Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Xuất nhập khẩu ›98/2005/QĐ-BTC

Quyết định 98/2005/QĐ-BTC sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với xe ô tô chở người thuộc các nhóm 8702, 8703 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu98/2005/QĐ-BTC
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanBộ Tài chính
Ngày ban hành22/12/2005
Người kýTrương Chí Trung
Ngày hiệu lực 18/01/2006
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:22/12/2005Tình trạng:Hết hiệu lực

BỘ TÀI CHÍNH
******

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 98/2005/QĐ-BTC

Hà Nội, ngày 22 tháng 12 năm 2005 

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC SỬA ĐỔI THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI XE Ô TÔ CHỞ NGƯỜI THUỘC CÁC NHÓM 8702, 8703 TRONG BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 45/2005/QH11 ngày 14 tháng 06 năm 2005;
Căn cứ Nghị quyết số 977/2005/NQ-UBTVQH11 ngày 13 tháng 12 năm 2005 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc ban hành biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, biểu  thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng;
Căn cứ Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 01 tháng 07 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 149/2005/NĐ-CP ngày 08 tháng 12 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1:Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng xe ô tô chở người thuộc các nhóm 8702, 8703 của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định 110/2003/QĐ-BTC ngày 25/07/2003 và quy định tại Quyết định số 97/2005/QĐ-BTC ngày 15/12/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành các mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới quy định tại Danh mục sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với xe ô tô chở người ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 2:Áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu 150% (một trăm năm mươi phần trăm) đối với các mặt hàng xe ô tô chở người đã qua sử dụng nêu tại Điều 1 Quyết định này và các mặt hàng xe ô tô có động cơ dùng để vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn đã qua sử dụng được chi tiết tại Quyết định số 88/2005/QĐ-BTC ngày 01/12/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

Điều 3:Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho tất cả các tờ khai hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.

 

 

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Trương Chí Trung

 

 

DANH MỤC SỬA ĐỔI THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI XE Ô TÔ CHỞ NGƯỜI

(Ban hành kèm theo Quyết định số 98/2005/QĐ-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

 

 

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Thuế suất  (%)

(1)

(2)

(3)

 

 

 

 

 

8702

 

 

Xe ô tô chở 10 người trở lên, kể cả lái xe

 

8702

10

 

- Loại động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel):

 

 

 

 

- - Xe chở dưới 16 người:

 

 

 

 

- - - Xe chở khách:

 

 

 

 

- - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác:

 

8702

10

06

- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn

90

8702

10

07

- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không qúa 6 tấn

90

8702

10

08

- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không qúa 18 tấn

90

8702

10

09

- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 18 tấn nhưng không qúa 24 tấn

90

8702

10

10

- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn

90

 

 

 

- - - Loại khác:

 

 

 

 

- - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác:

 

8702

10

15

- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn

90

8702

10

16

- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 6 tấn

90

8702

10

17

- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 24 tấn

90

8702

10

18

- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn

90

 

 

 

- - Xe chở từ 16 người trở lên nhưng dưới 30 người:

 

 

 

 

- - - Xe chở khách:

 

 

 

 

- - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác:

 

8702

10

26

- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn

90

8702

10

27

- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 6 tấn

90

8702

10

28

- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 18 tấn

90

8702

10

31

- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 18 tấn nhưng không quá 24 tấn

90

8702

10

32

- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn

90

 

 

 

- - - Loại khác:

 

 

 

 

- - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác:

 

8702

10

37

- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn

90

8702

10

38

- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 6 tấn

90

8702

10

39

- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 24 tấn

90

8702

10

40

- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn

90

 

 

 

- - Xe chở từ 30 người trở lên:

 

 

 

 

- - - Xe buýt loại khác:

 

 

 

 

- - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác:

 

8702

10

56

- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn

90

8702

10

57

- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 6 tấn

90

8702

10

58

- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 18 tấn

90

8702

10

59

- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 18 tấn nhưng không quá 24 tấn

90

8702

10

60

- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn

90

 

 

 

 - - - Loại khác:

 

 

 

 

- - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác:

 

8702

10

65

- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn

90

8702

10

66

- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 6 tấn

90

8702

10

67

- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 24 tấn

90

8702

10

68

- - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn

90

 

 

 

 

 

8702

90

 

- Loại khác:

 

 

 

 

- - Xe chở dưới 16 người:

 

 

 

 

- - - Xe chở khách:

 

8702

90

12

- - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác

90

 

 

 

- - - Loại khác:

 

8702

90

22

 - - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác

90

 

 

 

- - Xe chở từ 16 người trở lên nhưng dưới 30 người:

 

 

 

 

- - - Xe chở khách:

 

8702

90

32

 - - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác

90

 

 

 

- - - Loại khác:

 

8702

90

42

 - - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác

90

 

 

 

 - - Xe chở từ 30 người trở lên:

 

 

 

 

- - - Xe ô tô buýt loại khác:

 

8702

90

62

 - - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác

90

 

 

 

- - - Loại khác:

 

8702

90

92

 - - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác

90

 

 

 

 

 

8703

 

 

Xe ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả xe chở người có khoang hành lý riêng và ô tô đua

 

8703

10

 

- Xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết; xe ô tô chơi gôn (golf car) và các loại xe tương tự:

 

 

 

 

- - Xe chở không quá 8 người kể cả lái xe:

 

8703

10

11

 - - - Xe ôtô chơi gôn và xe phục vụ sân gôn (golf buggies)

90

8703

10

12

 - - - Xe ô tô đua nhỏ

90

8703

10

19

 - - - Loại khác

90

 

 

 

- - Xe chở 9 người, kể cả lái xe:

 

8703

10

91

 - - - Xe ôtô chơi gôn và xe phục vụ sân gôn (golf buggies)

90

8703

10

99

 - - - Loại khác

90

 

 

 

 

 

 

 

 

- Xe khác, loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:

 

8703

21

 

- - Loại dung tích xi lanh không quá 1.000 cc:

 

 

 

 

- - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), loại chở không quá 8 người kể cả lái xe:

 

8703

21

32

- - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác

90

 

 

 

- - - Loại khác, chở không quá 8 người:

 

8703

21

42

 - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/ Loại khác

90

8703

21

44

- - - - Loại khác

90

 

 

 

- - - Loại khác, chở 9 người kể cả lái xe:

 

8703

21

52

 - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/ Loại khác

90

8703

21

54

- - - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), dạng nguyên chiếc/ Loại khác

90

8703

21

56

- - - - Loại khác

90

 

 

 

 

 

8703

22

 

- - Loại dung tích xi lanh trên 1.000cc nhưng không quá 1.500cc:

 

8703

22

20

- - - Xe loại nhà tự hành (Motor - homes)

90

 

 

 

 - - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), loại chở không quá 8 người kể cả lái xe:

 

8703

22

52

- - - -Dạng nguyên chiếc/ Loại khác

90

 

 

 

- - - Loại khác, chở không quá 8 người:

 

8703

22

62

- - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/ Loại khác

90

8703

22

64

- - - - Loại khác

90

 

 

 

- - - Loại khác, chở 9 người kể cả lái xe:

 

8703

22

72

- - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/ Loại khác

90

8703

22

74

- - - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), dạng nguyên chiếc/ Loại khác

90

8703

22

76

- - - - Loại khác

90

 

 

 

 

 

8703

23

 

- - Loại dung tích xi lanh trên 1.500cc nhưng không quá 3.000cc:

 

8703

23

12

- - - Xe loại nhà tự hành (Motor - homes)

90

 

 

 

 - - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), loại chở không quá 8 người kể cả lái xe:

 

 

 

 

- - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác:

 

8703

23

21

 - - - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800cc

90

8703

23

22

 - - - - - Dung tích xi lanh từ 1.800cc trở lên nhưng dưới 2.000cc

90

8703

23

23

 - - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000cc trở lên nhưng dưới 2.500cc

90

8703

23

24

 - - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500cc trở lên

90

 

 

 

- - - Loại khác, chở không quá 8 người:

 

 

 

 

 - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/ Loại khác:

 

8703

23

31

 - - - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800cc

90

8703

23

32

 - - - - - Dung tích xi lanh từ 1.800cc trở lên nhưng dưới 2.000cc

90

8703

23

33

 - - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000cc trở lên nhưng dưới 2.500cc

90

8703

23

34

 - - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500cc trở lên

90

 

 

 

- - - - Loại khác :

 

8703

23

41

- - - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800cc

90

8703

23

42

- - - - - Dung tích xi lanh từ 1.800cc trở lên nhưng dưới 2.000cc

90

8703

23

43

- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000cc trở lên nhưng dưới 2.500cc

90

8703

23

44

 - - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500cc trở lên

90

 

 

 

- - - Loại khác, chở 9 người kể cả lái xe:

 

 

 

 

- - - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, ô tô thể thao và ô tô đua):

 

 

 

 

- - - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác:

 

8703

23

51

- - - - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800cc

90

8703

23

52

- - - - - - Dung tích xi lanh từ 1.800cc trở lên nhưng dưới 2.000cc

90

8703

23

53

- - - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000cc trở lên nhưng dưới 2.500cc

90

8703

23

54

- - - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500cc trở lên

90

 

 

 

- - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/ Loại khác:

 

8703

23

61

- - - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800cc

90

8703

23

62

- - - - - Dung tích xi lanh từ 1.800cc trở lên nhưng dưới 2.000cc

90

8703

23

63

 - - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000cc trở lên nhưng dưới 2.500cc

90

8703

23

64

 - - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500cc trở lên

90

 

 

 

 

 

 

 

 

 - - - - Loại khác :

 

8703

23

71

 - - - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800cc

90

8703

23

72

 - - - - - Dung tích xi lanh từ 1.800cc trở lên nhưng dưới 2.000cc

90

8703

23

73

 - - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000cc trở lên nhưng dưới 2.500cc

90

8703

23

74

 - - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500cc trở lên

90

 

 

 

 

 

8703

24

 

- - Loại dung tích xi lanh trên 3.000 cc:

 

 

 

 

- - - Loại dung tích xi lanh trên 3.000cc nhưng không quá 4.000cc:

 

8703

24

12

- - - - Xe loại nhà tự hành (Motor - homes)

90

 

 

 

 - - - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), loại chở không quá 8 người kể cả lái xe:

 

8703

24

22

- - - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác

90

 

 

 

- - - - Loại khác, chở không quá 8 người:

 

8703

24

32

- - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/ Loại khác

90

8703

24

34

- - - - - Loại khác

90

 

 

 

 - - - - Loại khác, chở 9 người kể cả lái xe:

 

8703

24

42

- - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/ Loại khác

90

8703

24

44

- - - - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), dạng nguyên chiếc/ Loại khác

90

8703

24

46

- - - - - Loại khác

90

 

 

 

- - - Loại dung tích xi lanh trên 4.000cc:

 

8703

24

52

- - - - Xe loại nhà tự hành (Motor - homes)

90

 

 

 

 - - - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), loại chở không quá 8 người kể cả lái xe:

 

8703

24

62

- - - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác

90

 

 

 

- - - - Loại khác, chở không quá 8 người:

 

8703

24

72

 - - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/ Loại khác

90

8703

24

74

 - - - - - Loại khác

90

 

 

 

 - - - - Loại khác, chở 9 người kể cả lái xe:

 

8703

24

82

 - - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/ Loại khác

90

8703

24

84

- - - - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), dạng nguyên chiếc/ Loại khác

90

8703

24

86

 - - - - - Loại khác

90

 

 

 

 

 

 

 

 

- Xe ô tô khác, loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel):

 

8703

31

 

- - Loại dung tích xi lanh không quá 1.500 cc:

 

8703

31

20

- - - Xe loại nhà tự hành (Motor - homes)

90

 

 

 

 - - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), loại chở không quá 8 người kể cả lái xe:

 

 

 

 

- - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác:

 

8703

31

52

 - - - - - Loại mới

90

 

 

 

- - - Loại khác, chở không quá 8 người:

 

8703

31

62

 - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/ Loại khác

90

8703

31

64

 - - - - Loại khác

90

 

 

 

 - - - Loại khác, chở 9 người kể cả lái xe:

 

8703

31

72

 - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/ Loại khác

90

8703

31

74

- - - - Xe ô tô mới (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), dạng nguyên chiếc/ Loại khác

90

8703

31

77

- - - - Loại khác

90

 

 

 

 

 

8703

32

 

- - Loại dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc:

 

8703

32

12

- - - Xe loại nhà tự hành (Motor - homes)

90

 

 

 

 - - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, ô tô thể thao và ô tô đua) loại chở không quá 8 người kể cả lái xe:

 

 

 

 

- - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác:

 

8703

32

23

 - - - - - Loại mới

90

 

 

 

- - - Loại khác, chở không quá 8 người:

 

 

 

 

 - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/ Loại khác:

 

8703

32

34

 - - - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800cc

90

8703

32

35

 - - - - - Dung tích xi lanh từ 1.800cc trở lên nhưng dưới 2.000cc

90

8703

32

36

 - - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000cc trở lên

90

 

 

 

 - - - - Loại khác:

 

8703

32

44

 - - - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800cc

90

8703

32

45

 - - - - - Dung tích xi lanh từ 1.800cc trở lên nhưng dưới 2.000cc

90

8703

32

46

 - - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000cc trở lên

90

 

 

 

- - - Loại khác, chở 9 người, kể cả lái xe:

 

 

 

 

- - - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, ô tô thể thao và ô tô đua):

 

 

 

 

- - - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác:

 

8703

32

53

- - - - - - Loại mới

90

 

 

 

 - - - - Loại khác:

 

 

 

 

- - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/ Loại khác:

 

8703

32

64

 - - - - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800cc

90

8703

32

65

 - - - - - - Dung tích xi lanh từ 1.800cc trở lên nhưng dưới 2.000cc

90

8703

32

66

 - - - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000cc trở lên

90

 

 

 

- - - - - Loại khác :

 

8703

32

74

 - - - - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800cc

90

8703

32

75

 - - - - - - Dung tích xi lanh từ 1.800cc trở lên nhưng dưới 2.000cc

90

8703

32

76

- - - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000cc trở lên

90

 

 

 

 

 

8703

33

 

- - Loại dung tích xi lanh trên 2.500 cc:

 

 

 

 

- - - Dung tích xi lanh trên 2.500cc nhưng không quá 3.000cc:

 

8703

33

12

- - - - Xe loại nhà tự hành (Motor - homes)

90

 

 

 

- - - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, ô tô thể thao và ô tô đua) loại chở không quá 8 người kể cả lái xe:

 

8703

33

22

- - - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác, mới

90

 

 

 

- - - - Loại khác, chở không quá 8 người:

 

8703

33

25

- - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/ Loại khác

90

8703

33

27

- - - - - Loại khác

90

 

 

 

- - - - Loại khác, chở 9 người kể cả lái xe:

 

8703

33

29

- - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/ Loại khác

90

8703

33

31

- - - - - Xe ô tô mới (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), dạng nguyên chiếc/ Loại khác

90

8703

33

34

- - - - - Loại khác

90

 

 

 

- - - Loại dung tích xi lanh trên 3.000cc nhưng không quá 4.000cc:

 

8703

33

42

- - - - Xe loại nhà tự hành (Motor - homes)

90

 

 

 

 - - - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, ô tô thể thao và ô tô đua) loại chở không quá 8 người kể cả lái xe:

 

8703

33

52

- - - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác, mới

90

 

 

 

- - - - Loại khác, chở không quá 8 người:

 

8703

33

55

- - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/ Loại khác

90

8703

33

57

- - - - - Loại khác

90

 

 

 

- - - - Loại khác, chở 9 người kể cả lái xe:

 

8703

33

59

- - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/ Loại khác

90

8703

33

62

- - - - - Xe ô tô mới (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), dạng nguyên chiếc/ Loại khác

90

8703

33

65

- - - - - Loại khác

90

 

 

 

- - - Loại dung tích xi lanh trên 4.000cc:

 

8703

33

72

- - - - Xe loại nhà tự hành (Motor - homes)

90

 

 

 

- - - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, ô tô thể thao và ô tô đua) loại chở không quá 8 người kể cả lái xe:

 

8703

33

82

- - - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác, mới

90

 

 

 

- - - - Loại khác, chở không quá 8 người:

 

8703

33

85

- - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/ Loại khác

90

8703

33

87

- - - - - Loại khác

90

 

 

 

- - - - Loại khác, chở 9 người kể cả lái xe:

 

8703

33

89

- - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/ Loại khác

90

8703

33

92

- - - - - Xe ô tô mới (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, ô tô thể thao và ô tô đua), dạng nguyên chiếc/ Loại khác

90

 

 

 

 

 

8703

90

 

- Loại khác:

 

8703

90

12

- - Xe loại nhà tự hành (Motor - homes)

90

 

 

 

- - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, ô tô thể thao và ô tô đua) loại chở không quá 8 người kể cả lái xe:

 

8703

90

21

- - - Loại hoạt động bằng năng lượng điện

90

 

 

 

- - - Loại khác:

 

 

 

 

- - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác:

 

8703

90

26

- - - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800cc

90

8703

90

27

- - - - - Dung tích xi lanh từ 1.800cc trở lên nhưng dưới 2.000cc

90

8703

90

28

- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000cc trở lên nhưng dưới 2.500cc

90

8703

90

31

- - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500cc trở lên nhưng dưới 3.000cc

90

8703

90

32

- - - - - Dung tích xi lanh từ 3.000cc trở lên

90

 

 

 

- - Loại khác, chở không quá 8 người:

 

 

 

 

- - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/ Loại khác:

 

8703

90

37

- - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800cc

90

8703

90

38

- - - - Dung tích xi lanh từ 1.800cc trở lên nhưng dưới 2.000cc

90

8703

90

41

- - - - Dung tích xi lanh từ 2.000cc trở lên nhưng dưới 2.500cc

90

8703

90

42

- - - - Dung tích xi lanh từ 2.500cc trở lên nhưng dưới 3.000cc

90

8703

90

43

- - - - Dung tích xi lanh từ 3.000cc trở lên

90

 

 

 

- - - Loại khác :

 

8703

90

48

- - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800cc

90

8703

90

51

- - - - Dung tích xi lanh từ 1.800cc trở lên nhưng dưới 2.000cc

90

8703

90

52

- - - - Dung tích xi lanh từ 2.000cc trở lên nhưng dưới 2.500cc

90

8703

90

53

- - - - Dung tích xi lanh từ 2.500cc trở lên nhưng dưới 3.000cc

90

8703

90

54

- - - - Dung tích xi lanh từ 3.000cc trở lên

90

 

 

 

- - Loại khác, chở 9 người:

 

 

 

 

- - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, ô tô thể thao và ô tô đua) :

 

8703

90

61

- - - - Hoạt động bằng năng lượng điện

90

 

 

 

- - - - Loại khác:

 

 

 

 

- - - - - Dạng nguyên chiếc/ Loại khác:

 

8703

90

66

- - - - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800cc

90

8703

90

67

- - - - - - Dung tích xi lanh từ 1.800cc trở lên nhưng dưới 2.000cc

90

8703

90

68

- - - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000cc trở lên nhưng dưới 2.500cc

90

8703

90

71

- - - - - - Dung tích xi lanh từ 2.500cc trở lên nhưng dưới 3.000cc

90

8703

90

72

- - - - - - Dung tích xi lanh từ 3.000cc trở lên

90

 

 

 

- - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu), dạng nguyên chiếc/ Loại khác:

 

8703

90

77

- - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800cc

90

8703

90

78

- - - - Dung tích xi lanh từ 1.800cc trở lên nhưng dưới 2.000cc

90

8703

90

81

- - - - Dung tích xi lanh từ 2.000cc trở lên nhưng dưới 2.500cc

90

8703

90

82

- - - - Dung tích xi lanh từ 2.500cc trở lên nhưng dưới 3.000cc

90

8703

90

83

- - - - Dung tích xi lanh từ 3.000cc trở lên

90

 

 

 

- - - Loại khác :

 

8703

90

88

- - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800cc

90

8703

90

91

- - - - Dung tích xi lanh từ 1.800cc trở lên nhưng dưới 2.000cc

90

8703

90

92

- - - - Dung tích xi lanh từ 2.000cc trở lên nhưng dưới 2.500cc

90

8703

90

93

- - - - Dung tích xi lanh từ 2.500cc trở lên nhưng dưới 3.000cc

90

8703

90

94

- - - - Dung tích xi lanh từ 3.000cc trở lên

90

 

Từ khóa:
98/2005/QĐ-BTCQuyết định 98/2005/QĐ-BTCQuyết định số 98/2005/QĐ-BTCQuyết định 98/2005/QĐ-BTC của Bộ Tài chínhQuyết định số 98/2005/QĐ-BTC của Bộ Tài chínhQuyết định 98 2005 QĐ BTC của Bộ Tài chính

THE MINISTRY OF FINANCE
-------

SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
Independence - Freedom - Happiness
----------

No. 98/2005/QD-BTC

Hanoi, December 22, 2005

DECISION

AMENDING THE PREFERENTIAL IMPORT TAX RATES OF MOTOR VEHICLES FOR THE TRANSPORT OF PERSONS UNDER HEADINGS No. 8702 AND No. 8703 IN THE PREFERENTIAL IMPORT TARIFF

THE MINISTER OF FINANCE

Pursuant to Import Tax and Export Tax Law No. 45/2005/QH11 of June 14, 2005;Pursuant to the National Assembly Standing Committee’s Resolution No. 977/2005/NQ-UBTVQH11 of December 13, 2005, promulgating the Export Tariff according to the list of taxable commodity groups and the tax rate bracket for each commodity group, the Preferential Import Tariff according to the list of commodity groups and the preferential tax rate bracket for each commodity group;Pursuant to the Government’s Decree No. 86/2002/ND-CP of November 5, 2002, defining the functions, tasks, powers and organizational structures of ministries and ministerial-level agencies;Pursuant to the Government’s Decree No. 77/2003/ND-CP of July 1, 2003, defining the functions, tasks, powers and organizational structure of the Finance Ministry;Pursuant to the Government’s Decree No. 149/2005/ND-CP of December 8, 2005, detailing the implementation of the Import Tax and Export Tax Law;At the proposal of the director of the Department for Tax Policies,

DECIDES:

Article 1.- To amend the preferential import tax rates of motor vehicles for the transport of persons under Headings No. 8702 and No. 8703 of the Preferential Import Tariff promulgated together with the Finance Minister’s Decision No. 110/2003/QD-BTC of July 25, 2003, and the Regulation in the Finance Minister’s Decision No. 97/2005/QD-BTC of December 15, 2005, into new ones specified in the amended List of preferential import tax rates of motor vehicles for the transport of persons, promulgated together with this Decision.

Article 2.- To apply the import tax rate of 150% (one hundred and fifty per cent) to used motor vehicles for the transport of persons mentioned in Article 1 of this Decision and used motor vehicles for cargo transport and of a gross vehicle weight not exceeding 5 tons specified in the Finance Minister’s Decision No. 88/2005/QD-BTC of December 1, 2005.

Article 3.- This Decision takes effect and applies to all import declarations registered with customs offices 15 days after its publication in “CONG BAO.”

 

FOR THE FINANCE MINISTER
VICE MINISTER




Truong Chi Trung

LIST

OF AMENDED PREFERENTIAL IMPORT TAX RATES OF MOTOR VEHICLES FOR THE TRANSPORT OF PERSONS(Promulgated together with the Finance Minister’s Decision No. 98/2005/QD-BTC of December 22, 2005)

Code

Description of commodities

Tax rate (%)

8702

 

 

Motor vehicles for transport of 10 persons or more, including driver

 

8702

10

 

- With compression-ignition internal combustion piston engine (diesel or semi-diesel):

 

 

 

 

- - Motor vehicles for transport of less than 16 persons:

 

 

 

 

- - - Passenger motor vehicles:

 

 

 

 

- - - - In complete units/Other types:

 

8702

10

06

- - - - - Of a gross vehicle weight (g.v.w) not exceeding 5 tons

90

8702

10

07

- - - - - Of a g.v.w exceeding 5 tons but not exceeding 6 tons

90

8702

10

08

- - - - - Of a g.v.w exceeding 6 tons but not exceeding 18 tons

90

8702

10

09

- - - - - Of a g.v.w exceeding 18 tons but not exceeding 24 tons

90

8702

10

10

- - - - - Of a g.v.w exceeding 24 tons

90

 

 

 

- - - Other:

 

 

 

 

- - - - In complete units/Other:

 

8702

10

15

- - - - - Of a gross vehicle weight (g.v.w) not exceeding 5 tons

90

8702

10

16

- - - - - Of a g.v.w exceeding 5 tons but not exceeding 6 tons

90

8702

10

17

- - - - - Of a g.v.w exceeding 6 tons but not exceeding 24 tons

90

8702

10

18

- - - - - Of a g.v.w exceeding 24 tons

90

 

 

 

- - Motor vehicles for transport of between 16 and under 30 persons:

 

 

 

 

- - - Passenger motor vehicles

 

 

 

 

- - - - In complete units/Other:

 

8702

10

26

- - - - - Of a gross vehicle weight (g.v.w) not exceeding 5 tons

90

8702

10

27

- - - - - Of a g.v.w exceeding 5 tons but not exceeding 6 tons

90

8702

10

28

- - - - - Of a g.v.w exceeding 6 tons but not exceeding 18 tons

90

8702

10

31

- - - - - Of a g.v.w exceeding 18 tons but not exceeding 24 tons

90

8702

10

32

- - - - - Of a g.v.w exceeding 24 tons

90

 

 

 

- - - Other:

 

 

 

 

- - - - In complete units/Other:

 

8702

10

37

- - - - - Of a gross vehicle weight (g.v.w) not exceeding 5 tons

90

8702

10

38

- - - - - Of a g.v.w exceeding 5 tons but not exceeding 6 tons

90

8702

10

39

- - - - - Of a g.v.w exceeding 6 tons but not exceeding 24 tons

90

8702

10

40

- - - - - Of a g.v.w exceeding 24 tons

90

 

 

 

- - Motor vehicles for transport of 30 persons or more:

 

 

 

 

- - - Bus of other types

 

 

 

 

- - - - In complete units/Other:

 

8702

10

56

- - - - - Of a gross vehicle weight (g.v.w) not exceeding 5 tons

90

8702

10

57

- - - - - Of a g.v.w exceeding 5 tons but not exceeding 6 tons

90

8702

10

58

- - - - - Of a g.v.w exceeding 6 tons but not exceeding 18 tons

90

8702

10

59

- - - - - Of a g.v.w exceeding 18 tons but not exceeding 24 tons

90

8702

10

60

- - - - - Of a g.v.w exceeding 24 tons

90

 

 

 

- - - Other:

 

 

 

 

- - - - In complete units/Other:

 

8702

10

65

- - - - - Of a gross vehicle weight (g.v.w) not exceeding 5 tons

90

8702

10

66

- - - - - Of a g.v.w exceeding 5 tons but not exceeding 6 tons

90

8702

10

67

- - - - - Of a g.v.w exceeding 6 tons but not exceeding 24 tons

90

8702

10

68

- - - - - Of a g.v.w exceeding 24 tons

90

8702

90

 

- Other:

 

 

 

 

- - Motor vehicles for transport of less than 16 persons:

 

 

 

 

- - - Passenger motor vehicles:

 

8702

90

12

- - - - In complete units/Other

90

 

 

 

- - - Other:

 

8702

90

22

- - - - In complete units/Other

90

 

 

 

- - Motor vehicles for transport of between 16 and under 30 persons:

 

 

 

 

- - - Passenger motor vehicles:

 

8702

90

32

- - - - In complete units/Other

90

 

 

 

- - - Other

 

8702

90

42

- - - - In complete units/Other

90

 

 

 

- - Motor vehicles for transport of 30 persons or more:

 

 

 

 

- - - Bus of other types

 

8702

90

62

- - - - In complete units/Other

90

 

 

 

- - - Other

 

8702

90

92

- - - - In complete units/Other

90

8703

 

 

Motor cars and other motor vehicles designed mainly for the transport of persons (other than those under Heading No. 8702), including vehicles for transport of persons with separate luggage compartments and racing cars

 

8703

10

 

- Vehicles specially designed for traveling on snow; golf cars and similar vehicles:

 

 

 

 

- - Vehicles for transport of no more than 8 persons, including driver:

 

8703

10

11

- - - Golf cars and golf buggies

90

8703

10

12

- - - Small racing cars

90

8703

10

19

- - - Other

90

 

 

 

- - Vehicles for transport of 9 persons, including driver

 

8703

10

91

- - - Golf cars and golf buggies

90

8703

10

99

- - - Other

90

 

 

 

- Other vehicles, with spark-ignition internal combustion piston engine:

 

8703

21

 

- - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc:

 

 

 

 

- - - Motor cars (including those for transport of persons with separate luggage compartments, sport cars and racing cars), of a type for transport of no more than 8 persons, including driver:

 

8703

21

32

- - - - In complete units/Other

90

 

 

 

- - - Other vehicles, for transport of no more than 8 persons:

 

8703

21

42

- - - - Four-wheel drive vehicles, in complete units/Other

90

8703

21

44

- - - - Other

90

 

 

 

- - - Other, for transport of 9 persons, including driver

 

8703

21

52

- - - - Four-wheel drive vehicles, in complete units/Other

90

8703

21

54

- - - - Motor cars (including those for transport of persons with separate luggage compartments, sport cars and racing cars), in complete units/Other

90

8703

21

56

- - - - Other

90

8703

22

 

- - Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc

 

8703

22

20

- - - Motor-homes

90

 

 

 

- - - Motor cars (including those for transport of persons with separate luggage compartments, sport cars and racing cars), of a type for transport of no more than 8 persons, including driver:

 

8703

22

52

- - - - In complete units/Other

90

 

 

 

- - - Other, for transport of no more than 8 persons:

 

8703

22

62

- - - - Four-wheel drive vehicles, in complete units/Other

90

8703

22

64

- - - - Other

90

 

 

 

- - - Other, for transport of 9 persons, including driver:

 

8703

22

72

- - - - Four-wheel drive vehicles, in complete units/Other

90

8703

22

74

- - - - Motor cars (including those for transport of persons with separate luggage compartments, sport cars and racing cars), in complete units/Other:

90

8703

22

76

- - - - Other

90

8703

23

 

- - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 3,000 cc:

 

8703

23

12

- - - Motor-homes

90

 

 

 

- - - Motor cars (including those for transport of persons with separate luggage compartments, sport cars and racing cars), for transport of no more than 8 persons, including driver:

 

 

 

 

- - - - In complete units/Other

 

8703

23

21

- - - - - Of a cylinder capacity of under 1,800 cc

90

8703

23

22

- - - - - Of a cylinder capacity of between 1,800 cc and under 2,000 cc

90

8703

23

23

- - - - - Of a cylinder capacity of between 2,000 cc and under 2,500 cc

90

8703

23

24

- - - - - Of a cylinder capacity of 2,500 cc or more

90

 

 

 

- - - Other, for transport of no more than 8 persons:

 

 

 

 

- - - - Four-wheel drive vehicles, in complete units/Other

 

8703

23

31

- - - - - Of a cylinder capacity of under 1,800 cc

90

8703

23

32

- - - - - Of a cylinder capacity of between 1,800 cc and under 2,000 cc

90

8703

23

33

- - - - - Of a cylinder capacity of between 2,000 cc and under 2,500 cc

90

8703

23

34

- - - - - Of a cylinder capacity of 2,500 cc or more

90

 

 

 

- - - - Other:

 

8703

23

41

- - - - - Of a cylinder capacity of under 1,800 cc

90

8703

23

42

- - - - - Of a cylinder capacity of between 1,800 cc and under 2,000 cc

90

8703

23

43

- - - - - Of a cylinder capacity of between 2,000 cc and under 2,500 cc

90

8703

23

44

- - - - - Of a cylinder capacity of 2,500 cc or more

90

 

 

 

- - - Other, for transport of 9 persons, including driver:

 

 

 

 

- - - - Motor cars (including those for transport of persons with separate luggage compartments, sport cars and racing cars):

 

 

 

 

- - - - - In complete units/Other

 

8703

23

51

- - - - - - Of a cylinder capacity of under 1,800 cc

90

8703

23

52

- - - - - - Of a cylinder capacity of between 1,800 cc and under 2,000 cc

90

8703

23

53

- - - - - - Of a cylinder capacity of between 2,000 cc and under 2,500 cc

90

8703

23

54

- - - - - - Of a cylinder capacity of 2,500 cc or more

90

 

 

 

- - - - Four-wheel drive vehicles, in complete units/Other:

 

8703

23

61

- - - - - Of a cylinder capacity of under 1,800 cc

90

8703

23

62

- - - - - Of a cylinder capacity of between 1,800 cc and under 2,000 cc

90

8703

23

63

- - - - - Of a cylinder capacity of between 2,000 cc and under 2,500 cc

90

8703

23

64

- - - - - Of a cylinder capacity of 2,500 cc or more

90

 

 

 

- - - - Other:

 

8703

23

71

- - - - - Of a cylinder capacity of under 1,800 cc

90

8703

23

72

- - - - - Of a cylinder capacity of between 1,800 cc and under 2,000 cc

90

8703

23

73

- - - - - Of a cylinder capacity of between 2,000 cc and under 2,500 cc

90

8703

23

74

- - - - - Of a cylinder capacity of 2,500 cc or more

90

8703

24

 

- - Of a cylinder capacity of over 3,000 cc

 

 

 

 

- - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc but not exceeding 4,000 cc:

 

8703

24

12

- - - - Motor-homes

90

 

 

 

- - - - Motor cars (including those for transport of persons with separate luggage compartments, sport cars and racing cars), for transport of no more than 8 persons, including driver

 

8703

24

22

- - - - - In complete units/Other

90

 

 

 

- - - - Other, for transport of no more than 8 persons:

 

8703

24

32

- - - - - Four-wheel drive vehicles, in complete units/Other:

90

8703

24

34

- - - - - Other

90

 

 

 

- - - - Other, for transport of 9 persons including driver:

 

8703

24

42

- - - - - Four-wheel drive vehicles, in complete units/Other:

90

8703

24

44

- - - - - Motor cars (including those for transport of persons with separate

 

 

 

 

luggage compartments, sport cars and racing cars), in complete units/Other

90

8703

24

46

- - - - - Other

90

 

 

 

- - - Of a cylinder capacity of over 4,000 cc:

 

8703

24

52

- - - - Motor-homes

90

 

 

 

- - - - Motor cars (including those for transport of persons with separate luggage compartments, sport cars and racing cars), for transport of no more than 8 persons, including driver

 

8703

24

62

- - - - - In complete units/Other

90

 

 

 

- - - - Other, for transport of no more than 8 persons:

 

8703

24

72

- - - - - Four-wheel drive vehicles, in complete units/Other:

90

8703

24

74

- - - - - Other

90

 

 

 

- - - - Other, for transport of 9 persons, including driver:

 

8703

24

82

- - - - - Four-wheel drive vehicles, in complete units/Other:

90

8703

24

84

- - - - - Motor cars (including those for transport of persons with separate luggage compartments, sport cars and racing cars), in complete units/Other

90

8703

24

86

- - - - - Other

90

 

 

 

- Other, with compression-ignition internal combustion piston engine (diesel or semi-diesel):

 

8703

31

 

- - Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc:

 

8703

31

20

- - - Motor-homes

90

 

 

 

- - - Motor cars (including those for transport of persons with separate luggage compartments, sport cars and racing cars), for transport of no more than 8 persons, including driver:

 

 

 

 

- - - - In complete units/Other

 

8703

31

52

- - - - - Brand-new

90

 

 

 

- - - Other, for transport of no more than 8 persons:

 

8703

31

62

- - - - Four-wheel drive vehicles, in complete units/Other:

90

8703

31

64

- - - - Other

90

 

 

 

- - - Other, for transport of 9 persons, including driver:

 

8703

31

72

- - - - Four-wheel drive vehicles, in complete units/Other:

90

8703

31

74

- - - - Brand-new motor cars (including those for transport of persons with separate luggage compartments, sport cars and racing cars), in complete units/Other

90

8703

31

77

- - - - Other

90

8703

32

 

- - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,500 cc

 

8703

32

12

- - - Motor-homes

90

 

 

 

- - - Motor cars (including those for transport of persons with separate luggage compartments, sport cars and racing cars), for transport of no more than 8 persons, including driver:

 

 

 

 

- - - - In complete units/Other:

 

8703

32

23

- - - - - Brand-new

90

 

 

 

- - - Other, for transport of no more than 8 persons:

 

 

 

 

- - - - Four-wheel drive vehicles, in complete units/Other:

 

8703

32

34

- - - - - Of a cylinder capacity of under 1,800 cc

90

8703

32

35

- - - - - Of a cylinder capacity of between 1,800 cc and under 2,000 cc

90

8703

32

36

- - - - - Of a cylinder capacity of 2,000 cc or more

90

 

 

 

- - - - Other:

 

8703

32

44

- - - - - Of a cylinder capacity of under 1,800 cc

90

8703

32

45

- - - - - Of a cylinder capacity of between 1,800 cc and under 2,000 cc

90

8703

32

46

- - - - - Of a cylinder capacity of 2,000 cc or more

90

 

 

 

- - - Other, for transport of 9 persons, including driver:

 

 

 

 

- - - - Motor cars (including those for transport of persons with separate luggage compartments, sport cars and racing cars):

 

 

 

 

- - - - - In complete units/Other:

 

8703

32

53

- - - - - - Brand-new

90

 

 

 

- - - - Other

 

 

 

 

- - - - - Four-wheel drive vehicles, in complete units/Other:

 

8703

32

64

- - - - - - Of a cylinder capacity of under 1,800 cc

90

8703

32

65

- - - - - - Of a cylinder capacity of between 1,800 cc and under 2,000 cc

90

8703

32

66

- - - - - - Of a cylinder capacity of 2,000 cc or more

90

 

 

 

- - - - - Other:

 

8703

32

74

- - - - - - Of a cylinder capacity of under 1,800 cc

90

8703

32

75

- - - - - - Of a cylinder capacity of between 1,800 cc and under 2,000 cc

90

8703

32

76

- - - - - - Of a cylinder capacity of 2,000 cc or more

90

8703

33

 

- - Of a cylinder capacity of over 2,500 cc:

90

 

 

 

- - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc:

 

8703

33

12

- - - - Motor-homes

90

 

 

 

- - - - Motor cars (including those for transport of persons with separate luggage compartments, sport cars and racing cars), for transport of no more than 8 persons, including driver:

 

8703

33

22

- - - - - Four-wheel drive vehicles, in complete units/Other:

90

 

 

 

- - - - Other, for transport of no more than 8 persons:

 

8703

33

25

- - - - - Four-wheel drive vehicles, in complete units/Other:

90

8703

33

27

- - - - - Other

90

 

 

 

- - - - Other, for transport of 9 persons, including driver:

 

8703

33

29

- - - - - Four-wheel drive vehicles, in complete units/Other:

90

8703

33

31

- - - - - Brand-new motor cars (including those for transport of persons with separate luggage compartments, sport cars and racing cars), in complete units/Other:

90

8703

33

34

- - - - - Other

90

 

 

 

- - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc but not exceeding 4,000 cc:

 

8703

33

42

- - - - Motor-homes

90

 

 

 

- - - - Motor cars (including those for transport of persons with separate luggage compartments, sport cars and racing cars), for transport of no more than 8 persons, including driver:

 

8703

33

52

- - - - - In complete units/Other, brand-new

90

 

 

 

- - - - Other, for transport of no more than 8 persons:

 

8703

33

55

- - - - - Four-wheel drive vehicles, in complete units/Other:

90

8703

33

57

- - - - - Other

90

 

 

 

- - - - Other, for transport of 9 persons, including driver:

 

8703

33

59

- - - - - Four-wheel drive vehicles, in complete units/Other:

90

8703

33

62

- - - - - Brand-new motor cars (including those for transport of persons with separate luggage compartments, sport cars and racing cars), in complete units/Other:

90

8703

33

65

- - - - - Other

90

 

 

 

- - - Of a cylinder capacity exceeding 4,000 cc:

 

8703

33

72

- - - - Motor-homes

90

 

 

 

- - - - Motor cars (including those for transport of persons with separate luggage compartments, sport cars and racing cars), for transport of no more than 8 persons, including driver:

 

8703

33

82

- - - - - In complete units/Other, brand-new

90

 

 

 

- - - - Other, for transport of no more than 8 persons:

 

8703

33

85

- - - - - Four-wheel drive vehicles, in complete units/Other:

90

8703

33

87

- - - - - Other

90

 

 

 

- - - - Other, for transport of 9 persons, including driver:

 

8703

33

89

- - - - - Four-wheel drive vehicles, in complete units/Other:

90

8703

33

92

- - - - - Brand-new motor cars (including those for transport of persons with separate luggage compartments, sport cars and racing cars), in complete units/Other:

90

8703

90

 

- Other:

 

8703

90

12

- - Motor-homes

90

 

 

 

- - Motor cars (including those for transport of persons with separate luggage compartments, sport cars and racing cars), for transport of no more than 8 persons, including driver:

 

8703

90

21

- - - Electricity-powered

90

 

 

 

- - - Other:

 

 

 

 

- - - - In complete units/Other:

 

8703

90

26

- - - - - Of a cylinder capacity of under 1,800 cc

90

8703

90

27

- - - - - Of a cylinder capacity of between 1,800 cc and under 2,000 cc

90

8703

90

28

- - - - - Of a cylinder capacity of between 2,000 cc and under 2,500 cc

90

8703

90

31

- - - - - Of a cylinder capacity of between 2,500 cc and under 3,000 cc

90

8703

90

32

- - - - - Of a cylinder capacity of 3,000 cc or more

90

 

 

 

- - Other, for transport of no more than 8 persons:

 

 

 

 

- - - Four-wheel drive vehicles, in complete units/Other:

 

8703

90

37

- - - - Of a cylinder capacity of under 1,800 cc

90

8703

90

38

- - - - Of a cylinder capacity of between 1,800 cc and under 2,000 cc

90

8703

90

41

- - - - Of a cylinder capacity of between 2,000 cc and under 2,500 cc

90

8703

90

42

- - - - Of a cylinder capacity of between 2,500 cc and under 3,000 cc

90

8703

90

43

- - - - Of a cylinder capacity of 3,000 cc or more

90

 

 

 

- - - Other

 

8703

90

48

- - - - Of a cylinder capacity of under 1,800 cc

90

8703

90

51

- - - - Of a cylinder capacity of between 1,800 cc and under 2,000 cc

90

8703

90

52

- - - - Of a cylinder capacity of between 2,000 cc and under 2,500 cc

90

8703

90

53

- - - - Of a cylinder capacity of between 2,500 cc and under 3,000 cc

90

8703

90

54

- - - - Of a cylinder capacity of 3,000 cc or more

90

 

 

 

- - Other, for transport of 9 persons:

 

 

 

 

- - - Motor cars (including those for transport of persons with separate luggage compartments, sport cars and racing cars):

 

8703

90

61

- - - - Electricity-powered

90

 

 

 

- - - - Other:

 

 

 

 

- - - - - In complete units/Other:

 

8703

90

66

- - - - - - Of a cylinder capacity of under 1,800 cc

90

8703

90

67

- - - - - - Of a cylinder capacity of between 1,800 cc and under 2,000 cc

90

8703

90

68

- - - - - - Of a cylinder capacity of between 2,000 cc and under 2,500 cc

90

8703

90

71

- - - - - - Of a cylinder capacity of between 2,500 cc and under 3,000 cc

90

8703

90

72

- - - - - - Of a cylinder capacity of 3,000 cc or more

90

 

 

 

- - - Four-wheel drive vehicles, in complete units/Other:

 

8703

90

77

- - - - Of a cylinder capacity of under 1,800 cc

90

8703

90

78

- - - - Of a cylinder capacity of between 1,800 cc and under 2,000 cc

90

8703

90

81

- - - - Of a cylinder capacity of between 2,000 cc and under 2,500 cc

90

8703

90

82

- - - - Of a cylinder capacity of between 2,500 cc and under 3,000 cc

90

8703

90

83

- - - - Of a cylinder capacity of 3,000 cc or more

90

 

 

 

- - - Other

 

8703

90

88

- - - - Of a cylinder capacity of under 1,800 cc

90

8703

90

91

- - - - Of a cylinder capacity of between 1,800 cc and under 2,000 cc

90

8703

90

92

- - - - Of a cylinder capacity of between 2,000 cc and under 2,500 cc

90

8703

90

93

- - - - Of a cylinder capacity of between 2,500 cc and under 3,000 cc

90

8703

90

94

- - - - Of a cylinder capacity of 3,000 cc or more

90

---------------

This document is handled by Dữ Liệu Pháp Luật . Document reference purposes only. Any comments, please send to email: [email protected]

Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu98/2005/QĐ-BTC
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanBộ Tài chính
                            Ngày ban hành22/12/2005
                            Người kýTrương Chí Trung
                            Ngày hiệu lực 18/01/2006
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu98/2005/QĐ-BTC
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanBộ Tài chính
                                                  Ngày ban hành22/12/2005
                                                  Người kýTrương Chí Trung
                                                  Ngày hiệu lực 18/01/2006
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng xe ô tô chở người thuộc các nhóm 8702, 8703 của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định 110/2003/QĐ-BTC ngày 25/07/2003 và quy định tại Quyết định số 97/2005/QĐ-BTC ngày 15/12/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành các mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới quy định tại Danh mục sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với xe ô tô chở người ban hành kèm theo Quyết định này.
                                                  • Điều 2: Áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu 150% (một trăm năm mươi phần trăm) đối với các mặt hàng xe ô tô chở người đã qua sử dụng nêu tại Điều 1 Quyết định này và các mặt hàng xe ô tô có động cơ dùng để vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn đã qua sử dụng được chi tiết tại Quyết định số 88/2005/QĐ-BTC ngày 01/12/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
                                                  • Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho tất cả các tờ khai hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan