| Số hiệu |
417/GSQL-GQ1 |
| Loại văn bản |
Công văn |
| Cơ quan |
Cục Giám sát quản lý về hải quan |
| Ngày ban hành |
21/05/2013 |
| Người ký |
Nguyễn Đức Nga |
| Ngày hiệu lực |
21/05/2013
|
| Tình trạng |
Còn hiệu lực
|
Ngày ban hành:
21/05/2013
Tình trạng:
Còn hiệu lực
| TỔNG CỤC HẢI QUAN CỤC GSQL VỀ HẢI QUAN ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
| Số: 417/GSQL-GQ1 V/v ủy quyền làm thủ tục hải quan | Hà Nội, ngày 21 tháng 05 năm 2013 |
| Kính gửi: | Công ty Kho vận và Cảng Cẩm Phả - Vinacomin (Đ/c: 604 Lý Thường Kiệt, P. Cửa Ông, Cẩm Phả, Quảng Ninh) |
Trả lời công văn số 2492/KVCP-KT-TM ngày 07/5/2013 của Công ty về việc thực hiện ủy quyền của Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam ký tên, đóng dấu trên tờ khai hải quan khi làm thủ tục xuất khẩu sản phẩm Alumina (Ôxít nhôm) và Hydroxit nhôm, Cục Giám sát quản lý về Hải quan có ý kiến như sau:
Căn cứ quy định tại Khoản 7 Điều 14 Luật Hải quan, Khoản 2 Điều 37 Luật Doanh nghiệp và Khoản 1 Điều 5 Luật Quản lý thuế khi đăng ký tờ khai, ngoài các giấy tờ phải có trong bộ hồ sơ hải quan theo quy định, Công ty phải nộp thêm 01 bản sao Giấy ủy quyền số 61/UQ-XNK ngày 07/5/2013 của Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam. Tên và mã số thuế của người xuất khẩu ghi trên tờ khai là tên và mã số thuế của Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam; tên và mã số thuế của Công ty Kho vận và Cảng Cẩm Phả được ghi vào ô "người ủy thác" trên tờ khai hải quan; con dấu đóng trên tờ khai hải quan là con dấu của Công ty Kho vận và Cảng Cẩm Phả.
Cục Giám sát quản lý về Hải quan trả lời để Công ty biết, thực hiện./.
| Nơi nhận: - Như trên; - PTCT Vũ Ngọc Anh (để b/c); - Cục Hải quan tỉnh Đắk Lắk (để t/hiện); - Lưu: VT, GQ1 (3b). | CỤC TRƯỞNG Nguyễn Đức Nga |
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.
Được hướng dẫn ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị hủy bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được bổ sung ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Đình chỉ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị đình chỉ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị đinh chỉ 1 phần ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị quy định hết hiệu lực ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị bãi bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được sửa đổi ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được đính chính ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị thay thế ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được điều chỉnh ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được dẫn chiếu ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Văn bản hiện tại
| Số hiệu |
417/GSQL-GQ1 |
| Loại văn bản |
Công văn |
| Cơ quan |
Cục Giám sát quản lý về hải quan |
| Ngày ban hành |
21/05/2013 |
| Người ký |
Nguyễn Đức Nga |
| Ngày hiệu lực |
21/05/2013
|
| Tình trạng |
Còn hiệu lực
|
Hướng dẫn ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Hủy bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bổ sung ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Đình chỉ 1 phần ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Quy định hết hiệu lực ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bãi bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Sửa đổi ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Đính chính ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Thay thế ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Điều chỉnh ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Dẫn chiếu ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Văn bản gốc đang được cập nhật