Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Xuất nhập khẩu ›05/2016/TT-BTC

Circular 05/2016/TT-BTC amending the preferential import tax rates for environmental goods in APEC in groups 84.19 and 84.21 in the Preferential Import Tariff promulgated by the Minister of Finance

Đã sao chép thành công!
Số hiệu05/2016/TT-BTC
Loại văn bảnThông tư
Cơ quanBộ Tài chính
Ngày ban hành13/01/2016
Người kýVũ Thị Mai
Ngày hiệu lực 27/02/2016
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:13/01/2016Tình trạng:Hết hiệu lực

MINISTRY OF FINANCE
--------

SOCIALISTREPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
------------

No.: 05/2016/TT-BTC

Ha Noi, January 13, 2016

 

CIRCULAR

AMENDING PREFERENTIAL IMPORT TAX RATES FOR A NUMBER OF ENVIRONMENTAL GOODS IN APEC IN THE COMMODITY HEADINGS 84.19 AND 84.21 IN THE PREFERENTIAL IMPORT TARIFF

Pursuant to the Law on import and export duties No. 45/2005/QH11 dated June 14, 2005;

Pursuant to Resolution No. 295/2007/NQ-UBTVQH12 dated September 28, 2007 of the Standing Committee of the National Assembly promulgating the Export tariff according to the list of taxable commodity headings and the tax bracket on each heading, the preferential import tariff according to the list of taxable commodity headings and preferential tax bracket on each heading;

Pursuant to the Government’s Decree No. 87/2010/ND-CP dated August 13, 2010 providing in detailed for implementing the Law on import and export duties;

Pursuant to the Government’s Decree No.215/2013/ND-CP dated 23 December 2013 defining the functions, tasks, powers and organizational structures of Ministry of Finance;

At the request of the Director General of the Department of tax policy,

The Minister of Finance promulgates a Circular to amend the preferential import tax rates for a number of environmental goods in APEC in the commodity headings 84.19 and 84.21 in the preferential import tariff.

Article 1. Amendments to the preferential import tax rates for a number of commodities in headings 84.19 and 84.21 in the preferential import tariff.

The preferential import tax rates for a number of commodities in headings 84.19 and 84.21 in the preferential import tariff promulgated under the Circular No. 182/2015/TT-BTC dated November 16, 2015 of the Minister of Finance shall be replaced by the new ones in the list of preferential import tax rates enclosed herewith.

Article 2. Effect

This Circular shall take effect from February 27, 2016.

 

 

PP. THE MINISTER
DEPUTY MINISTER




Vu Thi Mai

 

LIST

OF PREFERENTIAL IMPORT TAX RATES FOR A NUMBER OF COMMODITIES IN HEADINGS 84.19 AND 84.21

(Promulgated under the Circular No. 05/2016/TT-BTC dated January 13, 2016 of the Minister of Finance)

Code

Description

Tax rate (%)

8419

Machinery, plant or laboratory equipment, whether or not electrically heated (excluding furnaces, ovens and other equipment of heading 85.14), for the treatment of materials by a process involving a change of temperature such as heating, cooking, roasting, distilling, rectifying, sterilising, pasteurising, steaming, drying, evaporating, vaporising, condensing or cooling, other than machinery or plant of a kind used for domestic purposes; instantaneous or storage water heaters, non-electric.

 

 

- Instantaneous or storage water heaters, non-electric:

 

8419.11

- - Instantaneous gas water heaters:

 

8419.11.10

- - - Household type

10

8419.11.90

- - - Other

10

8419.19

- - Other:

 

8419.19.10

- - - Household type

5

8419.19.90

- - - Other

5

8419.20.00

- Medical, surgical or laboratory sterilisers

0

 

- Dryers:

 

8419.31

- - For agricultural products:

 

8419.31.10

- - - Electrically operated

0

8419.31.20

- - - Not electrically operated

0

8419.32

- - For wood, paper pulp, paper or paperboard:

 

8419.32.10

- - - Electrically operated

0

8419.32.20

- - - Not electrically operated

0

8419.39

- - Other:

 

 

- - - Electrically operated:

 

8419.39.11

- - - - Machinery for the treatment of materials by a process involving heating, for the manufacture of printed circuit boards, printed wiring boards or printed circuit assemblies

0

8419.39.19

- - - - Other

0

8419.39.20

- - - Not electrically operated

0

8419.40

- Distilling or rectifying plant:

 

8419.40.10

- - Electrically operated

0

8419.40.20

- - Not electrically operated

0

8419.50

- Heat exchange units:

 

8419.50.10

- - Cooling towers

3

8419.50.90

- - Other

3

8419.60

- Machinery for liquefying air or other gases:

 

8419.60.10

- - Electrically operated

0

8419.60.20

- - Not electrically operated

0

 

- Other machinery, plant and equipment:

 

8419.81

- - For making hot drinks or for cooking or heating food:

 

8419.81.10

- - - Electrically operated

15

8419.81.20

- - - Not electrically operated

15

8419.89

- - Other:

 

 

- - - Electrically operated:

 

8419.89.13

- - - - Machinery for the treatment of materials by a process involving heating, for the manufacture of printed circuit boards, printed wiring boards or printed circuit assemblies

0

8419.89.19

- - - - Other

0

8419.89.20

- - - Not electrically operated

0

8419.90

- Parts:

 

 

- - Of electrically operated articles:

 

8419.90.12

- - - Parts of machinery for the treatment of materials by a process involving heating, for the manufacture of printed circuit boards, printed wiring boards or printed circuit assemblies

0

8419.90.13

- - - Casings for cooling towers

0

8419.90.19

- - - Other

0

 

- - Of not electrically operated articles:

 

8419.90.21

- - - Household type

0

8419.90.29

- - - Other

0

 

 

 

84.21

Centrifuges, including centrifugal dryers; filtering or purifying machinery and apparatus for liquids or gases.

 

 

- Centrifuges, including centrifugal dryers:

 

8421.11.00

- - Cream separators

10

8421.12.00

- - Clothes-dryers

18

8421.19

- - Other:

 

8421.19.10

- - - Of a kind used for sugar manufacture

5

8421.19.90

- - - Other

5

 

- Filtering or purifying machinery and apparatus for liquids:

 

8421.21

- - For filtering or purifying water:

 

 

- - - Of a capacity not exceeding 500 l/h:

 

8421.21.11

- - - - Filtering machinery and apparatus for domestic use

5

8421.21.19

- - - - Other

5

 

- - - Of a capacity exceeding 500 l/h:

 

8421.21.22

- - - - Electrically operated

5

8421.21.23

- - - - Not electrically operated

5

8421.22

- - For filtering or purifying beverages other than water:

 

8421.22.30

- - - Electrically operated, of a capacity exceeding 500 l/h:

10

8421.22.90

- - - Other

10

8421.23

- - Oil or petro-filters for internal combustion engines:

 

 

- - - For machinery of heading 84.29 and 84.30:

 

8421.23.11

- - - - Oil filters

0

8421.23.19

- - - - Other

0

 

- - - For motor vehicles of Chapter 87:

 

8421.23.21

- - - - Oil filters

15

8421.23.29

- - - - Other

15

 

- - - Other:

 

8421.23.91

- - - - Oil filters

0

8421.23.99

- - - - Other

0

8421.29

- - Other:

 

8421.29.10

- - - Of a kind suitable for medical, surgical or laboratory use

0

8421.29.20

- - - Of a kind used for sugar manufacturer

0

8421.29.30

- - - Of a kind used oil drilling operations

0

8421.29.40

- - - Other, petro-filters

0

8421.29.50

- - - Other, oil filters

0

8421.29.90

- - - Other

0

 

- Filtering or purifying machinery and apparatus for gases:

 

8421.31

- - Intake air filters for internal combustion engines:

 

8421.31.10

- - - For machinery of heading 84.29 and 84.30

0

8421.31.20

- - - For motor vehicles of Chapter 87

10

8421.31.90

- - - Other

0

8421.39

- - Other:

 

8421.39.20

- - - Air purifiers

0

8421.39.90

- - - Other

0

 

- Parts:

 

8421.91

- - Of centrifuge, including centrifugal dryers:

 

8421.91.10

- - - Of goods of subheading 8421.12.00

0

8421.91.20

- - - Of goods of subheading 8421.19.10

0

8421.91.90

- - - Of goods of subheading 8421.11.00 or 8421.19.90

0

8421.99

- - Other:

 

8421.99.20

- - - Filtering cartridges for filters of subheading 8421.23

0

8421.99.30

- - - Of goods of subheading 8421.31

0

 

- - - Other:

 

8421.99.91

- - - - Of goods of subheading 8421.29.20

0

8421.99.94

- - - - Of goods of subheading 8421.21.11

0

8421.99.95

- - - - Of goods of subheading 8421.23.11, 8421.23.29, 8421.23.91 or 8421.23.99

0

8421.99.99

- - - - Other

0

 

 

---------------

This document is handled by Vinas Doc. Document reference purposes only. Any comments, please send to email: [email protected]

Từ khóa:
05/2016/TT-BTCThông tư 05/2016/TT-BTCThông tư số 05/2016/TT-BTCThông tư 05/2016/TT-BTC của Bộ Tài chínhThông tư số 05/2016/TT-BTC của Bộ Tài chínhThông tư 05 2016 TT BTC của Bộ Tài chính

BỘ TÀI CHÍNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 05/2016/TT-BTC

Hà Nội, ngày 13 tháng 01 năm 2016

 

THÔNG TƯ

SỬA ĐỔI MỨC THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI MỘT SỐ HÀNG HÓA MÔI TRƯỜNG TRONG APEC THUỘC NHÓM 84.19 VÀ 84.21 TẠI BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI

Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu số 45/2005/QH11 ngày 14/6/2005;

Căn cứ Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28/9/2007 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng;

Căn cứ Nghị định số 87/2010/NĐ-CP ngày 13/8/2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu;

Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23/12/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách Thuế,

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số hàng hóa môi trường trong APEC thuộc nhóm 84.19 và 84.21 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi.

Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 84.19 và 84.21 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 84.19 và 84.21 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi kèm theo Thông tư số 182/2015/TT-BTC ngày 16/11/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới quy định tại Danh mục thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27 tháng 02 năm 2016.

 

 

Nơi nhận:
- Thủ tướng và các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng TW và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Viện kiểm sát NDTC, Tòa án NDTC;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
- UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- VP BCĐ TƯ về phòng, chống tham nhũng;
- Phòng Thương mại và công nghiệp Việt Nam;
- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính;
- Cục Hải quan tỉnh, thành phố;
- Công báo;
- Website Chính phủ và Website Bộ Tài chính;
- Lưu: VT, Vụ CST (PXNK).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Vũ Thị Mai

 

DANH MỤC

THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI MỘT SỐ MẶT HÀNG THUỘC NHÓM 84.19 VÀ 84.21 (Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2016/TT-BTC ngày 13/01/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Mã hàng

Mô tả hàng hóa

Thuế suất
(%)

8419

Trang thiết bị cho phòng thí nghiệm hoặc máy, thiết bị, gia nhiệt bằng điện hoặc không bằng điện (trừ lò nấu luyện, lò nung sấy và các thiết bị khác thuộc nhóm 85.14) để xử lý các loại vật liệu bằng quá trình thay đổi nhiệt như làm nóng, nấu, rang, chưng cất, tinh cất, sát trùng, thanh trùng, phun hơi nước, sấy, làm bay hơi, làm khô, cô đặc hoặc làm mát trừ các loại máy hoặc thiết bị dùng cho gia đình; thiết bị đun nước nóng nhanh hoặc thiết bị đun chứa nước nóng, không dùng điện.

 

 

- Thiết bị đun nước nóng nhanh hoặc thiết bị đun chứa nước nóng, không dùng điện:

 

8419.11

- - Thiết bị đun nước nóng nhanh bằng ga:

 

8419.11.10

- - - Loại sử dụng trong gia đình

10

8419.11.90

- - - Loại khác

10

8419.19

- - Loại khác:

 

8419.19.10

- - - Loại sử dụng trong gia đình

5

8419.19.90

- - - Loại khác

5

8419.20.00

- Thiết bị khử trùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm

0

 

- Máy sấy:

 

8419.31

- - Dùng để sấy nông sản:

 

8419.31.10

- - - Hoạt động bằng điện

0

8419.31.20

- - - Không hoạt động bằng điện

0

8419.32

- - Dùng để sấy gỗ, bột giấy, giấy hoặc bìa:

 

8419.32.10

- - - Hoạt động bằng điện

0

8419.32.20

- - - Không hoạt động bằng điện

0

8419.39

- - Loại khác:

 

 

- - - Hoạt động bằng điện:

 

8419.39.11

- - - - Máy xử lý vật liệu bằng quá trình nung nóng, để sản xuất tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp

0

8419.39.19

- - - - Loại khác

0

8419.39.20

- - - Không hoạt động bằng điện

0

8419.40

- Thiết bị chưng cất hoặc tinh cất:

 

8419.40.10

- - Hoạt động bằng điện

0

8419.40.20

- - Không hoạt động bằng điện

0

8419.50

- Bộ phận trao đổi nhiệt:

 

8419.50.10

- - Tháp làm mát

3

8419.50.90

- - Loại khác

3

8419.60

- Máy hóa lỏng không khí hay các loại chất khí khác:

 

8419.60.10

- - Hoạt động bằng điện

0

8419.60.20

- - Không hoạt động bằng điện

0

 

- Máy và thiết bị khác:

 

8419.81

- - Để làm nóng đồ uống hoặc nấu hoặc hâm nóng thực phẩm:

 

8419.81.10

- - - Hoạt động bằng điện

15

8419.81.20

- - - Không hoạt động bằng điện

15

8419.89

- - Loại khác:

 

 

- - - Hoạt động bằng điện:

 

8419.89.13

- - - - Máy xử lý vật liệu bằng quá trình gia nhiệt, để sản xuất tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp

0

8419.89.19

- - - - Loại khác

0

8419.89.20

- - - Không hoạt động bằng điện

0

8419.90

- Bộ phận:

 

 

- - Của thiết bị hoạt động bằng điện:

 

8419.90.12

- - - Của máy xử lý vật liệu bằng quá trình gia nhiệt, để sản xuất tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp

0

8419.90.13

- - - Vỏ của tháp làm mát

0

8419.90.19

- - - Loại khác

0

 

- - Của thiết bị không hoạt động bằng điện:

 

8419.90.21

- - - Loại sử dụng trong gia đình

0

8419.90.29

- - - Loại khác

0

 

 

 

84.21

Máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm; máy và thiết bị lọc hay tinh chế chất lỏng hoặc chất khí.

 

 

- Máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm:

 

8421.11.00

- - Máy tách kem

10

8421.12.00

- - Máy làm khô quần áo

18

8421.19

- - Loại khác:

 

8421.19.10

- - - Loại sử dụng sản xuất đường

5

8421.19.90

- - - Loại khác

5

 

- Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng:

 

8421.21

- - Để lọc hoặc tinh chế nước:

 

 

- - - Công suất lọc không quá 500 lít/giờ:

 

8421.21.11

- - - - Máy và thiết bị lọc sử dụng trong gia đình

5

8421.21.19

- - - - Loại khác

5

 

- - - Công suất lọc trên 500 lít/giờ:

 

8421.21.22

- - - - Hoạt động bằng điện

5

8421.21.23

- - - - Không hoạt động bằng điện

5

8421.22

- - Để lọc hoặc tinh chế đồ uống trừ nước:

 

8421.22.30

- - - Hoạt động bằng điện, công suất trên 500 lít/giờ

10

8421.22.90

- - - Loại khác

10

8421.23

- - Bộ lọc dầu hoặc xăng cho động cơ đốt trong:

 

 

- - - Dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:

 

8421.23.11

- - - - Bộ lọc dầu

0

8421.23.19

- - - - Loại khác

0

 

- - - Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87:

 

8421.23.21

- - - - Bộ lọc dầu

15

8421.23.29

- - - - Loại khác

15

 

- - - Loại khác:

 

8421.23.91

- - - - Bộ lọc dầu

0

8421.23.99

- - - - Loại khác

0

8421.29

- - Loại khác:

 

8421.29.10

- - - Loại phù hợp sử dụng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm

0

8421.29.20

- - - Loại sử dụng trong sản xuất đường

0

8421.29.30

- - - Loại sử dụng trong hoạt động khoan dầu

0

8421.29.40

- - - Loại khác, bộ lọc xăng

0

8421.29.50

- - - Loại khác, bộ lọc dầu

0

8421.29.90

- - - Loại khác

0

 

- Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế các loại khí:

 

8421.31

- - Bộ lọc khí nạp cho động cơ đốt trong:

 

8421.31.10

- - - Dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30

0

8421.31.20

- - - Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87

10

8421.31.90

- - - Loại khác

0

8421.39

- - Loại khác:

 

8421.39.20

- - - Máy lọc không khí

0

8421.39.90

- - - Loại khác

0

 

- Bộ phận:

 

8421.91

- - Của máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm:

 

8421.91.10

- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.12.00

0

8421.91.20

- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.19.10

0

8421.91.90

- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.11.00 hoặc 8421.19.90

0

8421.99

- - Loại khác:

 

8421.99.20

- - - Lõi lọc của thiết bị lọc thuộc phân nhóm 8421.23

0

8421.99.30

- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.31

0

 

- - - Loại khác:

 

8421.99.91

- - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.29.20

0

8421.99.94

- - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.21.11

0

8421.99.95

- - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.23.11, 8421.23.19, 8421.23.91 hoặc 8421.23.99

0

8421.99.99

- - - - Loại khác

0

 

Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu05/2016/TT-BTC
                            Loại văn bảnThông tư
                            Cơ quanBộ Tài chính
                            Ngày ban hành13/01/2016
                            Người kýVũ Thị Mai
                            Ngày hiệu lực 27/02/2016
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu05/2016/TT-BTC
                                                  Loại văn bảnThông tư
                                                  Cơ quanBộ Tài chính
                                                  Ngày ban hành13/01/2016
                                                  Người kýVũ Thị Mai
                                                  Ngày hiệu lực 27/02/2016
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan