| Số hiệu |
1122/GSQL-GQ1 |
| Loại văn bản |
Công văn |
| Cơ quan |
Cục Giám sát quản lý về hải quan |
| Ngày ban hành |
14/11/2013 |
| Người ký |
Ngô Minh Hải |
| Ngày hiệu lực |
14/11/2013
|
| Tình trạng |
Còn hiệu lực
|
Ngày ban hành:
14/11/2013
Tình trạng:
Còn hiệu lực
| TỔNG CỤC HẢI QUAN CỤC GSQL VỀ HẢI QUAN ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
| Số: 1122/GSQL-GQ1 V/v xuất khẩu sản phẩm đã gia công chế biến | Hà Nội, ngày 14 tháng 11 năm 2013 |
Kính gửi: Cục Hải quan thành phố Đà Nẵng.
Trả lời công văn số 1748/HQĐNg-GSQL ngày 23/9/2013 của Cục Hải quan thành phố Đà Nẵng về việc xuất khẩu sản phẩm đã qua gia công chế biến, Cục Giám sát quản lý về Hải quan có ý kiến như sau:
Cộng văn số 52/BXD-VLXD ngày 13/11/2012 của Bộ Xây dựng đã nêu rõ "các chủng loại sản phẩm đá có chiều dày ≥ 100 mm được gia công chế biến, chế tác thành những sản phẩm cuối cùng làm tăng giá trị khoáng sản (đá đã chế tác làm mỹ nghệ, phù điêu, bảng hiệu, trang trí, bậc cầu thang, lát nhà, vỉa hè…không phải là đá khối nguyên liệu... không thuộc danh mục khoáng sản làm vật liệu xây dựng không được phép xuất khẩu của Thông tư số 04/2012/TT-BXD. Trong hồ sơ xuất khẩu khoáng sản có Giấy tờ để xác định doanh nghiệp có cơ sở chế biến hoặc thuê chế biến và hợp đồng mua nguyên liệu của đơn vị được cấp giấy phép khai thác khoáng sản theo đúng quy định hiện hành…
Đề nghị Cục Hải quan thành phố Đà Nẵng căn cứ nội dung hướng dẫn của Bộ Xây dựng tại công văn số 52/BXD-VLXD nêu trên để xem xét giải quyết thủ tục xuất khẩu sản phẩm đã gia công chế biến./.
| Nơi nhận: - Như trên; - PTCT Vũ Ngọc Anh (để báo cáo); - Công ty liên doanh đá Quảng Ngãi (thay t/l); (Đ/c: Tịnh Phong, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi) - Lưu: VT, GQ1 (3b). | KT. CỤC TRƯỞNG PHÓ CỤC TRƯỞNG Ngô Minh Hải |
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.
Được hướng dẫn ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị hủy bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được bổ sung ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Đình chỉ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị đình chỉ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị đinh chỉ 1 phần ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị quy định hết hiệu lực ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị bãi bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được sửa đổi ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được đính chính ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bị thay thế ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được điều chỉnh ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Được dẫn chiếu ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Văn bản hiện tại
| Số hiệu |
1122/GSQL-GQ1 |
| Loại văn bản |
Công văn |
| Cơ quan |
Cục Giám sát quản lý về hải quan |
| Ngày ban hành |
14/11/2013 |
| Người ký |
Ngô Minh Hải |
| Ngày hiệu lực |
14/11/2013
|
| Tình trạng |
Còn hiệu lực
|
Hướng dẫn ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Hủy bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bổ sung ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Đình chỉ 1 phần ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Quy định hết hiệu lực ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Bãi bỏ ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Sửa đổi ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Đính chính ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Thay thế ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Điều chỉnh ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Dẫn chiếu ()
Xem thêm
Ẩn bớt
Văn bản gốc đang được cập nhật