| Số hiệu | 1416/GSQL-GQ1 |
| Loại văn bản | Công văn |
| Cơ quan | Cục Giám sát quản lý về hải quan |
| Ngày ban hành | 27/10/2014 |
| Người ký | Ngô Minh Hải |
| Ngày hiệu lực | 27/10/2014 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
Ngày ban hành:27/10/2014Tình trạng:Còn hiệu lực
TỔNG CỤC HẢI QUAN CỤC GSQL VỀ HẢI QUAN -------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------- |
Số: 1416/GSQL-GQ1 V/v thủ tục hải quan đối với hàng hóa đã xuất khẩu nhưng bị trả lại | Hà Nội, ngày 27 tháng 10 năm 2014 |
Kính gửi: Công ty TNHH B.Braun Việt Nam.
(Đ/c: Cụm Công nghiệp Thanh Oai, huyện Thanh Oai, Hà Nội)
Trả lời công văn số 1710.01/CV-B.Braun ngày 17/10/2014 của Công ty TNHH B.Braun Việt Nam về thủ tục hải quan đối với hàng hóa đã xuất khẩu nhưng bị trả lại, Cục Giám sát quản lý về Hải quan - Tổng cục Hải quan có ý kiến như sau:
1. Các hình thức tái nhập hàng hóa đã xuất khẩu nhưng bị trả lại được quy định tại khoản 1 Điều 55 Thông tư số 128/2013/TT-BTC ngày 10/9/2013 của Bộ Tài chính, bao gồm:
- Tái nhập hàng trả lại để sửa chữa, tái chế sau đó tái xuất;
- Tái hàng trả lại để tiêu thụ nội địa (không áp dụng đối với hàng gia công cho thương nhân nước ngoài);
- Tái nhập hàng trả lại để tiêu hủy tại Việt Nam (không áp dụng đối với hàng gia công cho thương nhân nước ngoài);
- Tái nhập hàng trả lại để tái xuất cho đối tác nước ngoài khác.
2. Thủ tục hải quan đối với hàng xuất khẩu nhưng bị trả lại được quy định tại Điều 55 Thông tư số 128/2013/TT-BTC dẫn trên.
Đề nghị Công ty nghiên cứu các quy định dẫn trên và căn cứ tình hình thực tế của Công ty để thực hiện.
Cục Giám sát quản lý về Hải quan trả lời để Công ty biết, tham khảo./
Nơi nhận: - Như trên; - Đ/c Vũ Ngọc Anh-PTCT (để b/cáo); - Lưu: VT, GQ1 (3b). | KT. CỤC TRƯỞNG PHÓ CỤC TRƯỞNG
Ngô Minh Hải |
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.
Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt
Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt
Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt
Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt
Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt
Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt
Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt
Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt
Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt
Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt
Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt
Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt
Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt
Văn bản hiện tại
| Số hiệu | 1416/GSQL-GQ1 |
| Loại văn bản | Công văn |
| Cơ quan | Cục Giám sát quản lý về hải quan |
| Ngày ban hành | 27/10/2014 |
| Người ký | Ngô Minh Hải |
| Ngày hiệu lực | 27/10/2014 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt
Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt
Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt
Đính chính ()Xem thêmẨn bớt
Thay thế ()Xem thêmẨn bớt
Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt
Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt
Văn bản gốc đang được cập nhật