| Số hiệu |
413/GSQL-GQ1 |
| Loại văn bản |
Công văn |
| Cơ quan |
Cục Giám sát quản lý về hải quan |
| Ngày ban hành |
30/03/2016 |
| Người ký |
Ngô Minh Hải |
| Ngày hiệu lực |
30/03/2016
|
| Tình trạng |
Còn hiệu lực
|
Ngày ban hành:
30/03/2016
Tình trạng:
Còn hiệu lực
| TỔNG CỤC HẢI QUAN CỤC GSQL VỀ HẢI QUAN ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
| Số: 413/GSQL-GQ1 V/v kiểm tra chất lượng theo quy định tại Thông tư số 37/2015/TT-BCT | Hà Nội, ngày 30 tháng 03 năm 2016 |
Kính gửi: Bộ Công Thương - Vụ Khoa học và Công nghệ.
Cục Giám sát quản lý về Hải quan - Tổng cục Hải quan nhận được công văn số 06/2016/BP ngày 18/3/2016 của Công ty TNHH XNK Bảo Phú kiến nghị nội dung nêu tại trích yếu, cụ thể như sau:
Công ty nhập khẩu phân phối các sản phẩm thiết bị chăm sóc sức khỏe, ghế massage, chổi lau nhà, trong các sản phẩm này có một phần nhỏ vải bọc phủ bên ngoài và đầu lau được làm bằng chất liệu bông vải sợi. Tuy nhiên, theo trình bày của Công ty, các chi Tiết này chỉ chiếm một tỷ lệ nhỏ so với toàn bộ nguyên vật liệu cấu thành nên sản phẩm. Theo quy định tại Thông tư số 37/2015/TT- BCT ngày 30/10/2015 của Bộ Công Thương thì các sản phẩm dệt may tiêu thụ tại thị trường Việt Nam phải kiểm tra hàm lượng formaldehyt và amin thơm chuyển hóa từ thuốc nhuộm azo. Việc các chi Tiết chiếm tỷ lệ nhỏ trong sản phẩm nhưng phải thực hiện việc kiểm tra theo quy định tại Thông tư số 37/2015/TT-BCT gây khó khăn cho doanh nghiệp cả về thời gian và chi phí thực hiện. Công ty đề nghị được xem xét miễn kiểm tra đối với các sản phẩm nhập khẩu của Công ty.
Liên quan đến việc này, Cục Giám sát quản lý về Hải quan - Tổng cục Hải quan kính chuyển kiến nghị của Công ty tới quý Vụ để xem xét, xử lý theo chức năng, nhiệm vụ.
Trân trọng cảm ơn./.
(Gửi kèm công văn số 06/2016/BP ngày 18/3/2016 và hồ sơ liên quan)
| Nơi nhận: - Như trên; - PTCT Vũ Ngọc Anh (để b/c); - Cty TNHH XNK Bảo Phú (thay trả lời) (Số 5/38 đường An Lạc, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội) - Lưu: VT, GQ1.Cường (3b). | KT. CỤC TRƯỞNG PHÓ CỤC TRƯỞNG Ngô Minh Hải |
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.
Được hướng dẫn ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị hủy bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được bổ sung ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Đình chỉ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị đình chỉ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị đinh chỉ 1 phần ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị quy định hết hiệu lực ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị bãi bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được sửa đổi ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được đính chính ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị thay thế ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được điều chỉnh ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được dẫn chiếu ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Văn bản hiện tại
| Số hiệu |
413/GSQL-GQ1 |
| Loại văn bản |
Công văn |
| Cơ quan |
Cục Giám sát quản lý về hải quan |
| Ngày ban hành |
30/03/2016 |
| Người ký |
Ngô Minh Hải |
| Ngày hiệu lực |
30/03/2016
|
| Tình trạng |
Còn hiệu lực
|
Hướng dẫn ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Hủy bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bổ sung ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Đình chỉ 1 phần ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Quy định hết hiệu lực ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bãi bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Sửa đổi ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Đính chính ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Thay thế ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Điều chỉnh ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Dẫn chiếu ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Văn bản gốc đang được cập nhật