Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Xuất nhập khẩu › 28/2016/TT-BCT

Thông tư 28/2016/TT-BCT quy định việc nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan năm 2016 và năm 2017 với thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt 0% đối với hàng hóa có xuất xứ từ Campuchia do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 28/2016/TT-BCT
Loại văn bản Thông tư
Cơ quan Bộ Công thương
Ngày ban hành 05/12/2016
Người ký Trần Tuấn Anh
Ngày hiệu lực 18/01/2017
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 05/12/2016 Tình trạng: Hết hiệu lực

BỘ CÔNG THƯƠNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 28/2016/TT-BCT

Hà Nội, ngày 05 tháng 12 năm 2016

 

THÔNG TƯ

QUY ĐỊNH VIỆC NHẬP KHẨU THEO HẠN NGẠCH THUẾ QUAN NĂM 2016 VÀ NĂM 2017 VỚI THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT 0% ĐỐI VỚI HÀNG HÓA CÓ XUẤT XỨ TỪ CAMPUCHIA

Căn cứ Nghị định số 95/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;

Căn cứ Bản Thỏa thuận thúc đẩy thương mại song phương giữa Chính phủ nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Hoàng gia Campuchia ký ngày 26 tháng 10 năm 2016;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Xuất nhập khẩu,

Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư quy định việc nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan năm 2016 và năm 2017 với thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt 0% đối với hàng hóa có xuất xứ từ Campuchia.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Áp dụng hạn ngạch thuế quan nhập khẩu với thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt 0% đối với hai nhóm hàng có xuất xứ từ Campuchia: gạo và lá thuốc lá khô.

Điều 2. Hàng hóa và lượng hạn ngạch thuế quan nhập khẩu năm 2016 và năm 2017

1. Mã số hàng hóa và tổng lượng hạn ngạch thuế quan của các nhóm mặt hàng được hưởng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt 0% theo Phụ lục số 01 kèm theo Thông tư này.

2. Hạn ngạch thuế quan nhập khẩu năm 2016 quy định tại Khoản 1 Điều này được áp dụng cho các tờ khai đăng ký với cơ quan hải quan từ ngày 26 tháng 10 năm 2016 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2016.

3. Hạn ngạch thuế quan nhập khẩu năm 2017 quy định tại Khoản 1 Điều này được áp dụng cho các tờ khai đăng ký với cơ quan hải quan từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2017.

Điều 3. Quy định thuế suất thuế nhập khẩu

Thuế suất thuế nhập khẩu trong hạn ngạch thuế quan và ngoài hạn ngạch thuế quan đối với gạo và lá thuốc lá khô có xuất xứ từ Campuchia thực hiện theo quy định của Chính phủ.

Điều 4. Điều kiện được hưởng thuế suất thuế nhập khẩu trong hạn ngạch thuế quan 0%

Hàng hóa nhập khẩu phải có Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa mẫu S (C/O form S) do Bộ Thương mại Vương quốc Campuchia hoặc cơ quan được ủy quyền cấp theo quy định và được thông quan qua các cặp cửa khẩu nêu tại Phụ lục số 02 kèm theo Thông tư này.

Riêng đối với lá thuốc lá khô, thương nhân Việt Nam có giấy phép nhập khẩu thuốc lá nguyên liệu theo hạn ngạch thuế quan do Bộ Công Thương cấp theo quy định tại Thông tư số 04/2014/TT-BCT ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Bộ Công Thương quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài mới được phép nhập khẩu (nhập khẩu trực tiếp hoặc ủy thác nhập khẩu). Số lượng nhập khẩu tính trừ vào hạn ngạch thuế quan nhập khẩu theo giấy phép do Bộ Công Thương cấp.

Điều 4. Thủ tục nhập khẩu

Thủ tục nhập khẩu gạo và lá thuốc lá khô giải quyết tại hải quan cửa khẩu nơi làm thủ tục nhập khẩu hàng hóa theo nguyên tắc trừ lùi tự động cho đến hết số lượng hạn ngạch thuế quan đối với từng mặt hàng quy định tại Phụ lục 1 kèm theo Thông tư này.

Điều 5. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 01 năm 2017 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2017.

 


Nơi nhận:
- Thủ tướng, các Phó thủ tướng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;
- Văn phòng Chủ tịch nước, Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Tổng Bí Thư, Văn phòng TW và Ban Kinh tế TW;
- Viện KSND tối cao, Tòa án ND tối cao;
- Cơ quan TW của các Đoàn thể;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra Văn bản);
- Kiểm toán Nhà nước;
- Công báo;
- Website Chính phủ;
- Website Bộ Công Thương;
- Các Sở Công Thương;
- Bộ Công Thương: Bộ trưởng, các Thứ trưởng; các Vụ, Cục, các đơn vị trực thuộc;
- Lưu: VT, XNK(10).

BỘ TRƯỞNG




Trần Tuấn Anh

 

PHỤ LỤC SỐ 01

MÃ SỐ HÀNG HÓA VÀ TỔNG LƯỢNG HẠN NGẠCH THUẾ QUAN NHẬP KHẨU TỪ CAMPUCHIA NĂM 2016 VÀ NĂM 2017
(Kèm theo Thông tư số 28/2016/TT-BCT ngày 05 tháng 12 năm 2016 của Bộ Công Thương quy định việc nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan năm 2016 và năm 2017 với thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt 0% đối với hàng hóa có xuất xứ từ Campuchia)

MÃ SỐ HÀNG HÓA

TÊN HÀNG

TỔNG LƯỢNG HẠN NGẠCH NĂM 2016

TỔNG LƯỢNG HẠN NGẠCH NĂM 2017

I- Gạo

300.000 tấn gạo (quy định tỷ lệ quy đổi: 2kg thóc = 1kg gạo)

300.000 tấn gạo (quy định tỷ lệ quy đổi: 2kg thóc = 1kg gạo)

1006.10

- Thóc

1006.10.10

- - Để gieo trồng

1006.10.90

- - Loại khác

1006.20

- Gạo lứt:

1006.20.10

- - Gạo Thai Hom Mali

1006.20.90

- - Loại khác

II- Lá thuốc lá khô

3.000 tấn

3.000 tấn

2401.10

- Lá thuốc lá chưa tước cọng:

2401.10.10

- - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng

2401.10.20

- - Loại Virginia, chưa sấy bằng không khí nóng

2401.10.40

- - Loại Burley

2401.10.50

- - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng (flue-cured)

2401.10.90

- - Loại khác

2401.20

- Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ:

2401.20.10

- - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng

2401.20.20

- - Loại Virginia, Chưa sấy bằng không khí nóng

2401.20.30

- - Loại Oriental

2401.20.40

- - Loại Burley

2401.20.50

- - Loại khác, đã sấy bằng không khí nóng

2401.20.90

- - Loại khác

 

PHỤ LỤC SỐ 02

DANH SÁCH CÁC CẶP CỬA KHẨU
(Kèm theo Thông tư số 28/2016/TT-BCT ngày 05 tháng 12 năm 2016 của Bộ Công Thương quy định việc nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan năm 2016 và năm 2017 với thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt 0% đối với hàng hóa có xuất xứ từ Campuchia)

STT

Phía Việt Nam

Phía Campuchia

1

Lệ Thanh (tỉnh Gia Lai)

Oyadao (tỉnh Ratanakiri)

2

Bu Prăng (tỉnh Đắk Nông)

Oreang (tỉnh Mondulkiri)

3

Đắk Peur (tỉnh Đắk Nông)

Nam Lear (tỉnh Mondulkiri)

4

Hoa Lư (tỉnh Bình Phước)

Trapeang Sre (tỉnh Kratie)

5

Hoàng Diệu (tỉnh Bình Phước)

Lapakhe (tỉnh Mondulkiri)

6

Lộc Thịnh (tỉnh Bình Phước)

Tonle Cham (tỉnh Tboung Khmum)

7

Mộc Bài (tỉnh Tây Ninh)

Bavet (tỉnh Svay Rieng)

8

Xa Mát (tỉnh Tây Ninh)

Trepeang Plong (tỉnh Tboung Khmum)

9

Tràng Riệc (tỉnh Tây Ninh)

Da (tỉnh Tboung Khmum)

10

Cà Tum (tỉnh Tây Ninh)

Chan Mun (tỉnh Tboung Khmum)

11

Phước Tân (tỉnh Tây Ninh)

Bosmon (tỉnh Svay Rieng)

12

Vạc Sa (tỉnh Tây Ninh)

Doun Rodth (tỉnh Svay Rieng)

13

Bình Hiệp (tỉnh Long An)

Prey Vor (tỉnh Svay Rieng)

14

Vàm Đồn (tỉnh Long An)

Sre Barang (tỉnh Svay Rieng)

15

Mỹ Quý Tây (tỉnh Long An)

Samong (tỉnh Svay Rieng)

16

Dinh Bà (tỉnh Đồng Tháp)

Bonteay Chakrey (tỉnh Prey Veng)

17

Thường Phước (tỉnh Đồng Tháp)

Koh Roka (tỉnh Prey Veng)

18

Sở Thượng (tỉnh Đồng Tháp)

Koh Sampov (tỉnh Prey Veng)

19

Vĩnh Xương (tỉnh An Giang)

Ka-rom Samnor (tỉnh Kandal)

20

Tịnh Biên (tỉnh An Giang)

Phnom Den (tỉnh Takeo)

21

Khánh Bình (tỉnh An Giang)

Chrey Thom (tỉnh Kandal)

22

Vĩnh Hội Đông (tỉnh An Giang)

Kampong Krosang (tỉnh Takeo)

23

Hà Tiên (tỉnh Kiên Giang)

Prek Chak (tỉnh Kampot)

24

Giang Thành (tỉnh Kiên Giang)

Ton Hon (tỉnh Kampot)

 

Từ khóa:
28/2016/TT-BCT Thông tư 28/2016/TT-BCT Thông tư số 28/2016/TT-BCT Thông tư 28/2016/TT-BCT của Bộ Công thương Thông tư số 28/2016/TT-BCT của Bộ Công thương Thông tư 28 2016 TT BCT của Bộ Công thương

MINISTRY OF INDUSTRY AND TRADE
--------

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
--------------

No. 28/2016/TT-BCT

Ha Noi, December 05, 2016

CIRCULAR

PROVIDING FOR IMPORTATION ACCORDING TO TARIFF QUOTA OF 2016 AND 2017 WITH SPECIAL PREFERENTIAL IMPORT DUTY RATE OF 0% APPLICABLE TO GOODS OF CAMBODIAN ORIGIN

Pursuant to the Decree No. 95/2012/ND-CP dated November 12, 2012 by the Government defining the functions, tasks, powers and organizational structure of the Ministry of Industry and Trade;

Pursuant to the Arrangement on Bilateral Trade Enhancement between the Government of the Socialist Republic of Vietnam and the Government of the Kingdom of Cambodia signed on October 26, 2016;

At the request of the Director of the Department of Import and Export,

The Minister of Industry and Trade hereby promulgates the Circular on the importation according to tariff quota of 2016 and 2017 with the special preferential import duty rate of 0% applicable to goods of Cambodian origin.

Article 1. Scope of regulation

The import tariff quota with the special preferential import duty rate of 0% applies to rice and dried tobacco of Cambodian origin.

Article 2. Goods and import tariff quota of 2016 and 2017

1. HS codes of goods and total tariff quota of groups of articles eligible for the special preferential import duty rate of 0% are provided in Annex No. 01 enclosed with this Circular.

2. The import tariff quota of 2016 mentioned in clause 1 of this Article shall apply to declarations registered with customs authorities from October 26, 2016 to December 31, 2016 inclusive.

3. The import tariff quota of 2017 mentioned in clause 1 of this Article shall apply to declarations registered with customs authorities from January 01, 2017 to December 31, 2017 inclusive.

Article 3. Import duty rates

Inside and outside tariff quota rates of import duties on rice and dried tobacco of Cambodian origin shall comply with regulations prescribed by the Government.

Article 4. Conditions for applying the inside tariff quota rate of 0%

Imported goods must have the Certificate of Origin form S issued by the Ministry of Trade of the Kingdom of Cambodia or an authority according to regulations and be granted customs clearance through the border gates specified in Annex No. 02 enclosed with this Circular.

Dried tobacco shall be imported only by Vietnamese traders with the licenses for importing material tobacco under the tariff quota issued by the Ministry of Industry and Trade according to regulations in Circular No. 04/2014/TT-BCT dated January 27, 2014 by the Ministry of Industry and Trade (directly or by entrustment). The amount of imports shall be subtracted from the import tariff quota according to the license issued by the Ministry of Industry and Trade.

Article 4. Import procedures

The procedures for import of rice and dried tobacco shall be carried out at the checkpoints where the import procedures for goods are carried out according to the principle of automatic subtraction of tariff quota of each article specified in Annex 1 enclosed with this Circular.

Article 5. Effect

This Circular is effective from January 18, 2017 to December 31, 2017 inclusive.

 

 

THE MINISTER




Tran Tuan Anh

 

 

 

---------------

This document is handled by Dữ Liệu Pháp Luật . Document reference purposes only. Any comments, please send to email: [email protected]

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 28/2016/TT-BCT
Loại văn bản Thông tư
Cơ quan Bộ Công thương
Ngày ban hành 05/12/2016
Người ký Trần Tuấn Anh
Ngày hiệu lực 18/01/2017
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Tải văn bản gốc
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 28/2016/TT-BCT
Loại văn bản Thông tư
Cơ quan Bộ Công thương
Ngày ban hành 05/12/2016
Người ký Trần Tuấn Anh
Ngày hiệu lực 18/01/2017
Tình trạng Hết hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan