Mẫu số 04.BC
MẪU BÁO CÁO TÌNH HÌNH ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ/TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN
CƠ QUAN CHỦ QUẢN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số :............... | ...........,ngày….tháng….năm 20… |
BÁO CÁO TÌNH HÌNH ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ/TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN THEO THÁNG/QUÝ/NĂM
TT | Nhóm tàu | Tổng số tàu phải đăng kiểm | Số tàu theo vật liệu vỏ | Tổng số tàu cá đã đăng kiểm (đến thời điểm báo cáo) | |||||||||||||||||||||
Gỗ | Thép | FRP | Số tàu đóng mới/ lần đầu | Hàng năm | Trên đà | Định kỳ | Cải hoán(*) | ||||||||||||||||||
Gỗ | Thép | FRP | Gỗ | Thép | FRP | Gỗ | Thép | FRP | Gỗ | Thép | FRP | Gỗ | Thép | FRP | |||||||||||
I | Tàu cá | ||||||||||||||||||||||||
1 | Lmax từ 12 ÷ < 15m | ||||||||||||||||||||||||
2 | Lmax từ 15 ÷ < 24m | ||||||||||||||||||||||||
3 | Lmax từ 24 ÷ < 30m | ||||||||||||||||||||||||
4 | Lmax từ ≥ 30m | ||||||||||||||||||||||||
II | Tàu công vụ thủy sản | ||||||||||||||||||||||||
1 | Lmax < 12m | ||||||||||||||||||||||||
... | ............ | ||||||||||||||||||||||||
Tổng cộng | |||||||||||||||||||||||||
Người lập | Thủ trưởng cơ sở đăng kiểm tàu cá |
Ghi chú: (*) Đính kèm chi tiết hình thức cải hoán.
