Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Xuất nhập khẩu ›48/2005/QĐ-BTC

Quyết định 48/2005/QĐ-BTC sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuốc trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi do Bộ trưởng Bộ tài chính ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu48/2005/QĐ-BTC
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanBộ Tài chính
Ngày ban hành14/07/2005
Người kýTrương Chí Trung
Ngày hiệu lực 10/08/2005
Tình trạng Đã hủy
Ngày ban hành:14/07/2005Tình trạng:Đã hủy

BỘ TÀI CHÍNH
********

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 48/2005/QĐ-BTC

Hà Nội, ngày 14 tháng 7 năm 2005

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC SỬA ĐỐI THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI MỘT SỐ MẶT HÀNG THUỐC TRONG BIỂU THUẾ THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Biểu thuế theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội khoá X đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số 399/2003/NQ-UBTVQH11 ngày 19/06/2003 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội khoá XI về việc sửa đổi, bổ sung Biểu thuế theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế nhập khẩu;
Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 01/07/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Bộ Tài chính;
Căn cứ Điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1:Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuốc thuộc nhóm 3004 của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi (gồm Biểu số I và Biểu số II) ban hành kèm theo Quyết định số 110/2003/QĐ-BTC ngày 25/07/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành các mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới quy định tại Danh mục sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi (Phụ lục I và Phụ lục II) ban hành kèm theo Quyết định này.

Đối với những mặt hàng không được chi tiết tên cụ thể trong Biểu số II thì áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu theo quy định tại Biểu số I.

Điều 2:Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.

 

 

Trương Chí Trung

(Đã ký)

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC SỬA ĐỔI THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU MỘT SỐ MẲT HÀNG THUỐC CỦA BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI (BIỂU SỐ I)
Ban hành kèm theo Quyết định số 48/2005/QĐ-BTC ngày 14 tháng 7 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Thuế suất (%)

3004

 

 

Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 3002, 3005 hoặc 3006) gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn, dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, đã được đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại dùng để truyền, hấp thu qua gia) hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ

 

3004

10

 

- Chứa các penicillin hoặc các chất dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicillanic hoặc các streptomycin hoặc các chất dẫn xuất của chúng:

 

 

 

 

- - Chứa các penicillin hoặc các dẫn xuất của chúng:

 

3004

10

11

- - - Chứa penicillin G hoặc muối của nó (trừ penicillin G benzathin)

10

3004

10

12

- - - Chứa phenoxymethyl penicillin hoặc muối của nó

10

3004

10

13

- - - Chứa ampicillin hoặc muối của nó, dạng uống

15

3004

10

14

- - - Chứa amoxycillin hoặc muối của nó, dạng uống

15

3004

10

19

- - - Loại khác

0

 

 

 

- - Chứa các streptomycin hoặc các dẫn xuất của chúng:

 

3004

10

21

- - - Dạng mỡ

0

3004

10

29

- - - Loại khác

0

3004

20

 

- Chứa các kháng sinh khác:

 

 

 

 

- - Chứa các tetracycline hoặc các dẫn xuất của chúng:

 

3004

20

11

- - - Dạng uống

10

3004

20

12

- - - Dạng mỡ

10

3004

20

19

- - - Loại khác

0

 

 

 

- - Chứa các chloramphenicol hoặc các dẫn xuất của chúng:

 

3004

20

21

- - - Dạng uống

10

3004

20

22

- - - Dạng mỡ

10

3004

20

29

- - - Loại khác

0

 

 

 

- - Chứa erythromycin hoặc các dẫn xuất của nó:

 

3004

20

31

- - - Dạng uống

10

3004

20

32

- - - Dạng mỡ

10

3004

20

39

- - - Loại khác

0

 

 

 

- - Chứa các gentamycine, các lincomycin hoặc các dẫn xuất của chúng :

 

3004

20

41

- - - Chứa các gentamycine hoặc các dẫn xuất của chúng, dạng tiêm

10

3004

20

42

- - - Chứa các lincomycin và các dẫn xuất của chúng, dạng uống

10

3004

20

43

- - - Dạng mỡ

10

3004

20

49

- - - Loại khác

0

 

 

 

- - Chứa các sulfamethoxazol và các dẫn xuất của chúng:

 

3004

20

51

- - - Dạng uống

10

3004

20

52

- - - Dạng mỡ

10

3004

20

59

- - - Loại khác

0

3004

20

60

- - Chứa isoniazid, pyrazinamid, hoặc các dẫn xuất của chúng, dạng uống

10

3004

20

90

- - Loại khác

0

 

 

 

- Chứa hormon hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37 nhưng không chứa kháng sinh:

 

3004

31

00

- - Chứa Insulin

0

3004

32

 

- - Chứa hormon tuyến thượng thận, các dẫn xuất và chất có cấu trúc tương tự của chúng:

 

3004

32

10

- - - Chứa hydrocortisone sodium succinate

0

3004

32

20

- - - Chứa dexamethasone hoặc các dẫn xuất của nó

5

3004

32

30

- - - Chứa fluocinolone acetonide

10

3004

32

90

- - - Loại khác

0

 

 

 

- - Loại khác:

 

3004

39

10

- - - Chứa adrenaline

5

3004

39

90

- - - Loại khác

0

3004

40

 

- Chứa alkaloit hoặc các dẫn xuất của chúng nhưng không chứa hormon, các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37 hoặc các chất kháng sinh :

 

3004

40

10

- - Chứa morphin hoặc các dẫn xuất của nó, dạng tiêm

0

3004

40

20

- - Chứa quinin hydroclorit hoặc dihydroclorit, dạng tiêm

5

3004

40

30

- - Chứa quinin sulphate hoặc bisulphate, dạng uống

5

3004

40

40

- - Chứa quinin hoặc các muối của nó và thuốc điều trị sốt rét, trừ hàng hóa thuộc các phân nhóm từ 3004.10 đến 3004.30

0

3004

40

50

- - Chứa papaverine hoặc berberine

5

3004

40

60

- - Chứa theophylline

5

3004

40

70

- - Chứa atropin sulphate

10

3004

40

90

- - Loại khác

0

3004

50

 

- Dược phẩm khác có chứa vitamin hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 2936:

 

3004

50

10

- - Xirô và các dung dịch vitamin dạng giọt, dùng cho trẻ em

0

3004

50

20

- - Chứa vitamin A, trừ hàng hóa thuộc mã số 3004.50.10 và 3004.50.79

10

3004

50

30

- - Chứa vitamin B1, B2, B6 hoặc B12, trừ hàng hóa thuộc mã số 3004.50.10, 3004.50.71 và 3004.50.79

10

3004

50

40

-- Chứa vitamin C, trừ hàng hóa thuộc mã số 3004.50.10 và 3004.50.79

10

3004

50

50

-- Chứa Vitamin PP, trừ hàng hóa thuộc mã số 3004.50.10 và 3004.50.79

5

3004

50

60

-- Chứa các vitamin khác, trừ hàng hóa thuộc mã số 3004.50.10 và 3004.50.79

0

 

 

 

- - Chứa các loại vitamin complex khác:

 

3004

50

71

- - - Chứa vitamin nhóm B-complex

5

3004

50

79

- - - Loại khác

10

3004

50

90

- - Loại khác

0

3004

90

 

- Loại khác:

 

3004

90

10

- - Thuốc đặc hiệu để chữa ung thư, AIDS hoặc các bệnh khó chữa khác

0

 

 

 

- - Dịch truyền; các dung dịch dinh dưỡng hoặc chất điện giải dùng để truyền qua tĩnh mạch :

 

3004

90

21

- - - Dịch truyền sodium chloride

10

3004

90

22

- - - Dịch truyền glucose 5%

10

3004

90

23

- - - Dịch truyền glucose 30%

10

3004

90

29

- - - Loại khác

0

3004

90

30

- - Thuốc sát khuẩn, sát trùng

0

 

 

 

- - Thuốc gây tê:

 

3004

90

41

- - - Chứa procaine hydrochloride

5

3004

90

49

- - - Loại khác

0

 

 

 

- - Thuốc giảm đau, thuốc hạ sốt và các loại dược phẩm khác dùng để điều trị ho hoặc cảm có hoặc không chứa các chất kháng Histamin:

 

3004

90

51

--- Chứa acetylsalicylic acid, paracetamol hoặc dipyrone (INN)

10

3004

90

52

- - - Chứa chlorpheniramine maleate

10

3004

90

53

- - - Chứa diclofenac

10*

3004

90

54

- - - Dầu, cao xoa giảm đau, dạng đặc hoặc lỏng

10

3004

90

59

- - - Loại khác

0

 

 

 

- - Thuốc điều trị bệnh sốt rét:

 

3004

90

61

- - - Chứa artemisinin, artesunate hoặc chloroquine

5

3004

90

62

- - - Chứa primaquine

10

3004

90

69

- - - Loại khác

0*

 

 

 

- - Thuốc tẩy giun:

 

3004

90

71

- - - Chứa piperazine hoặc mebendazole (INN)

10

3004

90

72

- - - Chứa dichlorophen(INN)

0

3004

90

79

- - - Loại khác

0*

3004

90

80

- - Thuốc dùng chữa bệnh ung thư hoặc tim mạch bằng cách truyền, hấp thụ qua da (TTS)

0

 

 

 

- - Loại khác:

 

3004

90

91

- - - Chứa sulpiride (INN), cimetidine (INN), ranitidine (INN), nhôm hydroxit hoặc magie hydroxit hoặc oresol

10

3004

90

92

- - - Chứa piroxicam (INN) hoặc ibuprofen

10*

3004

90

93

- - - Chứa phenobarbital, diazepam, Chlorpromazine

5

3004

90

94

- - - Chứa salbutamol (INN)

5

3004

90

95

- - - Nước vô trùng để xông, loại dược phẩm

0

3004

90

96

- - - Chứa o-methoxyphenyl glycerylete (Guaifenesin)

0

3004

90

97

- - - Thuốc nhỏ mũi chứa naphazoline hoặc xylometazoline hoặc oxymetazoline

10

3004

90

98

- - - Sorbitol

5

3004

90

99

- - - Loại khác

0*

PHỤ LỤC II

DANH MỤC SỬA ĐỔI THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU MỘT SỐ MẲT HÀNG THUỐC CỦA BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI (BIẾU SỐ II)

(Ban hành kèm theo Quyết định số 48 /2005/QĐ-BTC ngày 14 tháng 7 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

STT

Mô tả hàng hoá

Thuộc mã hàng

Thuế suất (%)

2.1

 

Thuốc đông dược

 

 

3004.90.69

10

3004.90.79

 

3004.90.99

 

2.2

Thuốc chứa diclofenac dạng tiêm

3004.90.53

5

2.3

Thuốc chứa piroxicam (INN) dạng tiêm

3004.90.92

0

 

Từ khóa:
48/2005/QĐ-BTCQuyết định 48/2005/QĐ-BTCQuyết định số 48/2005/QĐ-BTCQuyết định 48/2005/QĐ-BTC của Bộ Tài chínhQuyết định số 48/2005/QĐ-BTC của Bộ Tài chínhQuyết định 48 2005 QĐ BTC của Bộ Tài chính

THE MINISTRY OF FINANCE
-------

SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
Independence - Freedom - Happiness
----------

No: 48/2005/QD-BTC

Hanoi, July 14, 2005

 

DECISION

ON AMENDING THE PREFERENTIAL IMPORT TARIFF OF SEVERAL TYPES OF MEDICINES UNDER THE TABLE OF PREFERENTIAL IMPORT TARIFF

THE MINISTER OF FINANCE

Pursuant the Tariff Schedule following the List of goods subject to Import Duties which is promulgated in conjunction with the Resolution No. 63/NQ-UBTVQH10 of the Standing Committee of the 10th National Assembly dated 10 October 1998 amended and supplemented following the Resolution No. 399/2003/NQ-UBTVQH11 of the Standing Committee of the 11th National Assembly dated 19 June 2003 providing the amendment of and addition to the Tariff Schedule following the List of goods subject to Import Duties;Pursuant to Decree 77/2003/ND-CP of the Government dated 1 July 2003 regulating the functions, tasks, powers and organizational structure of the Ministry of Finance;Pursuant to the Article 1 of the Decree 94/1998/ND-CP of the Government dated 17 November 1998 providing detail provisions for implementation of the Law on Amendment of and Addition to a Number of Articles of the Law on Import and Export Duties No. 04/1998/QH10 dated 20 May 1998;On proposal of the Director of Tax Policy Department;

DECIDES:

Article 1: To amend the preferential import tariff rates of several types of medicines of the heading 3004 under the Table of Preferential Import Tariff (including Table I and Table II) promulgated in conjunction with the Decision No 110/2003/QD-BTC of the Minister of Finance dated 25 July 2003 to the new preferential import tariff rates provided in the List of amended import tariff rates of several types of goods under the Table of Preferential Import Tariff (Appendix I and Appendix II) attached to this Decision.

With regard to goods that are not specified in the Table II, the import tariff rates as regulations stipulated in Table I shall be applied.

Article 2: This Decision shall take its effect 15 days from the date of publication in the Official Gazette.

 

 

FOR THE MINISTER OF FINANCE
DEPUTY MINISTER




Truong Chi Trung

APPENDIX I

LIST OF AMENDED IMPORT TARIFF RATES OF SEVERAL TYPES OF GOODS UNDER THE TABLE OF PREFERENTIAL IMPORT TARIFF (TABLE I)Attached to the Decision No. 48 /2005/QD-BTC of the Minister of Finance dated 14 July 2005

Code

Code

Code

Description

Tax Rate (%)

3004

 

 

Medicaments (excluding goods of heading 3002, 3005 or 3006) consisting of mixed or unmixed products for therapeutic or prophylactic uses, put up in measured doses (including those in the form of transdermal administration system) or in forms or packing for retail sale

 

 

 

3004

10

 

- Containing penicillins or derivatives thereof, with a penicillanic acid structure, orstreptomycins or their derivatives:

 

 

 

 

 

 

- - Containing penicillins or derivatives thereof:

 

 

 

3004

10

11

- - - Containing penicillin G or its salt (excluding penicillin G benzathin)

10

 

 

3004

10

12

- - - Containing phenoxymethyl penicillin or its salt

10

 

 

3004

10

13

- - - Containing ampicillin or its salt, for taking orally

15

 

 

3004

10

14

- - - Containing amoxycillin or its salt, for taking orally

15

 

 

3004

10

19

- - - Other

0

 

 

 

 

 

- - Containing streptomycins or derivatives thereof:

 

 

 

3004

10

21

- - - Ointment

0

 

 

3004

10

29

- - - Other

0

 

 

3004

20

 

- Containing other antibiotics:

 

 

 

 

 

 

- - Containing tetracyclines or derivatives thereof:

 

 

 

3004

20

11

- - - For taking orally

10

 

 

3004

20

12

- - - Ointment

10

 

 

3004

20

19

- - - Other

0

 

 

 

 

 

- - Containing chloramphenicols or derivatives thereof:

 

 

 

3004

20

21

- - - For taking orally

10

 

 

3004

20

22

- - - Ointment

10

 

 

3004

20

29

- - - Other

0

 

 

 

 

 

- - Containing erythromycin or derivatives thereof:

 

 

 

3004

20

31

- - - For taking orally

10

 

 

3004

20

32

- - - Ointment

10

 

 

3004

20

39

- - - Other

0

 

 

 

 

 

- - Containing gentamycines, lincomycins or derivatives thereof :

 

 

 

3004

20

41

- - - Containing gentamycines or derivatives thereof, for injection

10

 

 

3004

20

42

- - - Containing lincomycins and derivatives thereof, for taking orally

10

 

 

3004

20

43

- - - Ointment

10

 

 

3004

20

49

- - - Other

0

 

 

 

 

 

- - Containing sulfamethoxazols and derivatives thereof:

 

 

 

3004

20

51

- - - For taking orally

10

 

 

3004

20

52

- - - Ointment

10

 

 

3004

20

59

- - - Other

0

 

 

3004

20

60

- - Containing isoniazid, pyrazinamid, or derivatives thereof, for taking orally

10

 

 

3004

20

90

- - Other

0

 

 

 

 

 

- Containing hormones or other products of heading 2937 but not containing antibiotics:

 

 

 

3004

31

00

- - Containing Insulin

0

 

 

3004

32

 

- - Containing corticosteroid hormones, their derivatives and structural analogues:

 

 

 

3004

32

10

- - - Containing hydrocortisone sodium succinate

0

 

 

3004

32

20

- - - Containing dexamethasone or derivatives thereof

5

 

 

3004

32

30

- - - Containing fluocinolone acetonide

10

 

 

3004

32

90

- - - Other

0

 

 

 

 

 

- - Other:

 

 

 

3004

39

10

- - - Containing adrenaline

5

 

 

3004

39

90

- - - Other

0

 

 

3004

40

 

- Containing alkaloids or derivatives thereof but not containing hormones, other products of heading 2937 or antibiotics:

 

 

 

3004

40

10

- - Containing morphin or derivatives thereof, for injection

0

 

 

3004

40

20

- - Containing quinin hydroclorit or dihydroclorit, for injection

5

 

 

3004

40

30

- - Containing quinin sulphate or bisulphate, for taking orally

5

 

 

3004

40

40

- - Containing quinin or its salts and anti-malarial substances, other than goods of subheadings 3004.10 to 30

0

 

 

3004

40

50

- - Containing papaverine or berberine

5

 

 

3004

40

60

- - Containing theophylline

5

 

 

3004

40

70

- - Containing atropin sulphate

10

 

 

3004

40

90

- - Other

0

 

 

3004

50

 

- Other medicaments containing vitamins or other products of heading 2936:

 

 

 

3004

50

10

- - Syrups and drops of vitamins, of a kind suitable for children

0

 

 

3004

50

20

- - Containing vitamin A, other than goods of subheadings 3004.50.10 and 3004.50.79

10

 

 

3004

50

30

- - Containing vitamin B1, B2, B6 or B12, other than goods of subheadings 3004.50.10, 3004.50.71 and 3004.50.79

10

 

 

3004

50

40

- - Containing vitamin C, other than goods of subheadings 3004.50.10 and 3004.50.79

10

 

 

3004

50

50

- - Containing Vitamin PP, other than goods of subheadings 3004.50.10 and 3004.50.79

5

 

 

3004

50

60

- - Containing other vitamins, other than goods of subheadings 3004.50.10 and 3004.50.79

0

 

 

 

 

 

- - Containing other complex vitamins:

 

 

 

3004

50

71

- - - Containing B-complex vitamins

5

 

 

3004

50

79

- - - Other

10

 

 

3004

50

90

- - Other

0

 

 

3004

90

 

- Other:

 

 

 

3004

90

10

- - Specialised medicines for cancer, AIDS or other intractable diseases

0

 

 

 

 

 

- - Infusion fluids; nutritional or electrolytic solutions for intravenous administration:

 

 

 

3004

90

21

- - - Sodium chloride solution

10

 

 

3004

90

22

- - - Glucose 5% solution

10

 

 

3004

90

23

- - - Glucose 30% solution

10

 

 

3004

90

29

- - - Other

0

 

 

3004

90

30

- - Antiseptics

0

 

 

 

 

 

- - Anaesthetics:

 

 

 

3004

90

41

- - - Containing procaine hydrochloride

5

 

 

3004

90

49

- - - Other

0

 

 

 

 

 

- - Analgesics, antipyretics and other medicaments for the treatment of coughs or colds whether or not containing antihistamines:

 

 

 

3004

90

51

- - - Containing acetylsalicylic acid, paracetamol or dipyrone (INN)

10

 

 

3004

90

52

- - - Containing chlorpheniramine maleate

10

 

 

3004

90

53

- - - Containing diclofenac

10*

 

 

3004

90

54

- - - Analgesic balm oil, solid or liquid

10

 

 

3004

90

59

- - - Other

0

 

 

 

 

 

- - Antimalarials:

 

 

 

3004

90

61

- - - Containing artemisinin, artesunate or chloroquine

5

 

 

3004

90

62

- - - Containing primaquine

10

 

 

3004

90

69

- - - Other

0*

 

 

 

 

 

- - Antihelmintic:

 

 

 

3004

90

71

- - - Containing piperazine or mebendazole (INN)

10

 

 

3004

90

72

- - - Containing dichlorophen(INN)

0

 

 

3004

90

79

- - - Other

0*

 

 

3004

90

80

- - Transdermal therapeutic systems (TTS) patches for cancer or heart diseases

0

 

 

 

 

 

- - Other:

 

 

 

3004

90

91

- - - Containing sulpiride (INN), cimetidine (INN), ranitidine (INN), aluminium hydroxide or magnesium hydroxide or oresol

10

 

 

3004

90

92

- - - Containing piroxicam (INN) or ibuprofen

10*

 

 

3004

90

93

- - - Containing phenobarbital, diazepam, Chlorpromazine

5

 

 

3004

90

94

- - - Containing salbutamol (INN)

5

 

 

3004

90

95

- - - Closed sterile water for inhalation, pharmaceutical grade

0

 

 

3004

90

96

- - - Containing o-methoxyphenyl glycerylete (Guaifenesin)

0

 

 

3004

90

97

- - - Nose-drop containing naphazoline or xylometazoline or oxymetazoline

10

 

 

3004

90

98

- - - Sorbitol

5

 

 

3004

90

99

- - - Other

0*

 

 

 

APPENDIX II

LIST OF AMENDED IMPORT TARIFF RATES OF SEVERAL TYPES OF GOODS UNDER THE TABLE OF PREFERENTIAL IMPORT TARIFF (TABLE I)Attached to the Decision No. 48 /2005/QD-BTC of the Minister of Finance dated 14 July 2005

NO.

Description

Code

Tax Rate (%)

2.1

Oriental medicines

3004.90.69

10

 

 

3004.90.79

 

 

 

3004.90.99

 

2.2

Medicaments containing diclofenac for injection

3004.90.53

5

2.3

Medicaments containing piroxicam (INN) for injection

3004.90.92

0

 

---------------

This document is handled by Dữ Liệu Pháp Luật . Document reference purposes only. Any comments, please send to email: [email protected]

Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu48/2005/QĐ-BTC
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanBộ Tài chính
                            Ngày ban hành14/07/2005
                            Người kýTrương Chí Trung
                            Ngày hiệu lực 10/08/2005
                            Tình trạng Đã hủy

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu48/2005/QĐ-BTC
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanBộ Tài chính
                                                  Ngày ban hành14/07/2005
                                                  Người kýTrương Chí Trung
                                                  Ngày hiệu lực 10/08/2005
                                                  Tình trạng Đã hủy
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan