Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Xuất nhập khẩu › 472/QLCL-CL1

Công văn số 472/QLCL-CL1 về việc xuất khẩu thủy sản vào Brazil do Cục Quản lý Chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 472/QLCL-CL1
Loại văn bản Công văn
Cơ quan Cục quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản
Ngày ban hành 30/03/2009
Người ký Trần Bích Nga
Ngày hiệu lực 30/03/2009
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 30/03/2009 Tình trạng: Còn hiệu lực

BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
CỤC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG,
NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN
-------

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------

Số: 472/QLCL-CL1
V/v: xuất khẩu thủy sản vào Brazil

Hà Nội, ngày 30 tháng 3 năm 2009

 

Kính gửi:

- Các doanh nghiệp CBTS được phép xuất khẩu vào Brazil
- Các Trung tâm Chất lượng Nông lâm thủy sản vùng 1-6

 

Sau khi nghiên cứu các tài liệu do Bộ phận thanh tra các sản phẩm thủy sản (DIPES), Cục Thanh tra các sản phẩm có nguồn gốc động vật (DIPOA), Bộ Nông nghiệp Chăn nuôi và Cung cấp lương thực Brazil (MAPA) về quy định trình tự thủ tục nhập khẩu thủy sản của Brazil, cụ thể như sau:

- Phụ lục của Pháp lệnh số 183-1998 về việc công nhận hệ thống thanh tra vệ sinh và công nhận các cơ sở của nước ngoài, chứng thư nhập khẩu, tái kiểm tra, kiểm soát và vận chuyển cho các sản phẩm có nguồn gốc động vật đã được phép nhập khẩu.

- Hướng dẫn Tiêu chuẩn số 39/1999 ngày 04/11/1999 của Bộ Nông nghiệp Chăn nuôi và Cung cấp lương thực Braxin (MAPA) về việc tạm thời đình chỉ nhập khẩu các sản phẩm giáp xác vào lãnh thổ Brazil.

- Mẫu phiếu đăng ký các nội dung ghi trên nhãn đối với các sản phẩm/nhóm sản phẩm DIPES/DIPOA, phiếu xác nhận của cơ quan thẩm quyền nước xuất khẩu và phiếu xác nhận của DIPES/DIPOA bằng tiếng Anh và tiếng Bồ Đào Nha.

Các tài liệu trên được đăng trên website của Cục tại địa chỉ:

www.nafiqad.gov.vn/nafi/News/quydinhcuathitruong.aspx.

Nhằm thực hiện đúng quy định nêu trên của DIPES/DIPOA khi xuất khẩu thủy sản vào thị trường Brazil, Cục Quản lý Chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản thông báo mẫu giấy chứng nhận cấp cho các lô hàng thuỷ sản sản xuất tại các doanh nghiệp đã được DIPES/DIPOA cho phép chế biến thủy sản xuất khẩu vào Brazil (phụ lục gửi kèm); đồng thời yêu cầu các đơn vị:

1. Các doanh nghiệp có tên trong Danh sách được DIPES/DIPOA cho phép chế biến thủy sản xuất khẩu vào Brazil nghiên cứu các quy định của DIPES/DIPOA và các văn bản hướng dẫn của Cục (số 426/QLCL-CL1 ngày 24/4/2008, số 2041/QLCL-CL1 ngày 26/11/2008) để thực hiện đúng khi chế biến và xuất khẩu thủy sản vào thị trường này.

2. Các Trung tâm Chất lượng Nông lâm thủy sản vùng 1-6:

- Phổ biến, hướng dẫn các doanh nghiệp chế biến thủy sản xuất khẩu trên địa bàn Trung tâm vùng quản lý tuân thủ quy định khi xuất khẩu thủy sản vào thị trường này.

- Tiếp tục thực hiện việc xác nhận nội dung Phiếu đăng ký các nội dung ghi trên nhãn đối với sản phẩm/nhóm sản phẩm của doanh nghiệp được phép xuất khẩu vào Brazil theo hướng dẫn tại các công văn số 426/QLCL-CL1 ngày 24/4/2008, 2041/QLCL-CL1 ngày 26/11/2008 của Cục Quản lý CL NLTS.

- Trước mắt, thực hiện kiểm tra, lấy mẫu các lô hàng thủy sản xuất khẩu vào thị trường Brazil để phân tích các chỉ tiêu ATTP theo quy định của Việt Nam nêu tại Quyết định 2670/QĐ-BNN-QLCL ngày 29/8/2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; đồng thời cấp chứng nhận chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm (theo mẫu nêu tại phụ lục gửi kèm, lưu ý 2 trang/1 tờ). Cục đang liên hệ đề nghị DIPES/DIPOA cung cấp Danh mục các chỉ tiêu ATTP cần kiểm tra và giới hạn tối đa cho phép đối với các sản phẩm thuỷ sản theo quy định của Brazil và sẽ thông báo sau.

Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị các đơn vị báo cáo về Cục để kịp thời giải quyết.

Đề nghị các đơn vị lưu ý thực hiện tốt.

 

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- Thứ trưởng Lương Lê Phương (để b/c);
- Phó Cục trưởng phụ trách (để b/c);
- VASEP;
- Website;
- Phòng KH-TH (để p/h);
- Lưu VT, CL1.

KT. CỤC TRƯỞNG
PHÓ CỤC TRƯỞNG




Trần Bích Nga

 


 

MINISTRY OF AGRICULTURE AND RURAL DEVELOPMENT - SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM NATIONAL AGRO-FORESTRY-FISHERIES QUALITY ASSURANCE DEPARTMENT -BRANCH .....

ADDRESS.......................................................................................................

TEL : ...........................FAX : ....................................   E-mail: ……………………………..

----------------------------------------------------------------------------

 

CERTIFICADO OFICIAL PARA PRODUTOS COMESTÍVEIS DA PESCA/

OFFICIAL CERTIFICATE FOR EDIBLE FISH PRODUCTS

 

Inspeção Federal Nº:..............                                                              Certificado Nº.:........................

Federal Inspection  N.º                                                                         Certificate N.º

Lugar da Produção: ................................................................................................................................

Place of Production

Data:....../....../.........

Date

Eu/ I,                                                            

(nome/name)

__________________________

(cargo/title)

 

Certifico que os produtos de pesca abaixo discriminados/Certify that the fish products listed below:

a) - provém do pescado recebido do estabelecimento acima declarado em boas condições de higiene, de conservação e sanidade, nos termos do regulamento em vigor/ come from fish received at the above-indicate establishment in good conditions of hygiene, preservation and healthfulness, according to the terms of the regulation in force.

b) - foram manipuladas em condições higiênicas, sob controle de autoridades sanitárias federais não contêm e nem foram elaborados com adição de quaisquer substâncias químicas conservadoras ou corantes nocivos á saúde humana/ were handled under hygienic conditions; under the control of federal sanitary authorities: do not contain, and were note-prepared with the addition of any chemical preservative, coloring matter or other substance harmful to human heath.

c) - estão em bom estado de conservação e são próprios para a alimentação humana/ are well preserved and are suitable human consumption.

 

“Atesto que a empresa/ This is to verify that:......................................................................................................................................................................... (nome da empresa/ name of the establishment),................... (país/ country), na elaboração do produto/ in system of the elaboration of .............................. exportadas para o Brasil, está operando sob o sistema HACCP/ being exported to Brazil, was produced under HACCP and Sanitary Programs.

 

NATUREZA DO PRODUTO/

NATURE OF PRODUCT

NÚMERO DE PEÇAS OU VOLUMES/ NUMBER OF PIECES OR PACKAGES

PESO EM QUILOS/ WEIGHT IN KILOS

 

 

 

 

 

 

 

Marca de identificação dos volumes:...........................................................................

Identification marks on the package:

Remetente:.......................................................................................................................

Sender: Endereço:............................................................................................................

Address:

Consignatário:...............................................  Destino:..................................................

Consignee:                                                       Destination:

Porto de embarque:.....................................  Nome do navio:.......................................

Port of shipment:                                               Name of the Vessel:

Embarcador:......................................................................................................................

Shipper:

Marcas de embarque:.......................................................................................................

Shipping marks

Container:.................................................................................

Container:

Selo: ..........................................................................................

Seal:

 

 

______________________

Inspetor Federal/ Official Inspector

 

Từ khóa:
472/QLCL-CL1 Công văn 472/QLCL-CL1 Công văn số 472/QLCL-CL1 Công văn 472/QLCL-CL1 của Cục quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản Công văn số 472/QLCL-CL1 của Cục quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản Công văn 472 QLCL CL1 của Cục quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 472/QLCL-CL1
Loại văn bản Công văn
Cơ quan Cục quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản
Ngày ban hành 30/03/2009
Người ký Trần Bích Nga
Ngày hiệu lực 30/03/2009
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 472/QLCL-CL1
Loại văn bản Công văn
Cơ quan Cục quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản
Ngày ban hành 30/03/2009
Người ký Trần Bích Nga
Ngày hiệu lực 30/03/2009
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan