Mẫu số 04b.BĐ
MẪU BIÊN BẢN KIỂM TRA KỸ THUẬT LẦN ĐẦU/ĐỊNH KỲ/CẢI HOÁN
CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | ||||||||||||||||||
Số: /ĐKTC | …..., ngày………tháng……….. năm 20... | ||||||||||||||||||
BIÊN BẢN KIỂM TRA KỸ THUẬT | |||||||||||||||||||
Tên tàu: | Công dụng (nghề): | ||||||||||||||||||
Số đăng ký: | Năm, nơi đóng: | ||||||||||||||||||
Chủ tàu: | |||||||||||||||||||
Địa chỉ: | |||||||||||||||||||
Nơi kiểm tra: | |||||||||||||||||||
Kích thước Lmax (m) : Bmax (m): D (m): LTK (m) : BTK (m): d (m) : | |||||||||||||||||||
Theo yêu cầu kiểm tra đóng mới (lần đầu)/định kỳ/cải hoán(*) của: | |||||||||||||||||||
Chúng tôi gồm: 1. 2. 3. Là đăng kiểm viên của cơ sở đăng kiểm | |||||||||||||||||||
Đã kiểm tra an toàn kỹ thuật đóng mới (lần đầu)/định kỳ/cải hoán(*) tàu nói trên và nhận thấy: | |||||||||||||||||||
A. THÂN TÀU | |||||||||||||||||||
Kết cấu thân tàu: | |||||||||||||||||||
- Phần vỏ: | Thỏa mãn | Hạn chế | Cấm hoạt động | ||||||||||||||||
- Phần thượng tầng: | Thỏa mãn | Hạn chế | Cấm hoạt động | ||||||||||||||||
- Phần sơn tàu (đánh dấu tàu cá): | Thỏa mãn | Hạn chế | Cấm hoạt động | ||||||||||||||||
Các tính năng kỹ thuật - Tốc độ tự do (hl/h): - Đường kính vòng quay trở: Quay phải (m):……..... Thời gian (s):……............ Quay trái (m):………… Thời gian (s):……............ - Quán tính: Tiến, khoảng cách (m):……..... Thời gian (s):……............ Lùi, khoảng cách (m):……..... Thời gian (s):……............ | |||||||||||||||||||
B. MÁY CHÍNH, MÁY PHỤ VÀ CÁC HỆ THỐNG | |||||||||||||||||||
Máy chính 1: Ký hiệu máy: Số máy: Công suất (Ne, kW): Vòng quay định mức ne (rpm): Năm: Nơi chế tạo: | |||||||||||||||||||
Kết quả kiểm tra | Thỏa mãn | Hạn chế | Cấm hoạt động | ||||||||||||||||
Máy chính 2: Ký hiệu máy: Số máy: Công suất (Ne, kW): Vòng quay định mức ne (rpm): Năm: Nơi chế tạo: | |||||||||||||||||||
Kết quả kiểm tra | Thỏa mãn | Hạn chế | Cấm hoạt động | ||||||||||||||||
Máy chính............................ | |||||||||||||||||||
Máy phụ 1: Ký hiệu máy: Công suất, kW: Số máy: Vòng quay định mức, rpm: Năm: Nơi chế tạo: | |||||||||||||||||||
Kết quả kiểm tra: | Thỏa mãn | Hạn chế | Cấm hoạt động | ||||||||||||||||
Máy phụ 2: Ký hiệu máy: Công suất, kW: Số máy: Vòng quay định mức, rpm: Năm: Nơi chế tạo: | |||||||||||||||||||
Kết quả kiểm tra: | Thỏa mãn | Hạn chế | Cấm hoạt động | ||||||||||||||||
Máy phụ | |||||||||||||||||||
C. HỆ TRỤC CHÂN VỊT | |||||||||||||||||||
Kết quả kiểm tra: | Thỏa mãn | Hạn chế | Cấm hoạt động | ||||||||||||||||
D. CÁC TRANG THIẾT BỊ | Thỏa mãn | Hạn chế | Cấm hoạt động | ||||||||||||||||
- Cứu sinh: | |||||||||||||||||||
- Tín hiệu: | |||||||||||||||||||
- VTĐ: | |||||||||||||||||||
- Hàng hải: | |||||||||||||||||||
-Neo: | |||||||||||||||||||
- Lái: | |||||||||||||||||||
- Cứu hoả: | |||||||||||||||||||
- Hút khô, chống thủng: | |||||||||||||||||||
- Khai thác: | |||||||||||||||||||
- Điện: | |||||||||||||||||||
- Lạnh: | |||||||||||||||||||
Các trang thiết bị khác: ............................. | |||||||||||||||||||
TÓM TẮT VỀ KẾT QUẢ KIỂM TRA | |||||||||||||||||||
Thỏa mãn | Hạn chế | Cấm hoạt động | |||||||||||||||||
1. Thân tàu : | |||||||||||||||||||
2. Máy chính, máy phụ : | |||||||||||||||||||
3. Các trang thiết bị: | |||||||||||||||||||
YÊU CẦU CỤ THỂ | |||||||||||||||||||
KẾT LUẬN | |||||||||||||||||||
Căn cứ vào kết quả kiểm tra, kết luận như sau: | |||||||||||||||||||
- Trạng thái kỹ thuật | Thỏa mãn | Hạn chế | Cấm hoạt động | ||||||||||||||||
Vùng hoạt động: | |||||||||||||||||||
- Thời hạn đến hết ngày ….tháng … năm 20...với điều kiện phải thực hiện các yêu cầu ứng với: | |||||||||||||||||||
Mạn khô, m:……….; Trọng tải toàn phần,(DW): ................; Số thuyền viên, người: | |||||||||||||||||||
- Họ tên, chữ ký những người có mặt khi kiểm tra: | |||||||||||||||||||
Kết quả kiểm tra được ghi vào trang ..... Sổ Đăng kiểm tàu cá Biên bản này được lập 02 bản: Chủ tàu 01 bản, đăng kiểm tàu cá 01 bản. | |||||||||||||||||||
ĐẠI DIỆN CHỦ TÀU | ĐĂNG KIỂM VIÊN |
Chú thích: (*) Gạch bỏ chỗ không phù hợp.
