Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Y tế ›0571/QLCL-CL1

Công văn 0571/QLCL-CL1 quy định mới về vệ sinh an toàn thực phẩm của Liên bang Nga do Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu0571/QLCL-CL1
Loại văn bảnCông văn
Cơ quanCục quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản
Ngày ban hành14/04/2011
Người kýTrần Bích Nga
Ngày hiệu lực 14/04/2011
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:14/04/2011Tình trạng:Còn hiệu lực

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
CỤC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 0571/QLCL-CL1
V/v Quy định mới về VSATTP của Liên bang Nga

Hà Nội, ngày 14 tháng 04 năm 2011

 

Kính gửi:

- Các Doanh nghiệp CBTS XK vào Liên Bang Nga;
- Các Trung tâm Chất lượng NLTS vùng 1-6.

Ngày 27/12/2010, Chánh thanh tra Y tế nhà nước Liên bang Nga đã ban hành Quyết định số 177 về việc thông qua Tiêu chuẩn SanPiN 2.3.2.2804-10 bổ sung và thay đổi số 22 đối với Tiêu chuẩn SanPiN 2.3.2.1078-01 “Các yêu cầu vệ sinh về an toàn và giá trị dinh dưỡng của thực phẩm”, trong đó có nội dung sửa đổi qui định về tỉ lệ mạ băng đối với cá, động vật giáp xác và động vật thân mềm và dư lượng một số thuốc thú y cấm và hạn chế sử dụng trong động vật và sản phẩm động vật, cụ thể như sau:

- Sửa đổi Mục 3.42 của Tiêu chuẩn SanPiN 2.3.2.1078-01:

3.42. Khi chế biến cá philê có sử dụng phụ gia thực phẩm, hàm lượng nước trong cá philê sau khi loại bỏ lớp mạ băng không vượt quá 86% khối lượng cá philê.

Khối lượng mạ băng của các sản phẩm từ cá không được vượt quá 5% khối lượng tịnh, khối lượng mạ băng từ động vật giáp xác - không vượt quá 7% và khối lượng mạ băng đối với các động vật thân mềm - không vượt quá 8%.

- Sửa đổi, bổ sung về mức dư lượng thuốc thú y cấm và hạn chế sử dụng trong thực phẩm có nguồn gốc động vật (phụ lục kèm theo).

Chi tiết toàn bộ Tiêu chuẩn SanPiN 2.3.2.2804-10 xin xem bản tiếng Nga và bản dịch tiếng Việt không chính thức được đăng tải trên Website của Cục tại địa chỉ: http://www.nafiqad.gov.vn.

Để tránh vướng mắc trong xuất khẩu thủy sản vào thị trường Liên bang Nga, Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản yêu cầu:

1. Các Doanh nghiệp chế biến thủy sản xuất khẩu vào Liên bang Nga:

- Cập nhật qui định mới của Liên bang Nga, chủ động liên hệ với nhà nhập khẩu để làm rõ những nội dung cần tuân thủ theo qui định mới liên quan đến yêu cầu về tỉ lệ mạ băng và dư lượng thuốc thú y trong thủy sản và sản phẩm thủy sản.

- Chủ động rà soát để điều chỉnh Chương trình quản lý chất lượng (nếu cần) đáp ứng quy định mới nêu trên trong chế biến và xuất khẩu thủy sản vào thị trường này.

2. Các Trung tâm Chất lượng Nông lâm sản thủy sản vùng 1-6:

- Cập nhật qui định mới nêu trên của Liên bang Nga, phổ biến và hướng dẫn qui định mới của Liên bang Nga cho các doanh nghiệp thuộc địa bàn quản lý.

- Tiến hành kiểm tra, chứng nhận chất lượng cho các lô hàng thủy sản xuất khẩu vào Liên bang Nga theo đúng quy định nêu trên về tỉ lệ mạ băng.

Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc đề nghị các đơn vị kịp thời báo cáo về Cục để được giải quyết kịp thời.

 

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- Cục trưởng (để b/c);
- Cơ quan QLCL NLTS Trung Bộ, Nam bộ;
- VASEP;
- Lưu: VT, CL1.

KT. CỤC TRƯỞNG
PHÓ CỤC TRƯỞNG




Trần Bích Nga

 

PHỤ LỤC

QUY ĐỊNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TIÊU CHUẨN SANPIN 2.3.2.1078-01 VỀ DƯ LƯỢNG THUỐC THÚ Y
(ban hành kèm theo công văn số 571/QLCL-CL1 ngày 14/4/2011 của Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản)

1. Trong Phụ lục số 1 của SanPiN 2.3.2.1078-01 được sửa đổi, bổ sung:

6.6. Các mục 1.3.1, 1.3.4, 1.3.5, 1.3.7, 1.5.6, 1.9.2, 1.9.3 ở cột «Chỉ tiêu» bổ sung thêm chỉ tiêu «Kháng sinh*:»  và các mức cho phép trong các cột 3 và 4 theo các nhóm sản phẩm và được trình bày như sau:

Danh mục, Nhóm sản phẩm

Chỉ tiêu

Mức cho phép, mg/kg, không hơn

Chú thích

1

2

3

4

1.3.1. Cá sống, cá tươi, ướp lạnh, đông lạnh, chả cá, philê, thịt của động vật có vú biển

Kháng sinh (trong Cá nuôi ao và nuôi lồng) *:

Nhóm tetracycline

Không cho phép

1.3.4. Trứng cá, tinh dịch cá và các sản phẩm từ chúng; các chất tương tự trứng cá

Kháng sinh (đối với Cá nuôi ao và nuôi lồng)*:

Nhóm tetracycline

Không cho phép

1.3.5. Gan cá và các sản phẩm từ gan cá

Kháng sinh (đối với Cá nuôi ao và nuôi lồng) *:

Nhóm tetracycline

Không cho phép

1.3.7. Thủy sản không phải là cá (nhuyễn thể, giáp xác, thân mềm, thủy sinh biển, và sản phẩm chế biến từ các loại này, động vật lưỡng cư, bò sát

Kháng sinh (đối với các đối tượng nuôi ao và nuôi lồng) *:

Nhóm tetracycline

Không cho phép

2. Bổ sung Phụ lục số 21 vào SanPin 2.3.2.1078-01

“Mức dư lượng thuốc thú y tối đa cho phép trong thực phẩm có nguồn gốc động vật, được kiểm soát theo thông tin về việc sử dụng chúng trong sản xuất các mặt hàng thực phẩm”

Danh mục

Tên thuốc

Loài động vật nông nghiệp

Tên sản phẩm

Mức dư lượng tối đa (mg/kg, không hơn)1

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

1.

Thuốc kháng khuẩn2

 

 

 

 

1.1

Apramicin

Tất cả các loại động vật và gia cầm để giết thịt

Thịt, mỡ

1

 

Gan

10

Thận

20

1.2

Gentamycin

Tất cả các loại động vật để giết thịt

Thịt, mỡ

0,05

 

Gan

0,2

Thận

0,75

1.4

Neomycin

Tất cả các loại động vật để giết thịt, trong đó có gia cầm và Cá nuôi ao và nuôi lồng

Thịt, mỡ

0,5

Bao gồm framicetin

Trứng và các sản phẩm ở thể lỏng làm từ trứng

0,5

Thận

5

Gan

0,5

Sữa

1,5

1.6

Paromomycin

Tất cả các loại động vật để giết thịt, trong đó có gia cầm và Cá nuôi ao và nuôi lồng

Thịt

0,5

 

Gan và thận

1,5

1.7

Spectinomycin

Tất cả các loại động vật để giết thịt, trong đó có gia cầm và Cá nuôi ao và nuôi lồng ngoại trừ cừu

Mỡ

0,5

 

Thịt

0,3

Thận

5

Gan bò

1

Sữa

0,2

1.8

Streptomycin/ Dihydrostreptomycin

Tất cả các loại động vật để giết thịt

Thịt

0,5

 

Mỡ

0,5

Gan

0,5

Thận

1

1.9

Ceftiofur

Tất cả các loại động vật có vú để giết thịt, gia cầm

Thịt

1,0

Tổng của tất cả các dư lượng có chứa cơ cấu β-lactam, được thể hiện dưới dạng desfuroil-Ceftiofur

Gan

2,0

Thận

6,0

Mỡ

2,0

Sữa

0,1

Thận

0,1

Sữa

0,01

1.16.

Bce

Tất cả các loại động vật và gia cầm để giết thịt

Thịt,

0,1

Tổng tất cả dư lượng của nhóm này không được vượt quá MRL

Mỡ,

0,1

Gan,

0,1

Thận

0,1

1.18.

Trimethoprim

Tất cả các loại động vật và gia cầm để giết thịt, ngoại trừ ngựa

Thịt

0,05

 

Gan

0,05

Thận

0,05

Mỡ

0,05

Sữa

0,05

1.20

Lincomycin/ Clindamycin

Tất cả các loại động vật và gia cầm để giết thịt

Thịt

0,1

 

Mỡ, da

0,05

Gan

0,5

Thận

1,5

Sữa

0,15

Trứng và các sản phẩm ở thể lỏng làm từ trứng

0,05

1.21

Pirlimcycin

Tất cả các loại động vật và gia cầm để giết thịt

Thịt

0,1

 

Gan

1

Thận

0,4

Sữa

0,1

1.22

Thiamphenicol

 

Tất cả các loại động vật để giết thịt, gồm cả gia cầm và Cá nuôi ao và nuôi lồng

Thịt (đối với cá theo tỷ lệ tự nhiên với da)

0,05

Như tổng của thiamphenicol và tiếp hợp thiamphenicol trong dự tính cho thiamphenicol

Gan (trừ cá)

0,05

Thận (trừ cá)

0,05

Mỡ (đối với lợn và gia cầm theo tỷ lệ tự nhiên với da)

0,05

Sữa

0,05

1.23

Florfenicol

Cá nuôi ao và nuôi lồng

Thịt (theo tỷ lệ tự nhiên với da)

1

Tổng số florfenicol và chất chuyển hóa của nó dưới dạng amin florfenicol

Các loại động vật khác

Thịt

0,1

Mỡ

0,2

Gan

2

Thận

0,3

1.24

Flumequine

(хинолоны)

Cá nuôi ao và nuôi lồng

Thịt (theo rỷ lệ tự nhiên với da)

0,6

 

Các loại động vật khác

Thịt

0,2

Gan

0,5

Thận

1

Mỡ

0,25

1.25

Ciprofloxacin/ Enrofloxacin/pefloxacin/ofloxacin/norfloxacin

Tất cả các loại động vật để giết thịt, gồm cả gia cầm và Cá nuôi ao và nuôi lồng

Thịt

0,1

Tổng số fluoroquinolones

Mỡ (đối với lợn theo tỷ lệ tự nhiên với da)

0,1

1.26

Sarafloxacin

(хинолоны)

Cá nuôi ao và nuôi lồng (họ cá hồi)

Thịt (theo tỷ lệ tự nhiên với da)

0,03

 

1.27

Danofloxacin

(хинолоны)

Các loại động vật để giết thịt khác, bao gồm cả cá nuôi ao và nuôi lồng

Thịt (đối với cá theo tỷ lệ tự nhiên với da)

0,1

 

Gan

0,2

Thận

0,2

Mỡ (đối với lợn theo tỷ lệ tự nhiên với da)

0,05

1.28

Difloxacin

(хинолоны)

Các loại động vật để giết thịt khác, bao gồm cả cá nuôi ao và nuôi lồng

Thịt (đối với cá theo tỷ lệ tự nhiên với da)

0,3

 

Gan

0,8

Thận

0,6

Mỡ

0,1

1.30

Oxolinic acid

(хинолоны)

Tất cả các loại động vật để giết thịt, bao gồm cả gia cầm và cá nuôi ao và nuôi lồng

Thịt (đối với cá theo tỷ lệ tự nhiên với da)

0,1

 

Gan

0,15

Thận

0,15

Mỡ (đối với da và mỡ của lợn và gia cầm theo tỷ lệ tự nhiên với da)

0,05

1.31.

Erythromcycin

(макролиды)

Tất cả các loại động vật để giết thịt, bao gồm cả gia cầm và cá nuôi ao và nuôi lồng

Thịt (đối với cá theo tỷ lệ tự nhiên với da)

0,2

 

Gan

0,2

Thận

0,2

Mỡ (đối với lợn theo tỷ lệ tự nhiên với da)

0,2

Sữa

0,04

Trứng và các sản phẩm ở thể lỏng làm từ trứng

0,15

1.33.

Tilmicosin

(макролиды)

Các loại động vật để giết thịt khác, bao gồm cả cá nuôi ao và nuôi lồng

Thịt (đối với cá theo tỷ lệ tự nhiên với da)

0,05

 

Gan

1

Thận

1

Mỡ (đối với lợn theo tỷ lệ tự nhiên với da)

0,05

Sữa

0,05

1.34.

Tylosin

(макролиды)

Tất cả các loại động vật để giết thịt, bao gồm cả gia cầm và cá nuôi ao và nuôi lồng

Thịt (đối với cá theo tỷ lệ tự nhiên với da)

0,1

Giống như tylosin A

Gan

0,1

Thận

0,1

Mỡ (đối với lợn theo tỷ lệ tự nhiên với da)

0,1

Trứng

0,2

Sữa

0,05

1.39.

Rifaximin/Rifampicin

Tất cả các loại động vật để giết thịt, bao gồm cả gia cầm và cá nuôi ao và nuôi lồng

Thịt

C 01.01.2012

Rifaximin

1.40

Colistin

Tất cả các loại động vật để giết thịt, bao gồm cả gia cầm và cá nuôi ao và nuôi lồng

Thịt (đối với cá theo tỷ lệ tự nhiên với da)

0,15

 

Mỡ (đối với da và mỡ của lợn và gia cầm theo tỷ lệ tự nhiên)

0,15

Gan

0,15

Thận

0,2

Sữa

0,05

Trứng và các sản phẩm ở thể lỏng làm từ trứng

0,3

1.44.

Monensin

(ионфоры)

Các loại động vật và gia cầm để giết thịt khác, ngoài gà giò

Gan

0,008

Monensin A

Các loại sản phẩm khác

0,002

1.45.

Lasalocid

(ионфоры)

Các loại động vật để giết thịt khác, bao gồm cả cá nuôi ao và nuôi lồng

Sữa

0,001

Lasalocid A

Natri Lasalocid

Gan

0,05

Thận

0,05

Các loại sản phẩm khác

0,005

1.46.

Nitrofurans (including furazolidone)

Tất cả các loại động vật để giết thịt, bao gồm cả gia cầm và cá nuôi ao và nuôi lồng, Ong

 

C 01.01.2012

Không cho phép trong các sản phẩm có nguồn gốc động vật ở mức độ xác định các phương pháp

Thịt

Da và mỡ

Gan

Thận

Trứng

Sữa

Mật ong

1.47.

(metronidazole/ (dimetridazole)/ (ronidazole)/ (dapsone)/ (clotrimazole)/ (aminitrizole)

Tất cả các loại động vật để giết thịt, bao gồm cả gia cầm và cá nuôi ao và nuôi lồng, Ong

Thịt

C 01.01.2012

Không cho phép trong các sản phẩm có nguồn gốc động vật ở mức độ xác định các phương pháp

Da và mỡ

Gan

Thận

Trứng

Sữa

Mật ong

1.48.

Flavomycin

Tất cả các loại động vật để giết thịt, bao gồm cả gia cầm và cá nuôi ao và nuôi lồng, tôm

 

До 01.01.2012

Flavofosfolipol

Thịt

0,7

Gan

0,7

Thận

0,7

Mỡ

0,7

Trứng

0,7

Sữa

0,7

1.50.

Bezylpenicillin/ Penethamate (nhóm penicillin)

Tất cả các loại động vật để giết thịt, bao gồm cả gia cầm và cá nuôi ao và nuôi lồng

Thịt (đối với cá theo tỷ lệ tự nhiên với da)

0,05

 

Mỡ (đối với lợn theo tỷ lệ tự nhiên với da)

0,05

Gan

0,05

Thận

0,05

1.51.

Ampicillin (nhóm penicillin)

Tất cả các loại động vật để giết thịt, bao gồm cả gia cầm và cá nuôi ao và nuôi lồng

Thịt (đối với cá theo tỷ lệ tự nhiên với da)

0,05

 

Mỡ

0,05

Gan

0,05

Thận

0,05

Sữa

0,004

1.5.2

Amoxicillin (nhóm penicillin)

Tất cả các loại động vật để giết thịt, bao gồm cả gia cầm và cá nuôi ao và nuôi lồng

Thịt (đối với cá theo tỷ lệ tự nhiên với da)

0,05

 

Mỡ

0,05

Gan

0,05

Thận

0,05

Sữa

0,004

1.53.

Cloxacillin (penicillin)

Tất cả các loại động vật để giết thịt, bao gồm cả gia cầm và cá nuôi ao và nuôi lồng

Thịt

0,3

 

Mỡ

0,3

Gan

0,3

Thận

0,3

Sữa

0,03

1.54.

Dicloxacillin (penicillin)

Tất cả các loại động vật để giết thịt, bao gồm cả gia cầm và cá nuôi ao và nuôi lồng

Thịt

0,3

 

Mỡ

0,3

Gan

0,3

Thận

0,3

Sữa

0,03

1.56.

Oxacillin (penicillin)

Tất cả các loại động vật để giết thịt, bao gồm cả gia cầm và cá nuôi ao và nuôi lồng

Thịt

0,3

 

Mỡ

0,3

Gan

0,3

Thận

0,3

Sữa

0,03

2

Thuốc chống nguyên sinh động vật2

2.1

Diclazuril

Các loại động vật để giết thịt khác, bao gồm cả cá nuôi ao và nuôi lồng

Trứng

0,002

Như Diclazuril

Gan

0,04

Thận

0,04

Các sản phẩm khác

0,005

2.4.

Nicarbazin

Các loại động vật để giết thịt khác, bao gồm cả cá nuôi ao và nuôi lồng

Trứng

0,1

Như urê N’, N-bis (4-nitrophenyl),

Sữa

0,005

Gan

0,1

Thận

0,1

Các sản phẩm khác

0,025

2.6.

Robenidine

Tất cả các loại động vật để giết thịt, cá và gia cầm, trừ gà giò, gà tây và thỏ để vỗ béo

Trứng

0,025

Robenidine hydrochloride

Gan

0,05

Thận

0,05

Da và mỡ

0,05

Các sản phẩm khác

0,005

2.7

Semduramicin

Tất cả các loại động vật để giết thịt, bao gồm cả cá nuôi ao và nuôi lồng, trừ gà con - gà giò

Tất cả các loại sản phẩm

0,002

 

2.8.

Narasin

Tất cả các loại động vật để giết thịt, bao gồm cả cá nuôi ao và nuôi lồng, trừ gà con - gà giò

Trứng

0,002

 

Sữa

0,001

Gan

0,05

Các sản phẩm khác

0,005

2.9.

Maduramicin

Tất cả các loại động vật để giết thịt, bao gồm cả cá nuôi ao và nuôi lồng, trừ gà con - gà giò và gà tây

Tất cả các loại sản phẩm

0,002

 

2.10.

Salinomycin

Tất cả các loại động vật để giết thịt, bao gồm cả gia cầm, cá nuôi ao và nuôi lồng, trừ gà con - gà giò và thỏ để vỗ béo

Gan (ngoại trừ gan thỏ)

0,005

Salimomycin sodium

Trứng

0,003

Các sản phẩm khác

0,002

2.11.

Halofuginone

Tất cả các loại động vật để giết thịt, bao gồm cả    gia cầm, cá nuôi ao và nuôi lồng, trừ gà con - gà giò và gà tây. Gia súc sừng to, trừ loại cho sữa

Thịt

0,01

 

Mỡ và da

0,025

Gan

0,03

Thận

0,03

Trứng

0,006

Sữa

0,001

Các sản phẩm khác

0,003

2.12.

Decoquinate

Tất cả các loại động vật để giết thịt, bao gồm cả    gia cầm, cá nuôi ao và nuôi lồng, trừ gà con - gà giò, gia súc sừng to và sừng nhỏ, trừ loại đang cho sữa

Tất cả các loại sản phẩm

0,02

 

3. Thuốc trừ sâu2

3.4.

Deltamethrin

Cá (cá hồi)

Thịt

0,03

Như Deltamethrin

3.7.

Cypermethrin và Alpha-Cypermethrin

Họ cá hồi

Thịt

0,05

Cypermethrin (tổng đồng phân)

Cơ bắp và da cá ở các tỷ lệ tự nhiên

Chú thích:

1- Mức dư lượng kháng sinh tối đa đối với gan, mỡ và thận và không áp dụng đối với cá.

2- Kiểm soát tất cả các loại thuốc được đưa vào danh mục 1 “Thuốc kháng khuẩn”, ngoại trừ streptomycin/dihydrostreptomycin, các chất nhóm sulphanylamide (sulfonamides), kháng sinh nhóm tetracyclin, bacitracin trong thịt, gan, thận, nhóm penicillin, danh mục 2 “Thuốc chống nguyên sinh động vật”, danh mục 3 “Thuốc trừ sâu” - từ thời điểm phê duyệt các phương pháp xác định”.

Từ khóa:
0571/QLCL-CL1Công văn 0571/QLCL-CL1Công văn số 0571/QLCL-CL1Công văn 0571/QLCL-CL1 của Cục quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sảnCông văn số 0571/QLCL-CL1 của Cục quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sảnCông văn 0571 QLCL CL1 của Cục quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu0571/QLCL-CL1
                            Loại văn bảnCông văn
                            Cơ quanCục quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản
                            Ngày ban hành14/04/2011
                            Người kýTrần Bích Nga
                            Ngày hiệu lực 14/04/2011
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu0571/QLCL-CL1
                                                  Loại văn bảnCông văn
                                                  Cơ quanCục quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản
                                                  Ngày ban hành14/04/2011
                                                  Người kýTrần Bích Nga
                                                  Ngày hiệu lực 14/04/2011
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan