Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Y tế ›156/QĐ-YDCT

Quyết định 156/QĐ-YDCT năm 2026 về Danh mục thuốc cổ truyền được gia hạn Giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - đợt 20 do Cục trưởng Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu156/QĐ-YDCT
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanCục Quản lý Y, Dược cổ truyền
Ngày ban hành03/07/2026
Người ký
Ngày hiệu lực 03/07/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:03/07/2026Tình trạng:Còn hiệu lực

BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ Y, DƯỢC
CỔ TRUYỀN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 156/QĐ-YDCT

Hà Nội, ngày 03 tháng 7 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC THUỐC CỔ TRUYỀN ĐƯỢC GIA HẠN GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM – ĐỢT 20

CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ Y, DƯỢC CỔ TRUYỀN

Căn cứ Luật Dược ngày 06/4/2016; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược ngày 21/1/2024;

Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29/06/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược;

Căn cứ Thông tư số 29/2025/TT-BYT ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về việc đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu;

Căn cứ Quyết định số 2738/QĐ-BYT ngày 27/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền thuộc Bộ Y tế;

Căn cứ kết luận của Hội đồng tư vấn cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc, Bộ Y tế - Đợt 20, ngày 26/5/2026;

Theo đề nghị của Trưởng phòng Quản lý Dược cổ truyền.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục thuốc cổ truyền sản xuất trong nước được gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam – Đợt 20, cụ thể:

1. Danh mục 01 thuốc cổ truyền sản xuất trong nước được gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam (tại Phụ lục I kèm theo) có hiệu lực 05 năm kể từ ngày ký ban hành Quyết định này;

2. Danh mục 08 thuốc cổ truyền sản xuất trong nước được gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam (tại Phụ lục II kèm theo) có hiệu lực 03 năm kể từ ngày ký ban hành Quyết định này.

Điều 2. Cơ sở sản xuất và cơ sở đăng ký thuốc cổ truyền có trách nhiệm:

1. Sản xuất thuốc theo đúng các hồ sơ, tài liệu đã đăng ký với Bộ Y tế và phải in số đăng ký được Bộ Y tế Việt Nam cấp lên nhãn thuốc.

2. Chỉ được sản xuất, đưa ra lưu hành các thuốc cổ truyền kiểm soát đặc biệt khi có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược phạm vi kinh doanh thuốc phải kiểm soát đặc biệt phù hợp với phạm vi hoạt động của cơ sở đáp ứng quy định tại Điều 31, 32, 33, 34, 35 và 36 Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược.

3. Thực hiện việc cập nhật tiêu chuẩn chất lượng của thuốc cổ truyền theo quy định tại Thông tư số 32/2025/TT-BYT ngày 01/07/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định quản lý về chất lượng thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu.

4. Thuốc được gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Quyết định này nhưng chưa nộp hồ sơ cập nhật nội dung nhãn thuốc, tờ hướng dẫn sử dụng theo quy định của Thông tư số 01/2018/TT-BYT ngày 18/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định ghi nhãn thuốc, nguyên liệu làm thuốc và tờ hướng dẫn sử dụng thuốc được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 23/2023/TT-BYT ngày 30/11/2023 thì phải thực hiện cập nhật theo quy định tại điểm b Khoản 1 Điều 37 Thông tư số 01/2018/TT-BYT trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày được gia hạn giấy đăng ký lưu hành.

5. Sau 12 tháng kể từ ngày ký ban hành Quyết định này, các thuốc được gia hạn giấy đăng ký lưu hành theo Quyết định này có thay đổi về nội dung hành chính (bao gồm cả mẫu nhãn và tờ hướng dẫn sử dụng thuốc) phải sản xuất và lưu hành với các nội dung đã được phê duyệt thay đổi trong hồ sơ gia hạn.

6. Phối hợp với các cơ sở điều trị để thực hiện theo đúng các quy định hiện hành về thuốc kê đơn, theo dõi an toàn, hiệu quả, tác dụng không mong muốn của thuốc trên người Việt Nam và tổng hợp, báo cáo theo quy định tại Thông tư số 29/2025/TT- BYT ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về việc đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu và Thông tư số 54/2024/TT-BYT ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số điều về gia hạn giấy đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu tại Thông tư số 21/2018/TT-BYT ngày 12 tháng 9 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền, dược liệu.

7. Cơ sở đăng ký thuốc phải bảo đảm duy trì điều kiện hoạt động trong thời gian hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc. Trong trường hợp không còn đáp ứng đủ điều kiện hoạt động, cơ sở đăng ký phải có trách nhiệm thực hiện thay đổi cơ sở đăng ký theo quy định tại Thông tư số 29/2025/TT-BYT ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về việc đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền,

vị thuốc cổ truyền, dược liệu trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày cơ sở đăng ký không còn đủ điều kiện hoạt động.

8. Cơ sở sản xuất phải bảo đảm các điều kiện hoạt động của cơ sở sản xuất trong thời hạn hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 4. Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố và Giám đốc cơ sở sản xuất và cơ sở đăng ký có thuốc tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Đ/c Bộ trưởng (để b/c);
- Đ/c Vũ Mạnh Hà – TTr Thường trực BYT (để b/c);
- Đ/c Trịnh Thị Diệu Thường – Cục trưởng Cục Quản lý YDCT (để b/c);
- PGS.TS.Nguyễn Đăng Hòa – Chủ tịch HĐTV cấp GĐKLH thuốc, NLLT – Bộ Y tế (để b/c);
- Cục Quân y - Bộ Quốc phòng, Cục Y tế - Bộ Công an;
- Cục Y tế GTVT - Bộ Xây dựng;
- Cục Hải quan - Bộ Tài chính;
- Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
- Bộ Y tế: Vụ PC, Vụ Bảo hiểm Y tế; Cục QLD, Cục QLKCB; Văn phòng HĐTV cấp GĐKLH thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
- Viện KN thuốc TƯ, Viện KN thuốc TP. HCM;
- Tổng Công ty Dược Việt Nam – Công ty cổ phần;
- Các Bệnh viện, Viện có giường bệnh trực thuộc Bộ Y tế;
- Website của Cục Quản lý YDCT;
- Lưu: VT, QLD (4b).

KT. CỤC TRƯỞNG
PHÓ CỤC TRƯỞNG




Nguyễn Đăng Lâm

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC 01 THUỐC CỔ TRUYỀN SẢN XUẤT TRONG NƯỚC ĐƯỢC GIA HẠN GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM HIỆU LỰC 05 NĂM – ĐỢT 20
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 156/QĐ-YDCT ngày 03/07/2026)

1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Việt (Đông dược Việt)

(Đ/c: Đường số 5, khu công nghiệp Hòa Bình, xã Thủ Thừa, tỉnh Tây Ninh)

1.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Việt (Đông dược Việt)

(Đ/c: Đường số 5, khu công nghiệp Hòa Bình, xã Thủ Thừa, tỉnh Tây Ninh)

Stt

Tên thuốc

Thành phần chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Hạn dùng

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

Số lần gia hạn

1

DK ĐÔNG DƯỢC VIỆT

Mỗi gói 3,2 g thuốc cốm chứa: Cao đặc hỗn hợp dược liệu 210 mg, tương đương dược liệu: Đảng sâm (Radix Codonopsis) 250 mg; Phục linh (Poria) 250 mg; Khiếm thực (Semen Euryales) 250 mg; Hoài sơn (Tuber Dioscoreae persimilis) 250 mg; Bạch truật (Rhizoma Atractylodis macrocephalae) 250 mg; Ý dĩ (Semen Coicis) 250 mg; Trần bì (Pericarpium Citri reticulatae perenne) 250 mg; Thần khúc (Massa medicata fermentala) 125 mg; Trạch tả (Rhizoma Alismatis) 125 mg; Cam thảo (Radix et Rhizoma Glycyrrhizae) 100 mg.

Thuốc cốm

24 tháng

TCCS

Hộp 10 gói, 20 gói x 3,2 g

VD- 31245 -18

01

 

PHỤ LỤC II

DANH MỤC 08 THUỐC CỔ TRUYỀN SẢN XUẤT TRONG NƯỚC ĐƯỢC GIA HẠN GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM HIỆU LỰC 03 NĂM – ĐỢT 20
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 156/QĐ-YDCT ngày 03/07/2026)

1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược Phúc Vinh

(Đ/c: Lô CN4-6.2, KCN Thạch Thất - Quốc Oai, xã Tây Phương, thành phố Hà Nội)

1.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược Phúc Vinh

(Đ/c: Lô CN4-6.2, KCN Thạch Thất - Quốc Oai, xã Tây Phương, thành phố Hà Nội)

Stt

Tên thuốc

Thành phần chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Hạn dùng

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

Số lần gia hạn

1

Nhiệt miệng PV

Mỗi viên nén bao đường chứa: Cao đặc hỗn hợp dược liệu 533,0 mg tương đương với 2730 mg dược liệu bao gồm: Hoàng bá (Cortex Phellodendri) 430,0 mg; Hoàng cầm (Radix Scutellariae) 430,0 mg; Bạch thược (Radix Paeoniae lactiflorae) 170,0 mg; Hoàng liên (Rhizoma Coptidis) 170,0 mg; Thạch cao (Gypsum fibrosum) 170,0 mg; Tế tân (Radix et Rhizoma Asari) 170,0 mg; Cam thảo (Radix et Rhizoma Glycyrrhizae) 170,0 mg; Tri mẫu (Rhizoma Anemarrhenae) 170,0 mg; Huyền sâm (Radix Scrophulariae) 170,0 mg; Sinh địa (Radix Rehmanniae glutinosae) 170,0 mg; Mẫu đơn bì (Cortex Radicis Paeoniae suffruticosae) 170,0 mg; Qua lâu nhân (Semen Trichosanthis) 170,0 mg; Liên kiều (Fructus Forsythiae suspensae) 170,0 mg.

Viên nén bao đường

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ, 5 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ 60 viên, 100 viên.

VD- 31270 -18

01

2. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Trung Ương 3

(Đ/c: Số 16 Lê Đại Hành, phường Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng)

2.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Trung Ương 3

(Đ/c: Số 28, đường 351, phường An Dương, thành phố Hải Phòng)

Stt

Tên thuốc

Thành phần chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Hạn dùng

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

Số lần gia hạn

2

Hoàn tiêu độc TW3

Mỗi túi 5 g chứa: Bột kép hỗn hợp dược liệu 4,68 g (tương đương với: Sài đất (Herba Wedeliae) 1,2 g; Thổ phục linh (Rhizoma Smilacis glabrae) 1,2 g; Bồ công anh (Herba Lactucae indicae) 0,8 g; Sinh địa (Radix Rehmanniae glutinosae) 0,72 g; Kim ngân hoa (Flos Lonicerae) 0,4 g; Thảo quyết minh (Semen Sennae torae) 0,36 g); Cao đặc Kim ngân hoa (Extractum Flos Lonicerae) 0,1 g (tương đương với Kim ngân hoa 0,8 g); Cao đặc Thương nhĩ tử (Extractum Fructus Xanthi strumarii) 0,1 g (tương đương với Thương nhĩ tử 0,88 g).

Hoàn cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 10 túi x 5 g Hộp 1 chai x 50 g

VD- 32647 -19

01

3. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Reliv

(Đ/c: Khu A, số 18, đường Lê Thị Sọc, ấp 18,, xã Phú Hòa Đông, thành phố Hồ Chí Minh)

3.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Reliv

(Đ/c: Khu A, số 18, đường Lê Thị Sọc, ấp 18,, xã Phú Hòa Đông, thành phố Hồ Chí Minh)

Stt

Tên thuốc

Thành phần chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Hạn dùng

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

Số lần gia hạn

3

Bổ khí thông huyết Reliv

Mỗi viên nén bao phim chứa 240 mg cao khô toàn phần chiết được từ 1590 mg dược liệu khô sau: Hoàng kỳ (Radix Astragali membranacei) 760 mg; Đào nhân (Semen Pruni) 70 mg; Hồng hoa (Flos Carthami tinctorii) 70 mg; Địa long (Pheretima aspergillum) 160 mg; Nhân sâm (Radix Ginseng) 50 mg; Xuyên khung (Rhizoma Ligustici wallichii) 60 mg; Đương quy (Radix Angelicae sinensis) 140 mg; Xích thược (Radix Paeoniae) 140 mg; Bạch thược (Radix Paeoniae lactiflorae) 140 mg.

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 1 chai 100 viên; Hộp 4 vỉ nhôm - PVC x 18 viên; Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ nhôm - PVC x10 viên; Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 4 vỉ, 5 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ nhôm - nhôm x 10 viên.

VD- 22084 -15

01

4

Vương thảo trừ xoang

Mỗi viên nén bao phim chứa 400 mg cao khô toàn phần chiết được từ 3450 mg các dược liệu khô sau: Ké đầu ngựa (Fructus Xanthii strumarii) 500 mg; Tân di hoa (Flos Magnoliae) 500 mg; Bạch chỉ (Radix Angelicae dahuricae) 750 mg; Bạc hà (Herba Menthae arvensis) 350 mg; Hoàng kỳ (Radix Astragali membranaceus) 600 mg; Bạch truật (Rhizoma Atractylodis macrocephalae) 300 mg; Phòng phong (Radix Ligustici brachylobi) 200 mg; Kim ngân hoa (Flos Lonicerae) 250 mg.

Viên nén bao phim

36 tháng

TCCS

Hộp 4 vỉ x 18 viên (vỉ nhôm - PVC); Hộp 6 vỉ x 10 viên (nhôm - nhôm); Hộp 1 chai 100 viên (chai thủy tinh màu nâu hoặc chai nhựa HDPE)

VD- 24064 -16

01

4. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Nam Dược

(Đ/c: Lô M13 (C4-9) - Khu công nghiệp Hòa Xá, Phường Thành Nam, Tỉnh Ninh Bình)

4.1. Nhà sản xuất: Công ty TNHH Nam Dược

(Đ/c: Lô M13 (C4-9) - Khu công nghiệp Hòa Xá, Phường Thành Nam, Tỉnh Ninh Bình)

Stt

Tên thuốc

Thành phần chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Hạn dùng

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

Số lần gia hạn

5

Thấp khớp Nam Dược

Mỗi viên nang chứa 0,5g cao khô tương đương với 10g dược liệu: Tang ký sinh (Herba Loranthi gracilifolii) 1,5g; Độc hoạt (Radix Angelicae pubescentis) 1g; Phòng phong (Radix Saposhnikoviae divaricatae) 1g; Đỗ trọng (Cortex Eucommiae) 1g; Ngưu tất (Radix Achyranthis bidentatae) 1g; Trinh nữ (Herba Mimosae pudicae) 1g; Hồng hoa (Flos Carthami tinctorii) 1g; Bạch chỉ (Radix Angelicae dahuricae) 1g; Tục đoạn (Radix Dipsaci) 1g; Bổ cốt chỉ (Fructus Psoraleae corylifoliae) 0,5g.

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 4 vỉ, 8 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ x 24 viên, 32 viên, 50 viên.

VD- 34490 -20

01

5. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà

(Đ/c: Số 415, đường Hàn Thuyên, phường Nam Định, tỉnh Ninh Bình)

5.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà

(Đ/c: Số 415, đường Hàn Thuyên, phường Nam Định, tỉnh Ninh Bình)

Stt

Tên thuốc

Thành phần chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Hạn dùng

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

Số lần gia hạn

6

HOÀN BỔ THẬN ÂM

Mỗi gói 5 g hoàn cứng chứa: Thục địa (Radix Rehmanniae glutinosae praeparata) 0,75 g; Hoài sơn (Tuber Dioscoreae persimilis) 0,295 g; Tỳ giải (Rhizoma Dioscoreae) 0,25 g; Táo nhục (Pericarpium Zizyphis jujubae) 0,45 g; Thạch hộc (Herba Dendrobii) 0,3 g; Khiếm thực (Semen Euryales) 0,35 g.

Viên hoàn cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 10 gói x 5 g hoàn cứng.

V982-H12-10

01

6. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Việt (Đông dược Việt)

(Đ/c: Đường số 5, khu công nghiệp Hòa Bình, xã Thủ Thừa, tỉnh Tây Ninh)

6.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Việt (Đông dược Việt)

(Đ/c: Đường số 5, khu công nghiệp Hòa Bình, xã Thủ Thừa, tỉnh Tây Ninh)

Stt

Tên thuốc

Thành phần chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Hạn dùng

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

Số lần gia hạn

7

SỎI THẬN ĐÔNG DƯỢC VIỆT

Mỗi viên nén bao phim chứa: Cao lỏng hỗn hợp dược liệu 0,19 ml (tương đương 285 mg dược liệu, bao gồm: Hoàng kỳ (Radix Astragali membranacei) 100 mg; Kim tiền thảo (Herba Desmodii styracifolii) 75 mg; Uy linh tiên (Radix et Rhizoma Clematidis) 60 mg; Chỉ xác (Fructus Aurantii) 50 mg); Bột hỗn hợp dược liệu (Đảng sâm (Radix Codonopsis) 75 mg; Kê nội kim (Endothelium Corneum Gigeriae Galli) 50 mg; Bạch truật (Rhizoma Atractylodis macrocephalae) 50 mg; Phục linh (Poria) 150 mg).

Viên nén bao phim

24 tháng

TCCS

Hộp 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viên. Hộp 1 chai x 30 viên, 50 viên, 60 viên, 100 viên.

VD- 30952 -18

01

7. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm OPC

(Đ/c: 1017 Hồng Bàng, phường Phú Lâm, thành phố Hồ Chí Minh)

7.1. Nhà sản xuất: Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC

(Đ/c: Số 09/ĐX04-TH, Tổ 7, Khu phố Tân Hóa, phường Tân Khánh, thành phố Hồ Chí Minh)

Stt

Tên thuốc

Thành phần chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Hạn dùng

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

Số lần gia hạn

8

SÂM QUY ĐẠI BỔ

Mỗi chai 200 ml cao lỏng chứa dịch chiết từ các dược liệu tương đương với: Đảng sâm (Radix Codonopsis) 10,00 g; Thục địa (Radix Rehmanniae glutinosae praeparata) 9,34 g; Quế chi (Ramulus Cinnamomi) 0,66 g; Ngũ gia bì (Cortex Schefflerae heptaphyllae) 5,34 g; Đương quy (Radix Angelicae sinensis) 5,98 g; Xuyên khung (Rhizoma Ligustici wallichii) 1,60 g; Long nhãn (Arillus Longan) 0,66 g; Trần bì (Pericarpium Citri reticulatae perenne) 1,06 g.

Cao lỏng

36 tháng

TCCS

Hộp 1 chai x 200 ml, 250 ml. Hộp 1 bình sứ x 500 ml.

VD- 33502 -19

01

 

Từ khóa:
156/QĐ-YDCTQuyết định 156/QĐ-YDCTQuyết định số 156/QĐ-YDCTQuyết định 156/QĐ-YDCT của Cục Quản lý Y, Dược cổ truyềnQuyết định số 156/QĐ-YDCT của Cục Quản lý Y, Dược cổ truyềnQuyết định 156 QĐ YDCT của Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu156/QĐ-YDCT
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanCục Quản lý Y, Dược cổ truyền
                            Ngày ban hành03/07/2026
                            Người ký
                            Ngày hiệu lực 03/07/2026
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu156/QĐ-YDCT
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanCục Quản lý Y, Dược cổ truyền
                                                  Ngày ban hành03/07/2026
                                                  Người ký
                                                  Ngày hiệu lực 03/07/2026
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục thuốc cổ truyền sản xuất trong nước được gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam – Đợt 20, cụ thể:
                                                  • Điều 2. Cơ sở sản xuất và cơ sở đăng ký thuốc cổ truyền có trách nhiệm:
                                                  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
                                                  • Điều 4. Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố và Giám đốc cơ sở sản xuất và cơ sở đăng ký có thuốc tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan