Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Y tế ›24/2010/QĐ-UBND

Quyết định 24/2010/QĐ-UBND quy định tạm thời mức thu viện phí tại Trạm Y tế xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Long An do Ủy ban nhân dân tỉnh Long An ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu24/2010/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Long An
Ngày ban hành21/07/2010
Người kýNguyễn Thanh Nguyên
Ngày hiệu lực 31/07/2010
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:21/07/2010Tình trạng:Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LONG AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
--------------

Số: 24/2010/QĐ-UBND

Tân An, ngày 21 tháng 7 năm 2010

 

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH TẠM THỜI MỨC THU MỘT PHẦN VIỆN PHÍ TẠI TRẠM Y TẾ XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LONG AN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16/12/2002; Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06/6/2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước;
Căn cứ Thông tư liên Bộ số 14/TTLB-BYT-BTC-BLĐTBXH-BVGCP ngày 30/9/1995 của liên Bộ Y tế, Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện Nghị định số 95/CP ngày 27/8/1994 của Chính phủ quy định về thu một phần viện phí; Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTBXH ngày 26/01/2006 của liên Bộ Y tế, Bộ Tài chính, Bộ Lao động- Thương binh và Xã hội bổ sung Thông tư số 14/TTLB;
Căn cứ Nghị quyết số 139/2010/NQ-HĐND ngày 13/7/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định tạm thời mức thu một phần viện phí tại Trạm Y tế xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Long An,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Quy định tạm thời mức thu một phần viện phí tại Trạm Y tế xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Long An, như sau:

Đơn vị tính: đồng

PHẦN A: MỨC THU KHÁM BỆNH VÀ KIỂM TRA SỨC KHỎE

TT

NỘI DUNG

Mức thu tại Trạm Y tế tuyến xã

1

Khám lâm sàng chung, khám chuyên khoa

1.000

PHẦN B:

 

B1: MỨC THU MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH NỘI TRÚ

 

1

Ngày giường bệnh hồi sức, ngày đẻ và 02 ngày sau đẻ

6.000

2

Ngày giường bệnh nội khoa:

 

 

- Loại 1: Các khoa truyền nhiễm hô hấp, huyết học, ung thu, tim mạch, nhi, tiêu hóa, thận học, ngày thứ 3 sau đẻ, ngày điều trị ngoại khoa sau mổ kể từ ngày thứ 11 trở đi

3.000

 

- Loại 2: Các khoa cơ, xương, khớp, da liễu, dị ứng, tai mũi họng, mắt, răng hàm mặt, ngoại, phụ sản không mổ

2.500

 

- Loại 3: Các khoa đông y, phục hồi chức năng

1.500

 

B2: MỨC THU MỘT NGÀY ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ

 

 

 

1

Một ngày điều trị hồi sức cấp cứu

20.000

2

Một ngày điều trị nội khoa:

 

 

2.1 Nhi, truyền nhiễm, hô hấp, tim mạch, tiêu hóa, tiết niệu, dị ứng, xương khớp, tâm thần, thần kinh, da liễu và những bệnh không mổ về ngoại, phụ sản, mắt, răng hàm mặt, tai mũi họng

10.000

 

2.2 Đông y, phục hồi chức năng

10.000

PHẦN C: MỨC THU CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

TT

CÁC THỦ THUẬT

Mức thu tại Trạm Y tế tuyến xã

C1

CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI

 

1

Thông đái

6.000

2

Thụt tháo phân

6.000

3

Chọc hút màng bụng, màng phổi

10.500

4

Rửa bàng quang

21.000

5

Mở khí quản

180.000

6

Rửa dạ dày

30.000

7

Đặt ống thông dạ dày

20.000

8

Mở rộng miệng lỗ sáo

45.000

9

Sử dụng antidote trong điều trị ngộ độc cấp

150.000

 

Y HỌC DÂN TỘC PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

 

1

Châm cứu

5.000

2

Điện châm

10.000

3

Thuỷ châm (không kể tiền thuốc)

10.000

4

Xoa bóp, bấm huyệt, kéo nắn cột sống các khớp

15.000

5

Xoa bóp cục bộ bằng tay (60 phút)

30.000

6

Xoa bóp toàn thân (60 phút)

40.000

7

Giác hơi

12.000

C2

CÁC PHẨU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA

 

C2.1

NGOẠI KHOA

 

1

Thay băng / cắt chỉ / tháo bột

10.000

2

Vết thương phần mềm, tổn thương nong dưới 10cm

25.000

3

Vết thương phần mềm, tổn thương nong trên10cm

40.000

4

Vết thương phần mềm, tổn thương sâu dưới 10cm

40.000

5

Vết thương phần mềm, tổn thương sâu trên 10cm

50.000

6

Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da

45.000

7

Chích rạch nhọt, áp xe nhỏ, dẫn lưu

15.000

8

Nắn trật khớp khủy/ khớp xương đòn

40.000

9

Nắn trật khớp vai

50.000

10

Cố định gãy xương sườn

35.000

C2.2

 SẢN - PHỤ KHOA

 

1

Hút điều hòa kinh nguyệt

20.000

2

Nạo sót rau/ nạo buồng TC XNBPBL

40.000

3

Đẻ thường

150.000

4

Làm thuốc âm đạo

5.000

5

Đặt/ tháo dụng cụ tử cung

15.000

6

Khâu rách cùng đồ

80.000

7

Đo tim thai bằng Doppler

20.000

C2.3

MẮT

 

1

Thử thị lực đơn giản

5.000

2

Thông lệ đạo, một mắt

10.000

3

Thông lệ đạo, hai mắt

15.000

4

Lấy dị vật kết mạc, một mắt

10.000

5

Lất dị vật giác mạc nông, một mắt

20.000

6

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách

50.000

7

Chích chắp/ lẹo

20.000

8

Đánh bờ mi

8.000

9

Chữa bỏng mắt do hàn điện

8.000

10

Rửa cùng đồ 1 mắt

15.000

11

Nặn tuyến bờ mi

8.000

12

Đốt lông xiêu

10.000

C2.4

TAI-MŨI-HỌNG

 

1

Lấy dị vật trong tai

20.000

2

Lấy dị vật trong mũi không gây mê

20.000

3

Lấy dị vật họng

20.000

4

Nhét bấc mũi trước cầm máu

20.000

5

Chọc hút dịch vành tai

15.000

6

Chích rạch vành tai

25.000

7

Lấy nút biểu bì ống tai

25.000

8

Khí dung

8.000

9

Rửa tai, rửa mũi, xông họng

15.000

10

Nhét meche mũi

40.000

11

Vá lổ tai

30.000

12

Nhọt tai trước, sau

15.000

C2.5

RĂNG - HÀM - MẶT

 

C2.5.1

PHẨU THUẬT RĂNG, MIỆNG

 

1

Nhổ răng sữa/ chân răng sữa

3.000

2

Nhổ răng vĩnh viễn lung lay

4.000

3

Nhổ răng vĩnh viễn khó, nhiều chân

8.000

4

Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/ 1 hàm

20.000

5

Lấy cao răng và đánh bóng 2 hàm

30.000

6

Trích apxe viêm quanh răng

20.000

7

Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần)

20.000

8

Rạch áp xe trong miệng

35.000

9

Cố định tạm thời gãy xương hàm (buộc chỉ thép, băng cố định)

120.000

10

Nắn trật khớp thái dương hàm

25.000

C2.5.2

ĐIỀU TRỊ RĂNG CHỮA SÂU NGÀ, TỦY RĂNG HỒI PHỤC

 

1

Trám bít hố rãnh

90.000

2

Hàn ximăng

20.000

3

Hàn Amalgame

25.000

C2.5.3

CÁC PHẪU THUẬT HÀM MẶT

 

1

Vết thương phần mềm nông < 5 cm

40.000

2

Vết thương phần mềm nông > 5 cm

50.000

3

Vết thương phần mềm sâu < 5 cm

50.000

4

Vết thương phần mềm sâu > 5 cm

70.000

C2.6

BỎNG

 

1

Thay băng bỏng (1 lần)

50.000

C3

XÉT NGHIỆM VÀ THĂM DÒ CHỨC NĂNG

 

C3.1

XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC - MIỄN DỊCH

 

1

Định lượng Hemoglobine

6.000

2

Hồng cầu lưới

12.000

3

Hematocrit

6.000

4

Máu lắng

6.000

5

Số lượng tiểu cầu

6,000

6

Thời gian máu chảy

3,000

7

Thời gian máu đông (Milian/Lee-White)

3.000

8

Co cục máu

6.000

9

Xác định BACTURATE trong máu

30.000

10

Định lượng các chất ALBUMIN, CREATININ, GLOBULINE, GLUCOSE, PHOSPHO, PRPTEIN toàn phần, URE, ACID URIC...

12.000

11

Các xét nghiệm chức năng gan (BILIRUBIN toàn phần/ trực tiếp/ gián tiếp; các Enzyme: PHOSPHATAZA kiềm, TRANSAMINAZE, LDH...)

15.000

12

Định lượng TRYGLYCERIDES/PHOSPHOLIPIT/LIPIT toàn phần/Cholesterol toàn phần, HLD Cholesterol/ LDL Cholesterol

15.000

13

Tìm KST sốt rét trong máu

6.000

14

Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm tự động

30.000

15

Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động)

30.000

16

Độ tập trung tiểu cầu

12.000

17

Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu

20.000

18

Máu lắng (bằng máy tự động)

25.000

19

HBsAg (nhanh)

50.000

20

Anti-HCV (nhanh)

60.000

21

Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp gelcard

30.000

 

XÉT NGHIỆM HÓA SINH

 

1

Amoniac

70.000

2

CPK

20.000

3

Calci

12.000

4

Calci ion hóa

20.000

5

CK-MB

35.000

6

LDH

25.000

7

Gama GT

15.000

 

XÉT NGHIỆM VI SINH

 

8

Xét nghiệm tìm BK

25.000

C3.2

XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU

 

1

Định lượng BACBITURATE

22.500

2

Protein/ Đường niệu

3.000

3

Tế bào cặn nước tiểu/cặc Adis

6.000

4

Cá chất Xentonic/ sắc tố mật/ muối mật/ trobillinogen

6.000

5

Xác định tế bào/ trụ hay các tinh thể khác

3.000

6

Xác định tỷ trọng trong nước tiểu/ pH

4.500

7

Nước tiểu 10 thông số (máy)

30.000

8

Dưỡng chấp

15.000

C3.3

XÉT NGHIỆM PHÂN

 

1

Xác định mỡ trong phân

22.500

2

Xác định máu trong phân

6.000

3

Urobilin, urobilinogen: Định tính

6.000

4

Soi tươi

9.000

5

Soi tìm KST hay trứng KST sau khi làm kỹ thuật phong phú

12.000

C3.4

XÉT NGHIỆM CÁC CHẤT DỊCH KHÁC TRONG CƠ THỂ

 

(Dịch rỉ viêm, đờm, mũ, nước ói, dịch não tuỷ, viêm màng phổi, màng tim, màng bụng, tinh dịch, dịch ổ khớp, dịch âm đạo...)

1

Đếm tế bào

4.500

2

Nhuộm tìm vi trùng

7.500

 

VI KHUẨN - KÝ SINH TRÙNG

 

1

Soi tươi

9.000

2

Soi có nhuộm tiêu bản

12.000

C3.5

MỘT SỐ THĂM DÒ CHỨC NĂNG VÀ THĂM DÒ ĐẶC BIỆT KHÁC

 

1

Điện tâm đồ

12.000

C4

CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH

 

1

Siêu âm

20.000

Thời gian thực hiện: từ ngày 01 tháng 8 năm 2010.

Điều 2.Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Y tế, Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận:
- Cục KTVBQPPL-Bộ Tư pháp;
- TT.Tỉnh ủy, TT.HĐND tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh khóa VII;
- CT, PCT. UBND tỉnh (VX);
- Như Điều 2;
- Phòng NCVX;
- Lưu: VT, V

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thanh Nguyên

 

Từ khóa:
24/2010/QĐ-UBNDQuyết định 24/2010/QĐ-UBNDQuyết định số 24/2010/QĐ-UBNDQuyết định 24/2010/QĐ-UBND của Tỉnh Long AnQuyết định số 24/2010/QĐ-UBND của Tỉnh Long AnQuyết định 24 2010 QĐ UBND của Tỉnh Long An
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu24/2010/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Long An
                            Ngày ban hành21/07/2010
                            Người kýNguyễn Thanh Nguyên
                            Ngày hiệu lực 31/07/2010
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu24/2010/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Long An
                                                  Ngày ban hành21/07/2010
                                                  Người kýNguyễn Thanh Nguyên
                                                  Ngày hiệu lực 31/07/2010
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Quy định tạm thời mức thu một phần viện phí tại Trạm Y tế xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Long An, như sau:
                                                  • Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Y tế, Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan