ban hành theo hệ thống quản lý chất lượng QT08, dùng để ghi chép toàn bộ diễn biến thi công hằng ngày tại công trường. Đây là tài liệu pháp lý quan trọng, làm căn cứ nghiệm thu, thanh toán và giải quyết khiếu nại sau này. Nhật ký giúp chủ đầu tư, tư vấn giám sát và đơn vị thi công theo dõi sát sao tiến độ, chất lượng, nhân lực, thiết bị và an toàn lao động. Mỗi trang nhật ký phải được lưu trữ đầy đủ, có chữ ký xác nhận của các bên liên quan.

Ai điền và khi nào

Nhật ký công trình do cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng công trường của đơn vị thi công trực tiếp ghi chép vào cuối mỗi ngày làm việc. Việc điền phải thực hiện ngay trong ngày, không được để dồn nhiều ngày rồi ghi lại. Cuối mỗi ngày, đại diện chủ đầu tư hoặc tư vấn giám sát sẽ kiểm tra, ký xác nhận vào phần cuối biểu mẫu. Nhân viên mới cần được hướng dẫn cụ thể để đảm bảo thông tin chính xác, trung thực và kịp thời.

Hướng dẫn điền từng mục

  1. Phần đầu biểu mẫu: Ghi rõ tên công trình (ví dụ: Biệt thự gia đình lô A12, khu đô thị biển An Viên – Nha Trang), địa điểm thi công (TP. Nha Trang) và ngày tháng năm lập nhật ký. Ngày tháng phải ghi đầy đủ, không viết tắt.
  2. Mục 1 – Thời tiết: Ghi tình trạng thời tiết buổi sáng và buổi chiều trong ngày, ví dụ: nắng, mưa nhẹ, có mây, gió mạnh. Thông tin này ảnh hưởng đến tiến độ và biện pháp thi công.
  3. Mục 2 – Nội dung công việc ngày: Liệt kê từng đầu việc theo STT, mô tả công việc cụ thể (ví dụ: đổ bê tông móng, lắp dựng cốt thép), số nhân lực tham gia, thiết bị sử dụng (máy trộn, cần cẩu) và ghi chú nếu có.
  4. Mục 3 – Khối lượng thi công chính: Ghi chi tiết khối lượng thi công trong ngày và cộng dồn đến ngày hiện tại. So sánh với khối lượng phải thi công theo kế hoạch, tính phần trăm hoàn thành và phần trăm tiến độ. Ghi rõ ngày dự kiến hoàn thành và đánh giá tiến độ (nhanh, chậm, đúng kế hoạch).
  5. Mục 4 – Nhân lực máy móc/thiết bị thi công: Thống kê số lượng nhân lực và thiết bị thực tế so với kế hoạch dự kiến. Ghi rõ khối lượng công việc tương ứng với từng loại thiết bị và nhân lực.
  6. Mục 5 – An toàn lao động: Mô tả biện pháp an toàn đã áp dụng trong ngày (ví dụ: trang bị mũ bảo hộ, rào chắn khu vực nguy hiểm). Đánh giá tình hình thực hiện: có vi phạm không, có tai nạn hay sự cố nào xảy ra không. Nếu có, ghi rõ biện pháp khắc phục.
  7. Mục 6 – Phát sinh thay đổi: Ghi lại các công việc phát sinh hoặc thay đổi so với thiết kế ban đầu. Liệt kê tên công việc, vị trí, nội dung thay đổi và khối lượng phát sinh. Mục này cần có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tư vấn giám sát.
  8. Phần cuối – Ký xác nhận: Đại diện chủ đầu tư/tư vấn giám sát và đơn vị thi công ký, ghi rõ họ tên và ngày ký. Chữ ký phải đúng người được ủy quyền.

Lưu ý quan trọng

  • Không được tẩy xóa, sửa chữa thông tin sau khi đã ký xác nhận. Nếu sai, gạch ngang và ghi lại bên cạnh, có chữ ký xác nhận của giám sát.
  • Mỗi ngày phải lập một trang nhật ký riêng, không gộp nhiều ngày vào một trang.
  • Thông tin về khối lượng và tiến độ phải khớp với biên bản nghiệm thu và báo cáo tiến độ.
  • Phần an toàn lao động không được bỏ trống; nếu không có sự cố thì ghi "không có sự cố" hoặc "an toàn".
  • Lưu giữ nhật ký tại công trường, sẵn sàng cho thanh tra, kiểm tra bất kỳ lúc nào.

Lỗi thường gặp

  • Ghi thiếu ngày tháng hoặc ghi ngày tháng không chính xác, gây khó khăn khi đối chiếu tiến độ.
  • Bỏ sót mục thời tiết, dẫn đến không giải trình được lý do chậm tiến độ do mưa bão.
  • Không ghi đầy đủ số lượng nhân lực và thiết bị, làm sai lệch số liệu thanh toán.
  • Phần an toàn lao động để trống hoặc ghi chung chung, không đánh giá cụ thể tình hình thực tế.
  • Không cập nhật khối lượng cộng dồn, dẫn đến sai lệch khi báo cáo tổng tiến độ.
  • Thiếu chữ ký xác nhận của giám sát hoặc chủ đầu tư vào cuối ngày, làm mất giá trị pháp lý của nhật ký.

Nội dung biểu mẫu

BM31B/QT08

Lần ban hành: 01

NHẬT KÝ CÔNG TRÌNH

CÔNG TRÌNH: BIỆT THỰ GIA ĐÌNH………., KHU ĐÔ THỊ BIỂN AN VIÊN – NHA TRANG

TP. Nha Trang, ngày ………tháng ………năm ………

1.THỜI TIẾT

Sáng ………… Chiều …………

2.NỘI DUNG CÔNG VIỆC NGÀY

STT

MÔ TẢ CÔNG VIỆC

NHÂN LỰC

THIẾT BỊ

GHI CHÚ

3.KHỐI LƯỢNG THI CÔNG CHÍNH TRONG NGÀY

STT

MÔ TẢ

KHỐI LƯỢNG THI CÔNG

TIẾN ĐỘ

Trong ngày

Cộng dồn

Khối lượng phải thi công

% Khối lượng hoàn thành

% Tiến độ hoàn thành

Ngày dự kiến tiến độ hoàn thành

Đánh giá tiến độ thi công

4.NHÂN LỰC MÁY MÓC/THIẾT BỊ THI CÔNG

STT

MÔ TẢ CÔNG VIỆC

KẾ HOẠCH DỰ KIẾN

Khối lượng

Thiết bị

Nhân lực

5.AN TOÀN LAO ĐỘNG

a.Biện pháp an toàn lao động

..............................................................................................................................

..............................................................................................................................

..............................................................................................................................

..............................................................................................................................

b.Tình hình thực hiện biện pháp an toàn

..............................................................................................................................

..............................................................................................................................

..............................................................................................................................

..............................................................................................................................

..............................................................................................................................

6.PHÁT SINH THAY ĐỔI

STT

TÊN CÔNG VIỆC

VỊ TRÍ

NỘI DUNG THAYĐỔI

KHỐI LƯỢNG

CHỦ ĐẦU TƯ/TƯ VẤN GIÁM SÁT ĐƠN VỊ THI CÔNG