Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Xây dựng ›03/CBLS-XD-TC

Văn bản 03/CBLS-XD-TC năm 2015 công bố đơn giá nhân công làm cơ sở lập, quản lý chi phí đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Kon Tum ngày 15/5/2015

Đã sao chép thành công!
Số hiệu03/CBLS-XD-TC
Loại văn bảnVăn bản khác
Cơ quan
Ngày ban hành14/05/2015
Người ký
Ngày hiệu lực 14/05/2015
Tình trạng Đã biết
Ngày ban hành:14/05/2015Tình trạng:Đã biết

UBND TỈNH KONTUM
LIÊN SỞ
XÂY DỰNG - TÀI CHÍNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 03/CBLS-XD-TC

Kon Tum, ngày 14 tháng 5 năm 2015

 

CÔNG BỐ

ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG LÀM CƠSỞLẬP, QUẢN LÝ CHI PHÍ ĐẦU TƯXÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM TỪNGÀY 15/5/2015

Căn cứNghịđịnh số32/2015/NĐ-CP, ngày 25/3/2015 của Chính phủvềQuản lý chi phí đầu tưxây dựng;

Căn cứThông tưsố01/2015/TT-BXD, ngày 20/3/2015 của BộXây dựnghướng dẫn xác định đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tưxây dựng;

Căn cứVăn bản số809/UBND-KTN, ngày 27/4/2015 của Ủy ban nhân dântỉnh Kon Tum vềviệc triển khai thực hiện Thông tưsố01/2015/TT-BXD, ngày20/3/2015 của BộXây dựng.

Liên SởXây dựng - Tài chính công bốđơn giá nhân công làm cơsởlập,quản lý chi phí đầu tưxây dựng áp dụng từngày 15/5/2015 nhưsau:

I. NGUYÊN TẮC XÁC ĐỊNH VÀ ĐIỀU CHỈNH ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG

1. Đơn giá nhân công xác định đảm bảo các nguyên tắc sau:

a) Phù hợp với trình độtay nghềtheo cấp bậc nhân công trong hệthống địnhmức dựtoán xây dựng công trình.

b) Phù hợp với mặt bằng giá nhân công xây dựng trên thịtrường lao động của từng địa phương, nhưng không thấp hơn mức lương tối thiểu vùng do Chính phủquy định.

c) Phù hợp với đặc điểm, tính chất công việc của nhân công xây dựng.

d) Đáp ứng yêu cầu chi trảmột sốkhoản chi phí thuộc trách nhiệm của người lao động phải trảtheo quy định (bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp và một sốkhoản phải trảkhác).

2. Đơn giá nhân công sửdụng đểxác định tổng mức đầu tưxây dựng, dự toán xây dựng,… đểcấp có thẩm quyền phê duyệt làm cơsởxác định giá gói thầu, tổchức lựa chọn nhà thầu trong hoạt động đầu tưxây dựng theo quy định của phápluật vềđấu thầu và quản lý chi phí đầu tưxây dựng.

3. Đơn giá nhân công được BộXây dựng công bốđiều chỉnh khi mặt bằnggiá nhân công xây dựng trên thịtrường lao động có sựbiến động.

II. CÔNG BỐĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG

1. Mức lương đầu vào:

- Mức lương đầu vào vùng III gồm: thành phốKon Tum và huyện Đăk Hà là2.000.000 đồng/tháng.

- Mức lương đầu vào vùng IV gồm các huyện: Đăk Tô, Ngọc Hồi, Đăk Glei,Sa Thầy, Kon Rẫy, Tu MơRông, Kon Plông là 1.900.000 đồng/tháng.

Mức lương đầu vào đã bao gồm các khoản lương phụ, các khoản phụcấp lưu động, phụcấp khu vực, phụcấp không ổn định sản xuất và đã tính đến các yếu tố thịtrường.

2. Cấp bậc, hệsốlương nhân công trực tiếp sản xuất xây dựng: Thực hiện theo Phụlục số1 kèm theo Công bốnày.

3. Xác định và Công bốĐơn giá nhân công

a) Đơn giá nhân công được xác định theo công thức sau:

GNC = LNC × HCB ×

Trong đó:

- GNC: đơn giá nhân công tính cho một ngày công trực tiếp sản xuất xâydựng.

- LNC: mức lương đầu vào đểxác định đơn giá nhân công cho một ngày côngtrực tiếp sản xuất xây dựng. Mức lương này đã bao gồm các khoản lương phụ, cáckhoản phụ cấp lưu động, phụcấp khu vực, phụ cấp không ổn định sản xuất và đãtính đến các yếu tốthịtrường công bốtại Phụlục số1 kèm theo Thông tưnày.

- HCB: hệsốlương theo cấp bậc của nhân công trực tiếp sản xuất xây dựngcông bốtại Phụlục số2 kèm theo Thông tưnày.

- t: 26 ngày làm việc trong tháng.

b) Công bốĐơn giá nhân công: Thực hiện theo Phụlục số2 kèm theo Công bốnày.

Đơn giá nhân công các cấp bậc 1,5; 2,5; 3,5; 4,5; 5,5; 6,5; 7,5 của công bố này được xác định bằng phương pháp nội suy. Đối với các cấp bậc còn lại đơn vịtự xác định bằng phương pháp nội suy.

III. XỬLÝ CHUYỂN TIẾP

1. Các gói thầu đã ký hợp đồng xây dựng trước ngày 15/5/2015 thì thực hiện theo nội dung hợp đồng đã ký. Các gói thầu chưa ký kết hợp đồng xây dựng trước ngày 15/5/2015 thì điều chỉnh giá gói thầu theo quy định tại công bốnày.

2. Đối với một sốdựán đầu tưxây dựng đang áp dụng mức lương và một sốkhoản phụ cấp có tính đặc thù riêng do cơquan có thẩm quyền cho phép thì tiếp tụcthực hiện cho đến khi kết thúc đầu tưxây dựng đưa dựán vào khai thác sửdụng.

Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đềnghịcác đơn vịphản ánh vềSởXây dựng, SởTài chính đểxem xét, giải quyết theo quy định./.

 

GIÁM ĐỐC SỞTÀI CHÍNH

KT. GIÁM ĐỐC SỞXÂY DỰNG
PHÓ GIÁM ĐỐC





Nguyễn Văn Bách

 

Nơi nhận:
- UBND tỉnh (thay b/c);
- Vụ
kinh tếXD - BộXD (thay b/c);
- Lãnh đạo Sở
Xây dựng, SởTài chính;
- Các phòng chuyên môn Sở
Xây dựng, SởTài chính;
- UBND các huyện, thành phố;
- Các Sở, ban, ngành tuyến tỉnh;
- Trang Thông tin điện tử
SởXây dựng;
- Trang Thông tin điện tử
SởTài chính;
- Lưu: VT, QLXD. ptnam.

 

 

PHỤ LỤC SỐ1

(Kèm theo Công bốsố03/CBLS-XD-TC ngày 14 tháng 5 năm 2015của Liên SởXây dựng - Tài chính)

Cấp bậc, hệsốlương nhân công trực tiếp sản xuất xây dựng

a) Bảng số1: Cấp bậc, hệsốlương công nhân xây dựng

Cấp bậc công nhân xây dựng

I

II

III

IV

V

VI

VII

Nhóm I

Hệsốlương

1,55

1,83

2,16

2,55

3,01

3,56

4,20

Nhóm I

Hệsốlương

1,76

2,07

2,44

2,86

3,37

3,96

4,65

* Ghi chú:

1) Nhóm I gồm:

- Mộc, nề, sắt, bê tông, cốp pha, hoàn thiện, đào đất, đắp đất;

- Khảo sát xây dựng (bao gồm cảđo đạc xây dựng);

- Vận hành các loại máy xây dựng (máy làm đất,máy đầm, máy nâng hạ,máy khoan, máy đóng ép cọc, máy bơm, máy hàn..).

2) Nhóm II gồm:

- Các công tác không thuộc nhóm I.

b) Bảng số2: Cấp bậc, hệsốlương kỹsưtrực tiếp

Cấp bậc kỹ sư

I

II

III

IV

V

VI

VII

VII

Hệsốlương

2,34

2,65

2,96

3,27

3,58

3,89

4,20

4,51

* Ghi chú:

Đối với kỹ sưtrực tiếp thực hiện một sốcông tác nhưkhảo sát, thí nghiệm,... được xác định trong hệthống định mức dựtoán hiện hành, cấp bậc, hệ sốlương áp dụng theo Bảng số2.

c) Bảng số3: Cấp bậc, hệsốlương nghệnhân

Cấp bậc nghệ nhân

I

II

Hệsốlương

6,25

6,37

*Ghi chú:

Đối với nghệnhân trực tiếp thực hiện một sốcông tác trong xây dựng, đượcxác định trong hệthống định mức, dựtoán hiện hành thì áp dụng theo cấp bậc, hệsốlương tại Bảng số3.

d) Bảng số4: Cấp bậc, hệ số lương công nhân lái xe

Cấp bậc công nhân

Nhóm xe

I

II

III

IV

Hệ số lương

Nhóm I

2,18

2,57

3,05

3,60

Nhóm II

2,51

2,94

3,44

4,05

Nhóm III

2,99

3,50

4,11

4,82

* Ghi chú:

1) Nhóm I: Ô tô vận tải thùng, ô tô tựđổ, rơmoóc, ô tô tưới nước, ô tô tải có gắn cần trục tải trọng dưới 7,5 tấn; cần trục ô tô sức nâng dưới 7,5 tấn; xe hút mùn khoan; ô tô bán tải; xe ô tô 7 chỗdùng trong công tác khảo sát; xe hút chân không dưới 10 tấn; máy nén thửđường ống công suất 170CV.

2) Nhóm II: Ô tô vận tải thùng, ô tô tựđổ, ô tô tưới nước, rơmoóc tải trọng từ7,5 tấn đến dưới 25 tấn; ô tô tải có gắn cần trục tải trọng từ7,5 tấn đến dưới 25 tấn; cần trục ô tô sức nâng từ7,5 tấn đến dưới 25 tấn; ô tô đầu kéo dưới 200CV; ôtô chuyển trộn bê tông dung tích thùng dưới 14,5m3; xe bơm bê tông; máy phun nhựa đường.

3) Nhóm III: Ô tô tựđổ, rơ moóc tải trọng từ25 tấn trởlên; ô tô đầu kéo từ200CV trởlên; ô tô chuyển trộn bê tông dung tích thùng từ14,5m3 trởlên; cần trụcô tô sức nâng từ25 tấn trởlên.

đ) Bảng số5: Cấp bậc, hệ số lương của thợđiều khiển tàu, thuyền, thiết bịkhác

+ Bảng số5.1: Cấp bậc, hệ số lương thuyền trưởng, thuyền phó, máy 1, máy2 của tàu, ca nô, cần cẩu nổi, búa đóng cọc nổi và tàu đóng cọc

Chức danh

Nhóm I

Nhóm II

Cấp bậc thợ

I

II

I

II

Hệ số lương

1. Thuyền trưởng

3,73

3,91

4,14

4,36

2. Thuyền phó 1, máy 1

3,17

3,30

3,55

3,76

3. Thuyền phó 2, máy 2

2,66

2,81

2,93

3,10

* Ghi chú:

1) Nhóm I: Tàu, ca nô có công suất máy chính từ5 CV đến 150CV.

2) Nhóm II: Tàu, ca nô có công suất máy chính trên 150CV; cần cẩu nổi; tàuđóng cọc.

+ Bảng số5.2: Cấp bậc, hệ số lương thủy thủ, thợmáy, thợđiện

Chức danh

Cấp bậc thợ

I

II

III

IV

Hệ số lương

1. Thủy thủ

1,93

2,18

2,51

2,83

2. Thợmáy, thợđiện

2,05

2,35

2,66

2,99

+ Bảng số5.3: Cấp bậc, hệ số lương thợđiều khiển tàu hút, tàu cuốc nạo vétsông

Chức danh theo nhóm tàu

Tàu hút dưới150m3/h

Tàu hút từ150m3/h đến300m3/h

Tàu hút trên300m3/h, tàu cuốc dưới300m3/h

Cấp bậc thợ

I

II

I

II

I

II

Hệ số lương

1. Thuyền trưởng

3,91

4,16

4,37

4,68

4,88

5,19

2. Máy trưởng

3,50

3,73

4,16

4,37

4,71

5,07

3. Điện trưởng

 

 

 

 

4,16

4,36

4. Máy 2, kỹthuật viên cuốc 1,thuyền phó

3,48

3,71

4,09

4,30

4,68

4,92

5. Kỹthuật viên cuốc 2

3,17

3,50

3,73

3,91

4,37

4,68

+ Bảng số5.4: Cấp bậc, hệ số lương thợđiều khiển tàu hút, tàu cuốc, tàuđào gầu ngoạm nạo vét biển

Chức danh theo nhóm tàu

Từ300m3/hđến 800m3/h

Từ800m3/h trởlên

Cấp bậc thợ

I

II

I

II

Hệ số lương

1. Thuyền trưởng tàu hút bụng

5,19

5,41

5,41

5,75

2. Máy trưởng, thuyền trưởng tàu cuốc, tàu hút phun, tàu đào gầu ngoạm

4,92

5,19

5,19

5,41

3. Điện trưởng tàu hút, tàu cuốc; kỹthuật viên cuốc1, thuyền phó 2 tàu hút bụng; kỹthuật viên cuốc 2tàu cuốc, tàu hút phun, tàu đào gầu ngoạm

4,37

4,68

4,68

4,92

4. Máy 2, kỹthuật viên cuốc 1 tàu cuốc, tàu hút phun, tàu đào gầu ngoạm

4,68

4,92

4,92

5,19

5. Thuyền phó tàu cuốc, kỹthuật viên cuốc 2 tàu hút

4,16

4,37

4,37

4,68

g) Bảng số6: Cấp bậc, hệ số lương thợlặn

Chức danh

Cấp bậc thợ

I

II

III

IV

Hệ số lương

1. Thợlặn

2,99

3,28

3,72

4,15

2. Thợlặn cấp I

4,67

5,27

 

 

3. Thợlặn cấp II

5,75

 

 

 

 

PHỤ LỤC SỐ 2

(Kèm theo Công bốsố03/CBLS-XD-TC ngày 14 tháng 5 năm 2015của Liên SởXây dựng, Tài chính)

a) Bảng số1: Đơn giá nhân công công nhân xây dựng

Đơn giá nhân công: đồng/ngày công

Cấp bậc công nhânxây dựng

Hệsốlương

Vùng III

Vùng IV

Nhóm I

 

 

 

Cấp bậc 1

1,55

119.231

113.269

Cấp bậc 1,5

1,69

130.000

123.500

Cấp bậc 2

1,83

140.769

133.731

Cấp bậc 2,5

1,995

153.462

145.788

Cấp bậc 3

2,16

166.154

157.846

Cấp bậc 3,5

2,355

181.154

172.096

Cấp bậc 4

2,55

196.154

186.346

Cấp bậc 4,5

2,78

213.846

203.154

Cấp bậc 5

3,01

231.538

219.962

Cấp bậc 5,5

3,285

252.692

240.058

Cấp bậc 6

3,56

273.846

260.154

Cấp bậc 6,5

3,88

298.462

283.538

Cấp bậc 7

4,20

323.077

306.923

Nhóm II

 

 

 

Cấp bậc 1

1,76

135.385

128.615

Cấp bậc 1,5

1,915

147.308

139.942

Cấp bậc 2

2,07

159.231

151.269

Cấp bậc 2,5

2,255

173.462

164.788

Cấp bậc 3

2,44

187.692

178.308

Cấp bậc 3,5

2,65

203.846

193.654

Cấp bậc 4

2,86

220.000

209.000

Cấp bậc 4,5

3,115

239.615

227.635

Cấp bậc 5

3,37

259.231

246.269

Cấp bậc 5,5

3,665

281.923

267.827

Cấp bậc 6

3,96

304.615

289.385

Cấp bậc 6,5

4,305

331.154

314.596

Cấp bậc 7

4,65

357.692

339.808

* Ghi chú:

1) Nhóm I gồm:

- Mộc, nề, sắt, bê tông, cốp pha, hoàn thiện, đào đất, đắp đất;

- Khảo sát xây dựng (bao gồm cảđo đạc xây dựng);

- Vận hành các loại máy xây dựng (máy làm đất,máy đầm, máy nâng hạ,máy khoan, máy đóng ép cọc, máy bơm, máy hàn..).

2) Nhóm II gồm:

- Các công tác không thuộc nhóm I.

b) Bảng số2: Đơn giá nhân công kỹsưtrực tiếp

Đơn giá nhân công: đồng/ngày công

Cấp bậc kỹsư

Hệ số lương

Vùng III

Vùng IV

Cấp bậc 1

2,34

180.000

171.000

Cấp bậc 1,5

2,495

191.923

182.327

Cấp bậc 2

2,65

203.846

193.654

Cấp bậc 2,5

2,805

215.769

204.981

Cấp bậc 3

2,96

227.692

216.308

Cấp bậc 3,5

3,115

239.615

227.635

Cấp bậc 4

3,27

251.538

238.962

Cấp bậc 4,5

3,425

263.462

250.288

Cấp bậc 5

3,58

275.385

261.615

Cấp bậc 5,5

3,735

287.308

272.942

Cấp bậc 6

3,89

299.231

284.269

Cấp bậc 6,5

4,045

311.154

295.596

Cấp bậc 7

4,20

323.077

306.923

Cấp bậc kỹ sư

Hệ số lương

Vùng III

Vùng IV

Cấp bậc 7,5

4,355

335.000

318.250

Cấp bậc 8

4,51

346.923

329.577

* Ghi chú:

Đối với kỹ sưtrực tiếp thực hiện một sốcông tác nhưkhảo sát, thí nghiệm,... được xác định trong hệthống định mức dựtoán hiện hành thì đơn giá nhân công áp dụng theo Bảng số2.

c) Bảng số3: Đơn giá nhân công nghệnhân

Đơn giá nhân công: đồng/ngày công

Cấp bậc nghệnhân

Hệ số lương

Vùng III

Vùng IV

Cấp bậc 1

6,25

480.769

456.731

Cấp bậc 1,5

6,49

499.231

474.269

Cấp bậc 2

6,73

517.692

491.808

*Ghi chú:

Đối với nghệnhân trực tiếp thực hiện một sốcông tác trong xây dựng, được xác định trong hệthống định mức, dựtoán hiện hành thì đơn giá nhân công áp dụng Bảng số3.

d) Bảng số4: Đơn giá nhân công công nhân lái xe

Đơn giá nhân công: đồng/ngày công

Cấp bậc công nhân

Hệ số lương

Vùng III

Vùng IV

Nhóm xe I

 

 

 

Cấp bậc 1

2,18

167.692

159.308

Cấp bậc 1,5

2,38

182.692

173.558

Cấp bậc 2

2,57

197.692

187.808

Cấp bậc 2,5

2,81

216.154

205.346

Cấp bậc 3

3,05

234.615

222.885

Cấp bậc 3,5

3,325

255.769

242.981

Cấp bậc 4

3,60

276.923

263.077

Nhóm xe II

 

 

 

Cấp bậc 1

2,51

193.077

183.423

Cấp bậc 1,5

2,725

209.615

199.135

Cấp bậc 2

2,94

226.154

214.846

Cấp bậc 2,5

3,19

245.385

233.115

Cấp bậc 3

3,44

264.615

251.385

Cấp bậc 3,5

3,745

288.077

273.673

Cấp bậc 4

4,05

311.538

295.962

Nhóm xe III

 

 

 

Cấp bậc 1

2,99

230.000

218.500

Cấp bậc 1,5

3,245

249.615

237.135

Cấp bậc 2

3,50

269.231

255.769

Cấp bậc 2,5

3,805

292.692

278.058

Cấp bậc 3

4,11

316.154

300.346

Cấp bậc 3,5

4,465

343.462

326.288

Cấp bậc 4

4,82

370.769

352.231

* Ghi chú:

1) Nhóm I: Ô tô vận tải thùng, ô tô tự đổ, rơ moóc, ô tô tưới nước, ô tô tải có gắn cần trục tải trọng dưới 7,5 tấn; cần trục ô tô sức nâng dưới 7,5 tấn; xe hút mùn khoan; ô tô bán tải; xe ô tô 7 chỗdùng trong công tác khảo sát; xe hút chân không dưới 10 tấn; máy nén thửđường ống công suất 170CV.

2) Nhóm II: Ô tô vận tải thùng, ô tô tự đổ, ô tô tưới nước, rơ moóc tải trọng từ7,5 tấn đến dưới 25 tấn; ô tô tải có gắn cần trục tải trọng từ7,5 tấn đến dưới 25 tấn; cần trục ô tô sức nâng từ7,5 tấn đến dưới 25 tấn; ô tô đầu kéo dưới 200CV; ôtô chuyển trộn bê tông dung tích thùng dưới 14,5m3; xe bơm bê tông; máy phun nhựa đường.

3) Nhóm III: Ô tô tự đổ, rơ moóc tải trọng từ25 tấn trởlên; ô tô đầu kéo từ200CV trởlên; ô tô chuyển trộn bê tông dung tích thùng từ14,5m3 trởlên; cần trụcô tô sức nâng từ25 tấn trởlên.

đ) Bảng số5: Đơn giá nhân công thợđiều khiển tàu, thuyền, thiết bịkhác

+ Bảng số5.1: Đơn giá nhân công thuyền trưởng, thuyền phó, máy 1,máy 2 của tàu, ca nô, cần cẩu nổi, búa đóng cọc nổi và tàu đóng cọc

Đơn giá nhân công: đồng/ngày công

Chức danh

Hệ số lương

Vùng III

Vùng IV

Thuyền trưởng

 

 

Nhóm I

 

 

 

Cấp bậc 1

3,73

286.923

272.577

Cấp bậc 1,5

3,82

293.846

279.154

Cấp bậc 2

3,91

300.769

285.731

Nhóm II

 

 

 

Cấp bậc 1

4,14

318.462

302.538

Cấp bậc 1,5

4,25

326.923

310.577

Cấp bậc 2

4,36

335.385

318.615

Thuyền phó 1, máy 1

 

 

Nhóm I

 

 

 

Cấp bậc 1

3,17

243.846

231.654

Cấp bậc 1,5

3,235

248.846

236.404

Cấp bậc 2

3,30

253.846

241. 154

Nhóm II

 

 

 

Cấp bậc 1

3,55

273.077

259.423

Cấp bậc 1,5

3,655

281.154

267.096

Cấp bậc 2

3,76

289.231

274.769

Thuyền phó 2, máy 2

 

 

Nhóm I

 

 

 

Cấp bậc 1

2,66

204.615

194.385

Cấp bậc 1,5

2,735

210.385

199.865

Cấp bậc 2

2,81

216.154

205.346

Nhóm II

 

 

 

Cấp bậc 1

2,93

225.385

214.115

Cấp bậc 1,5

3,015

231.923

220.327

Cấp bậc 2

3,10

238.462

226.538

* Ghi chú:

1) Nhóm I: Tàu, ca nô có công suất máy chính từ5 CV đến 150CV.

2) Nhóm II: Tàu, ca nô có công suất máy chính trên 150CV; cần cẩu nổi; tàuđóng cọc.

+ Bảng số5.2: Đơn giá nhân công thủy thủ, thợ máy, thợ điện

Đơn giá nhân công: đồng/ngày công

Chức danh

Hệ số lương

Vùng III

Vùng IV

Thủy t hủ

 

 

Cấp bậc 1

1,93

148.462

141.038

Cấp bậc 1,5

2,055

158.077

150.173

Cấp bậc 2

2,18

167.692

159.308

Cấp bậc 2,5

2,345

180.385

171.365

Cấp bậc 3

2,51

193.077

183.423

Cấp bậc 3,5

2,67

205.385

195.115

Cấp bậc 4

2,83

217.692

206.808

Thợ máy, thợ điện

 

 

Cấp bậc 1

2,05

157.692

149.808

Cấp bậc 1,5

2,20

169.231

160.769

Cấp bậc 2

2,35

180.769

171.731

Cấp bậc 2,5

2,505

192.692

183.058

Cấp bậc 3

2,66

204.615

194.385

Cấp bậc 3,5

2,825

217.308

206.442

Cấp bậc 4

2,99

230.000

218.500

+ Bảng số5.3: Đơn giá nhân công thợđiều khiển tàu hút, tàu cuốc nạovét sông

Đơn giá nhân công: đồng/ngày công

Chức danh

Hệ số lương

Vùng III

Vùng IV

Thuyền trưởng tàu hút dưới 150m3/h

Cấp bậc 1

3,91

300.769

285.731

Cấp bậc 1,5

4,035

310.385

294.865

Cấp bậc 2

4,16

320.000

304.000

Thuyền trưởng tàu hút từ 150m3/h đến 300m3/h

Cấp bậc 1

4,37

336.154

319.346

Cấp bậc 1,5

4,525

348.077

330.673

Cấp bậc 2

4,68

360.000

342.000

Thuyền trưởng Tàu hút trên 300m3/h, tàu cuốc dưới 300m3/h

Cấp bậc 1

4,88

375.385

356.615

Cấp bậc 1,5

5,035

387.308

367.942

Cấp bậc 2

5,19

399.231

379.269

Máy trưởng tàu hút dưới 150m3/h

Cấp bậc 1

3,50

269.231

255.769

Cấp bậc 1,5

3,615

278.077

264.173

Cấp bậc 2

3,73

286.923

272.577

Máy trưởng tàu hút từ 150m3/h đến 300m3/h

Cấp bậc 1

4,16

320.000

304.000

Cấp bậc 1,5

4,265

328.077

311.673

Cấp bậc 2

4,37

336.154

319.346

Máy trưởng tàu hút trên 300m3/h, tàu cuốc dưới 300m3/h

Cấp bậc 1

4,71

362.308

344.192

Cấp bậc 1,5

4,89

376.154

357.346

Cấp bậc 2

5,07

390.000

370.500

Điện trưởng tàu hút trên 300m3/h, tàu cuốc dưới 300m3/h

Cấp bậc 1

4,16

320.000

304.000

Cấp bậc 1,5

4,26

327.692

311.308

Cấp bậc 2

4,36

335.385

318.615

Máy 2, kỹ thuật viên cuốc 1, thuyền phó tàu hút dưới 150m3/h

Cấp bậc 1

3,48

267.692

254.308

Cấp bậc 1,5

3,595

276.538

262.712

Cấp bậc 2

3,71

285.385

271.115

Máy 2, kỹ thuật viên cuốc 1, thuyền phó tàu hút từ 150m3/h đến 300m3/h

Cấp bậc 1

4,09

314.615

298.885

Cấp bậc 1,5

4,195

322.692

306.558

Cấp bậc 2

4,30

330.769

314.231

Máy 2, kỹ thuật viên cuốc 1, thuyền phó tàu hút trên 300m3/h, tàu cuốc dưới300m3/h

Cấp bậc 1

4,68

360.000

342.000

Cấp bậc 1,5

4,80

369.231

350.769

Cấp bậc 2

4,92

378.462

359.538

Kỹ thuật viên cuốc 2 tàu hút dưới 150m3/h

Cấp bậc 1

3,17

243.846

231.654

Cấp bậc 1,5

3,335

256.538

243.712

Cấp bậc 2

3,50

269.231

255.769

Kỹ thuật viên cuốc 2 tàu hút từ 150m3/h đến 300m3/h

Cấp bậc 1

3,73

286.923

272.577

Cấp bậc 1,5

3,82

293.846

279.154

Cấp bậc 2

3,91

300.769

285.731

Kỹ thuật viên cuốc 2 tàu hút trên 300m3/h, tàu cuốc dưới 300m3/h

Cấp bậc 1

4,37

336.154

319.346

Cấp bậc 1,5

4,525

348.077

330.673

Cấp bậc 2

4,68

360.000

342.000

+ Bảng số5.4: Đơn giá nhân công thợđiều khiển tàu hút, tàu cuốc, tàuđào gầu ngoạm nạo vét biển

Đơn giá nhân công: đồng/ngày công

Chức danhtheo nhóm tàu

Hệ số lương

Vùng III

Vùng IV

Thuyền trưởng tàu hút bụng từ300m3/h đến 800m3/h

Cấp bậc 1

5,19

399.231

379.269

Cấp bậc 1,5

5,30

407.692

387.308

Cấp bậc 2

5,41

416.154

395.346

Thuyền trưởng tàu hút bụng từ800m3/h trởlên

Cấp bậc 1

5,41

416.154

395.346

Cấp bậc 1,5

5,58

429.231

407.769

Cấp bậc 2

5,75

442.308

420.192

Máy trưởng, thuyền trưởng tàu cuốc, tàu hút phun, tàu đào gàu ngoặm từ300m3/h đến 800m3/h

Cấp bậc 1

4,92

378.462

359.538

Cấp bậc 1,5

5,055

388.846

369.404

Cấp bậc 2

5,19

399.231

379.269

Máy trưởng, thuyền trưởng tàu cuốc, tàu hút phun, tàu đào gàu ngoặm từ800m3/h trởlên

Cấp bậc 1

5,19

399.231

379.269

Cấp bậc 1,5

5,30

407.692

387.308

Cấp bậc 2

5,41

416.154

395.346

Điện trưởng tàu hút, tàu cuốc; kỹthuật viên cuốc 1, thuyền phó 2 tàu hút bụng;kỹ thuật viên cuốc 2 tàu cuốc, tàu hút phun, tàu đào gàu ngoặm từ300m3/h đến800m3/h

Cấp bậc 1

4,37

336.154

319.346

Cấp bậc 1,5

4,525

348.077

330.673

Cấp bậc 2

4,68

360.000

342.000

Điện trưởng tàu hút, tàu cuốc; kỹthuật viên cuốc 1, thuyền phó 2 tàu hút bụng; kỹthuật viên cuốc 2 tàu cuốc, tàu hút phun, tàu đào gàu ngoặm từ800m3/h trở lên

Cấp bậc 1

4,68

360.000

342.000

Cấp bậc 1,5

4,80

369.231

350.769

Cấp bậc 2

4,92

378.462

359.538

Máy 2; kỹ thuật viên cuốc 1 tàu cuốc, tàu hút phun, tàu đào gàu ngoặm từ300m3/h đến 800m3/h

Cấp bậc 1

4,68

360.000

342.000

Cấp bậc 1,5

4,80

369.231

350.769

Cấp bậc 2

4,92

378.462

359.538

Máy 2; kỹ thuật viên cuốc 1 tàu cuốc, tàu hút phun, tàu đào gàu ngoặm từ800m3/h trở lên

Cấp bậc 1

4,92

378.462

359.538

Cấp bậc 1,5

5,055

388.846

369.404

Cấp bậc 2

5,19

399.231

379.269

Thuyền phó tàu cuốc, kỹthuật viên cuốc 2 tàu hút từ300m3/h đến 800m3/h

Cấp bậc 1

4,16

320.000

304.000

Cấp bậc 1,5

4,265

328.077

311.673

Cấp bậc 2

4,37

336.154

319.346

Thuyền phó tàu cuốc, kỹthuật viên cuốc 2 tàu hút từ800m3/h trở lên

Cấp bậc 1

4,16

320.000

304.000

Cấp bậc 1,5

4,265

328.077

311.673

Cấp bậc 2

4,37

336.154

319.346

g) Bảng số6: Lương thợđiều khiển tàu hút, tàu cuốc, tàu đào gầungoạm nạo vét biển

Đơn giá nhân công: đồng/ngày công

Chức danh

Hệ số lương

Vùng III

Vùng IV

Thợlặn

Cấp bậc 1

2,99

230.000

218.500

Cấp bậc 1,5

3,135

241.154

229.096

Cấp bậc 2

3,28

252.308

239.692

Cấp bậc 2,5

3,50

269.231

255.769

Cấp bậc 3

3,72

286.154

271.846

Cấp bậc 3,5

3,935

302.692

287.558

Cấp bậc 4

4,15

319.231

303.269

Thợlặn cấp I

Cấp bậc 1

4,67

359.231

341.269

Cấp bậc 1,5

4,97

382.308

363.192

Cấp bậc 2

5,27

405.385

385.115

Thợlặn cấp II

Cấp bậc 1

5,75

442.308

420.192

 

Từ khóa:
03/CBLS-XD-TCVăn bản khác 03/CBLS-XD-TCVăn bản khác số 03/CBLS-XD-TCVăn bản khác 03/CBLS-XD-TC của Văn bản khác số 03/CBLS-XD-TC của Văn bản khác 03 CBLS XD TC của
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu03/CBLS-XD-TC
                            Loại văn bảnVăn bản khác
                            Cơ quan
                            Ngày ban hành14/05/2015
                            Người ký
                            Ngày hiệu lực 14/05/2015
                            Tình trạng Đã biết

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu03/CBLS-XD-TC
                                                  Loại văn bảnVăn bản khác
                                                  Cơ quan
                                                  Ngày ban hành14/05/2015
                                                  Người ký
                                                  Ngày hiệu lực 14/05/2015
                                                  Tình trạng Đã biết
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan