Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Y tế ›135/QĐ-QLD

Quyết định 135/QĐ-QLD năm 2026 về Danh mục 98 thuốc nhập khẩu được cấp, gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 128 bổ sung do Cục trưởng Cục Quản lý Dược ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu135/QĐ-QLD
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanCục Quản lý dược
Ngày ban hành10/03/2026
Người kýNguyễn Thành Lâm
Ngày hiệu lực 10/03/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:10/03/2026Tình trạng:Còn hiệu lực

BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 135/QĐ-QLD

Hà Nội, ngày 10 tháng 3 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC 98 THUỐC NHẬP KHẨU ĐƯỢC CẤP, GIA HẠN GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM - ĐỢT 128 BỔ SUNG

CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ DƯỢC

Căn cứ Luật Dược ngày 06/04/2016; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược ngày 21/11/2024;

Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CPngày27/02/2025của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Nghị định số 163/2025/NĐ-CPngày29/06/2025của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược;

Căn cứ Thông tư số 12/2025/TT-BYTngày16/05/2025của Bộ trưởng Bộ Y tế quyđịnh việc đăngkýlưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc;

Căn cứ Quyết định số 2386/QĐ-BYTngày22/07/2025của Bộ trưởng Bộ Y tế quyđịnh chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý Dược thuộc Bộ Y tế;

Căn cứ kết luận của Hội đồng tư vấn cấp giấy đăngkýlưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc -Bộ Y tế các đợt 119 tại Công văn số 28/HĐTV-VPHĐ ngày04/04/2024;đợt 120 tại Công văn số 48/HĐTV-VPHĐ ngày22/05/2024;đợt 121 tại Côngvăn số 70/HĐTV-VPHĐ ngày17/07/2024;đợt 123 tại Công văn số 92/HĐTV-VPHĐ ngày24/10/2024;đợt 124 dược liệu tại Công văn số 102/HĐTV-VPHĐ ngày06/12/2024;đợt 124 hóa dược phiên 2 tại Công văn số 02/HĐTV-VPHĐ ngày09/01/2025;đợt 125 (DM TT89) phiên 2 tại Công văn số 36/HĐTV-VPHĐ ngày14/05/2025;đợt 125 dược liệu tại Công văn số 44/HĐTV-VPHĐ ngày17/06/2025;đợt 125 (DM TT90) tại Công văn số 45/HĐTV-VPHĐ ngày17/06/2025;đợt 126 phiên 1 tại Công văn số 60/HĐTV-VPHĐ ngày23/09/2025;đợt 126 phiên 2 tại Công văn số 61/HĐTV-VPHĐ ngày01/10/2025;đợt 127 tại Công văn số 63/HĐTV-VPHĐ ngày09/10/2025; đợt 128 dược liệu tại Công văn số 78/HĐTV-VPHĐ ngày 24/12/2025 của Văn phòng Hội đồng tư vấn cấp GĐKLH thuốc, nguyên liệu làm thuốc;

Theođề nghị của Trưởng phòng Đăng ký thuốc -Cục Quản lý Dược.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục 98 thuốc nhập khẩu được cấp, gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 128 bổ sung, cụ thể:

1. Danh mục 60 thuốc nhập khẩu được cấp giấy đăng ký lưu hành hiệu lực 05 năm - Đợt 128 bổ sung (tại Phụ lục Ikèmtheo).

2. Danh mục 02 thuốc nhập khẩu được cấp giấy đăng ký lưu hành hiệu lực 03 năm - Đợt 128 bổ sung (tại Phụ lụcIIkèmtheo).

3. Danh mục 30 thuốc nhập khẩu được gia hạn giấy đăng ký lưu hành hiệu lực 05 năm - Đợt 128 bổ sung (tại Phụ lụcIIIkèmtheo).

4. Danh mục 06 thuốc nhập khẩu được gia hạn giấy đăng ký lưu hành hiệu lực 03 năm - Đợt 128 bổ sung (tại Phụ lụcIVkèmtheo).

Điều 2. Cơ sở đăng ký, cơ sở sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc phải tuân thủ các quy định hiện hành về đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc và các quy định pháp luật khác có liên quan.

Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 4. Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, giám đốc cơ sở sản xuất và cơ sở đăng ký có thuốc, nguyên liệu làm thuốc tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Thứ trưởng Nguyễn Tri Thức (để b/c);
- Cục trưởng Vũ Tuấn Cường (để b/c);
- Cục Quân y - Bộ Quốc phòng, Cục Y tế - Bộ Công an; Cục Y tế GTVT - Bộ Xây dựng;
- Bộ Tài chính: Cục Hải quan; Bảo hiểm Xã hội Việt Nam;
- Bộ Y tế: Vụ PC; Cục QLYDCT; Cục QLKCB; Trung tâm mua sắm tập trung thuốc quốc gia, Văn phòng HĐTV cấp GĐKLH thuốc, NLLT;
- Viện KN thuốc TƯ, Viện KN thuốc TP. HCM;
- Tổng Công ty Dược VN-CTCP;
- Các Bệnh viện & Viện có giường bệnh trực thuộc BYT;
- Cục QLD: QLGT, QLKDD, QLCLT, PCHN, VP Cục; Website Cục QLD;
- Lưu: VT, ĐKT (02b).

KT.CỤC TRƯỞNG
PHÓ CỤC TRƯỞNG




Nguyễn Thành Lâm

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC 60 THUỐC NHẬP KHẨU ĐƯỢC CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM HIỆU LỰC 5 NĂM - ĐỢT 128 BỔ SUNG
(Kèm theo Quyết định số: 135/QĐ-QLD, ngày 10/3/2026 của Cục Quản lý Dược)

STT (1)

Tênthuốc (2)

Hoạtchấtchính - Hàm lượng  (3)

Dạngbàochế  (4)

Quycách đóng gói  (5)

Tiêuchuẩn  (6)

Tuổithọ (tháng)(7)

Số đăng ký (8)

1. Cơ sở đăng ký: ActavisInternationalLimited(Địachỉ:No.4SQAQTal-gidiOffVallettaRoad,LuqaLQA6000,Malta)

1.1. Cơ sở sảnxuấtbánthànhphẩmvàxuất xưởng:MerckleGmbH (Địa chỉ: Ludwig-Merckle-Straβe 3, 89143 Blaubeuren, Germany)

Cơ sở đóng gói sơ cấp/thứ cấp:MerckleGmbH(Địachỉ:Graf-Arco-Str.3,89079Ulm,Germany)

1

Naproxen Teva 500mg

Naproxen 500mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

24

400110023226

2. Cơ sở đăng ký: AmbicaInternationalCorporation(Địachỉ:No.9AmsterdamExtension,MervilleParksubdivision,ParanaqueCity,Philippines)

2.1. Cơ sở sảnxuất:RenataLimited(Địachỉ:Plot#1,MilkVitaRoad,SectionVII,Mirpur,Dhaka - 1216,Bangladesh)

2

Banpix 2.5 Tablet

Apixaban 2,5mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

24

894110023326

3. Cơ sở đăng ký: AnvoPharmaCanadaInc.(Địachỉ:111-700ThirdLineOakvilleONL6L4B1,Canada)

3.1. Cơ sở sảnxuất:DouglasManufacturingLtd(Địachỉ:CornerTePaiPlaceandCentralParkDrive,Lincoln,Auckland0601,NewZealand)

3

Azamun

Azathioprine 50mg

Viên nén bao phim

Hộp 4 vỉ x 25 viên

NSX

36

940115023426

4. Cơ sở đăng ký: AurobindoPharmaLimited(Địachỉ:PlotNo.2,Maithrivihar,BehindMaithriVanamAmeerpet,Hyderabad,India)

4.1. Cơ sở sảnxuất:AurobindoPharmaLimited(Địachỉ:Unit-VII,SEZ,TSIIC,PlotNo.S1,Survey No’s: 411/P, 425/P, 434/P, 435/P & 458/P, Green Industrial Park, PolepallyVillage,JedcherlaMandal,MahaboobnagarDistrict,TelanganaState,India)

4

Telfocus 20

Telmisartan 20mg

Viên nén không bao

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

24

890110023526

5

Telfocus 40

Telmisartan 40mg

Viên nén không bao

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

24

890110023626

6

Telfocus 80

Telmisartan 80mg

Viên nén không bao

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

24

890110023726

5. Cơ sở đăng ký: CiplaLtd(Địachỉ:CiplaHouse,PeninsulaBusinessPark,GanpatraoKadamMarg,LowerParel,Mumbai-400013,Maharashtra,India)

5.1. Cơ sở sảnxuất:CiplaLimited(Địachỉ:Plotno.9&10,IndoreSpecialEconomicZone,Phase - II,Pithampur, Dist.Dhar,Pincode454775,MadhyaPradesh,India)

7

Seroflo 500 Ciphaler

Fluticasone Propionate 0,5mg, Salmeterol xinafoate 0,0725mg (tương đương 0,05mg salmeterol)

Bột hít pha chế sẵn

Hộp 01 Dụng cụ x 60 vỉ, dụng cụ ciphaler đa liều được đóng gói trong túi chống ẩm, có 60 vỉ bên trong

BP hiện hành

24

890110023826

6. Cơ sở đăng ký: ConcordBiotechLimited(Địachỉ:1482-86TrasadRoad,Dholka,Ahmedabad-387810,Gujarat,India)

6.1. Cơ sở sảnxuất:ConcordBiotechLimited(Địachỉ:297-298/2P,Valthera,Tal.-Dholka,Dist. - Ahmedabad-382225,GujaratState,India)

8

Mofecon-S 360

Mycophenolate sodium tương đương với Mycophenolic acid 360mg

Viên nén bao tan trong ruột

Hộp 6 vỉ x 10 viên

USP 43

24

890114023926

7. Cơ sở đăng ký: CôngtyCổ phầnDượcphẩmQuận3(Địachỉ:243 Hai Bà Trưng, Phường6,Quận3,Thànhphố Hồ ChíMinh,ViệtNam)

7.1. Cơ sở sảnxuất:UnisonPharmaceuticalsPvt.Ltd(Địachỉ:Unit-III,C/7,8,9,SteelTown,Opp.NovaPetro,Moraiya,Ta.-Sanand,Dist.:Ahmedabad-382213,Gujarat,India)

9

Sumason-50

Sumatriptan Succinate 70mg tương đương với Sumatriptan 50mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ x 10 viên

BP 2020

24

890110024026

8. Cơ sở đăng ký: CôngtyCổ Phần DượcPhẩm Trung Ương Codupha (Địachỉ:262L Lê Văn Sỹ, phường14,quận3,TPHồ ChíMinh,ViệtNam)

8.1. Cơ sở sảnxuất:DemoS.APharmaceuticalsIndustry(Địachỉ:21stkmNationalroad,Athens - Lamia,KrioneriAttiki,14568,Greece)

Cơ sở xuất xưởng:PiramalCriticalCareB.V.(Địachỉ:Rouboslaan32,2252TRVoorschoten,HàLan)

10

Fentanyl citrate 0.05mg/ml injectable solution

Fentanyl citrate 0,0785mg/ml tương đương với 0,05mg/ml fentanyl

Dung dịch tiêm

Hộp 10 ống x 2ml, Hộp 5 ống x 10ml

NSX

36

520111024126

9. Cơ sở đăng ký: CôngtyCổ phần DượcphẩmViệtNga(Địachỉ:Số 2B,ngách 374/7, đườngÂu Cơ, PhườngNhậtTân,QuậnTâyHồ,Thànhphố HàNội,ViệtNam)

9.1. Cơ sở sảnxuất:NavanaPharmaceuticalsLtd.(Địachỉ:Rupshi,Rupganj,Narayanganj,Bangladesh)

11

Eurodesa

Desloratadine 5mg

Viên nén bao phim

Hộp 5 vỉ x 8 viên

NSX

36

894100024226

9.2. Cơ sở sảnxuất:TitanLaboratoriesPvt.Ltd.(Địachỉ:PlotNo.E-27/1,E-27/2,M.I.D.C.,Mahad,Village- Jite,Raigad402309,MaharashtraState,India)

12

Concilert

Desloratadine 5mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

USP 41

24

890110024326

10. Cơ sở đăng ký: Côngtycổ phần DượcPhẩmVipharco(Địachỉ:Số 67, Ngõ 68 đườngNgọcThụy,phườngNgọcThụy,quậnLongBiên,HàNội,ViệtNam)

10.1. Cơ sở sảnxuất:AnfarmHellasS.A.(Địachỉ:61stkmNat.Rd.Athens-Lamia,SchimatariViotias,32009,Greece)

13

Delecit

Daptomycin 350mg (Lượng đóng dư 5,0% để đảm bảo thể tích yêu cầu trên nhãn được rút ra khỏi lọ sau khi hoàn nguyên, tương ứng Daptomycin 368mg)

Bột đông khô pha dung dịch tiêm, truyền

Hộp 1 Lọ; Hộp 10 Lọ

NSX

36

520110024426

10.2. Cơ sở sảnxuất:İlko İlaç San. ve Tic. A.Ş. (Địachỉ:3.OrganizeSanayiBölgesiKuddusiCad.23.Sok.No:1Selçuklu/Konya,Türkiye)

14

Alecast 10 mg

Montelukast natri 10,4mg tương đương với Montelukast 10mg

Viên nén bao phim

Hộp 4 vỉ x 7 viên

NSX

24

868110024526

11. Cơ sở đăng ký: CôngtyTNHHDKSHPharmaViệtNam(Địachỉ:Số 23 ĐạiLộ ĐộcLập,KhucôngnghiệpViệtNam-Singapore, PhườngBìnhHòa,Thànhphố ThuậnAn,Tỉnh Bình Dương,ViệtNam)

11.1. Cơ sở sảnxuất:NangKuangPharmaceuticalsCo.,Ltd(Địachỉ:No.1001,100-1,ZhongshanRd.,XinhuaDist.,TainanCity,Taiwan)

15

Holdipine injection 1mg/ml

Nicardipine hydrochloride 10mg/10ml

Dung dịch tiêm truyền

Hộp 10 ống x 10ml

JP hiện hành

24

471110024626

12. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH DượcphẩmDoHa(Địachỉ:Số 30tậpthể TrầnPhú,ngõ105,đườngNguyễnPhongSắc,tổ 16 phườngDịchVọngHậu,quậnCầuGiấy,thànhphố HàNội,ViệtNam)

12.1. Cơ sở sảnxuất:LaboratorioEstedi,S.L.(Địachỉ:C/LeopoldoAlas,708012Barcelona,Spain)

16

Urundin 300

Acid Ursodeoxycholic 300mg

Viên nang cứng

Hộp 5 vỉ x 12 viên

NSX

36

840110024726

13. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH DượcphẩmKiếnPhát(Địachỉ:Phòng201,Lầu2,TòaNhàCityView,Số 12Mạc Đĩnh Chi, Phường Đa Kao, Quận1,ThànhPhố Hồ ChíMinh,ViệtNam)

13.1. Cơ sở cânnguyênliệu,trộn,sấy,xáthạt,trộnhoàntất,dập viên, bao phim, đóng gói: MedicaKoreaCo.,Ltd.(Địachỉ:96,Jeyakgongdan4-gil,Hyangnam-eup,Hwaseong-si,Gyeonggi-do,RepublicofKorea)

Cơ sở xuất xưởng:YoungIlPharm.Co.,Ltd.(Địachỉ:6-1,Munhwa12-gil,Jincheon-eup,Jincheon-gun,Chungcheongbuk-do,RepublicofKorea)

17

Zinrytec Tablet

Cetirizine Hydrochloride 10mg

Viên nén bao phim

Hộp 100 viên (10 vỉ x 10 viên)

JP 17

36

880100024826

14. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH DượcphẩmNewFarEast(Địachỉ:Số 011CaoỐc H1, đườngHoàngDiệu, phường09,Quận04,Thànhphố Hồ ChíMinh,ViệtNam)

14.1. Cơ sở sảnxuất:Deva Holding A.Ş. (Địachỉ:Çerkezköy Organize Sanayi Bölgesi, Karaağaç Mah.,AtatürkCad., No: 32, Kapaklı / Tekirdağ,Türkiye)

18

Gasvin Duo 500 mg + 213 mg + 325 mg / 10 ml Oral Suspension

Mỗi 10 ml hỗn dịch chứa: Calci carbonat 325mg, Natri alginat 500mg, Natri bicarbonat 213mg

Hỗn dịch uống

Hộp 1 chai 200ml + 1 cốc đong 20ml (có vạch chia 5- 10-15-20ml)

NSX

24

868100024926

14.2. Cơ sở sảnxuất:UnisonPharmaceuticalsPvt.Ltd.(Địachỉ:Unit-III,C-7,8,9,SteelTown,Opp.NovaPetro,Moraiya,Tal-Sanand,City:Moraiya,Dist.:Ahmedabad-382213,Gujaratstate,India)

19

C Udp-10

Cilnidipin 10mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

24

890110025026

20

C Udp-20

Cilnidipin 20mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

24

890110025126

21

C Udp-5

Cilnidipin 5mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

24

890110025226

14.3. Cơ sở sảnxuất:VHBMediSciencesLimited(Địachỉ:PlotNo.20-22&49-51,Sector-5,Sidcul,PantNagar,Distt.UdhamSinghNagar,Uttarakhand,India)

22

Gemlife

Gemcitabin hydroclorid tương đương Gemcitabin 200mg

Bột đông khô pha tiêm

Hộp 1 lọ

NSX

24

890114025326

23

Succicort

Hydrocortison natri succinat (dưới dạng Hydrocortison natri succinat bufered 5% (sterile)) 134mg tương đương Hydrocortison 100mg

Thuốc bột pha tiêm

Hộp 1 lọ

NSX

24

890110025426

15. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH DượcphẩmViệt-Pháp(Địachỉ:Tầng20,tòanhàICON4, 243A Đê La Thành, phường Láng Thượng,quận Đống Đa, Hà Nội,ViệtNam)

15.1. Cơ sở sảnxuất:AthenaDrugDeliverySolutionPvt.Ltd.(Địachỉ:PlotA1-A5,MIDC,Chemicalzone,Ambernath(West),Maharashtra,421501,India)

24

Biovagen Zolpidem 5

Zolpidem tartrate 5mg

Viên nén phân tán trong miệng

Hộp 1 vỉ x 10 viên

NSX

36

890112025526

16. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH DượcPhẩmY-Med(Địachỉ:Số 1-3 Đườngsố 45, Phường6,Quận4,TP.Hồ ChíMinh,ViệtNam)

16.1. Cơ sở sảnxuất:EurolifeHealthcarePvt,Ltd.Unit-I(Địachỉ:KhasraNo.520Bhagwanpur,Roorkee,Distt.Haridwar,-247667Uttarakhand,India)

25

Oflife Eye/ear Drops

Ofloxacin USP 0,3% (w/v)

Dung dịch nhỏ mắt/ nhỏ tai

Hộp 1 Lọ 10ml

USP hiện hành

24

890115025626

17. Cơ sở đăng ký: CôngtyTNHHMedfatop(Địa chỉ: 34C Đường số 22, Khu phố 23, Phường Bình Hưng Hòa A, Quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)

17.1. Cơ sở sảnxuất:RecipharmParetsS.L.U.(Địachỉ:C/RamónyCajal,208150ParetsDelVallès,Barcelona,Spain)

Cơ sở xuất xưởng:OrionCorporation(Địachỉ:Orionintie1,02200Espoo,PhầnLan)

26

Macrovell 6 g

Macrogol 4000 6 gam

Bột pha dung dịch uống

Hộp 20 gói x 6 gam

NSX

36

840100025726

18. Cơ sở đăng ký: CôngtyTNHHMộtthànhviênÂnPhát(Địachỉ:19Z3NguyễnHữuCảnh, phường19,quậnBìnhThạnh,TP.Hồ ChíMinh,ViệtNam)

18.1. Cơ sở sảnxuất:AnfarmHellasS.A.(Địachỉ:61stKmNationalRoadAthensLamia,Schimatari,Viotias,32009,Greece)

27

Caspofungin 70mg

Caspofungin (dưới dạng Caspofungin acetat 77,7mg) 70mg

Bột đông khô pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền

Hộp 1 lọ

NSX

24

520110025826

28

Sugammadex 100mg/ml

Mỗi ml chứa: Sugammadex (dưới dạng Sugammadex natri 108,8mg) 100mg

Dung dịch tiêm tĩnh mạch

Hộp 10 lọ x 2ml

NSX

36

520110025926

18.2. Cơ sở sảnxuất:CurisLifesciencesPvt.Ltd.(Địachỉ:PF-23,GIDCIndustrialEstate,City:Sanand-II,Dist.Ahmedabad-382110,GujaratState,India)

29

Salizole

Miconazole nitrate 200mg/10g

Kem bôi da

Hộp 1 tuýp x 10 gam; Hộp 1 tuýp x 15 gam

USP 42

24

890100026026

18.3. Cơ sở sảnxuất:LeePharmaLimited(Địachỉ:PlotNo.:V,Phase-II,VSEZ,Duvvada,Sabbavaram(M),VisakhapatnamDistrict,AndhraPradesh,530049,India)

30

Sitalee 100

Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat 128,48mg) 100mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

36

890110026126

31

Sitalee 25

Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat 32,12mg) 25mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

36

890110026226

32

Sitalee 50

Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat 64,24mg) 50mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

36

890110026326

19. Cơ sở đăng ký: CôngtyTNHHMột thành viên DượcphẩmPVHealthcare(Địachỉ:4/5KhuDân Cư Vạn Xuân ĐấtViệt, ĐườngSố 5, Phường Bình Hưng Hòa, QuậnBìnhTân,TPHồ Chí Minh,ViệtNam)

19.1. Cơ sở sảnxuất:EfrozeChemicalIndustriesPvt.Ltd(Địachỉ:146/23KorangiIndustrialArea,Karachi,Pakistan)

33

Tramapar

Paracetamol 325mg, Tramadol HCl 37,5mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36

896111026426

20. Cơ sở đăng ký: CôngtyTNHHMột thành viên DượcphẩmViệtTin (Địa chỉ: Tầng 2-3, 83 lô L đường số 2 khu dân cư Phú Mỹ, Phường Phú Mỹ, Quận 7, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

20.1. Cơ sở sảnxuất:MakcurLaboratoriesLtd. (Địa chỉ: 46/4-7, Dehgam Road, Zak Village, Tal - Dehgam, Dist.- Gandhinagar, Gujarat State, India)

34

Dexamak-DX

Dexamethason natri phosphat tương đương với dexamethason phosphat 0,1% (w/v)

Dung dịch nhỏ mắt

Hộp 1 lọ x 5ml

USP hiện hành

24

890110026526

21. Cơ sở đăng ký: CôngtyTNHHThaiNakornPatanaViệtNam (Địa chỉ: 636 Nguyễn Tất Thành, Phường 9, TP. Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên, Việt Nam)

21.1. Cơ sở sảnxuất:ThaiNakornPatanaCo.,Ltd.(Địachỉ:14SoiNgamwongwan8,NgamwongwanRoad,Bangkhen,Mueang,Nonthaburi11000,Thailand)

35

Sofclens

Sodium chloride 0,9% (w/v)

Dung dịch súc rửa

Chai 100ml; Chai 500ml; Chai 1000ml

NSX

60

885100026626

22. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Thương Mại DượcPhẩmVânHồ (Địa chỉ: Số 16/38, ngõ Lệnh Cư, phố Khâm Thiên, phường Thổ Quan, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, Việt Nam)

22.1. Cơ sở sảnxuất:CelogenGenericsPvt.Ltd(Địachỉ:PlotNo.646/1&2,AgrawalIndustrialEstate,SomnathRoad,Dabhel,Daman-396210,India)

36

Telmigen 40

Telmisartan 40mg

Viên nén không bao

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

36

890110026726

23. Cơ sở đăng ký: CôngtyTNHH Thương mại và DượcphẩmHTViệtNam (Địa chỉ: Số 298 C3, ngõ 164 Tân Mai, Phường Tân Mai, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)

23.1. Cơ sở sảnxuất:S.C.SINTOFARMS.A.(Địachỉ:Str. Ziduri între Vii, nr. 22, Bucureşti,Romania)

37

Sinergolin 10 mg

Nicergoline 10mg

Viên nén bao đường

Hộp 2 vỉ x 10 viên

NSX

24

594110026826

24. Cơ sở đăng ký: CôngtyTNHHYtế CánhCửaViệt(Địachỉ:842/1/2NguyễnKiệm, Phường3,QuậnGòVấp,Thànhphố Hồ ChíMinh,ViệtNam)

24.1. Cơ sở sảnxuất:PulsePharmaceuticalsPvt.Ltd(Địachỉ:Kh.No400,407,409,Karondi,RoorkeeUttarakhand,India)

38

Neurogesic 300

Gabapentin 300mg

Viên nén bao phim

Hộp 10 vỉ x 10 viên

USP 37

24

890110026926

25. Cơ sở đăng ký: CôngtyTráchnhiệmhữuhạnMộtthànhviênVimepharco(Địachỉ:Ôsố 6tầng5tòanhàD2Giảng Võ, phườngGiảng Võ, Ba Đình, Hà Nội,ViệtNam)

25.1. Cơ sở sảnxuất:Joint Limited Liability Company “Lekpharm” (Địachỉ đăng ký: 223141, MinskRegion,Logoisk,Minskayastr.,2a,room301,Cộng hòa Belarus, Địachỉ sảnxuất:223141,MinskRegion,Logoisk,Minskayastr.,2a/4,Belarus)

39

Tikolek

Citicolin (dưới dạng citicolin natri) 1000mg/4ml

Dung dịch tiêm tĩnh mạch và tiêm bắp

Hộp 5 ống, mỗi ống chứa 4ml dung dịch; Hộp 10 ống, mỗi ống chứa 4ml dung dịch

NSX

24

481110027026

26. Cơ sở đăng ký: EgisPharmaceuticalsPrivateLimitedCompany(Địachỉ:1106Budapest,Keresztúriút30-38,Hungary)

26.1. Cơ sở sảnxuất:PharmathenInternationalSA(Địachỉ:IndustrialParkSapesRodopiPrefecture,BlockNo5,Rodopi,69300,Greece)

40

Defloxol 180 mg

Deferasirox 180mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 9 vỉ x 10 viên

NSX

36

520100027126

27. Cơ sở đăng ký: EuroHealthcarePte.Ltd.(Địachỉ:1NorthBridgeRoad,#19-04/05,HighStreetCentre,Singapore(179094),Singapore)

27.1. Cơ sở sảnxuất:NavanaPharmaceuticalsLtd.(Địachỉ:Rupshi,Rupganj,Narayanganj,Bangladesh)

41

Budex 2.5

Bisoprolol fumarate 2,5mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

USP hiện hành

24

894110027226

42

Eurometac 20 Capsule

Omeprazole (dưới dạng pellet bao tan trong ruột 8,5%) 20mg

Viên nang cứng chứa hạt bao tan trong ruột

Hộp 5 vỉ x 10 viên

NSX

36

894110027326

43

Floxacin 500 Tablet

Ciprofloxacin (dưới dạng ciprofloxacin hydrochloride) 500mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

USP 44

24

894115027426

44

Lomida 5

Linagliptin 5mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

24

894110027526

28. Cơ sở đăng ký: HeteroLabsLimited(Địachỉ:7-2-A2,HeteroCorporateIndustrialEstate,SanathnagarHyderabadTG500018,India)

28.1. Cơ sở sảnxuất:HeteroLabsLimited(Địachỉ:Unit-VI,Sy.No.410,411,TSIICFormulationSEZ,PolepallyVillage,JadcherlaMandal,MahaboobnagarDistrict,Telangana,India)

45

Capetero 500

Capecitabine 500mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

24

890114027626

28.2. Cơ sở sảnxuất:HeteroLabsLimited(Địachỉ:Unit-VI,Sy.No.440&441,TSIICFormulationSEZ,PolepallyVillage,JadcherlaMandal,MahaboobnagarDistrict,Telangana,India)

46

Gefitero

Gefitinib 250mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

24

890114027726

29. Cơ sở đăng ký: IpcaLaboratoriesLimited(Địachỉ:48,KandivliIndustrialEstate,Kandivli(West),Mumbai400067,India)

29.1. Cơ sở sảnxuất:IpcaLaboratoriesLimited.(Địachỉ:PlotNo.255/1,Village-Athal,Silvassa396230,UnionTerritoryofDadra&NagarHaveliandDaman&Diu,India)

47

Recita-5

Escitalopram oxalat tương đương với Escitalopram 5mg

Viên nén bao phim

Hộp 2 vỉ x 14 viên

NSX

24

890110027826

30. Cơ sở đăng ký: JointStockCompanyFarmak(Địachỉ:63,KyrylivskaStreet,Kyiv,04080,Ukraine)

30.1. Cơ sở sảnxuất:JSC “Farmak” (Địachỉ:74,Kyrylivskastr.,Kyiv,04080,Ukraine)

48

Nebulomax, nebulizer suspension, 0.25 mg/mL

Budesonide (0,025%) 0,25mg/ml

Hỗn dịch khí dung

Hộp 4 gói x 5 ống x 2ml

NSX

24

482110027926

49

Nebulomax, nebulizer suspension, 0.5 mg/mL

Budesonide (0,05%) 0,5mg/ml

Hỗn dịch khí dung

Hộp 4 gói x 5 ống x 2ml

NSX

24

482110028026

31. Cơ sở đăng ký: MegaLifesciencesPublicCompanyLimited(Địachỉ:384Soi6,BangpooIndustrialEstate,Pattana3Road,Moo4,Phraeksa,Mueang,Samutprakarn10280,Thailand)

31.1. Cơ sở sảnxuất:TheMadrasPharmaceuticals(Địachỉ:137-B,OldMahabalipuramRoad,Karapakkam,Chennai-96,India)

50

Rocimus 0.03% w/w

Tacrolimus 0,3mg/g

Thuốc mỡ bôi ngoài da

Hộp 1 Tuýp x 10g

NSX

24

890110028126

51

Rocimus 0.1% w/w

Tacrolimus 1mg/g

Thuốc mỡ

Hộp 1 Tuýp x 10g

NSX

24

890110028226

32. Cơ sở đăng ký: MicroLabsLimited(Địachỉ:No.31,RaceCourseRoad,Bengaluru-560001,Karnataka,India)

32.1. Cơ sở sảnxuất:MicroLabsLimited(Địachỉ:PlotNo.113-116,PhaseIV,KIADBIndustrialArea,Bommasandra,Bengaluru- 560099,India)

52

Sumiglan Eye Drops 0.01% w/v

Bimatoprost 0,01% (w/v)

Dung dịch nhỏ mắt

Hộp 1 lọ x 5ml

NSX

24

890110028326

33. Cơ sở đăng ký: NovartisPharmaServicesAG(Địachỉ:Lichtstrasse35,4056Basel,Switzerland)

33.1. Cơ sở sảnxuất:NovartisFarmaS.p.A.(Địachỉ:ViaProvincialeSchito131,80058TorreAnnunziata(NA),Italy)

53

Voltaren

Diclofenac natri 75mg

Viên nén phóng thích chậm

Hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36

800110028426

34. Cơ sở đăng ký: SamilPharm.Co.,Ltd.(Địachỉ:155,Hyoryeong-ro,Seocho-gu,Seoul,RepublicofKorea)

34.1. Cơ sở sảnxuất:SamilPharm.Co.,Ltd.(Địachỉ:216,Sandan-ro,Danwon-gu,Ansan-si,Gyeonggi-do,RepublicofKorea)

54

Eytanac Ophthalmic Solution

Diclofenac natri 1mg/ml

Dung dịch nhỏ mắt

Hộp 1 lọ x 5ml

NSX

36

880110028526

35. Cơ sở đăng ký: SavaHealthcareLimited(Địachỉ:ShedNo.508GIDC2,WadhwanCity,GJ363035,India)

35.1. Cơ sở sảnxuất:SavaHealthcareLimited(Địachỉ:PlotNo.507-Bto512,G.I.D.C.Estate,Wadhwancity,Dist.Surendranagar-363035,Gujarat,India)

55

Torixib

Etoricoxib 60mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

36

890110028626

35.2. Cơ sở sảnxuất:SavaHealthcareLtd.(Địachỉ:PlotNo.507-Bto512,G.I.D.C.Estate,Wadhwancity,Dist.-Surendranagar-363035,India)

56

Biorindol 4

Perindopril tert butylamin (tương ứng perindopril 3,338mg) 4mg

Viên nén không bao

Hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

24

890110028726

36. Cơ sở đăng ký: SenjuPharmaceuticalCo.,Ltd.(Địachỉ:3-1-9,Kawara-machi,Chuo-ku,Osaka,Japan)

36.1. Cơ sở sảnxuất và đóng gói sơ cấp:WakamotoPharmaceuticalCo.,Ltd.SagamiOhiFactory(Địachỉ:378KanateAzaMinami,Ohi-Machi,Ashigarakami-gun,KanagawaPrefecture,Japan)

Cơ sở đóng gói thứ cấp:SenjuPharmaceuticalCo.,Ltd.FukusakiPlant(Địachỉ:767-7,AzaKazukanounonishi,Saiji,Fukusakicho,Kanzaki-gun,Hyogo-ken,Japan)

57

Levo JP Eye Drops 0.5%

Levofloxacin Hydrate 5mg/ml

Dung dịch nhỏ mắt

Hộp 1 lọ 5ml

JP hiện hành

36

499115028826

37. Cơ sở đăng ký: StarcellBiotechLlp(Địachỉ:B3AmidharaBuilding,NaronhaRoad,NearCrossGardenBhayander(W),ThaneThaneMH401101,India)

37.1. Cơ sở sảnxuất:NanzMedSciencePharma(P)Ltd(Địachỉ:Rampurghat,PaontaSahib-173025,Dist.Sirmour,HimachalPradesh,India)

58

Iodobrin Ointment 10% w/w

Povidone-Iodine (tương ứng Iod khả dụng 1% kl/kl) 10% (w/w)

Thuốc mỡ dùng ngoài

Hộp 1 Tuýp x 10 gam; Hộp 1 Tuýp x 15 gam; Hộp 1 Tuýp x 20 gam; Hộp 1 Tuýp x 125 gam; Chai 250 gam

USP 41

36

890100028926

38. Cơ sở đăng ký: SunPharmaceuticalIndustriesLimited(Địachỉ:UBGround,5&6thFloors,SunHouse,CTSNo.201,B/1,RamNagar,WesternExpressHighway,GoregaonEast,Mumbai,400063,Maharashtra,India)

38.1. Cơ sở sảnxuất:SunPharmaceuticalIndustriesLtd.(Địachỉ:Halol-BarodaHighway,Halol-389350,Dist.Panchmahal,GujaratState,India)

59

Nintesun 150

Nintedanib (dưới dạng Nintedanib esylat) 150mg

Viên nang mềm

Hộp 1 vỉ x 10 viên

NSX

36

890110029026

39. Cơ sở đăng ký: Tedis(Địachỉ:9 avenue d’Ouessant, 91140 Villebon-sur-Yvette,France)

39.1. Cơ sở sảnxuất:CasenRecordati,S.L.(Địachỉ:AutovíadeLogrođo,km.13,300,50180Utebo,Zaragoza,Spain)

60

CitraFleet ®

Mỗi gói chứa: Natri picosulfate 0,01g; Light Magnesi oxide 3,5g; Acid Citric khan 10,97g

Bột pha dung dịch uống

Hộp 2 gói; Hộp 50 gói; Hộp chứa 25 hộp nhỏ, mỗi hộp nhỏ chứa 2 gói

NSX

30

840110029126

Ghichú:

1.Cáchghitiêuchuẩnchất lượngthuốctạicột(6):

- Nhàsảnxuất(NSX),Tiêuchuẩnnhàsảnxuất(TCNSX),Tiêuchuẩn cơ sở (TCCS),In-housecóýnghĩa tương đương nhau, là tiêu chuẩnchất lượngthuốc do cơ sở sảnxuấtxâydựng và đềucóthể đượcghitrênnhãnthuốc.

- Cáchviếttắtcáctiêuchuẩnchất lượng dược điển: Dược điểnViệt Nam (DĐVN), Dược điểnAnh(BP),Dược điểnMỹ (USP), Dược điểnNhậtBản (JP), Dược điểnTrungQuốc (CP), Dược điểnChâuâu (EP), Dược điểnQuốctế (IP)…

 

PHỤ LỤC II

DANH MỤC 02 THUỐC NHẬP KHẨU ĐƯỢC CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM HIỆU LỰC 3 NĂM - ĐỢT 128 BỔ SUNG
(Kèm theo Quyết định số: 135/QĐ-QLD, ngày 10/3/2026 của Cục Quản lý Dược)

STT

(1)

Tênthuốc

(2)

Hoạtchấtchính - Hàm lượng  

(3)

Dạngbàochế  

(4)

Quycách đóng gói  

(5)

Tiêuchuẩn  

(6)

Tuổithọ (tháng)

(7)

Số đăng ký

(8)

1. Cơ sở đăng ký: Côngtycổ phần DượcphẩmvàThiếtbị ytế C.A.T(Địachỉ:ThônTràng,xãThanhLiệt,huyệnThanhTrì,thànhphố HàNội,ViệtNam)

1.1. Cơ sở sảnxuất:BiofarmSp.zo.o.(Địachỉ:13, Wałbrzyska Str., 60-198Poznan,Poland)

1

Lefem Forte

Cao khô hạt đậu nành Glycine max L. (Glycine max seminis extractum siccum) (tỉ lệ dược liệu 100 - 400 : 1, có chứa 60 mg isoflavon phức hợp tính trên lượng genistein. Dung môi chiết xuất: ethanol 60 - 70%) 230,8mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên

NSX

24

590200029226

2. Cơ sở đăng ký: SunPharmaceuticalIndustriesLimited(Địachỉ:UBGround,5&6thFloors,SunHouse,CTSNo.201,B/1,RamNagar,WesternExpressHighway,GoregaonEast,Mumbai,400063,Maharashtra,India)

2.1. Cơ sở sảnxuất:SunPharmaceuticalIndustriesLtd.(Địachỉ:Halol-BarodaHighway,Halol-389350,Dist.Panchmahal,GujaratState,India)

2

Nintesun 100

Nintedanib (dưới dạng Nintedanib esylat) 100mg

Viên nang mềm

Hộp 1 vỉ x 10 viên

NSX

36

890110029326

Ghichú:

1.Cáchghitiêuchuẩnchất lượngthuốctạicột(6):

- Nhàsảnxuất(NSX),Tiêuchuẩnnhàsảnxuất(TCNSX),Tiêuchuẩn cơ sở (TCCS),In-housecóýnghĩa tương đương nhau, là tiêu chuẩnchất lượngthuốc do cơ sở sảnxuấtxâydựng và đềucóthể đượcghitrênnhãnthuốc.

- Cáchviếttắtcáctiêuchuẩnchất lượng dược điển: Dược điểnViệt Nam (DĐVN), Dược điểnAnh(BP), Dược điểnMỹ (USP), Dược điểnNhậtBản (JP), Dược điểnTrungQuốc (CP), Dược điểnChâuâu (EP), Dược điểnQuốctế (IP)…

 

PHỤ LỤC III

DANH MỤC 30 THUỐC NHẬP KHẨU ĐƯỢC GIA HẠN GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM HIỆU LỰC 5 NĂM - ĐỢT 128 BỔ SUNG
(Kèm theo Quyết định số: 135/QĐ-QLD, ngày 10/3/2026 của Cục Quản lý Dược)

STT

(1)

Tênthuốc

(2)

Hoạtchấtchính - Hàm lượng

(3)

Dạngbàochế

(4)

Quycách đóng gói

(5)

Tiêuchuẩn

(6)

Tuổithọ (tháng)

 (7)

Số đăng ký giahạn(Số đăng ký đã cấp)

(8)

Số lầngiahạn

(9)

1. Cơ sở đăng ký: ArTradexPrivateLimited(Địachỉ:UnitNo.11BlockH,WegmansPrinstonPlaza,Sector18,Rohini,NorthWestDelhi110089,India)

1.1. Cơ sở sảnxuất:M/sLarkLaboratories(India)Ltd.(Địachỉ:SP-1192-E,Phase-IV,RIICO,IndustrialArea,Bhiwadi,Dist.Alwar(Rajasthan),India)

1

Artlanzo

Lansoprazole (dưới dạng hạt bao tan trong ruột) 30mg

Viên nang cứng chứa hạt bao tan trong ruột

Hộp 3 vỉ x 10 viên

USP 47

24

890110029426 (VN-20007-16)

01

2. Cơ sở đăng ký: AurobindoPharmaLimited(Địachỉ:PlotNo.2,Maithrivihar,BehindMaithriVanamAmeerpet,Hyderabad,India)

2.1. Cơ sở sảnxuất:AurobindoPharmaLimited(Địachỉ:UnitVI,SurveyNo:329/39&329/47,ChitkulVillage,PatancheruMandal,SangaReddyDistrict,TelanganaState,India)

2

Auropodox 100

Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ x 10 viên

NSX

36

890110029526 (VN-21677-19)

01

3. Cơ sở đăng ký: CôngtyCổ phầnBTViệtNam(Địachỉ:Số 1Bphố TrungLiệt, PhườngTrungLiệt,Quận Đống Đa, Tp. Hà Nội,ViệtNam)

3.1. Cơ sở sảnxuất:GapSA(Địachỉ:46,AgissilaouStr17341Ag.DimitriosAttiki,Greece)

Cơ sở đóng gói và xuất xưởnglô:PharmathenInternationalS.A(Địachỉ:IndustrialParkSapesRodopiPrefecture,BlockNo.5,Rodopi69300,Greece)

3

A-Cnotren

Isotretinoin 10mg

Viên nang mềm

Hộp 3 vỉ x 10 viên

BP hiện hành + NSX

36

520110029626 (VN-19820-16)

01

4. Cơ sở đăng ký: CôngtyCổ phần DượcphẩmGeneric(Địa chỉ: Cụm 9, xã Duyên Thái, Huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)

4.1. Cơ sở sảnxuất:PharmaceuticalWorksJelfaS.A.(Địachỉ:21,W.PolaStreet,58-500JeleniaGora,Poland)

4

Flucinar Ointment

Fluocinolone acetonide 0,25mg

Thuốc mỡ bôi da

Hộp 1 Tuýp x 15 gam

NSX

36

590110029726 (VN-20849-17)

01

5. Cơ sở đăng ký: Côngtycổ phần DượcphẩmvàThiếtbị ytế C.A.T(Địachỉ:ThônTràng,xãThanhLiệt,huyệnThanhTrì,thànhphố HàNội,ViệtNam)

5.1. Cơ sở sảnxuất:LarkLaboratories(India)Ltd(Địachỉ:SP-1192E,PhaseIV,RIICO,IndustrialArea,Bhiwadi- 301019,Dist.Alwar,(Rajasthan),India)

5

H-Inzole

Omeprazole (dưới dạng hạt bao tan trong ruột) 20mg

Viên nang cứng

Hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

24

890110029826 (VN-18555-14)

01

6. Cơ sở đăng ký: CôngtyCổ phần DượcphẩmVipharco(Địachỉ:Số 67, Ngõ 68 đườngNgọcThụy, phườngNgọcThụy,quậnLongBiên,HàNội,ViệtNam)

6.1. Cơ sở sảnxuất:PharmazeutischeFabrikMontavitGmbH(Địa chỉ: Salzbergstraβe 96, 6067 Absam, Austria)

6

Cynarix- Dragees

Cao khô lá Actiso 4-6:1 (Extractum folii cynarae siccus) 55mg

Viên nén bao đường

Hộp 2 vỉ x 12 viên; Hộp 5 vỉ x 12 viên

NSX

36

900100029926 (VN-20462-17)

01

7. Cơ sở đăng ký: CôngtyCổ phầnTavoPharma(Địachỉ:32Cầu Xéo, phườngTânQuý,quậnTânPhú,thànhphố Hồ ChíMinh,ViệtNam)

7.1. Cơ sở sảnxuất:AnfarmHellasS.A.(Địachỉ:SximatariViotias,32009,Greece)

7

Nipogalin 750mg

Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim natri) 750mg

Bột pha tiêm

Hộp 1 lọ

NSX

24

520110030026 (VN-22324-19)

01

8. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dượcphẩm Đông Đô (Địachỉ:Tầng1vàTầng4,toànhàHomeCitytạisố 177,Tổ 51Phố Trung Kính, PhườngYênHoà,QuậnCầuGiấy,Thànhphố HàNội,ViệtNam)

8.1. Cơ sở sảnxuất:KPCPharmaceuticals,Inc.(Địachỉ:Qigongli,Westsuburb,Kunming,YunnanProvince,China)

8

Luotai

Saponin toàn phần chiết xuất từ rễ tam thất (Panax notoginseng saponins) 200mg

Bột đông khô pha tiêm/truy ền tĩnh mạch

Hộp 1 lọ bột pha tiêm + 1 ống dung môi. Hộp lớn chứa 6 hộp nhỏ

NSX

36

690210030126 (VN-18348-14)

01

9. Cơ sở đăng ký: CôngtyTNHHDượcPhẩm Hà Đông (Địachỉ:Khutậpthể xínghiệpxâydựng4,xãDuyênThái,huyện ThườngTín,thànhphố HàNội,ViệtNam)

9.1. Cơ sở sảnxuất:PolipharmCo.,Ltd.(Địachỉ:109SoiWatBangPhliYaiNai,Bangna-TradRoad,Moo12,BangPhliYai,BangPhli,SamutPrakan10540,Thailand)

9

Tolsus

Sulfamethoxazole 200mg, Trimethoprim 40mg

Hỗn dịch uống

Hộp 1 lọ x 60ml

USP 43

24

885110030226 (VN-22089-19)

01

10. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH DượcphẩmShinpoongDaewoo(Địachỉ:Số 13, Đường9A,Khucôngnghiệp Biên Hòa 2, ĐồngNai,ViệtNam)

10.1. Cơ sở sảnxuất:ShinPoongPharmaceuticalsCo.,Ltd.(Địachỉ:70,Sandan-ro19beon-gil,Danwon-gu,Ansan-si,Gyeonggi-do,RepublicofKorea)

10

Shinacin

Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat potassium) 125mg, Amoxicilin (dưới dạng Amoxcilin trihydrat) 500mg

Viên bao phim

Hộp 5 vỉ x 6 viên

NSX

24

880110030326 (VN-21395-18)

01

11. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH DượcPhẩmY-Med(Địachỉ:Số 1-3 Đườngsố 45, Phường6,Quận4,TP.Hồ ChíMinh,ViệtNam)

11.1. Cơ sở sảnxuất:M/SZeissPharmaceuticalsPvt.Ltd.(Địachỉ:PlotNo.72,EPIP,Phase-1,Jharmajri,BaddiDistt.Solan,(H.P),India)

11

Meroright 1g

Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) 1000mg

Bột pha dung dịch tiêm/tiêm truyền

Hộp 1 lọ

USP 39

24

890110030426 (VN-20941-18)

01

12. Cơ sở đăng ký: CôngtyTNHHMộtthànhviênÂnPhát(Địa chỉ: 19Z3 Nguyễn Hữu Cảnh, Phường 19, Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)

12.1. Cơ sở sảnxuất:ZeissPharmaceuticalsPvt.Ltd.(Địachỉ:PlotNo.72EPIP-1Jharmajri,BaddiDistt.Solan.(H.P.),India)

12

Cefpibolic- 1000

Cefpirom sulfat vô khuẩn (dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn trộn sẵn của Cefpirom sulfat và natri carbonat khan) tương đương Cefpirom 1000mg

Bột pha tiêm

Hộp 1 lọ

NSX

24

890110030526 (VN-18224-14)

01

13. Cơ sở đăng ký: CôngtytráchnhiệmhữuhạnHóaChất DượcPhẩmChâuNgọc(Địachỉ:Số 50, đườngsố 10, PhườngTânThuận Đông, Quận7,Thànhphố Hồ ChíMinh,ViệtNam)

13.1. Cơ sở sảnxuất:IdolIlacDolumSanayiiVeTicaretA.S(Địachỉ:DavutpasaCaddesiCebeAlibeySokak2034020TopkapiIstanbul,Türkiye)

13

Zoltonar

Mỗi 100ml dung dịch chứa: Acid zoledronic anhydrous (dưới dạng Zoledronic acid monohydrat) 5mg

Dung dịch truyền tĩnh mạch

Hộp 1 chai x 100ml

NSX

24

868110030626 (VN-20984-18)

01

14. Cơ sở đăng ký: CôngtyTráchnhiệmhữuhạnMộtthànhviênVimepharco(Địachỉ:Ôsố 6,tầng5,tòanhàD2Giảng Võ, phườngGiảngVõ,quậnBaĐình, Thành phố HàNội,ViệtNam)

14.1. Cơ sở sảnxuất:Republicanunitaryproductionenterprise"Belmedpreparaty"-Tênviếttắt:BelmedpreparatyRUE(Địachỉ đăng ký: 30 Fabritsius St., 220007 Minsk, CộnghòaBelarus.Địachỉ sảnxuất:Workshop2-30FabritsiusSt.,220007Minsk,CộnghòaBelarus)

14

Cytarabine - Belmed

Cytarabin 100mg

Thuốc tiêm đông khô

Hộp 1 lọ

NSX

36

481114030726 (VN-22372-19)

01

15. Cơ sở đăng ký: EuroHealthcarePte.Ltd.(Địachỉ:1NorthBridgeroad,#19-04/05,HighStreetCentre,Singapore(179094),Singapore)

15.1. Cơ sở sảnxuất:NavanaPharmaceuticalsLtd.(Địachỉ:Rupshi,Rupganj,Narayanganj,Bangladesh)

15

Adiovir

Mỗi 5ml sirô chứa: Ambroxol hydrochlorid 15mg

Siro

Hộp 1 chai x 100 ml

NSX

24

894100030826 (VN-21589-18)

01

16

Virtizin 5

Flunarizin dihydrochlorid tương đương với flunarizin 5mg

Viên nang cứng

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

30

894110030926 (VN-21727-19)

01

16. Cơ sở đăng ký: FlamingoPharmaceuticalsLimited(Địachỉ:7/1,CorporatePark,Sion-TrombayRoad,P.O.BoxNo.:27257,Chembur,Mumbai-400071,India)

16.1. Cơ sở sảnxuất:FlamingoPharmaceuticalsLimited(Địachỉ:R-662,T.T.CIndustrialArea,MIDC,Rabale,NaviMumbaiThane400701,MaharashtraState,India)

17

Loral

Loratadine 10mg

Viên nén

Hộp 10 vỉ x 10 viên

USP 43

36

890110031026 (VN-16364-13)

01

17. Cơ sở đăng ký: FlamingoPharmaceuticalsLimited(Địachỉ:7/1,CorporatePark,Sion-TrombayRoad,P.O.BoxNo.:27257,Chembur,Mumbai,MumbaiCityMH400071IN,India)

17.1. Cơ sở sảnxuất:FlamingoPharmaceuticalsLimited(Địachỉ:R-662,TTCIndustrialArea,MIDC,Rabale,NaviMumbaiThane400701MaharashtraState,India)

18

Ambroflam

Ambroxol hydrochloride 30mg

Viên nén

Hộp 10 vỉ x 10 viên

NSX

36

890110031126 (VN-16362-13)

01

18. Cơ sở đăng ký: KwanStarCo.,Ltd(Địachỉ:21F-1,No.268,Sec.1,WenHwaRoad,BanciaoDist.,NewTaipeiCity,Taiwan)

18.1. Cơ sở sảnxuất:TaiYuChemical&PharmaceuticalCo.,Ltd.(Địachỉ:No.1,Alley13,Lane11,YunSanRoad,Chutung,Hsinchu,Taiwan)

19

Glutathione Injection "Tai Yu"

Glutathione 200mg

Bột pha tiêm

Hộp 1 lọ; hộp 10 lọ

NSX

36

471110031226 (VN-21051-18)

01

19. Cơ sở đăng ký: KwanStarCo.,Ltd(Địachỉ:21F-1,No.268,Sec.1,WenHwaRoad,BanciaoDist.,NewTaipeiCity220,Taiwan)

19.1. Cơ sở sảnxuất:TaiYuChemical&PharmaceuticalCo.,Ltd.(Địachỉ:No.1,Alley13,Lane11,YunSanRoad,Chutung,Hsinchu,Taiwan)

20

Tranexamic Acid Injection 50mg "Tai Yu"

Tranexamic acid 50mg/ml

Dung dịch tiêm

Hộp 10 ống x 5ml

BP 2009

36

471110031326 (VN-17794-14)

01

20. Cơ sở đăng ký: MIPharmaPrivateLimited(Địachỉ:UnitNo.402&403,VivaHubTown,ShankarWadi,VillageMogra,JogeshwariEast,Mumbai-400060,India)

20.1. Cơ sở sảnxuất:MSNLaboratoriesPrivateLimited(Địachỉ:FormulationsDivision,PlotNo.42AnrichIndustrialEstate,BollaramVillage,JinnaramMandal,SangareddyDistrict,Pincode502325,TelanganaState,India)

21

Voriole IV

Voriconazole 200mg

Bột đông khô pha tiêm

Hộp 1 lọ

NSX

24

890110031426 (VN-21912-19)

01

20.2. Cơ sở sảnxuất:MSNLaboratoriesPrivateLimited(Địachỉ:FormulationsDivision,PlotNo.42,AnrichIndustrialEstate,Bollaram,SangareddyDistrict-502325,Telangana,India)

22

Breathezy CW 5

Montelukast (dưới dạng Montelukast Natri) 5mg

Viên nhai

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

24

890110031526 (VN-16117-13)

01

23

Safelevo 750

Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 750mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

36

890115031626 (VN-18752-15)

01

21. Cơ sở đăng ký: PT.NovellPharmaceuticalLaboratories(Địachỉ:JL.PosPengumbenRayaNo.8,SukabumiSelatan,KebonJeruk,JakartaBarat11560,Indonesia)

21.1. Cơ sở sảnxuất:PT.NovellPharmaceuticalLaboratories(Địachỉ:Jl.WanaherangNo.35,TlajungUdik,GunungPutri,Bogor16962,Indonesia)

24

Noveron

Rocuronium bromid 10mg/ml

Dung dịch tiêm

Hộp 12 lọ x 5ml

NSX

24

899114031726 (VN-21645-18)

01

22. Cơ sở đăng ký: PharmaunityCo.,Ltd.(Địachỉ:74,Sejong-daero,Jung-gu,Seoul,RepublicofKorea)

22.1. Cơ sở sảnxuất:BcworldPharm.Co.,Ltd(Địachỉ:872-23Yeojunam-ro,Ganam-eup,Yeoju-si,Gyeonggi-do,RepublicofKorea)

25

Quirex

Citicoline natri (tương đương 500mg Citicoline) 522,53mg

Dung dịch tiêm

Hộp 10 ống x 2ml

NSX

36

880110031826 (VN-17549-13)

01

23. Cơ sở đăng ký: SavaHealthcareLimited(Địachỉ:508,G.I.D.CEstate,Wadhwancity,363035Surendrangar,Gujarat,India)

23.1. Cơ sở sảnxuất:SavaHealthcareLimited(Địachỉ:PlotNo.507-Bto512,G.I.D.C,Estate,Wadhwancity,Dist.Surendrangar-363035,Gujarat,India)

26

Aze-Air

Azelastine hydrochloride 10mg/10ml

Thuốc xịt mũi

Hộp 1 Lọ x 10ml

NSX

36

890110031926 (VN-20625-17)

01

27

Bio-Cerin Capsules

Diacerein 50mg

Viên nang cứng

Hộp 1 vỉ x 10 viên

NSX

24

890110032026 (VN-22268-19)

01

24. Cơ sở đăng ký: SavaHealthcareLimited(Địachỉ:ShedNo508,G.I.D.C2,WadhwanCity,GJ363035,India)

24.1. Cơ sở sảnxuất:SavaHealthcareLimited(Địachỉ:PlotNo.507-Bto512,G.I.D.CEstate,Wadhwancity,Dist.Surendrangar-363035,Gujarat,India)

28

Rozatin-10

Rosuvastatin calci (micronized) 10,42mg tương đương với Rosuvastatin 10mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NSX

24

890110032126 (VN-22468-19)

01

25. Cơ sở đăng ký: TradeInnPte.Ltd.(Địachỉ:531AUpperCrossStreet#04-95HongLimComplexSingapore(051531),Singapore)

25.1. Cơ sở sảnxuất:Republicanunitaryproductionenterprise"Belmedpreparaty"-Tênviếttắt:BelmedpreparatyRUE(Địachỉ đăng ký: 30 Fabritsius St., 220007 Minsk, CộnghòaBelarus.Địachỉ sảnxuất:Workshop2-30FabritsiusSt.,220007Minsk,CộnghòaBelarus)

29

Calcium Folinate- Belmed

Calci folinat 100mg

Bột đông khô pha dung dịch tiêm

Hộp 1 lọ

NSX

24

481110032226 (VN-21250-18)

01

30

Fludarabine -Belmed

Fludarabin phosphat 50mg

Bột đông khô pha tiêm

Hộp 5 ống; hộp 1 lọ

NSX

24

481114032326 (VN-22130-19)

01

Ghichú:

1. Cáchghitiêuchuẩnchất lượngthuốctạicột(6):

- Nhàsảnxuất(NSX),Tiêuchuẩnnhàsảnxuất(TCNSX),Tiêuchuẩn cơ sở (TCCS),In-housecóýnghĩa tương đương nhau, là tiêu chuẩnchất lượngthuốc do cơ sở sảnxuấtxâydựng và đềucóthể đượcghitrênnhãnthuốc.

- Cáchviếttắtcáctiêuchuẩnchất lượng dược điển: Dược điểnViệt Nam (DĐVN), Dược điểnAnh(BP), Dược điểnMỹ (USP), Dược điểnNhậtBản (JP), Dược điểnTrungQuốc (CP), Dược điểnChâuâu (EP), Dược điểnQuốctế (IP)…

2. Số đăng ký tạicột(8):

- Số đăng ký gia hạnlàsố đăng ký đượccấp theo quy địnhtạiPhụ lục V Thông tư 12/2025/TT-BYTngày16/05/2025củaBộ trưởngBộ Ytế quy địnhviệc đăng ký lưu hành thuốc,nguyênliệulàmthuốc.

- Số đăng ký đã cấp (đượcghitrongngoặc đơn) là số đăng ký đã đượccấp trướckhithuốc đượcgiahạntheoquyết địnhnày.

 

PHỤ LỤC IV

DANH MỤC 06 THUỐC NHẬP KHẨU ĐƯỢC GIA HẠN GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM HIỆU LỰC 3 NĂM - ĐỢT 128 BỔ SUNG
(Kèm theo Quyết định số: 135/QĐ-QLD, ngày 10/3/2026 của Cục Quản lý Dược)

STT

(1)

Tênthuốc

(2)

Hoạtchấtchính - Hàm lượng

(3)

Dạngbàochế

(4)

Quycách đóng gói

(5)

Tiêuchuẩn

(6)

Tuổithọ (tháng)

(7)

Số đăng ký giahạn(Số đăng ký đã cấp)

(8)

Số lầngiahạn

(9)

1. Cơ sở đăng ký: AhngookPharmaceuticalCo.,Ltd(Địachỉ:#993-75Daelim-Dong,YongDungPo-Gu,Seoul,RepublicofKorea)

1.1. Cơ sở sảnxuất:AhngookPharmaceutical.Co.,Ltd(Địachỉ:40Jeyakgongdan1-gil,Hyangnam-eup, Hwaseong-si,Gyeonggi-do,RepublicofKorea)

1

Synatura Syrup

Coptis Rhizoma Dried Extract (4.5 ~ 7 → 1) 8,75mg, Ivy Leaf 30% Ethanol dried extract (5~7.5 →1) 26,25mg

Siro

Hộp 1 chai x 100ml; Hộp 1 chai x 150ml; Hộp 1 chai x 200ml; Hộp 1 chai x 500ml; Hộp 9 gói x 10ml; Hộp 9 gói x 15ml; Hộp 60 gói x 10ml; Hộp 60 gói x 15ml; Hộp 78 gói x 10ml

NSX

36

880200032426 (VN-21576-18)

01

2. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dượcphẩm Đông Đô (Địachỉ:Tầng1vàTầng4,toànhàHomeCitytạisố 177,Tổ 51Phố Trung Kính, PhườngYênHoà,QuậnCầuGiấy,Thànhphố HàNội,ViệtNam)

2.1. Cơ sở sảnxuất:KPCPharmaceuticals,Inc.(Địachỉ:Qigongli,Westsuburb,Kunming,YunnanProvince,China)

2

Luotai

Panax Notoginseng Saponins (từ 0,55g cao Panax Notoginseng Saponins) 100mg

Viên nang mềm

Lọ x 30 viên

NSX

24

690210032526 (VN-9723-10)

01

3. Cơ sở đăng ký: CôngtyTNHHMộtThành Viên DượcphẩmACE(Địa chỉ: 323 Gò Ô Môi, Phường Phú Thuận, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

3.1. Cơ sở sảnxuất:MeyerOrganicsPvt.Ltd.(Địachỉ:10-D,2ndPhase,PeenyaIndustrialArea,Bangalore- 560058,India)

3

Osteomed Tablets

Calcium carbonate 1000mg tương đương calcium nguyên tố 400mg; Magnesium hydroxide 360mg tương đương magnesium nguyên tố 150mg; Vitamin D3 (dạng ổn định) 100 IU; Zinc sulphate monohydrate 13,725 mg tương đương kẽm nguyên tố 5mg

Viên nén bao phim

Hộp 2 vỉ x 15 viên

NSX

36

890100032626 (VN-15273-12)

01

4

Zedcal

Mỗi 5ml chứa Calcium carbonate tương đương với Calcium nguyên tố 150mg; Magnesium hydroxide tương đương với Magnesium nguyên tố 25mg; Vitamin D3 200 IU; Zinc gluconate tương đương với Kẽm nguyên tố 2mg

Hỗn dịch uống

Hộp 1 chai x 100ml; Hộp 1 chai x 200ml

NSX

36

890100032726 (VN-15990-12)

01

4. Cơ sở đăng ký: EuroHealthcarePte.Ltd.(Địachỉ:1NorthBridgeroad,#19-04/05,HighStreetCentre,Singapore(179094),Singapore)

4.1. Cơ sở sảnxuất:NavanaPharmaceuticalsLtd.(Địachỉ:Rupshi,Rupganj,Narayanganj,Bangladesh)

5

Sulpat Syrup

Mỗi 5ml chứa: Kẽm (dưới dạng kẽm sulfat monohydrat) 10mg

Sirô

Hộp 1 chai x 100ml

NSX

24

894110032826 (VN-21590-18)

01

5. Cơ sở đăng ký: IL-YangPharmCo.,Ltd(Địachỉ:(Hagal-dong),110,Hagal-ro,Giheung-guYongin-si,Gyeonggi-do,RepublicofKorea)

5.1. Cơ sở sảnxuất:BerkoIlacveKimyaSan.A.S(Địachỉ:AdilMahallesi,YoruklerSokak,No:2,Sultanbeyli,Istanbul,Türkiye)

6

Zinco

Mỗi 5ml si rô chứa: Kẽm (tương đương với Kẽm sulfate heptahyrate 66mg) 15mg

Si rô

Hộp 1 chai 100ml

NSX

24

868110032926 (VN-17385-13)

01

Ghichú:

1. Cáchghitiêuchuẩnchất lượngthuốctạicột(6):

- Nhàsảnxuất(NSX),Tiêuchuẩnnhàsảnxuất(TCNSX),Tiêuchuẩn cơ sở (TCCS),In-house có ý nghĩa tương đương nhau, là tiêu chuẩnchất lượngthuốc do cơ sở sảnxuấtxâydựng và đềucóthể đượcghitrênnhãnthuốc.

2. Số đăng ký tạicột(8):

- Số đăng ký gia hạnlàsố đăng ký đượccấp theo quy địnhtạiPhụ lục V Thông tư 12/2025/TT-BYTngày16/05/2025củaBộ trưởngBộ Ytế quy địnhviệc đăng ký lưu hành thuốc,nguyênliệulàmthuốc.

- Số đăng ký đã cấp (đượcghitrongngoặc đơn) là số đăng ký đã đượccấp trướckhithuốc đượcgiahạntheoquyết địnhnày.

3. Cácthuốcsố thứ tự 1,4,5,6tạiPhụ lụcnày:saukhihếthạngiấy đăng ký lưu hành, trong hồ sơ gia hạnphảibổ sungdữ liệulâmsàngchứngminhantoànhiệuquả củathuốc để Hội đồng tư vấncấpgiấy đăng ký lưu hànhthuốc,nguyênliệulàmthuốcxemxétviệcgiahạn GĐKLH.

4. Cácthuốcsố thứ tự 2,3tạiPhụ lụcnày:saukhihếthạngiấy đăng ký lưu hành, không tiếptụcgiahạndohồ sơ đăng ký lần đầu chưa biên soạntheomẫuACTD.

 

Từ khóa:
135/QĐ-QLDQuyết định 135/QĐ-QLDQuyết định số 135/QĐ-QLDQuyết định 135/QĐ-QLD của Cục Quản lý dượcQuyết định số 135/QĐ-QLD của Cục Quản lý dượcQuyết định 135 QĐ QLD của Cục Quản lý dược
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu135/QĐ-QLD
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanCục Quản lý dược
                            Ngày ban hành10/03/2026
                            Người kýNguyễn Thành Lâm
                            Ngày hiệu lực 10/03/2026
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu135/QĐ-QLD
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanCục Quản lý dược
                                                  Ngày ban hành10/03/2026
                                                  Người kýNguyễn Thành Lâm
                                                  Ngày hiệu lực 10/03/2026
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục 98 thuốc nhập khẩu được cấp, gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 128 bổ sung, cụ thể:
                                                  • Điều 2. Cơ sở đăng ký, cơ sở sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc phải tuân thủ các quy định hiện hành về đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc và các quy định pháp luật khác có liên quan.
                                                  • Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
                                                  • Điều 4. Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, giám đốc cơ sở sản xuất và cơ sở đăng ký có thuốc, nguyên liệu làm thuốc tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan