Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Xây dựng ›TCXDVN46:2007

Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 46:2007 về chống sét cho công trình xây dựng - Hướng dẫn thiết kế, kiểm tra và bảo trì hệ thống do Bộ Xây dựng ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệuTCXDVN46:2007
Loại văn bảnTiêu chuẩn XDVN
Cơ quanBộ Xây dựng
Ngày ban hành01/01/2007
Người kýĐã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:01/01/2007Tình trạng:Hết hiệu lực

TIÊU CHUẨN XÂY DỰNG VIỆT NAM

TCXDVN 46:2007

Biênsoạnlần 1

CHỐNG SÉT CHO CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG - HƯỚNG DẪN THIẾT KẾ, KIỂM TRA VÀ BẢO TRÌ HỆ THỐNG

 

ProtectionofStructuresAgainstLightning-Guidefordesign,inspectionandmaintenance

 

Hà Nội -2007

 

 

Lờinóiđầu

TCXDVN46:2007doBộXâydựngbanhànhtheoQuyếtđịnhsố: ............... ngày......tháng.......năm2007.

TiêuchuẩnnàythaythếTCXD46:1984"Chốngsétchocáccôngtrìnhxâydựng-Tiêu chuẩnthiếtkế,thicông"

 

MỤC LỤC

1      Phạmviápdụng

2      Tàiliệuviệndẫn

3      Thuậtngữvàđịnhnghĩa

4      Quyđịnhchung

5      Chứcnăngcủahệthốngthuvàdẫnsét

6      Vật liệu và kích thước

7      Sựcầnthiếtcủaviệcphòngchốngsét

8      Vùngbảovệ

9      Cáclưuýkhithiếtkế hệthốngchốngsét

10     Cácbộphậncơbảncủahệthốngchốngsét

11     Bộphậnthusét

12     Dâyxuống

13     Mạngnốiđất

14     Cựcnốiđất

15     Kimloạiởtronghoặctrêncôngtrình

16     Kếtcấucaotrên20m

17     Côngtrìnhcómáicherấtdễcháy

18     Nhàchứacácvậtcókhảnănggâynổhoặcrấtdễcháy

19     Nhà ở

20     Hàngrào

21     Câyvàcáckếtcấugầncây

22     Cáccôngtrìnhcóăngtenvôtuyếntruyềnthanhvàtruyềnhình

23     Cáckếtcấukhác

24     Sựănmòn

25     Lắp dựng kết cấu

26     Dây điện trên cao

27     Kiểmtra

28     Đođạc

29     Lưu trữ hồ sơ

30     Bảotrì

PhụlụcACáckhíacạnhkỹthuậtcủahiệntượngsét

PhụlụcBGiảithíchmộtsốđiềukhoảncủatiêuchuẩn

PhụlụcCHướngdẫnchungđốivớiviệcchốngsétchothiếtbịđiệntrongvàtrêncôngtrình

PhụlụcDMộtsốvídụtínhtoán

PhụlụcESốliệuvề mậtđộsétởViệtNam

 

Chống sét cho công trình xây dựng - Hướngdẫn thiết kế, kiểm tra và bảo trì hệ thống

Protection of Structures Against Lightning - Guide for design, inspection and maintenance

1 Phạmviápdụng

1.1 TiêuchuẩnnàythaythếtiêuchuẩnTCXD46-1984.

1.2 Tiêuchuẩnnàyđưaranhữngchỉdẫnthiếtkế,kiểmtravàbảotrìhệthốngchốngsétchocác côngtrìnhxây dựng.Tiêuchuẩnnàycũngđưa ranhữngchỉ dẫnchoviệcchốngsétđối với các trường hợpđặcbiệtnhưkhochứachấtnổ,những côngtrìnhtạmnhưcầncẩu,khánđàibằng kếtcấukhung thép,vàcácchỉdẫnchốngsétchocáchệthốnglưutrữdữliệuđiệntử.

1.3 Tiêuchuẩnnàykhôngápdụngchocáccôngtrìnhkhaithácdầu,khítrênbiển,cáccôngtrình đặcbiệthayápdụngcáccôngnghệchốngsétkhác.

2 Tàiliệu viện dẫn

TCXD25:1991         Đặtđườngdâydẫnđiệntrongnhàởvàcôngtrìnhcôngcộng.Tiêuchuẩnthiết kế.

TCXD161:1987       Thămdòđiệntrongxâydựng.

TCVN4756:1989      Quyphạmnốiđấtvànốikhôngcácthiếtbịđiện.

BS7430:1998          CodeofPracticeforEarthing.

BS923-2:1980        Guideonhigh-voltagetestingtechniques.

BS5698-1               Guidetopulsetechniquesandapparatus-Part1:Pulsetermsanddefinitions.

UL1449:1985          StandardforSafetyforTransientVoltageSurgeSuppressors

ITU-TK.12(2000)     Characteristicsofgasdischargetubesfortheprotectionoftelecommunications installations.

3 Thuậtngữvà định nghĩa

3.1 Hệthốngchốngsét:Toànbộhệthốngdâydẫnđượcsửdụngđểbảovệ mộtcôngtrìnhkhỏitác độngcủasétđánh.

3.2 Bộphậnthusét:Mộtbộphậncủahệthốngchốngsétnhằmmụcđíchthuhútsétđánhvàonó.

3.3 Mạngnốiđất: Mộtbộ phậncủahệthốngchốngsétnhằmmụcđíchtiêután dòngđiệnsétxuống đất.

3.4 Dâyxuống:Dâydẫnnốibộphậnthusétvàmạngnốiđất.

3.5 Cựcnốiđất:Bộphậnhoặcnhómcácbộphậndẫnđiệncótiếpxúcvớiđấtvàcóthểtruyền dòngđiệnsétxuốngđất.

3.6 Cựcnốiđấtmạchvòng:Cựcnốiđấttạoramộtvòngkhépkínxungquanhcôngtrìnhởdưới hoặctrênbềmặtđất,hoặcởphíadướihoặcngaytrongmóngcủacôngtrình.

3.7 Cựcnốiđấtthamchiếu:Cựcnốiđấtcóthểtáchhoàntoànkhỏimạng nốiđấtđểdùngvàomục đíchđođạckiểmtra.

3.8 Điệncảmtựcảm:Đặctrưngcủadâydẫnhoặcmạchtạoratrườngđiệntừngượckhicódòng điệnthayđổitruyềnquachúng.

Điệncảmtự cảmcủamộtdâydẫnhoặcmạchtạorathếđiệnđộngđượctínhtừ côngthức:

Trongđó:

Vlàtrườngđiệntừ ngượctínhbằngvôn(V);

Llàđiệncảmtự cảmtínhbằngHenri(H);

 làtốcđộthayđổidòngtínhbằngAmpetrêngiây(A/s).

3.9 Điệncảmtươnghỗ:Đặctrưngcủamạchởđómộtđiệnápđượctạoratrongmộtvòngkínbởi mộtdòngđiệnthayđổitrongmộtdâydẫnđộclập.

Điệncảmtươnghỗcủamộtvòngkíntạoramộtđiệnáptự cảmđượctínhnhưsau:

Trongđó:

Vlàđiệnáptự cảmtrongvòngkíntínhbằngvôn(V);

MlàđiệncảmtươnghỗtínhbằngHenri(H);

 làtốcđộthayđổidòngtrongmộtdâydẫnđộclậptínhbằngAmpetrêngiây(A/s).

3.10 Điệncảmtruyềndẫn:Đặctrưngcủamạchởđó mộtđiệnáp đượctạo ra trongmộtvòngkínbởi mộtdòngđiệnthayđổitrongmộtmạchkhácmàmộtphầncủanónằmtrongvòngkín.

Điệncảmtruyềndẫncủamộtvòngkíntạoramộtđiệnáptự cảmđượctínhnhưsau:

Trongđó:

Vlàđiệnáptự cảmtrongvòngkíntínhbằngvôn(V);

MTlàđiệncảmtruyềndẫntínhbằngHenri(H);

 làtốcđộthayđổidòngtrongmộtmạchkháctínhbằngAmpetrêngiây(A/s).

3.11 Vùngbảo vệ:Thểtíchmà trongđómột dâydẫnsét tạo ra khảnăngchốngsét đánhthẳngbằng cáchthuhútsétđánhvàonó.

4 Quyđịnh chung

4.1 Cáchướngdẫntrong tiêuchuẩnnàymang tínhtổngquát,khiápdụngvàomộthệthống chống sétcụthểcầnxemxéttớicácđiềukiệnthựctếliênquanđếnhệthốngđó.Trongnhững trường hợp đặcbiệtkhókhănthìcầnthamkhảoý kiếncủacácchuyêngia.

4.2 Trướckhitiến hànhthiếtkế chitiết mộthệ thốngchốngsét,cầnphảiquyếtđịnhxemcôngtrình có cầnchốngsét haykhông,nếucầnthì phảixemxétđiềugìđặcbiệtcóliênquanđếncôngtrình(xem mục7và8).

4.3 Cầnkiểm tracông trình hoặcnếu công trìnhchưa xâydựng thìkiểm trahồsơbản vẽvàthuyết minhkỹthuậttheocácyêucầuvề phòngchốngsétđượcquyđịnhởtiêuchuẩnnày.

4.4 Đốivớinhữngcôngtrình khôngcócácchitiếtbằngkimloạiphù hợp thìcần phảiđặc biệtquan tâmtớiviệcbốtrítấtcảcácbộphận củahệthống chống sétsaochovừađápứngyêucầuchống sét vừakhônglàmảnhhưởngđếnthẩmmỹcủacôngtrình.

4.5 Đốivớicáccôngtrìnhxâydựngcóđaphầnkếtcấubằng kimloạithìnênsửdụng cácbộphận bằngkimloạiđótronghệthốngchốngsétđểlàm tăng số lượngcácbộphậndẫnsét. Nhưthếvừa tiết kiệmkinh phícho hệthốngchốngsétlạikhônglàmảnh hưởngđến thẩmmỹ của côngtrình. Tuy nhiên cầnlưuýrằngkhisétđánhvàophầnkimloạinhưvậy,đặcbiệtphầnkimloạiđượcbaophủ,cóthể pháhuỷ cáclớpbênngoài phần kimloại;đốivớikhốixâycócốtthépcóthểgâyđổkhốixây.Cóthể giảmthiểu,màkhông loạitrừđượchoàntoàn,rủirotrênbằnggiảipháp sửdụnghệthốngchốngsét đượccốđịnhtrênbề mặtcôngtrình.

4.6 Nhữngkếtcấukimloạithườngđượcsửdụngnhưmộtbộphậntronghệthốngchốngsétgồm cókhungthép,cốtthéptrongbêtông,cácchitiếtkimloạicủamái,rayđể vệ sinhcửasổtrongnhàcao tầng.

4.7 Toànbộcôngtrìnhphảiđượcbảovệbằngmộthệthốngchốngsétkếtnốihoànchỉnhvớinhau, khôngcóbộphậnnàocủacôngtrìnhđượctáchrađểbảovệriêng.

5 Chức năngcủa hệ thống chống sét

Chứcnăng củahệthốngthuvàdẫnsétlàthuhútsétđánhvàonórồichuyển dòngđiệndoséttạora xuốngđấtmộtcáchantoàn,tránhsétđánhvàocácphầnkếtcấukháccầnđượcbảovệcủacông trình. Phạm vithusétcủamộthệthống thuvàdẫnsétkhôngcốđịnhnhưngcóthểcoilàmộthàmcủa mứcđộtiêutándòngđiệnsét.Bởivậyphạmvithusétlàmộtđạilượngthốngkê.

Mặtkhác,phạmvithusétítbịảnhhưởngbởicáchcấutạohệthốngthuvàdẫnsét,chonênsựsắp đặttheochiềungangvàchiềuthẳngđứnglàtươngđươngnhau.Dođókhông nhấtthiếtphảisửdụng cácđầuthunhọnhoặcchópnhọn,ngoạitrừviệcđólàcầnthiếtvề mặtthựctiễn.

6 Vật liệuvàkíchthước

6.1 Vậtliệu

Tấtcảvậtliệuchếtạocácbộphậnkhácnhaucủamộthệthốngchốngsétcầntuântheotiêuchuẩn TCVN4756[1].

Khilựachọnvậtliệu,cầnxemxétnguycơbịănmònbaogồmănmònđiệnhoá.Đốivớiviệcbảovệ dâydẫn,cầnchúý lớpbảovệchốnglạisựănmòntrongmôitrườngkhắcnghiệt,vídụ:

a)Phủdâydẫnbằngchìdàyítnhất2mmtrênđỉnhốngkhói.Bọcchìcả haiđầuvà tại cácđiểm nối

b)Nếucóthểthìbộphậnthusétnênđểtrần,nếukhôngcóthểdùnglớpPVCmỏng1mmđể bọctrongtrườnghợpcầnchốnggỉ(đặcbiệtđốivớinhôm).

Cácmốinốitrongcóthểcódiệntíchmặtcắtbằngkhoảngmộtnửamốinốingoài(xem12.10.2). Các mốinốimềmdẻocóthểđượcsửdụngnhưngcầntuântheotiêuchuẩnTCXD25:1991.

6.2 Kíchthước

Kíchthước củacácbộphậnhợpthànhtrongmộthệthống chốngsétcầnđảmbảocácyêucầunêu trongBảng1vàBảng2.Độdày của cáctấm kimloại sửdụngtrên máinhà vàtạothànhmột phầncủa hệthốngchốngsétcầnđảmbảoyêucầutrongBảng3.

Bảng1.Vậtliệu,cấutạovàdiệntíchtiếtdiệntốithiểucủakimthusét,dâydẫnsét,dâyxuống vàthanhchôndướiđất

Vậtliệu

Cấutạo

Diện tích tiết diệntốithiểu a

Ghichú

Đồng

Dâydẹtđặc

50 mm²

chiềudàytốithiểu2mm

Dâytrònđặce

50mm²

đườngkính8mm

Cáp

50mm²

đườngkínhtốithiểucủamỗisợi1,7mm

Dâytrònđặcf,g

200mm²

đườngkính16mm

Đồngphủthiếcb

Dâydẹtđặc

50 mm²

chiềudàytốithiểu2mm

Dâytrònđặce

50mm²

đườngkính8mm

Cáp

50mm²

đườngkínhtốithiểucủamỗisợi1,7mm

Dâytrònđặcf,g

200mm²

đườngkính16mm

Nhôm

Dâydẹtđặc

70 mm²

chiềudàytốithiểu3mm

Dâytrònđặc

50mm²

đườngkính8mm

Cáp

50mm²

đườngkínhtốithiểucủamỗisợi1,7mm

Hợpkimnhôm

Dâydẹtđặc

50mm²

chiềudàytốithiểu2,5mm

Dâytrònđặc

50mm²

đườngkính8mm

Cáp

50mm²

đườngkínhtốithiểucủamỗisợi1,7mm

Dâytrònđặcf

200mm²

đườngkính16mm

Thépmạkẽmc

Dâydẹtđặc

50 mm²

chiềudàytốithiểu2,5mm

Dâytrònđặc

50mm²

đườngkính8mm

Cáp

50mm²

đườngkínhtốithiểucủamỗisợi1,7mm

Dâytrònđặcf,g

200mm²

đườngkính16mm

Thépkhônggỉd

Dâydẹtđặch

50mm²

chiềudàytốithiểu2mm

Dâytrònđặch

50mm²

đườngkính8mm

Cáp

70mm²

đườngkínhtốithiểucủamỗisợi1,7mm

Dâytrònđặcf,g

200mm²

đườngkính16mm

aSai số cho phép: - 3 %.

bNhúng nónghoặc phủ điện, chiều dày lớp phủ tối thiểu là 1 micron.

cLớp phủphải nhẵn, liên tục và khôngcó vếtsần với chiều dày danh định là 50 microns.

dChromium 16 %; Nickel 8%; Carbon 0,07 %.

e50mm²(đườngkính8mm)cóthểgiảmxuống28mm²(đườngkính6mm)trongmộtsốtrườnghợpkhông yêu cầusức bền cơhọc cao. Trong trường hợp đó cần lưu ý giảmkhoảng cáchgiữa các điểm cố định.

fChỉápdụngchokimthusét.Trườnghợpứngsuấtphátsinhdotảitrọngnhưgiógâyrakhônglớnthìcóthể sử dụng kim thu sét dài tốiđa tới 1m đườngkính 10mm

gChỉ áp dụngcho thanh cắm xuống đất.

hNếuphảiquantâmđặcbiệttớivấnđềcơvànhiệtthìcácgiátrịtrêncầntănglên78mm²(đườngkính10 mm) đối với dây tròn đặc và 75 mm² (dàytối thiểu 3mm) đối với thanh dẹtđặc.

Bảng2.Vậtliệu,cấutạovàkíchthướctốithiểucủacựcnốiđất

Vậtliệu

Cấutạo

Kíchthướctốithiểua

Ghichú

Cọcnốiđất

Dâynốiđất

Tấmnốiđất

Đồng

Cápb

 

50mm2

 

đường kính tối thiểu của mỗisợi1,7mm

Dâytrònđặcb

 

50mm2

 

đườngkính8mm

Dâydẹtđặcb

 

50mm2

 

chiềudàytốithiểu2mm

Dâytrònđặc

đường kính 15mm

 

 

 

Ống

đường kính 20mm

 

 

chiều dày thành ống tối thiểu2mm

Tấmđặc

 

 

500mmx500 mm

chiềudàytốithiểu2mm

Tấmmắtcáo

 

 

600mmx600 mm

tiếtdiện25mmx2 mm

Thép

Dâytrònđặc mạkẽmc

đường kính 16mmd

đườngkính 10mm

 

 

Ốngmạkẽmc

đường kính 25mmd

 

 

chiều dày thành ống tối thiểu2mm

Dây dẹt đặc mạkẽmc

 

90mm2

 

chiềudàytốithiểu3mm

Tấm đặc mạ kẽmc

 

 

500mmx500 mm

chiềudàytốithiểu3mm

Tấmmắtcáo mạkẽmc

 

 

600mmx600 mm

tiếtdiện30mmx3 mm

Dâytrònđặc mạđồngce

đường kính 14mm

 

 

mạđồng99,9%đồng, dày tốithiểu250microns

Dâytrònđặc khôngmạf

 

đườngkính 10mm

 

 

Dây dẹtđặc trầnhoặc mạ kẽmf,g

 

75mm2

 

chiềudàytốithiểu3mm

Cáp mạ kẽmf,g

 

70mm2

 

đường kính tối thiểu của mỗisợi1,7mm

Thépốngmạ kẽmc

50 mm x50 mmx3 mm

 

 

 

Thép khônggỉ

Dâytrònđặc

đường kính 16mm

đườngkính 10mm

 

 

Dâydẹtđặc

 

100mm²

 

chiềudàytốithiểu2mm

aSai số chophép: - 3 %.

bCó thể phủbằng thiếc.

cLớpphủphảinhẵn,liêntụcvàkhôngcóvếtsầnvớichiềudàydanhđịnhlà50micronsđốivớivậtliệutrònvà 70 microns đối với vật liệu dẹt.

dChân ống cần được tiệntrước khi mạkẽm.

eĐồng cần được liên kết với lõi thép.

fChỉ cho phép khi hoàn toàn chôn trongbê tông.

gChỉchophépkhiđượcliênkếttốttạicácđiểmcáchnhaukhôngquá5mvớicốtthépởnhữngbộphậnmóng có tiếp xúc với đất

Bảng3. Độdàytối thiểucủatấmkimloạisửdụngđểlợpmáinhàvà tạothànhmộtphầncủahệ thốngchống sét.

Vật liệu

Độ dày tối thiểu (mm)

Thép mạ

0,5

Thép không gỉ

0,4

Đồng

0,3

Nhôm và Kẽm

0,7

Chì

2,0

GHI CHÚ: Các số liệu trong bảng này là hợp lýkhi mái nhà là một phầncủa hệ thốngchống sét. Tuy nhiên vẫn có nguy cơtấm kim loại bịđánh thủng đối với các cúsétđánh thẳng.

7 Sựcầnthiếtcủa việc phòngchốngsét

7.1 Nguyêntắcchung

Cáccông trìnhcónguycơcháy nổcaonhưnhàmáy sảnxuấtthuốcnổ,khochứa nhiên liệu…cần sự bảovệcaonhấtkhỏicácnguycơbịsétđánh. Chitiếtchoviệcbảovệcáccôngtrìnhnàyđượccho trongmục18.

Đốivớicáccôngtrìnhkhác,tiêuchuẩnvềphòngchốngsétđượcđềcậpđếntrongtiêuchuẩnnàylà đủđápứngvàcâuhỏiduynhấtđượcđặtralàcócầnchốngséthaykhông. Trongnhiềutrườnghợp,sựcầnthiếtphảichốngsétlàrấtrõràng,vídụ:

a) Nơitụ họpđôngngười;

b) Nơicầnphảibảovệcácdịchvụcôngcộngthiếtyếu;

c) Nơimàquanhkhuvựcđóthườngxuyênxảyrasétđánh;

d) Nơicócáckếtcấurấtcaohoặcđứngđơnđộcmộtmình;

e) Nơicócáccôngtrìnhcógiátrị vănhoáhoặclịchsử;

f) Nơicóchứacácloạivậtliệudễcháyhoặcnổ.

Tuynhiên,trongrấtnhiềutrườnghợpkhácthìkhôngdễquyếtđịnh.Trongcáctrườnghợpđócần tham khảo 7.2;7.3;7.4;7.5;và7.6vềnhiều yếutốảnhhưởngđếnxác suấtsétđánh vàcácphân tích vềhậuquảcủanó.

Tuy nhiênmột sốyếu tốkhôngthểđánhgiáđượcvàchúngcóthểbao trùm lêntấtcảcácyếu tốkhác. Vídụnhư,yêucầukhôngxảy racác nguycơ có thể tránhđượcđối với cuộcsốngcủaconngườihoặc làviệctấtcảmọingườisốngtrongtoànhàluôncảmthấyantoàncóthểquyếtđịnhcâuhỏitheo hướngcầncóhệthốngchốngsét,mặcdùthôngthườngthìđiềunàylàkhôngcầnthiết.

Khôngcóbấtcứhướngdẫncụthểnàochonhữngvấnđềnhưvậynhưngcóthểtiếnhànhđánhgiá căncứvàoxácsuấtsétđánhvàocôngtrìnhvànhữngyếutố sau:

1) Côngnăngcủatoànhà.

2) Tínhchấtcủaviệcxâydựngtoànhàđó.

3) Giátrịcủavậtthểtrongtoànhàhoặcnhữnghậuquảdosétđánhgâyra.

4) Vịtrí toànhà.

5) Chiềucaocôngtrình.

7.2 Xácđịnhxácsuấtsétđánhvàocôngtrình

Xácsuất củamộtcông trìnhhoặcmộtkếtcấubịsétđánhtrong bấtkìmộtnămnào đólàtíchcủa“mật độsétphóngxuốngđất”và“diệntíchthuséthữudụng”củakếtcấu.Mậtđộsétphóngxuốngđất,Ng, làsốlầnsétphóngxuốngmặtđấttrên1km2 trongmộtnăm.GiátrịNgthayđổirấtlớn.Ướctínhgiátrị Ngtrungbìnhnămđượctínhtoánbằngquansáttrongrấtnhiều nămchocácvùng trênthếgiớiđược chotrongBảng4vàHình 1.BảnđồmậtđộsétđánhtrungbìnhtrongnămởViệtNamđượcchoở Hình 2.SốliệuvềmậtđộsétđánhtrungbìnhtrongnămtạicáctrạmkhítượngởViệtNamđượccho ởphụlụcEcủatiêuchuẩnnày.

Cácmứcđồng mứcđược sửdụngtrênbảnđồởHình 2daođộng từ1,4đến13,7. Khiápdụng giátrị mậtđộsét phóngxuốngđấtcho mộtvịtríkhôngnằm trên đườngđồngmức đểtính toán nên lấygiátrị lớnhơn giữa cácgiátrịđườngđồng mức lân cận nó.Vídụvịtrínằm giữa haiđườngđồng mức cógiá trịlà5,7và8,2thìlấygiátrịmậtđộsétphóng xuốngđấtlà8,2lần/km2/năm;vịtrínằmgiữahaiđường đồngmứccógiátrịlà8,2và10,9thìlấygiátrịmậtđộsétphóngxuốngđấtlà10,9lần/km2/năm; vịtrí nằmởvùngcógiátrị>13,7thìlấygiátrịmậtđộsétphóngxuốngđấtlà16,7lần/km2/năm.Cóthể tham khảo phụlụcEvềmậtđộsétphóngxuốngđấtchocácđịadanh đượclậptrên cơsởbảnđồmật độsét(Hình2)vàkhuyếncáoở mụcnày.

Diện tíchthuséthữudụng củamộtkếtcấulàdiệntíchmặtbằng củacáccông trình kéodàitrên tấtcả cáchướngcótínhđếnchiềucaocủanó.Cạnhcủadiệntíchthuséthữudụngđượcmởrộngratừ cạnhcủakếtcấumộtkhoảng bằngchiềucaocủakếtcấutạiđiểmtínhchiềucao.Bởivậy,đốivớimột toànhàhìnhchữnhậtđơngiảncóchiềudàiL,chiềurộngW,chiềucaoH(đơnvịtínhlàm),thìdiện tích thu sét hữu dụngcóđộdài(L+2H)mvàchiềurộng (W+2H)mvới4góc tròn tạobởi¼đườngtròn cóbánkínhlàH.NhưvậydiệntíchthuséthữudụngAc(m2)sẽlà(xemHình3vàví dụởPhụlụcD):

Ac=LW+2LH+2WP+pH2           (1)

Xácsuấtsétđánhvàocôngtrìnhtrongmộtnăm,pđượctínhnhưsau:

p=Acx Ngx10-6         (2)

Bảng4.Mốiquanhệgiữasốngàycósétđánhtrong1nămvàsốlầnsétđánhtrên1km2/năm

Số ngàycó sétđánh trong năm

Số lần sét đánh trên km2 trong năm

Trung bình

Khoảng giớihạn

5

0,2

0,1                       đến    0,5

10

0,5

0,15đến                       1,0

20

1,1

0,3                       đến    3,0

30

1,9

0,6                       đến    5,0

40

2,8

0,8                       đến    8,0

50

3,7

1,2                      đến    10,0

60

4,7

1,8                      đến    12,0

80

6,9

3,0                      đến    17,0

100

9,2

4,0                      đến    20,0

7.3 Xácsuấtsétđánhchophép

Xácsuấtsétđánhchophépđượclấybằng10-5trongmộtnăm.

7.4 Xácsuấtsétđánhtổnghợp

Saukhiđãthiếtlậpđượcgiátrịcủap,làsốvụsétcókhảnăngđánhvàocôngtrìnhtrongmộtnăm, tínhxácsuấtsétđánhtổnghợpbằngcáchnhânpvớicác“hệsốđiềuchỉnh” đượcchoởcácbảngtừ Bảng5đến Bảng9.Nếu xácsuất sétđánhtổng hợp này lớnhơn xácsuất sétđánhcho phépp0=10-5trongmộtnămthìcầnphảibốtrí hệthốngchốngsét.

Hình1. Bảnđồsốngàycósétđánhtrongnămtrêntoànthếgiới

7.5 Cáchệsốđiềuchỉnh:

Bảng5đếnBảng9liệt kê cáchệ sốđiềuchỉnhtừAđếnEbiểuthịmứcđộquantrọnghoặcmứcđộrủi rotươngđốitrongmỗitrườnghợp.

Bảng5.BảngtragiátrịhệsốA(theodạngcôngtrình)

Dạng công trình

Giá trị hệ sốA

Nhàvàcôngtrìnhvớikíchthướcthôngthường

0,3

Nhàvàcôngtrìnhvớikíchthướcthôngthườngvàcóbộphậnnhô caohơnxungquanh

0,7

Nhàmáy,xưởngsảnxuất,phòngthínghiệm

1,0

Côngsở,kháchsạn,nhàởchungcư

1,2

Nơitậptrungđôngngườinhưhộitrường,nhàhát,bảotàng,siêuthị lớn,bưuđiện,nhàga,bếnxe,sânbay,sânvậnđộng.

1,3

Trườnghọc,bệnhviện,nhàtrẻmẫugiáo…

1,7

Bảng6.BảngtragiátrịhệsốB(theodạngkếtcấucôngtrình)

Dạng kết cấu công trình

Giá trị hệ sốB

Khungthéphoặcbêtôngcốtthépcómáikimloại

0,1

Khungthépcómáikhôngphảibằngkimloại(*)

0,2

Bêtôngcốtthépcómáikhôngphảibằngkimloại

0,4

Thểxâycó máikhôngphảibằngkimloạihoặctranhtrenứalá

1,0

Khunggỗcómáikhôngphảibằngkimloạihoặctranhtrenứalá

1,4

Thểxây,khunggỗcó máibằngkimloại

1,7

Cáccôngtrìnhcómáibằngtranhtrenứalá

2,0

CHÚ THÍCH:*) Các kết cấu có bộ phậnkim loại trên nóc mái và có tính dẫn điện liên tục xuống đất thì không cần theo bảng này

Bảng7.BảngtragiátrịhệsốC(theocôngnăngsửdụng)

Dạng công năng sử dụng

Giá trị hệ sốC

Nhàở,côngsở,nhàmáy,xưởngsảnxuấtkhôngchứacácđồvậtquý hiếmhoặcđặcbiệtdễbịhuỷhoại(*)

0,3

Khucôngnghiệp,nôngnghiệp cóchứacácthứđặcbiệtdễbịhuỷhoại (*)

0,8

Trạmđiện,trạmkhíđốt,điệnthoại,đàiphátthanh

1,0

Khucôngnghiệp then chốt,công trìnhditíchlịchsử,bảotàng,toànhà trưngbàytácphẩmnghệthuậthoặccôngtrìnhcóchứacácthứđặc biệtdễbịhuỷhoại(*)

1,3

Trườnghọc,bệnhviện,nhàtrẻmẫugiáo,nơitậptrungđôngngười

1,7

CHÚ THÍCH:*)Dễ bị huỷhoại docháyhoặc hậu quảcủa hoả hoạn

Bảng8.BảngtragiátrịhệsốD(theomứcđộcáchly)

Mức độ cách ly

Giá trị hệ sốD

Côngtrìnhxâydựngtrongkhuvựcđãcónhiềucôngtrìnhkháchoặc cónhiềucâyxanhvớichiềucaotươngđươnghoặclớnhơn

0,4

Công trìnhxâydựng trong khuvựccóítcông trìnhkhác hoặc câyxanh cóchiềucaotươngđương

1,0

Côngtrìnhxâydựnghoàntoàncáchlyhoặccáchxaítnhấthailần chiềucaocủacáccôngtrìnhhaycâyxanhhiệnhữutrongkhuvực

2,0

Bảng9.BảngtragiátrịhệsốE(theodạngđịahình)

Dạng địa hình xâydựng

Giá trị hệ sốE

Vùngđồngbằng,trungdu

0,3

Vùngđồi

1,0

Vùngnúicaotừ 300métđến900mét

1,3

Vùngnúicaotrên900mét

1,7

Bảng7liệtkêcáchệsốđiềuchỉnh kểđếnthiệthạivềgiátrịcủacácđốitượngbêntrongcôngtrình hoặchậuquảdâychuyền. Thiệthạivềgiátrịcácđốitượngbêntrongcôngtrìnhlàkhárõràng;còn thuậtngữ“hậuquảdâychuyền”cóngụýkhôngnhữngkểđếnthiệthạivậtchấtđốivớihànghoávà củacảimàcảnhững khíacạnhvềsựngắtquãng củacácdịchvụthiếtyếu,đặcbiệtlàtrongcácbệnh viện.

Rủirođốivớicuộcsốngthôngthường làrấtnhỏnhưng nếumộttoànhàbịsétđánhtrúng,hoảhoạn haysựhoảngloạncóthểxảyramộtcáchtựphát.Bởivậynênthựchiệntấtcảcácbiệnphápcóthể cóđểgiảmthiểucáctácđộngnày,đặcbiệtcáctácđộngđốivớingườigià,trẻemvà ngườiốmyếu.

Đốivớicáctoànhàsựdụngvàonhiềumụcđíchkhácnhau,nênápdụnghệsốAchotrường hợp nghiêmtrọngnhất.

7.6 Diễngiảixácsuấtsétđánhtổnghợp

Phươngphápxácsuấttrongtiêu chuẩnnày nhằm mục đích hướngdẫn cho cáctrườnghợp khó quyết định.Nếukếtquảtínhđượcnhỏhơn10-5(1trong100.000)khánhiềuthìnhiềukhảnăngkhôngcần đếnhệthống chốngsét; nếunhưkếtquảlớnhơn10-5,vídụnhư10-4(1trong 10.000)thìcầncócáclí doxácđángđểlàmcơsởchoviệcquyếtđịnhkhônglàmhệthốngchốngsét.

Khiđượccholàcáchậuquảdâychuyềnsẽlànhỏvàảnhhưởngcủamộtcúsétđánhsẽchỉgâyhư hạirấtnhẹđốivớikếtcấucủacông trình,cóthểsẽlàtiếtkiệm nếukhông đầutưlàmhệthốngchống sétvàchấp nhậnrủirođó.Tuynhiênngaycảviệcquyếtđịnhnhưvậycũngcầnphảitínhtoánđểbiết đượcmứcđộrủirođó.

Cáckết cấucũngrất đadạngvà dù có sửdụngphươngphápđánhgiá nàođi nữacũngcó thểchocác kết quảkhôngbìnhthườngvà nhữngngườisẽphảiquyếtđịnhliệusựbảovệ là cầnthiếthaykhôngcó thểsẽphảisửdụngkinhnghiệmvàsựphánđoáncủamình.Lấyvídụnhư,mộtngôinhàkếtcấu khungthépcóthểđượcnhậnđịnhlàcóxácsuấtsétđánhthấp,tuynhiênviệcthêmhệthốngchống sétvànốiđấtsẽnângcaokhảnăngchốngsétrấtnhiềunênchiphíđểlắpđặtthêmhệthốngnàycó thểđượcxemlàhợplí.

Đối với cácốngkhóibằnggạchhoặcbêtông,kếtquảtínhxác suấtsét đánhtổng hợpcóthểthấp.Tuy nhiênnếuchúng đứng mộtmình hoặcvươncaohơncáckếtcấuxungquanh hơn4,5mthìcầnphải chống sétchodùxácsuấtsétđánhcógiátrịnàođinữa.Những ốngkhóinhưvậysẽkhông ápdụng đượcphương phápxácsuấtsétđánhtổnghợp.Tươngtựnhưvậy,cáckếtcấuchứachấtnổhaydễ cháycầnđượcxemxétthêmcácyếutố khácnữa(xemmục18và8.3).

Vídụvềviệctínhtoánxácxuấtsétđánhtổnghợpđểquyếtđịnhcócầnbốtríhệthống chống séthay khôngđượcchoởphụlụcD.

8 Vùng bảovệ

8.1 Kháiniệm

Kháiniệm“vùng bảovệ”đượchiểumộtcáchđơngiảnlàthểtíchmàtronggiớihạnđócácbộphận chốngséttạoramộtsựbảovệchống lạicáccúphóngđiệntrựctiếpbằngviệcthucáctiasétvàocác bộphậnchốngsétđó.

Kíchthướcvàhìnhdángcủavùngbảovệthayđổitheochiềucaocủangôinhàhoặcchiềucaocủa cácthiếtbịthusétthẳng đứng. Nóichung đốivớicáccôngtrìnhkhông caoquá20m,vùngbảovệcủa các bộ phậnthu dẫnsétthẳngđứngtừdướimặt đấtlên đượcxác địnhlàthể tíchtạobởi một hìnhnón vớiđỉnhcủanónằmởđỉnhbộphậnthusétvàđáynằmdướimặtđất.Vùngbảovệcủacácbộphận thusétngangđược xácđịnh bởikhônggian tạobởihình nón cóđỉnh nằm trên dây thusétngangchạy từ điểmđầuđếnđiểmcuối.Đốivớinhữngkếtcấucaohơn20m,việcxácđịnhvùngbảovệnhưtrêncó thểkhông ápdụngđược, vàcầnphảicóthêm cácthiếtbịchống sétlắpđặttheocáchthứcnhưtrong Hình4(xemthêmmục16)đểchốnglạicáccúsétđánhvàophíabêncạnhcôngtrình.

8.2 Gócbảovệ

Đốivớicáckếtcấukhôngvượtquá20mvềchiềucao,gócgiữacạnhcủahìnhnónvớiphương thẳng đứngtạiđỉnhcủahìnhnóngọilàgócbảovệ(Hình5).Độlớncủagócbảovệkhôngthểxácđịnhđược mộtcáchchínhxácvìnóphụthuộc vàođộlớncủacúsétđánhvàsựhiệndiệntrong vùngbảovệcác vậtthểcókhảnăngdẫnđiệnvàchúngcóthểtạonêncácđường nốiđấtđộclậpvớihệthốngchống sét.Tấtcảnhữnggìcóthểkhẳng địnhlàkhảnăngbảovệcủahệthốngchốngsétsẽtănglênkhigóc bảovệgiảm đi.Đốivớicáckếtcấu caohơn20m,gócbảovệcủabấtkìmộtbộphậndẫnsét nàocao tới20mcũngsẽtươngtựnhưđốivớicácbộphậnthudẫnsétcủacáckếtcấuthấphơn20m.Tuy nhiêncôngtrìnhcaohơn20mcókhảnăngbịsétđánhvàophíabêncạnh,bởivậycầnxácđịnhthể tíchđượcbảovệtheophươngpháphìnhcầulăn(xemB.5).

Đốivớicácmụcđíchthựchànhnhằm cung cấpmộtmứcđộchống sétchấpnhậnđượcchomộtkết cấuthôngthường caotới20mhoặcchophầnkếtcấudưới20mđốivớikếtcấucaohơn,gócbảovệ củabấtcứmộtbộphận riêng nào củalướithusét,thusétđứng haynằmngang, được quyđịnhlà45o (xemHình 5.avàHình 5.b).Giữa2haynhiềuhơnbộphậnthusétthẳngđứngđặtcáchnhaukhông

quá2lầnchiềucaocủachúngthìgócbảovệtươngđươngcóthểđạttới60o sovớiphươngthẳng đứng(xemHình 5.c).Đối với máibằng,diệntíchgiữacácdâydẫnsongsongđượccoilàđượcchống sétnếubộphậnthusétđượcbốtrítheo11.1và11.2.Đốivớicáckếtcấucóyêucầuchống sétcao hơnthìkhuyếncáoápdụngcácgócbảovệkhác(xemmục18).

8.3 Cáccôngtrìnhrấtdễbịnguyhiểmdosétđánh

Đốivớicáccông trình rấtdễbịnguy hiểm dosétđánh, vídụcóchứa chấtcháy nổ,thìcầnápdụng tất cảcácgiảiphápchốngsétcóthểcó,mặcdùđóchỉlàđểphòngchốngcácvụsétđánhrấthiếmkhi xảyratrong vùngbảo vệđượcđịnhnghĩanhưở8.1và8.2. Xemchitiếtmục 18vềviệc giảmdiện tích bảovệvàcácbiệnphápđặcbiệtkhácchocáccôngtrìnhnày.

Hình3. Mộtsốdạngcôngtrìnhvàdiệntíchthusét

GHI CHÚ: Hình này không áp dụng cho ống khói BTCTsử dụng cốt thép làm dâyxuống

Hình4. Hệthốngchốngsétchoốngkhóixâygạch

Hình5. Xácđịnhgócvàphạmvibảovệ hiệuquảcủakimthusét

9 Các lưu ý khi thiết kế hệ thống chốngsét

9.1 Quyđịnhchung

Trướcvàtrongcảquátrìnhthiếtkế, đơn vịthiết kế cầntraođổi,thảoluậnvàthốngnhất vềphươngán vớicácbộphậnliênquan,cụthểtheo9.2;9.3;9.4và9.5.

9.2 Kiếntrúc

Nhữngsốliệusauđâycầnđượcxácđịnhmộtcáchcụthể:

a) Cáctuyếnđicủatoànbộdâydẫnsét;

b) Khuvựcđểđidâyvàcáccựcnốiđất;

c) Chủngloạivậttư dẫnsét;

d) Biệnphápcốđịnhcácchitiếtcủahệthốngchốngsétvàocôngtrình,đặcbiệtnếunóảnh hưởngtới vấnđềchốngthấmchocôngtrình;

e) Chủngloạivậtliệuchínhcủacôngtrình,đặcbiệtlàphầnkếtcấukimloạiliêntụcnhưcác cột,cốtthép;

f) Địachấtcôngtrìnhnơixâydựngvà giảiphápxửlýnềnmóngcôngtrình;

g) Cácchitiếtcủatoànbộcácđườngốngkimloại,hệthốngthoátnướcmưa,hệthốngcầu thangtrongvàngoàicôngtrìnhcóthểcầnhànđấunốivớihệthốngchốngsét;

h) Cáchệthốngngầmkháccóthểlàmmấtổnđịnhchohệthốngnốiđất;

i) Cácchitiếtcủatoànbộhệthốngtrangthiếtbịkỹthuậtlắpđặttrongcôngtrìnhcóthểcần hànđấunốivớihệthốngchốngsét.

9.3 Hệthốngkỹthuậtcôngcộng

Thoả thuận vớicáccơquanquảnlýhệthống kỹthuậtngoài nhàvềviệcđấunốigiữacáchệthống kỹ thuậtngoàinhà(cấpđiện,cấpnước,thoátnước,thôngtin,tínhiệu…)vớihệthốngchốngsétcủa côngtrình.

9.4 Lắpđặthệthốngphátthanh,truyềnhình

Cáccông trìnhphátsóng củađàiphátthanh,truyềnhìnhphảicóthoảthuận vềviệc đấunốigiữaphần thápthuphátsóngvớihệthốngchốngsét.

9.5 Cácnhàthầuxâydựng

Cầnthoảthuận,thốngnhấtđượcnhữngvấnđềliênquansauđây:

a) Chủngloại,vịtrí, sốlượngthiếtbịchínhdonhàthầuxâydựngcungcấp;

b) Nhữngphụkiệnnàocủaphầnhệthốngchốngsétdonhàthầuxâydựnglắpđặt;

c) Vịtrí củabộphậndâydẫnsétnằmngầmởdướicôngtrình;

d) Những bộphậnnàocủahệthống chốngsétsẽphảiđược sửdụngngaytừtrongquátrìnhthi côngxâydựngcôngtrình.Chẳnghạnnhưhệthốngnốiđấtcủacôngtrình có thểđượcsửdụng để nốiđấtchocầncẩutháp,vậnthăng,cácđườngray,dàngiáovà cácbộ phậntươngtựtrong quátrìnhxâydựng;

e) Đốivớicáckếtcấukhungthép,sốlượngvàvịtrícủacáccộtthépvàbiệnphápxửlýmốinối vớihệthốngnốiđất;

f) Đốivớicáccôngtrìnhcósửdụngmáichebằngkimloạinhưmộtbộphậncủahệthốngchống sétthìphảithốngnhấtgiảiphápđấunốivớihệthốngdẫnsétvànốiđất;

g) Vịtrívàđặcđiểmcủacáccôngtrìnhkỹthuậtnốivớicôngtrìnhởtrênhoặcdướimặtđấtnhư hệthốngđườngsắt,đườngraycầncẩu,hệthốngcáptreo,hệthốngmángdâycápđiện,cột thuphátsóngphátthanhtruyềnhình,ốngkhói,đườngốngkimloại,v.v

h) Vịtrí,sốlượng cáccộtcờ,cácphòng kỹthuậttrênmái(như:phòng máycủacầuthangmáy, thônggió,điềuhoà..),bểnướctrênmái,vàcácphầnnhôcaokhác;

i) Giảiphápxâydựngchotườngvàmái,nhằmmụcđíchxácđịnhphươngphápphùhợpđểcố địnhdâydẫnsét,đặcbiệtlưuý đếnvấnđềbảovệcôngtrìnhkhỏitácđộngcủakhíhậu;

j) Việcđưadâydẫnsétxuyênquacáclớpchốngthấm.Bốtrícáclỗđểluồndâyxuốngquakết cấu,tườngmái,gờtrần,.v.v;

k) Cácbiệnphápliênkết vớicốtthép,kếtcấuthéphoặccácchitiếtkimloại;

l) Cácbiệnphápbảovệhệthốngkhỏibịhưhỏngdotácđộngcơ,lý,hoá;

m) Cácđiềukiệnđểcóthểđođạc,kiểmtrahệthống;

n) Việccậpnhậthồsơbảnvẽ vềhệthốngchốngsétchocôngtrình.

10 Các bộphận cơbản của hệ thống chốngsét

Cácbộphậncơbảncủahệthốngchốngsétbaogồm:

a) Bộphậnthusét

b) Bộphậndâyxuống

c) Cácloạimốinối

d) Điểmkiểmtrađođạc

e) Bộphậndâydẫnnốiđất

f) Bộphậncựcnốiđất

Cácchitiếtcố địnhvàchitiếtđiểmđo kiểmtrađiểnhìnhcủahệ thốngdâydẫnđượcthể hiệntrênHình 6,Hình7vàHình8.

11 Bộphậnthusét

11.1 Cácnguyêntắccơbản

Bộphậnthusétcóthểlàcáckimthuséthoặclướithuséthoặckếthợpcảhai(xemminhhoạtạicác hìnhtừ Hình9đếnHình14).

Khoảngcáchtừbấtkỳbộphậnnào của mái đến bộphậnthusétnằm ngangkhôngnên lớnhơn 5mét (xemthêmGhichú1vàGhichú2trongHình 10).Đốivớinhững dạngmáibằngcódiệntíchlớn thường sửdụnglướithusétkhẩuđộ10métx20mét.Đốivớinhữngmáicónhiềunóc,nếukhoảng cáchSgiữa hainóclớnhơn10+2H,trong đóHlàđộcao củanóc(tấtcảđược tínhbằngđơnvịmét) thìphảibổsungthêmcácdâythusét(xemHình11).

Đốivớinhữngcôngtrìnhbêtôngcốtthép,bộphậnthusétcóthểđượcđấunốivàohệcốtthépcủa côngtrìnhtạinhữngvịtríthíchứngvớisốlượngdâyxuốngcầnthiếttheotínhtoán.

Tấtcảcácbộphậnbằngkimloạinằmngaytrênmáihoặccaohơnbềmặtcủamáiđềuđượcnốiđất nhưmộtphầncủabộ phậnthusét(xemminhhoạtạiHình4,Hình6vàthamkhảoHình15).

Lớpphủđỉnhtường,đỉnhmáivàlancanbằngkimloại(xemmục9),lướibằngkimloạiởsânthượng nênđượctậndụnglàmmộtphầncủabộphậnthusét(xemHình4,Hình6vàHình16).

11.2 Cácdạngcấutạobộphậnthusét

11.2.1Nguyêntắcchung

CácdạngcấutạobộphậnthusétthôngdụngnhấtđượcminhhoạtạicáchìnhtừHình 9đếnHình 14.Phạmviứngdụngcủatừngdạngthusétđượcchỉdẫntại11.2.2; 11.2.3;11.2.4;11.2.5và11.2.6. Việc sửdụng bộphận thusétdạng nàolàtuỳthuộc vàokiếntrúcvàkếtcấucũngnhưvịtríxâydựng củatừngcôngtrình.

11.2.2Kimthusétđơn

Hình 5(a)minhhoạkimthusétđơnvàphạmvibảovệ.Hình 5(c)minhhoạdạngthusétkếthợp4 kimthusétgiatăngphạmvibảovệ nhưthểhiệntạihìnhvẽ mặtbằngbảovệ.

11.2.3Dâythusét,lướithusétchonhàmáibằng

Hình 5(b)minh hoạbốtrídâythusétviềntheochuvimáicủacông trình dạng khốichữnhật vàmặt bằng, mặtcắtphạm vibảovệ.Hình 9minhhoạcáchbốtríbộphậnchống sétđiểnhìnhđốivớicác côngtrìnhmáibằngdiệntíchlớn(xem11.1).Thôngthường sửdụnglướithusétchocáccôngtrình dạngnàynhằmgiảmtácđộngcủahiệuứnglantruyềnsét.

11.2.4Côngtrìnhcómặtbằngrộngvàhìnhkhốiphứctạp

Đối vớicáccôngtrìnhbaogồmnhiềukhốitrongđó cócả phầncaotầngvà thấptầng,nhưminhhoạtại Hình13,hệthốngchốngsétsẽbaogồmđầyđủcácbộphận:thusét,dâyxuốngvàtiếpđịa.Khithiết kế hệ thốngchốngsétchophầnthấptầngcầnbỏ quasựhiệndiệncủaphầncaotầng.Lướitiếp địavà cácmốiđấunốiđượcsửdụngtheodạngthôngdụng(xemHình 6,12.9,12.10,mục13,vàcácphụ lụcB.1;B.2;vàB.5).

Hình 10minh hoạcông trìnhgồm nhiều khốicómáibằngvớicácđộcaokhácnhau. Bảovệcáckhối bằnghệthốnglướithusétviềnxungquanh chuvimáivàxungquanh phầnmáibêntrongtạivịtrícó cáckhốinhôcaolên(xemGhichú1tạiHình 10).Tấtcảcácbộphận củahệthống chống sétphải đượcđấunốivớinhautheoquyđịnhở4.7(xemHình14 vàHình30)

GHICHÚ:TrênHình 14bộphận dâythusétxungquanh chânphầncaotầng đượcsửdụngđểđấunốilướithu sétvớidâyxuốngcủaphầncaotầng.Trênthựctếthìkhuvựcnàyđãnằmtrongphạmvibảovệ,nóicáchkhác là bình thườngthì ở đó không cần bố trídây thu sét.

Hình 11minh hoạ các dạng máicódiệntíchlớn.Dâythusétđượcbốtrítrênmáiđượcđấu nốivới nhauởcảhaiđầumépmái.Nếumáirộnghơn20métthìcầnbổsung thêmdâythusétngang đểbảo đảmkhoảngcáchgiữahaidâythusétkhônglớnhơn20mét.

Đốivớicáccôngtrìnhcóđộcaotrên20métthìcầnphảiápdụngphươngpháphìnhcầulăn-(xem PhụlụcBvàHìnhB.1)đểxácđịnhvịtrílắpđặtbộphậnthusét(trừtrường hợpcôngtrìnhcókếtcấu khungthép).

11.2.5Đốivớicáccôngtrìnhmáingói

Đốivớicáccôngtrìnhcómáikhôngdẫnđiện,dâydẫnsétcóthểbốtríởdướihoặctốtnhấtlàbốtrí trênmáingói.Mặcdùviệclắpđặtdâydẫnsétởdướimáingóicólợilàđơngiảnvàgiảmđượcnguy cơănmòn,nhưngtốthơnlàlắpđặtdọctheobờnóccủamáingói.Trườnghợpnàycóưuđiểmlà giảmthiểu nhiều hơnnguyhạiđốivớimáingóidodâythuséttrựctiếpvàcôngtáckiểmtracũngdễ dàng,thuậntiệnhơn.

Hình6. Lancan,lớpphủđỉnhtườngbằngkimloại vàcốtthépđượcsửdụnglàmkimthu sétvàdâyxuống

Dâydẫnsétbốtríởdướimáingóichỉđượcsửdụngchủyếutrongtrườnghợpmáicóđộdầynhỏ hoặcđượcđặtngaydướilớpphủbêntrênmái,vàkhoảngcáchgiữacácdâydẫnkhônglớnhơn10m.

Đối vớicôngtrìnhdạngnhàthờhoặcdạngkiếntrúc,kếtcấutươngtự thì xửlýnhưcôngtrìnhđặcbiệt. Phầntháp cao hoàntoàn khôngtínhđến trongquá trình thiết kếhệthốngchốngsét cho cáchạngmục thấphơncủacôngtrình.

11.2.6Đốivớicáccôngtrìnhđơngiảncóchứacácchấtdễgâycháynổ

Hình 17minhhoạgiảiphápbốtríhệthốngchốngsétchủyếuđượcsửdụngđốivớicáccôngtrình đơngiản,cóchứacác chấtdễgâycháy nổ.Hệthống bảovệchính baogốmhaikimthusét nốivới nhaubằngmộtdâythusét.Phạmvibảovệđượcthểhiệntrênmặtbằng,mặtcắttronghìnhvẽ,đồng thờithểhiệnảnhhưởngcủađộvõngcủadâythusétngang(xem18.2.1).

Ghi chú: Phủ lớp chống gỉ cho tấtcảcác nút và liên kết

Hình 7. Điểm đo kiểm tra

Hình8. Cáckiểukimthusétđiểnhình

Hình9. Thusétchomáibằng

GHICHÚ1:Cầnbốtrílướithusétdọcchuvi baongoàimáivàkhôngcó điểmnàoởmáicách nóquá5mtrừbộphậnthấpchophép cáchxa thêm 1m trênmỗi chiềucao chênh mái

GHI CHÚ 2: Không cầnlưới thu sét ngangở tườngmáiquanhgiếngtrời;vùngbảo vệcó góc60o tạorabởi2dâythungangđốivớikết cấudưới20m.Khôngápdụngchokếtcấu cao hơn 20m

Hình10.Thusétchomáibằngcónhiềuđộcaokhácnhau

GHICHÚ1:NếuS>10+2Hcầnbổsungdâythusétdọcnhàđểkhoảngcáchgiữacácdây thu sét khôngvượt quá 10m

GHI CHÚ 2:Nếuchiều dàimái vượt quá 20m cần bổsungcác dây dẫn ngang

GHI CHÚ 3:Các hình vẽ trên không thểhiện các dâyxuống

Hình11.Thusétchomáicódiệntíchlớnvànhiềunóc

Các kích thước tính theomét

GHICHÚ:Cácvídụởtrênminhhoạchonhiềuloạimáicókíchthướckhácnhau.Khithiết kếlưới thu sét mái cần tuân thủ nguyên tắc:

- Không bộ phận nào của mái cách dâythu sét quá 5m

- Cần đảm bảo khoảngcách ô lớn nhất là 20x10m

a) Bộ phận thu sét và dâyxuống

Hình12.Thusétvàdâyxuốngđượccheđậychonhàmáidốcvớichiềucaodưới20mét

Ký hiệu:

----- Dâydẫnđi chìm

· Kim thu sét (kim trần khôngsơn bọc, cao 0,3m) hoặc tấmkim loại

b) Các dâythu sét nằmdướitấmlợp

Hình12.Thusétvàdâyxuốngđượccheđậychonhàmáidốcvớichiềucaodưới20mét(tiếp)

GHI CHÚ: Các dây dẫn ngang cần được liên kết tại các vị trí giao nhau

Hình13.Thusétvàdâyxuốngchocôngtrìnhmáibằng

GHI CHÚ: Thu sétcho kếtcấu BTCT hay kếtcấu thép caocần đảm bảo:

a) lưới thu nằm ngang bố trí theo ô 10mx 20m

b)liênkếtvớikếtcấuthéptạicácgócvớikhoảngcách20mdọcchuvivàchânphần nhô cao trênmái thấp 1 đoạn 0,5m

Hình14.Thusétchocôngtrìnhcóthápcaodẫnđiện

GHI CHÚ: Không thể hiện dây xuống trong hình vẽ này

Hình15.Thusétchocôngtrìnhcóchứacácchấtdễgâycháynổ

12 Dâyxuống

12.1 Kháiniệmchung.

Chứcnăng củadâyxuống làtạoramộtnhánhcóđiệntrởthấptừbộphậnthusétxuống cựcnốiđất saochodòngđiệnsétđượcdẫnxuốngđấtmộtcáchantoàn.

Tiêuchuẩn nàybaohàmcảviệcsửdụngdâyxuốngtheonhiềukiểubaogồmcáchsửdụngthépdẹt, théptròn,cốtthépvàtrụkếtcấuthép...Bấtcứbộphậnkếtcấucông trìnhnàodẫnđiệntốtđềucóthể làmdâyxuống vàđượckếtnốimộtcáchthíchhợpvớibộphậnthusétvànốiđất.Nóichung,càngsử dụngnhiều dâyxuốngcànggiảmđượcrủirodohiệntượnglantruyềnsétvàcáchiệntượngkhông mongmuốnkhác.Tươngtự,cácdâydẫnlớnlàmgiảmrủirodohiệntượnglantruyềnsét,đặcbiệt nếuđượcbọccáchđiện.Tuynhiên,đặctínhcủahệthốngdâyxuốngđồngtrụccólớpbọccósựkhác biệtkhôngđángkểvềbấtcứphương diệnnàovớicácdâydẫncókíchthướctổngthểnhưnhauvà đượccáchđiệnnhưnhau.Sửdụngcácdâydẫncólớpbọcđókhônglàmgiảmđisốlượngcủacác dâyxuốngđượckiếnnghịởtiêuchuẩnnày.

Trongthựctế,tùythuộcvàodạngcủacôngtrình,thôngthường cầncócácdâyxuốngđặtsongsong, mộtsốhoặctoànbộnhững dâyxuống đócóthểlàmộtphần củakếtcấucôngtrìnhđó.Vídụ,một khungthéphoặc kết cấu bêtông cốtthép cóthể khôngcầncácdây xuốngvìbản thân cáikhungđóđã tạoramộtmạnglướigồmnhiềunhánhxuốngđấtmộtcáchhiệuquả,ngượclạimộtkếtcấuđượclàm hoàntoàntừcácvậtliệukhôngdẫnđiệnsétsẽcầncácdâyxuốngbốtrítheokíchthướcvàdạngcủa kếtcấuđó.

Tóm lại,hệthốngdâyxuốngkhicóthểthực hiện đượcthìnên dẫn thẳngtừbộphậnthusétđến mạng lướinốiđấtvàđặtđốixứngxungquanhcáctườngbaocủacôngtrìnhbắtđầutừcácgóc.Trongmọi trườnghợp,cầnphảilưuý đếnhiệntượnglantruyềnsét(xem12.5).

GHICHÚ:Chiềudàynhỏnhấtkhisửdụngtấmlợpkimloạilàmmộtbộphậncủahệthống chống sét là:

- Thép mạ kẽm                          0,5mm

- Đồng                                      0,3mm

- Nhôm, kẽm                             0,7mm

- Chì                                         2,0 mm

Hình16.Kẹpđấunốibộphậnthusétchomáibằngtrongtrườnghợpmáikimloạiđượcsử dụnglàmmộtbộphậncủahệthốngchốngsét

12.2 Bốtrídâyxuống.

Bốtrí dâyxuốngchonhiềudạngcôngtrình,cóhoặckhôngcókhungthép,đượcthểhiệntrênHình18. Trongcáccôngtrìnhcóchiềucaolớn,khungthéphoặccốtthéptrongbêtôngphảiđượcliênkếtvới nhauvàthamgiavàosựtiêutándòngđiệnsétcùngvớicácốngthẳng đứngvàcácchitiếttươngtự, chúngnênđượcliênkếtởphầntrêncùngvàphầndướicùng.Thiếtkếcủahệthốngchốngsétdođó sẽbaogồmcáccộtliêntụchoặccáctrụthẳngđứngđượcbốtríphùhợpvới12.3.Vớicáccôngtrình cókhungthéphoặccáccôngtrìnhbêtôngcốtthépkhôngcầnthiếtphảibốtrí cácdâyxuốngriêngrẽ.

Hình18a)minhhọamộtcôngtrìnhcókhungthép.Theođókhôngcầnbốtríthêmcácdâyxuống nhưng cầnnốiđấtphùhợpvớitiêuchuẩn này.Hình 18b)thểhiệncáchbốtrídâyxuống trongtrường hợpmáiđuaở3cạnh.Hình 18c) thểhiệncáchbốtrítrongtrườnghợpphòngkhiêuvũhoặcbểbơi có khuphụtrợ.

Hình 18d), Hình 18e), Hình 18f)vàHình 18g)thểhiệncáccông trìnhcóhìnhdạng màcóthểbốtrí tấtcảcácdâyxuốngcốđịnhởcácbứctường bao.Cầnphảithậntrọngkhilựachọnkhoảng cáchcác dâyxuống phùhợpđểtránhkhuvựcravào,lưuýđếnyêucầutránhđiệnápbướcnguyhiểmtrênbề mặtđất(thamkhảothêmHình19).

12.3 Sốlượngkhuyếncáo

Vịtrívàkhoảng cáchcácdâyxuốngtrongcông trìnhlớnthường phụthuộcvàokiếntrúc.Tuynhiên, nênbốtrímột dâyxuốngvới khoảngcáchgiữacác dâylà20mhoặcnhỏhơntheochuviởcaođộmái hoặccaođộnền.Côngtrìnhcóchiềucaotrên20mphảibốtrí cácdâycáchnhau10mhoặcnhỏhơn.

12.4 Nhữngcôngtrìnhcaokhóthựchiệnviệcđokiểmtra.

Vớicông trìnhcóchiềucao lớn,điềukiệnkiểm travàđođạclàkhó,cầnphảicóbiệnpháp đokiểm tra tínhliêntụccủahệthống.Cầnítnhấthaidâyxuốngchocôngtácđođạcđó(xemHình4).

12.5 Bốtríđườngdẫnxuống

Dâyxuống cầnphảiđitheolốithẳng nhấtcóthểđược giữa lướithusétvàmạng nốiđất.Khisửdụng nhiềuhơnmộtdâyxuống thìcácdâyxuống cầnđược sắpxếpcàngđềucàngtốtxungquanh tường baocủacôngtrình,bắtđầutừ cácgóc(xemHình18),tùythuộcvàokiếntrúcvàkhảnăngthicông.

Trong việcquyếtđịnhtuyếnxuống, cầnphảicânnhắcđếnviệcliênkếtdâyxuốngvớicácchitiếtthép trong công trình,vídụnhưcáctrụ, cốtthépvàbấtcứchitiếtkimloạiliêntụcvàcốđịnh của công trình cókhảnăngliênkếtđược.

Cácbứctườngbaoquanh sânchơivàgiếngtrờicóthểđược sửdụngđểgắncácdâyxuốngnhưng khôngđược sửdụngváchlồngthangmáy(xem15.3.10). Cácsâncótườngbaocứ20mphảiđược trangbị mộtdâyxuống.Tuynhiên,nêncóít nhấthaidâyxuốngvàbốtrí đốixứng.

12.6 Sửdụngcốtthéptrongkếtcấubêtông

12.6.1Nguyêntắcchung

Cácchitiếtcụthểcầnđượcquyếtđịnhởgiaiđoạnthiếtkế,trướckhithicôngcôngtrình(xem9.5).

12.6.2Tínhdẫnđiệnliêntục

Cácthanhcốtthépkimloạicủakếtcấubêtông cốtthépđúctạichỗđôikhiđượchàn,trường hợpđó hiển nhiênlànótạorakhả năngtruyềnđiện liêntục.Thôngthườngchúngđược nốibuộc vớinhaubởi cácdâynốikimloạiởcácđiểmgiaonhau. Mặcdùvậy,khôngkểđếnnhững mốiliênkếttìnhcờtự nhiên củakimloại,thìmộtsốlượngrấtlớncủa cácthanh vàcácmốigiaonhau thicông nhưvậycũng làđảmbảotáchnhỏcườngđộcủadòngđiệnsétrathànhnhiềunhánhtiêutánsongsong.Kinh nghiệmchỉrarằngkếtcấuđórõràngcóthểtậndụngnhưlàmộtbộphậntronghệ thốngchốngsét.

Tuynhiên,cầnlưuýcácvấnđềsau:

a) Phảiđảmbảotiếpxúcgiữacáccốtthép,vídụbằngcáchcốđịnhchúngbằngdâybuộc;

b) Cầnphảinốicốtthépđứngvớinhauvàcốtthépđứngvớicốtthépngang.

12.6.3Bêtôngứnglựctrước

Cácdâydẫnsétkhôngđượckếtnốivớicáccột,dầmhaygiằngbêtôngcốtthépứnglựctrướcvìthép ứnglựctrướckhôngđượcliênkếtvàdođókhôngcótínhdẫnđiệnliêntục.

12.6.4Bêtôngđúcsẵn

Trongtrườnghợpcáccột,dầmhaytrụbằngbê tôngcốtthépđúcsẵnthìcốtthépcóthểđượcsửdụng nhưlà dâydẫnnếucácđoạncốt thépở cáccấukiệnriêngbiệtđượcgắnkết vớinhauvàđảmbảotính dẫnđiệnliêntục.

GHICHÚ:Đểtránhhiệntượnglantruyềnsét,khoảngcáchtốithiểugiữacông trình và dây dẫn/ cộtchốnglà 2m hoặc theo 15.2 (lấykhoảngcáchlớn nhất)

Hình17. Bộphậnthusétvàvùngbảovệchocôngtrìnhđơngiảncóchứachấtdễcháy nổ.

GHICHÚ1:Dâyxuốngcóthểlà mộtbộphậncủakếtcấuhoặcthanhtròn,thanhdẹtbốtríởmặtngoàicông trình

GHI CHÚ 2:Đối với kếtcấu cao hơn 20m, dâyxuống đặt cách nhau khôngquá 10 m mộtchiếc

Hình18.Cáccáchbốtrídâyxuống(dâybốtríthêmbênngoàihaysửdụngbộphậndẫn điệncủacôngtrình)chocácdạngcôngtrìnhcao

Hình19.Chênhlệchđiệnápởmặtđấtgầncộtđỡ,tháp,trụcócựcnốiđấtnhiềucựcđơn giản

12.7 Tuyếnđibêntrong

Khikhảnăngbốtrítuyếndâyxuốngphíabênngoàilàkhôngkhảthihoặclàkhôngthíchhợp(xem 12.8.3),cácdâyxuốngcóthểđượcbốtrívàotrongmộtốngrỗngbằngvậtliệuphikimloại,khôngcháy vàđượckéothẳngxuốngđất(xemHình20).

Bấtcứrãnhđượcchekín,mángthiếtbị,ốnghoặcmángcápchạysuốtchiềucaocôngtrìnhkhông chứasợidâycápnàođềucóthểđượcsửdụngchomụcđíchnày.

12.8 Uốngócnhọnvànhánhvòng

12.8.1Điềukiệnthựctếkhôngphảilúcnàocũngchophépcáctuyếnđitheoconđườngthẳngnhất. Tuycóthểchấpnhậnuốngócnhọntạimộtsốvịtrí,vídụnhưtạicácgờmái,nhưng cầnlưuýcác nhánh vòngtrongdâydẫncóthểlàmđiệncảmcaogiảmxuống nhanh làmchoviệctiêutándòngđiện sétcóthểxảyraphía hởcủanhánhvòng. Vềcơbản,rủirocóthểxuấthiệnkhichiều dàicủa dâydẫn tạoranhánhvòngvượtquá8lầnchiềurộngphầnhởcủamạch(XemHình21).

12.8.2Khikhôngthểtránhđượcnhánhvòngdài,vídụnhưtrongtrườnghợptườnglancan,tường mái,cácdâydẫnphảiđượcsắpđặtsaochokhoảngcáchcủaphần hởnhánhvòngđápứngđược nguyêntắcđưaraở12.8.1.Cáchlàmkháclàtạolỗquacáctườnglancanđểcácdâydẫncóthể xuyênquadễdàng.

12.8.3Tạicáccôngtrìnhcócácsàntrênđuara,cầnxéttớinguy cơlantruyền séttừdâyxuống bên ngoàiđếnngười đứngởdướiphầnnhôra.Cácdâyxuống phảitheomộttuyếnởbêntrong, phùhợp với12.7, nếukíchthước củaphầnnhôrađócóthểgâynguy cơvềlantruyềnsétchongườihoặcnếu khoảngcáchcácdâyxuốnglớnhơn20m.

Rủirovớingườilàkhôngthểchấpnhậnnếuchiềucaohcủaphầnnhôranhỏhơn3m.Vớiphầnnhô racóchiềucao lớnhơnhoặcbằng3mthìchiềurộng wcủaphầnnhô raphải nhỏhoặc bằng(tính theo m)giátrịtínhtheobiểuthức:

w≤15(0,9h-2,5) (3)

nếucácdâyxuốngđitheotuyếnbênngoài.

CáchxácđịnhhvàwcủaphầnnhôrađượcminhhọaởHình21d.

12.9 Liênkếtđểtránhhiệntượnglantruyềnsét

Bấtcứchitiếtkimloạiởtronghoặclàmộtphầncủakếtcấuhoặcbấtcứthiếtbịcôngtrìnhcócác thànhphầnkim loại đượcthiếtkếhoặcngẫunhiêntiếpxúcvới đấtnền phảiđượccáchly hoặcliên kết vớidâyxuống (Xemmục17).Tuynhiên, trừphicáctínhtoánở15.2vàcácyêucầuởB.2chỉrarằng cầnphảiliênkết thì nhữngthứcó tiếpxúc với hệ thốngchốngsét,trựctiếp hoặckhôngtrựctiếp,thông quacácliênkếtkimloạivớikimloạichắcchắnvàtincậythìkhôngcầncácdâydẫnliênkếtthêm.

Chỉdẫnchungtươngtựcũngápdụngchotoànbộcácchitiếtkimloạilớnđểhởnốihoặckhôngnối vớiđất.

GHI CHÚ: Trong phạm vi vấn đề này, chi tiếtđượccoi là lớn khi có kích thướcmộtcạnh bấtkỳlớn hơn 2m.

Cóthểbỏquacácchitiếtnhỏnhưcácbảnlềcửa,giáđỡmángbằngkimloạihaycốtthépcủacác dầmnhỏđơnđộc.

12.10 Liênkết

12.10.1 Quyđịnhchung

Hầuhếtcácphần củahệthống chống sétđượcthiết kếsaochocóthểlắpvừavàotrongmặtbằng chung.Tuynhiêncácliênkếtđượcsửdụngđểkếtnốicácbộphậnlàmtừkimloạicócáchìnhdạng vàthànhphầnkhácnhaudođókhôngthểcómộtdạng chuẩn. Dotínhđadạngtrongsửdụngcủa chúngvàcácnguycơănmònnêncầnphảichúýtớicácbộphậnkimloạicủachúng, vídụnhưphần kếtnốivàcácbộphậnđượckếtnối.

12.10.2 Cácyêucầuvềcơvàđiện.

Mộtliênkếtphảihiệuquảcảvềcơvàđiệnvàđượcbảovệtránhănmònvàxâmthựctrongmôi trườnglàmviệc.

Cácchitiếtkimloạibên ngoài ởtrên kếtcấuhoặc làmộtphần của kếtcấucóthểphảitiêu tántoànbộ dòngđiệndosétđánh vàonóvàdođóliênkếtcủacácchitiếtđóvớihệthốngchốngsétphảicótiết diệnkhông nhỏhơntiếtdiệncủadâydẫnchính.Ngược lại,cácchitiếtkimloạibêntrongkhôngdễbị hư hại vàliên kết củanóngoàichứcnăngcânbằngđiệnáp thìnhiềulắmcũngchỉ tảimột phầncường độdòngđiệnsét.Dođócácliênkếtbêntrongcóthểcótiết diệnnhỏhơntiếtdiệncácdâydẫnchính.

12.10.3 Dựtrùchoviệcliênkếtcácthiếtbị tươnglai

Đối vớimọi côngtrình,tạimỗicốtsàncầnphảidự trù choviệcliên kếtmáy mócthiếtbịtrongtươnglai vớihệ thốngchốngsét,ví dụ nhưliênkết vớithiếtbị kimloạicấpgas,nước,hệ thốngthoátnướchoặc cácthiếtbịkháctươngtự.Cáckếtcấuđỡlướiđiện,điệnthoạihoặcđườngdâykháctrêncaokhông nênliênkếtvớihệthốngchốngsétmàkhôngcósựchophépcủanhàchứctráchcóthẩmquyền.

GHI CHÚ: Cần tham khảo các quy địnhcó liên quanvề ống dẫnkín chống cháyởmỗi sàn

Hình20.Dâyxuốngtrongốngdẫnbốtríbêntrong

12.10.4 Cácmốinối

Bấtkỳmốinốikhácvớimốinốihànđềuthểhiệnsựgiánđoạntronghệthốngdẫnđiệnvànhạycảm vớisựthayđổivàhưhỏng.Chonên,hệthốngchốngsétcàngítmốinốicàngtốt.

Cácmốinốiphảihiệuquảcảvềmặtcơvàđiện,vídụnhưkẹp,vít,bulông,chốt,đinhtánhoặchàn. Vớimốinốichồng,khoảngchồnglêncủamọikiểudâydẫnphảikhôngnhỏhơn20mm.Bềmặttiếp xúctrướchếtphảiđượclàm sạchvàsauđóngănchặnhiệntượngôxyhoábằnghóachấtchống rỉ thíchhợp. Mốinốigiữahaikimloạikhácnhauphảiđượclàmsạch bằngcácchấtkhácnhau vớimỗi kiểuvậtliệu.

Tấtcảcácmốinốiphải đượcbảovệănmònvàxâmthựcdomôitrườngvàphảicódiệntiếpxúcthích hợp.Kiểmtrađịnhkỳsẽthuậntiệndosửdụngcáclớpsơnbảovệbằng:

a) sơnphủcógốchoádầu;

b) sơnphủcaosubằngphươngphápphun;

c) sơnphủkhôngconhiệt.

Vậtliệusửdụng làmđaiốcvàbulôngphảiphù hợpvớicáctiêuchuẩnhiệnhành vềbulôngvàđaiốc. Đểbắtbulôngthanhdẹt,cầnítnhấtlà2bulôngM8hoặcmộtbulôngM10.Vớicácmốinốiđinhtán, cầnphảisửdụngítnhất4đinhtáncóđườngkính5mm.

Bulông liên kếtcácthanhdẹtvớitấmkimloạicóchiềudầynhỏhơn2mmcầnphảicómiếngđệmvới diệntíchkhôngnhỏhơn10cm²và phảisửdụngkhôngíthơn2bulôngM8.

12.10.5 Cácđiểmđokiểmtra.

Mỗidâyxuốngphảibốtrímộtđiểmđokiểmtraởvịtríthuậntiệnchoviệcđođạcnhưngkhôngquálộ liễu,dễbịtácđộngkhôngmongmuốn.

Cầnđặtcácbảngchỉvịtrí, sốlượngvàkiểucủacáccựcnốiđấtởtrênmỗiđiểmkiểmtra.

Hình21.Cácnhánhvòng

13 Mạng nối đất

GHI CHÚ: Thông tin thêm về mạng nốiđấtđược trình bày ởB.1.

13.1 Điệntrởnốiđất

Cựcnốiđấtphảiđượckếtnốivớimỗidâyxuống.Mỗicựcphảicóđiệntrở(đobằngΩ)khôngvượt quá10nhânvớisốcựcnốiđấtđượcbốtrí(xem12.3).Tấtcảmạngnốiđấtnêncóđiệntrởnốiđất tổnghợpkhôngvượtquá10Ωvàkhôngkểđếnbấtkỳmộtliênkếtnàovớicácthiếtbịkhác.

Điện trởnốiđấttrước vàsaukhihoàn thành cácliên kếtcần đượcđovàghichép lạivàsửdụngtrong mọiđợtđokiểmtrasauđó(xem13.4vàmục28).

Nếuđiệntrởcủatoànbộhệthống chống sétvượtquá10Ω,cóthểgiảmgiátrịđóbằngcáchkéodài hoặcthêmvàocácđiệncựchoặcbằngcáchliênkếtcáccựcnốiđấtriêngrẽcủacácdâyxuốngvới mộtdâydẫnđược đặtsâuítnhất 0,6mdướimặtđất,đôikhiđược gọilàcựcnốiđấtmạch vòng(xem Hình22).Cáccựcnốiđấtmạchvòngnênđượcbốtrí bêndướicácthiếtbịđầuvàocôngtrình.

Việcchôncáccựcnốiđấtmạchvòngnhưtrênđượcxemnhưmộtphầnkhôngtáchrờicủamạngnối đấtvàphảiđượcxétđếnkhiđánhgiágiátrịđiệntrởnốiđấttổngthểcủahệthốngđượclắpđặt.

Trongkếtcấukhungthép,cáccấukiệncủakhungthépthườngđượcliênkếtchắcchắnđảmbảocó thểsửdụngnhưcácdâyxuống.Phầnthấpnhấtcủakết cấunênđượcnốiđất mộtcáchthỏađáng,với các dâyxuốngđượcbố trítuântheocác yêucầuở12.3.Tronghầuhết các trườnghợp,các móngcủa côngtrìnhsẽcóđiệntrởnốiđấtthấpphùhợpmàkhông cầncáccựcnốiđấtkhác, đặcbiệtnếumóng củacôngtrìnhbaogồmcảcáccọccócốtthép. Việcđođiệntrởnốiđấtcủacácmóngvừamớihoàn thànhsẽquyếtđịnhliệubảnthânmóngđãđảmbảochưahaycócầnthêmcáccựcnốiđất(xem B.1.6).Trongcác côngtrìnhhiệncó,việcđođiệntrở nối đất củamóngđôi khi bất khảthivàdođóphải tìmkiếmgiảiphápnốiđấtkhácnhưtrìnhbàyởmục14.Nếuchỉsửdụngmóng đểnốiđất,cầncócác biệnphápnốitừngcấukiệnthẳng đứng củakếtcấuthép vớinềnđấttạobởicốtthéptrong móng bê tông.

13.2 Tầmquantrọngcủaviệclàmgiảmđiệntrởnốiđất

Việclàmgiảmgiátrịđiệntrởnốiđấtxuống dưới10Ωtạothuận lợichoviệcgiảmchênh lệchđiệnthế xungquanh cáccựcnốiđấtkhitiêutándòngđiệnsét.Nócóthểlàmgiảmnguy cơlantruyền sétvào kimloạitronghoặctrêncôngtrình(xem12.9).

13.3 Mạngnốiđấtchungchomọithiếtbị

Nênsửdụngmạngnốiđấtchung chohệthống chốngsétvàmọithiếtbịkhác.Mạngnốiđấtcầnphù hợpvớinhữngđềxuấttrongtiêuchuẩn nàyvàcũng cầntuântheocácquyđịnhápdụngchocácthiết bịcóliênquan.Điệntrởnốiđấttrongtrường hợpnàycầncógiátrịthấpnhấtđápứngbấtcứthiếtbị riênglẻnào.

13.4 Cáchlyhệthốngcựcnốiđấtđểđokiểmtra

Cáccựcnốiđấtcầnđápứngyêu cầucáchlyvànênbốtrímộtcựcnốiđấttham chiếu (xem 3.7)phục vụchomụcđíchđokiểmtra.

Khikếtcấuthéptrong công trìnhđược sửdụng làmdâyxuống,cầnbốtrícácđiểmđođạcđểkiểm tra tínhliêntụcvềđiệntrởthấpcủakếtcấuthép.Điềunàyđặcbiệtquantrọngvớicácthànhphầnkhông lộracủakếtcấu.Cựcnốiđấtthamchiếulàcầnthiếtchoviệcđokiểmtrađó.

13.5 Côngtrìnhtrênnềnđá

Cáckếtcấuđứngtrênnềnđánênđượctrangbịcựcnốiđấtmạchvòngchạytheođường đồngmức củanền.Nênphủđấtlêntrênnếucóthể.Cựcnốiđấtnàynênđược lắpđặtbêndướiphầnmóng của côngtrìnhmới.Nếukhôngápdụngđượccácđiềutrênthìnênsửdụngítnhất2thanhđiệncựcdẹt hoặccựcnốiđấttạorabằngcáchkhoanđávàlấphốbằngvậtliệudẫnđiệnnhưbentonitehaybêtông dẫnđiệnhoặcximăngchếtạovớicốtliệucacbonat hóadạnghạtcấpphốithaychocáthaycốtliệu thôngthường. Đườngkínhcủahốkhôngnênnhỏhơn75mm.Bụithancốchaytrobaykhôngnênsử dụnglàmvậtliệulấpbởitínhpháhủydầncủachúng.

14 Cực nốiđất

GHI CHÚ : Thông tin thêmvề cực nối đấtđược choởB.1.

14.1 Quyđịnhchung

Trướckhibắt đầuquátrìnhthiếtkế,cầnquyếtđịnhvề kiểucủacựcnối đất thíchhợpnhấtvớitínhchất tự nhiêncủađấtthuđượctheothínghiệmlỗkhoan.

Cáccựcnốiđấtgồmcócácthanh kimloạitròn,dẹt,cácống hoặc kếthợpcácloạitrênhoặclàcácbộ phậnnốiđấttự nhiênnhưcọchaymóngcủacôngtrình(xemB.1.4vàB.1.6).

14.2 Điềukiệnđất

14.2.1Quyđịnhchung

Khisửdụngcácthanhđểnốiđất,trừnềnđá,chúngnênđượcđóngvàolớpđấtkhôngphảiđấtđắp, đấtlấphoặclàloạiđấtdễbịkhô(theomùahaydonhiệttỏaratừ cácthiếtbị,nhàmáy).

14.2.2Cựcnốiđấtcólớpbọcđểsửdụngbêntrongcáckếtcấudạngbểchứa

Khicáccựcnốiđấtđiquamộtkếtcấudạngbểchứanênápdụngbiệnphápbọckínnhưminhhọaở Hình23.

14.3 Thanhnốiđất

14.3.1Vịtrí

Khisửdụngcácthanhnốiđất,chúngnênđượcđóngvàođấtngaybêndướicôngtrìnhvàcànggần dâyxuốngcàngtốt.Thicôngcácthanhnốiđấtxacôngtrìnhthườnglàkhôngcầnthiếtvàkhôngkinh tế(xemHình24).Khicácđiềukiệnvề đất là thuậnlợi choviệcsửdụngcácthanhđứngsongsongvới nhau,sựgiảmbớtđiệntrởnốiđấtlànhỏkhikhoảng cáchgiữacácthanhnhỏhơnchiềudàiđóngvào đất.

14.3.2Đođiệntrởnốiđấttrongquátrìnhlắpđặt

Trongquátrìnhđóngcácthanhvàođất,nêntiếnhànhđođiệntrởnốiđất.Làmnhưvậysẽbiếtđược trạngtháiởđókhôngcầnphảigiảmtiếpđiệntrởnữa,đặcbiệtkhiđóngcácthanhdài.

14.3.3Kếtnốivớimạngnốiđất

Điểm kếtnốivớimạngnốiđấtphảicókhảnăngdidờivàdễdàngtiếpcậnđượctừtrênmặtđấtđể thuậntiệnchoviệckiểmtra,đođạcvàbảodưỡnghệthốngchốngsét.Nếunằmdướimặtđất,điểm kếtnốinênđượcđặttrongmộtcáihốhoặccống đượcxâydựngchomụcđíchkiểm tra.Tuynhiên, có thểchấpnhậncácbốtríđơngiảntrongmộtsốtrườnghợpvídụnhưlắphệthống nhỏ,mạngnốiđất sâuhơnbìnhthườnghoặccáctrườnghợpkhácphụthuộcvàođiềukiệnhiệntrường(xemB.1.2).

14.4 Cácthanhdẹt

14.4.1Vịtrí vàhìnhdáng

Khisửdụngcácthanhdẹt,lướihaybản,cóthểchônchúngbêndướicôngtrìnhhoặctrongcácrãnh sâukhôngchịuảnhhưởngcủamùakhôhạnhoặccáchoạtđộngnôngnghiệp.

Cácthanhdẹtnênđượcbốtríhướngtâmtừđiểmkếtnốivớidâyxuống,sốlượngvàchiềudàicủa chúngđượcxácđịnhsaochocóđượcđiệntrởnốiđấtcầnthiết.

GHI CHÚ: Kích thướcô lưới thu sét không quá 10mx 20m. Dây dẫn xuống đặt cách nhau không quá 10m

Hình 22. Hệthống chống sét cho nhà cao tầng (trên 20m), thể hiện bộ phận thu sét, dây xuống liên kết với cácbộ phận nhô lên trên mái

Nếucáchạnchếvềkhônggianđòihỏisửdụngcáchbốtrísongsonghoặcdạnglưới,nênbốtrínhư Hình24vớikhoảngcáchgiữacácthanhsongsongkhôngnênnhỏhơn3m.

14.4.2Ănmòn

Không chophép bụithancốctiếpxúcvớicácđiệncựcbọcđồngdotínhchấtănmònnguyhiểm của chúng.Khôngnênnhồimuốivàođấtxungquanhcáccựcnốiđất.

15 Kimloại ởtronghoặctrêncôngtrình.

GHI CHÚ: Các thông tin thêm về kim loại ởtronghoặc trên công trình được cho ởB.2

15.1 Kháiniệmchung

Khisétđánh vàomạngthusét,điệnthếcủamạngthusétvớiđấttănglênvà,trừkhicóbiện pháp phòngngừathíchhợp, sựphóng điệncóthểxảyratheocácđường khácnhauxuốngđấtthôngqua hiệuứnglantruyềnsétvàocácchitiếtkimloạikháctrongcôngtrình.

Có2biệnphápđểphòngngừahiệuứnglantruyềnsét,đólà:

a) Cáchly

b) Liênkết

Biệnphápcáchlyyêucầukhoảngcáchlylớngiữahệthốngchốngsétvàcácchitiếtkimloạikhác trongcôngtrình.Điểmhạnchếchínhcủabiệnphápcáchlynằmởchỗrấtkhótạoravàduytrìkhoảng cáchlyan toàncầnthiếtvàbảo đảmrằngcácchi tiếtkim loại đượccáchlykhôngkếtnối với đất,vídụ nhưthôngquanướchoặccáchìnhthứckhác.

Nhìnchung,liênkếtlàbiệnphápthườngđượcsửdụnghơn.

Hình23.Ví dụvềcựcnốiđấtcólớpbọcđượcsửdụngtrongkếtcấubểchứa

Mặtbằng bố trí chocác dây song song (nét liền đậm) hoặc dạng lưới (nét đứt)

(a)Cực nối đấtdạng dây dẹt                                               (b)Cực nối đấtđơn hoặc đacực

GHICHÚ1:Khiphầnmạngnốiđất cầnthiếtphảichạygầnhoặcdướiđườngđi,phầnđónênđượcchôn sâukhông dưới 0,6m tính từ mặtđất.

GHI CHÚ 2:Điện thếởmặtđấtcó thể giảm bằng cách chôn thanh hoặc dây thép sâu hơn.

Hình24.Mạngnốiđất:bốtrícáccựcnốiđất

Hình25.Đườngcongđểxácđịnhxácsuấtlớnnhấtdòngđiệntrongtiaséttừtỉ sốp/p0

Hình26.Điệncảmtruyềntrongmạchđơngiản

15.2 Ướclượngkhoảngcáchlychốnglantruyềnsét

15.2.1Kháiniệmchung

Khoảngcáchlycầnthiếtđểchống lantruyềnsétphụthuộcvàođiệnápduytrìbởihệthốngchốngsét sovớiđất,điệnápnàylạiphụthuộcvàocườngđộdòngđiệnsét.Trìnhtựđánhgiákhoảngcáchly cầnthiếtđượctrìnhbàyởcácphần15.2.2,15.2.3và15.2.4dướiđây.

GHI CHÚ: Lý thuyết vàthực nghiệm đãchỉ rarằng các trường điệntừ là như nhau đối với một dâyxuống được chechắn và mộthệ thốngthường cókích thước tương tự. Dây dẫn được che chắn có bấtlợilàđiện thế giữa dây dẫn bên trong và dây dẫn bên ngoàicó che chắncó thể lên tớihàng trăm kilôvôn đến mức gây ra lan truyền sét.Điểm bấtlợi khác nữa là dây dẫn bên trongkhôngtiếp cận được để kiểm tra.

15.2.2Xácđịnhdòngđiệnphátsinh

Đểxácđịnhdòngđiệndosétđánhxuốngcầntiếnhànhtheocácbướcsau:

- Ướclượngxácsuấtsétđánhvàocôngtrìnhp(xem7.2).

- Chiaxácsuấtướclượng,pchoxácsuấtsétđánhchophépp0(xem7.3).

- SửdụngHình26xácđịnhđượcdòngđiệncócườngđộlớnnhấtcókhảnăngphátsinh.

15.2.3Điệnápduytrì bởihệthốngchốngsét

Điệnápnàycó2thành phần:mộtlàtíchcủadòngđiệnvàđiệntrởnốiđấtvàthànhphầnkháclàtích củađộbiếnthiêndòngđiệnvớiđiệncảmtựcảmcủadâydẫnsét.Trường hợpnguyhiểmnhất,tổng củahaitíchnàysẽchogiátrịđiệnápcầnsửdụngtrongtínhtoán.

15.2.4Quanhệgiữađiệnápphóngđiệnvàkhoảngcách.

Hình 27minhhoạquanhệgiữađiệnápphóngđiệntrongkhôngkhí,quabềmặtthểxâyvàquavết nứt trongkhốixây gạchvới khoảngcách.Điệnápphóngđiệnđối với một khoảngcáchchotrướcđược xácđịnhtừHình 27đểsosánhvớikếtquảtínhtoánđiệncảm.Vídụtínhtoánđểquyếtđịnhcócần liênkếtcácchitiếtkimloạivàohệthốngchốngséthaykhôngđượcthểhiệnởphụlụcD.

15.2.5Tínhtoánđiệncảmphát sinhgiữamộtdâydẫnsétvàcácchitiếtkimloạidễbịảnhhưởng bởi hiệuứnglantruyềnsét.

Mặcdùchođếnnaythuậtngữđiệncảmtựcảmđượcsửdụngchoviệctínhtoánđiệnápcảmứng, trênthựctếđiệnápcảm ứngđượcsinhratrongmộtmạchkíntạobởichínhdâyxuống vàcácchitiết kimloạikhác.Dođónóichínhxáchơnđiệnápcảmứngsẽtỷlệvớihiệucủađiệncảmtựcảm (L)trừ điđiện cảmtương hỗ(M)giữadâydẫnsétvớicácchitiếtkimloại.Hiệu sốnàyđược gọilàđiện cảm truyềndẫn(MT)vàđượcdùngthaythếchođiệncảmtựcảmtrongviệctínhtoánđiệnápcảmứng. Điệncảmtruyềndẫncóthểđượctínhtheophươngtrình(4).

Chomộtdâydẫnsétđứngcótiếtdiệntrònbánkínhr(m),cách cácbộphậnkimloạithẳngđứng khác mộtđoạnlàS(m),trongđóSlàkhoảngcáchgiữa tâm của2dây dẫn nhưHình 26a) vàllàchiềucao củamạch,điệncảmtruyềnMT(đobằngmicrohenry)đượctínhtheophươngtrình:

            (4)

Vớinhữngdâyxuốngkhôngcótiếtdiệntrònthìphảidùngbánkínhhiệudụngre(XemHình 26b).Ví dụ vớidâycótiếtdiệnnganglà25mmx3mm,re(m)đượctínhtheophươngtrìnhdướiđây:

                  (5)

Tuy nhiêncáchtính MTkhôngbịảnh hưởngbởihình dạng tiếtdiện ngangcủa ốngkimloạihay cácchi tiếtkimloạikhác.KhiđãtínhđượcMTthìđiệncảmVL(kilovol)phátsinhtrongmạchminhhoạởHình 26ađượctínhtheophươngtrình(6):

  (6)

Trongđó  làđộbiếnthiênlớnnhấtcủadòngđiện(kA/μs)nghĩalà200kA/μs(xemphụlục A.1)

n làsốlượngdâyxuốngcùngchịudòngđiệndoséttruyềnvào.

KhicónhiềudâyxuốngthìkhoảngcáchStừdâycósétđếndâyxuốnggầnnhấtcầnphảiđượcsử dụngđểtínhtoán.

Ví dụkhisửdụngphươngtrình(6)nếuS=1m,l=5mvàn=4;

TừHình 27,khoảngcáchtừđiểmcaonhấtcủamạch(cóthểmộtnhánhngoàicủamạnglưới)đến dâyxuốngsẽphảinhỏ đến0,4mtại một vịtrínhấtđịnhđểtạoranguycơ phóngđiện.Một nhánhngoài gầnđếnnhưvậyphảiđượcliênkếtvớidâydẫnxuốngchoantoàn.

Vớicôngtrìnhcómặtbằngdạngchữnhậthoặchìnhvuôngcóhơn4dâyxuống, dâyxuốngởgócsẽ chịumộtđiệnáplớnhơnmứctrung bìnhcủatổngdòng điện(i)(nghĩalà>i/n),dođóhệsố30%phải đượctínhthêmvàođiệnápphátsinhgầndâydẫnđó.Ngược lại,ởvùnggiữacủacôngtrìnhcórất nhiềudâyxuống (cáchxadâyxuống nằmởgóc)giátrịdi/dtlàthấphơngiátrịđượcđưarabởisố lượng dâyxuốngkhoảng 30%vànguycơlantruyềnsétlàtươngđốiít,vớigiảthiếtrằngcácthiếtbị đượcliênkếtsaochođiệntrởcủađẩtkhôngtạorasựchênhlệchđiệnthế.

15.3 Tìnhhuốngcầnthiếtphảiliênkết

(xemthêmphụlụcB.2)

15.3.1Khiliênkếtcácchitiếtkimloạiliềnkềvớihệthốngchống sét,cầnphảicânnhắckỹvềcáctác độngcóthểxảyra củacácliênkếtđốivớicácchitiếtkimloạiđãđượcbảovệca-tốt.Cầnlưuýtới cáckhuyếncáotừ 15.3.2đến15.3.10.

15.3.2Vớicáccôngtrìnhcókimloạidẫnđiệnliêntục(vídụnhưmái,tường, sàn,vỏ bọchoặctường baokimloại)những chitiếtkimloạinàycóthểđượcsửdụngnhưmộtbộphậntronghệthốngchống sétvớiđiềukiệnsốlượng vàcáchbốtrícủachitiếtkimloạitạoranóphùhợpvớiviệcsửdụng, như trongkhuyếncáoở mục11,12,13và14.

15.3.3Vớicông trìnhđơngiảnchỉlàmột khungkimloạiliêntục,thì khôngcầnphảicóbộphận thusét haydâyxuống.Khungđóđủđiềukiệnđểđảmbảotínhliêntục về mặtcơhọcvàdẫnđiện.

15.3.4Một kếtcấuBTCThoặcmột kếtcấukhungBTCTcóthểcóđiện trởnốiđấtcủa bản thân chúng khánhỏđểcóthể làmphươngtiệnbảo vệ sét đánh.Nếucác mốinối đượcđưara bênngoàiđiểmcao nhấtcủacốtthéptrong lúcxâydựng thìviệc kiểmtracóthểđược tiếnhành đểxácminh điềunàykhi hoànthànhcôngtrình(xemHình6).

Nếuđiệntrởnốiđấtcủakhung thépcủacôngtrìnhhoặc cốtthéptrong kếtcấubêtôngcốtthépđảm bảothìcần lắp đặtmột bộphậnthu sét ngangởtrênđiểmcaonhấtvàliên kếtvới khungthéphoặccốt thép.

GHI CHÚ: Trong trường hợp đặc biệt của tháp làm lạnh nước thườngkhông lắp bộ phậnthusét.

Khikhông thểkiểmtratheocáchthôngthường thìnênsửdụngvậtliệuchống rỉđểliênkếtvớithép hoặccốtthépvànênđưarangoàiđểkếtnốivớibộphậnthusét.Cầntrangbịbổsungdâyxuốngvà bộphậnthusétnếukhikiểmtrađiệntrởnốiđấtcủabảnthâncôngtrìnhkhôngthỏamãn(xem13.1).

15.3.5Khicôngtrình cócácchitiết kimloạikhôngthểliênkết vàomạngcó tínhdẫnđiệnliêntục và nó không hoặc khôngthểđượctrangbịhệthống nốiđấtbênngoài, thìsựtồntạicủanócóthểđượcbỏ qua.Mốinguyhiểmdocácchitiếtkimloạiđócóthểgiảmthiểubằngcáchcáchlyhoàntoàncácchi tiếtkimloạiđóvớihệthốngchốngsét,phươngánxửlýcầnthamkhảocáckhuyếncáoở15.2.

15.3.6Khibộphậnmáicông trìnhđược kim loạichephủhoàn toànhoặc mộtphần thìcầnphảithận trọngkhiliênkếtnóvớihệthốngchốngsét.

15.3.7Trong bấtcứkếtcấunào,kimloạigắnvớimặtngoài hoặcnhôrakhỏitường haymáimàcó khoảngcách lyđểnhệthống chốngsétlàkhôngđủvàkhôngthích hợp đểsửdụngnhưmộtphần của hệthốngđóthìcầngắncàngtrựctiếpcàngtốtvớihệthốngchốngsét.Nếucóchitiếtkimloạinào chạygầnvớibộphậnthusét,vídụnhưđường ốngnước chạyđếnbểchứanướctrênmái,dâycáp, cácđườngống,mángxối,ốngdẫnnướcmưavàcầuthang,vànếucácchitiếtnàychạygầnnhưsong song vớidâyxuốnghoặc liênkếtvớinó,nóphảiđược liênkếtởcácđiểm cuốinhưngkhôngthấphơn điểm kiểmtra.Nếucácchitiếtnàykhông liêntụcthìmỗiphần củanóphảiđượcliênkếtvớihệthống chốngsét,khiđã cócáckhoảngkhôngchophépthìsựtồntạicủacácchitiếtkimloạiđócóthểbỏ qua.

Hình27.Đườngquanhệđiệnápphóngđiệntheokhoảngcách

15.3.8Khốikimloạitrongcôngtrìnhnhưkhungchuôngtrongnhàthờ,tườngbao,cácthiếtbịmáy mócmànóđược kếtnốihoặctiếpxúcvớiđường ốngnước hoặccácthiếtbịcócápđiệnmàbảnthân nónốiđấtphảiđượcliênkếtđếndâyxuốnggầnnhấtbằngđườngđicàngtrựctiếpcàngtốt.

15.3.9Kimloạiđivàohoặcđiracôngtrìnhởdạngcóvỏbọchoặcốngdẫnđiện,gas,nước,nước mưa,hơinước, khínénhoặccácthiếtbịkhácphảiđượcliênkếtcàngtrựctiếpcàngtốtđến cựcnối đất.Điểmkếtnốiphảiđượclàmtạivịtrímàcácthiếtbịđóđirahoặcvàocôngtrình.Cácbậcthang phảiđượcxửlýtươngtự.

Khicácchitiếtkimloạiởdạnglàmộtphầncủathiếtbịchìarakhoảngcáchly(xem15.2),nóphải đượcliênkếtvớiphầngầnnhấtcủahệthốngchốngsétởđiểmcaonhấtcủathiếtbịvà vớicáckhoảng cáchkhôngvượtquá20m.

Docácthiếtkếhệthốngchốngsétrấtđadạngnênkhôngcókhuyến cáochínhxácnàođượcđưara. Tuynhiên,cầnphảilưuýrằngcóthểcóvấnđềkhicácđườngốnghoặccápđượcbọccáchnhiệt hoặccáchđiện.Vớitrườnghợpnhưvậy,mốiliênkếtphảiđượcthựchiệnởđiểmgầnnhấtnơimà phần kimloạicủaốnghoặccápđượclộra.Mốiliênkếtsauđóphảiđượcnốivớihệthống nốiđấtbên ngoàicôngtrìnhcàngthẳngcàngtốt.

Điềunàyrấtcóthểđượcápdụng trongcông trìnhbiệtlậpmàởđócácthiếtbịđược kếtnốivới nhau.Tuy nhiênkhicôngtrìnhbaoquanhbởicácchitiếtbằngthépgồmmộtloạtcácchitiếtdạngống nốivớinhauthìbảnthânnórấtcóthểtrởthành mộtđiểmthích hợpđểnốiđất.Đốivớihệthống cấp điện,việc ứng dụngcáp kếthợp nốiđất(CNE)làcóvấn đềvìviệc ngắtdây trungtínhcóthểgây dòng tảingược từđiệncựcnốiđất.Điềuđócóthểgâynguyhiểmchobấtcứaingắtmạchđiệncựcnốiđất đểđothửnghiệm.

HệthốngkếtnốiđiểnhìnhđượcthểhiệntrongHình 28.Quytắcchunglàmọihệthốngcầnđược đánh giávềưuđiểm củanóvàđược thảoluậnvớicácbêncóliênquanđểquyếtđịnhphươngánphù hợp.

15.3.10 Khilắpđặtthangmáy,kếtcấukimloạiliêntụcbaogồmcảraydẫnhướngphảiđược kếtnốivớihệthốngchốngsétởđiểmcaonhấtvàđiểmthấpnhấtcủabộphậnlắp.

Khicốtthéphoặccácchitiếtkếtcấukimloạitạothànhmộtbộphậncủahệthốngchốngsét,thìviệc kếtnốicácchitiếtkimloạinàylàcầnthiết.

Khi khócóthểtậndụngđượccốtthéphoặckết cấukim loạicủacôngtrìnhthìhệthốngthangmáycần đượcliênkếtvớihệthốngantoànđiệnnốiđấtởcảđiểmcaonhấtvàthấpnhất.Trongmỗitrường hợp,cầnliênkếtởđiểmnốiđấtcủabảngđiệngầnnhất.

16 Kếtcấu cao trên 20 m

GHI CHÚ: Có thể xem thêm thông tin về các kết cấucao trong B.2 và B.5.

16.1 Cáckếtcấukhôngdẫnđiện

Trêncáckếtcấukhông dẫnđiện,nêncóítnhất2dâyxuống đặtcáchđềunhauvàđảmbảorằng,khi sửdụngphươngpháphìnhcầulăn(xemB.5),bộ phậnthusétsẽ tạo ra vùngbảo vệmongmuốn.Trên cácốngkhói,dâyxuốngnênnốivớichópkimloạicủaốngkhóihoặcvớimộtdâydẫnquanh đỉnhcủa ốngkhói.

16.2 Cáckếtcấudẫnđiện

Cóthểápdụngcácquyđịnhở15.3.4 chonhững kếtcấucaodẫnđiện,nhưng tạinhững vịtrícầncác dâyxuốngnênnốiítnhất2dâydẫnvàđặtcáchnhaukhôngquá10mquanhchuvi.

Hình28.Sơđồliênkếtcácthiếtbị(gas,nướcvàđiện)

16.3 Thápvàchópnhàthờ

Thựctếđãchứngminhsétcóthểđánhvàophíadướiđiểmcaonhấtcủacáckếtcấucao,dođónên sửdụngítnhấthaidâydẫnchotấtcảcáctòathápvàngọnthápnhàthờ.

Đốivớicác kếtcấu khôngdẫnđiện,nênthiết kếmộtlướithusét(xem mục14)xung quanhtường bao củamộttòatháp;vàcũngnênbaogồmtronghệthốngcảcộtcờvàbấtkỳnhữngđiểmnhôranào kháctrêntườngmái.Mọivịtrícònlạicủanhàthờnênđượcbảovệtheotiêuchuẩn nàyvàphùhợp vớiđỉnh, máihiênvàcácdâyxuống,cácmạng nốiđấtvàbộphận đẳng ápbảovệsét.Cácdâyxuống khôngnêngắnởbêntrong(xemHình29).

Cácmáinhàbằngkimloạicóthểđượcsửdụngnhưcáclướithusét(xemBảng4vàHình16).

17 Côngtrìnhcó mái che rấtdễ cháy

17.1 Cácbộphậnthusét

Vớicôngtrìnhcómáichebằngrơm,tranh, cây,cỏhoặccácvậtliệucókhảnăngdễcháycao,có thể treobộphậnthuséttáchkhỏimáimộtđoạnítnhất0,3mtrênbộphậnđỡkhông dẫnđiệnvàkhông cháyhoặccácbộphậnthusétcóthểđặttrênmộtthanhgỗcứngdẹtcóđộrộngtốithiểulà75mm.Với mạng dâyđược tạorađểbảovệmáichebằngrơmrạvàcácmáinhàđược lợptheocách tương tự chốnglạicáccơngióvàbầychim,mạngđókhôngnênkếtnốivớihệthốngchốngsét.

17.2 Dâydẫnvà cácghépnối

Vớicácdâydẫnhoặccácghép nốibuộcphảixuyênquavậtliệulàmmái,nên bốtrívàotrong cácống khôngdẫnđiệnvàkhôngcháy.

Hình29.Thápvàchópnhàthờ

Ký hiệu

1. Dây thu sét

2.Dâyxuống

3. Liên kếtđểgiữ thanh đứng

4.Dây thu sétngang

5. Dây đứng

6. Dây nóc mái

7.Dâyviền mái

8. Điểm đo kiểm tra

9. Cực nối đất

10. Nối đất của hệ thống điện

11. Liên kết với khung đỡchuông

12. Dây dẫnquanh chu vi

GHICHÚ1: Ôlướithusétnên có kíchthước10mx 20m.Khoảng cách cácdây xuốngxung quanhchuvi nên là 20mđối với kết cấu thấphơn 20m, là 10m đối với kết cấu cao 20m trởlên. Dây dẫnngangnên cách nhau 20m tính từ mái trởxuống.

GHI CHÚ 2:Mái kim loạicó thể sử dụng làmbộ phận thu sét

18 Nhà chứa các vậtcókhả nănggâynổhoặc rấtdễ cháy

18.1 Quyđịnhchung

Những vấnđềphátsinhtrongquyđịnhvềcáchệthốngchốngsétchocáckếtcấucóchứavậtgâynổ hoặcrấtdễcháytốtnhấtnêngiảiquyếtbằngcáchhỏiýkiếncácchuyêngiathôngthạovềluậthoặc cácquyđịnhcủachínhphủvàcácquyphạmthựchành.

Cóthểchấpnhậnmộtrủironhấtđịnhnếucácvậtliệunguyhiểm đượcbảoquảnmộtcáchnghiêm ngặt,nhưtrongphòngthínghiệm hoặckhochứanhỏ,hoặctạinơikếtcấuđượcđặtởvịtrítáchbiệt hoặcđượcthiếtkếđặcbiệtđểhạnchếnhữngảnhhưởngcủathảmhọacóthểxảyra.Trườnghợp cácvậtliệunguyhiểmkhông bịhởramàđượcchekínhoàntoàntrong thùng bằng kimloạicóđộdày thíchhợpthìngoạitrừphảiđảm bảonốiđấtthíchhợp,cóthểkhông cầnbốtríhệthống chống sét. Trongcáctrường hợpkhác,mốinguyhiểmtớisinhmạngvàtàisảncóthểđòihỏiphảiápdụng tấtcả cácbiệnphápcóthểcóđểbảovệtácđộng của sétđánh.Đềxuấtchocáctrường hợpnàyđượctrình bàytrong 18.2vàcóthểápdụng chocáckếtcấuởđócácchấtrắn,chấtlỏng, gas, hơinướchoặcbụi dễnổhoặcrấtdễcháyđượcchếtạo,chứađựng, sửdụng,hoặcởđócácchấtkhí,hơihoặcbụidễ cháynổcóthểtíchtụ lại.

18.2 Cácphươngphápbảovệchốngsétđánh

18.2.1Bộphậnthusétdạngtreo

Lưới thusétnênđượctreoởđộcaothích hợp trênvùng cầnbảovệ.Nếuchỉdùng mộtdây dẫnđặt nằmngang,gócbảovệchấpnhậnđượckhôngnênquá30o(xemHình17).

Nếusửdụnghaihaynhiềudâydẫnnằmngangsongsongnhau,gócbảovệthíchhợpcóthểlêntới 45otrongkhônggianđượcbaoquanhbởicácdâydẫn,nhưngkhông vượtquá30o bênngoàikhông gianđó(xemHình 30).Độcaocủadâydẫnnằmngang nênlựachọntheocácgợiýtrong 15.2(xem Hình 30);trongtrường hợpcònchưachắcchắn,nênthamkhảoýkiếnchuyên gia.Bộphậnđỡcủa lướithusétnênđượcnốiđấtmộtcáchphùhợp.

Cóthểdùngcáchkhácđốivớinhữngnơichi phícho phươngphápởtrên làkhônghợp lývàkhôngcó cácrủiroliênquantớidòngsétđánhvàobềmặtcủakếtcấucầnđượcbảovệ,cóthểchọn lựamột tronghaicáchlắpđặtsauđây:

a) BộphậnthusétdạngtreonhưthểhiệntrênHình30nhưngởđócácgócbảovệlà450thayvì 300,và600thayvì450;

b) Mộtlướidâydẫnnằmngangvớimỗimắtlưới10m x5mhoặcnhỏhơntùytheomứcđộrủi ro,đượccốđịnhtrênmáicủakếtcấu(xemHình15).

GHI CHÚ: Mỗi kếtcấu riêng biệtđượcbảo vệ theo các cách này nên được nốivới số dâyxuống và cácbộ phận nối đấtgấp đôi so với đề xuấtở12.3.

18.2.2Cácdâydẫnđứng

Một kết cấuhoặcnhómcác kết cấucókíchthướcngangnhỏcóthể đượcbảo vệ bằngmột hoặcnhiều dâydẫnsétđứng.Nếusửdụngmộtdâyxuống,gócbảovệtínhtoánkhôngnênquá300.

Nếusửdụnghaihaynhiềudâyxuống,gócbảovệcóthểlà450trongkhônggianbịgiớihạnbởicác dâydẫn,nhưngkhôngnênquá300bênngoàikhônggianđó.Minhhọavềphương phápbảovệnày đượcthểhiệntrênHình31.

18.2.3Cáckếtcấubịchônmộtphầnhaytoànbộdướiđất

18.2.3.1 Kết cấu bịchôn mộtphầndướiđất nên được bảo vệtheo cáchtương tựnhưđốivới kết cấuởtrênmặtđất.

18.2.3.2 Nếukếtcấuhoàntoànnằmdướimặtđấtvàkhôngđượckếtnốivớibấtkỳthiếtbịnào trênmặtđấtcóthểđượcbảovệnhờmộtlướithusétnhưtrong18.2.1a),cùngvớimạngnốiđấtcủa nólàhoànchỉnh.Khảnăngchặnxungđiệncủađấtcóthểđượctínhđếnkhixácđịnhmứcđộrủiro củaviệcpháttialửađiệntừhệthốngbảovệtớikếtcấuđượcbảovệ,baogồmcácbộphậnphụtrợ củanó.Tạinơiđộsâuchônlấplàthíchhợp,lướithusétcóthểđượcthaythếbằngmạngcácthanh nối đấtdẹtđượcsắp xếptrênbề mặt theolờikhuyêncủachuyêngia.Ởnhữngnơi chấpnhậnphương pháp này, nênbỏquacácđềxuấtghép nốichokimloại,hoặc cácdây dẫnkimloạiđưavàokếtcấu (xem18.2.4,18.2.5và18.2.6).

18.2.4Cáccựcnốiđấtmạchvòng

Cáccựcnốiđấtcủamỗihệthống chống sétnênđượcnốivớinhaubằngmộtcựcnốiđấtmạchvòng. Cựcnốiđấtmạchvòngnàynênđượcchônởđộsâuítnhất0,6mtrừkhicónhữnglýdokhác,như cầnliênkếtcácvậtthểkháctớinó,hoặcđểlộratrongtrường hợpcầnđokiểmtra.Cáccựcnốiđất mạchvòngcủacáckếtcấukềnhaunênđượcnốivớinhau.

18.2.5Kimloạitrênhoặctrongkếtcấu(xemB.2)

18.2.5.1 Tấtcảkimloạichính tạoracácbộphận của kếtcấu,baogồm cốtthép bằng kimloạivà cácbộphậnphụtrợbằngkimloạicótínhliêntục,nênđượcghépcùngnhauvànốivớihệthống chống sét.Cáckếtnốinhưvậynênđược làmítnhấttại2nơi(xem Hình 15)vàởbấtcứnơinàocó thể,nênđặtcáchđềunhaukhôngquá10mquanhchuvicủakếtcấu.

18.2.5.2 Cácchitiếtkimloạibêntrongkếtcấunênđượcgắnvớihệthốngchốngsét(xem12.9).

18.2.5.3 Việcsửdụngkhobằngthépchuyêndụngnốihànđểchứacácchấtnổđãtrởnênkhá phổ biến.Đốivớicáckho nhưthế,việcbảo vệsétthíchhợp đượcthực hiện bằngcáchnốiđất kếtcấu ởít nhấthaiđiểm.

Hình30.Bộphậnthusétcóhaidâythuséttreongangvàvùngbảovệchokếtcấucóchứa chấtnổhoặcchấtrấtdễcháy

GHI CHÚ1: Khidùnghai dâythungangtrởlên, cóthểdùnggócbảovệ450cho khônggianbaobởidây. Chỗkhác giới hạn góc bảo vệ là 300.

GHI CHÚ2: Đểtránh hiện tượngphóng điện giữa dâythuvàcông trình,khoảng cáchly tốithiểuphảilà 2m hoặctheo15.2tuỳtheo giá trịnàolớn hơn.Khoảng cách lytốithiểuphảiđượcđảmbảo ởvị trívõng nhất trong mọi điều kiện.

Hình31.Cáckimthusétđứngcủanhàkhochứachấtnổ

18.2.6Dâydẫnđiệnvàocôngtrình

18.2.6.1 Cácdâydẫnđiệnvàocôngtrìnhdễ cháynổnênđưavàotrongốngkimloại. Vỏ bọckim loạinàycầnđượcliêntụcvềđiệntrongtoàn kếtcấu;nênđượcnốiđấttạiđiểm đầuvàotrongkếtcấu bênphíahệthốngdịchvụcủangườidùngvàđượcgắntrựctiếptớihệthốngchốngsét(xemHình 28).Nêncósựthỏathuậngiữacácbênliênquankhiđấunối.

18.2.6.2 Tạinơicácdâydẫnđiệnnối với mộtđườngdâycungcấpđiệnởtrêncao,nênchènmột đoạncáp kimloạihoặcbọc kim loạicóchiềudài15mđượcchônsâu vào giữa đườngdây trên cao và điểmnốivàokếtcấu(xemHình 32).Nênchúýtớicácquy địnhcóliên quan(xemmục24).Việcthực hiệnđiềunàymộtcáchchuẩnxáclàquantrọng,cầncósựthốngnhấtcủacácbêncóliênquan.

GHI CHÚ: Sét đánh có thểgây xung điện lớn trên các đường dây cấp điện bên trên. Do đó, nên có bộ phậnhãm xung điện tạinhữngnơi các đường dâycấp điện bên trên nối vớicápchôn dưới đất.Điều này sẽ cho phép phần lớn dòng điệndo sét gây rađược truyềnvào đất tại mộtkhoảng cách an toàn sovới kếtcấu.

18.2.7Cácđườngống,lancan,…nốivàocôngtrình

Cácốngdẫnbằngkimloại,dâythép,lancan,đườngraytàuhỏahoặccácbiểnhướngdẫnkhôngliên kếtthông điệnvớiđấtmànốivớicôngtrìnhchứa vậtdễcháy, nổ,cầnđược gắnvớihệthống chống sét.Cácvậtnàynênđượcnốiđấttạiđiểm đầuvàobênngoài kếtcấuvàtại2điểmxahơn,mộtđiểm cáchxa75mvàđiểmkiacách75mtiếptheo.Việcnốiđấtcáclancannênđượcthựchiệntạicác điểmsau:

- Điểmđivàohoặcđirakhỏikếtcấu;

- Cáchxađiểmđivàohoặcra75m;nghĩalàhướngvàotrongnếuđólàkếtcấungầmhoặc hướngrangoàinếuởtrênmặtđất;

- Cáchxađiểmđivàohoặcra150mhoặcbênngoàikếtcấutrongtrườnghợpnằmphíatrên mặtđất;

- Cácđiểmcáchnhau75mkhilắpđặtdướimặtđất;

Cácyêucầunàycũngápdụngchocáctuyếnbềmặttrênđócósửdụngcầntrụchoặccầutrụclưu động(xem15.3.9).

Hình32.Bảovệđặcbiệtchốngquádòngdosétgâyra trongnguồnđiệncấpvàonhàcó chứachấtnổhoặcchấtrấtdễcháy

18.2.8Đườnghoặchầmvàocôngtrình

Đốivớicôngtrìnhngầmhoặccáchốđàodướimặtđấtđượctiếpcậnbằngđường hoặchầmvàocần tuântheocácgợiýở18.2.7vềviệcnốiđấtbổsungtạicáckhoảngcáchkhôngquá75m,cũngnhư bênngoàikếtcấu.

18.2.9Cáchàngrào,tườngchắn

Cácchitiếtthẳng đứng bằngkimloại,cácbộphậnvàdâykimloạicủatấtcảcáchàngràovàtường chắntrong phạm vi2mcủakếtcấunênđượcnốitheocáchđểtạoramộtkếtnốikimloạiliêntụcgiữa chúngvàhệthốngchốngsét(xemmục20).

18.2.10 Cáclỗthônghơi

Đểgiảmthiểunguycơsétđánhthẳng,cáclỗthônghơicủabấtkỳcácthùngchứacốđịnhnàobao gồmbình gashoặc chấtlỏngdễcháy,vàcáclỗthông khíhoặcốngkhóitừcácnhàmáychếbiếnsinh rahơihoặcbụidễcháy, nếucóthể,nênđượcđặttrongvùngbảovệcủahệthốngchốngsét.Dođiều nàykhônghoàntoànngănchặnsựphátcháy,cáclỗthônghơicầnđượcbảovệtránhsựlancháy bằngviệcsửdụngcácvậtchặnlửa,cácthiếtbịlọckhítrơhoặccácphươngtiệnthíchhợpkhác.

18.2.11 Mốinguyhiểmtừ cácbộphậncaoởtrênhoặcgầncáckếtcấudễbịsétđánh

Không nêntrangbịcácbộphậncaonhưchóptháp, cộtcờhoặccácdâyantenvôtuyếnchocáckết cấudễbịsétđánhhoặcbốtríchúngtrongphạmvi50mquanh kếtcấu.Khoảng cáchlyđócũngáp dụngđốivớiviệctrồng câymới,nhưngcáckếtcấugầncâyđãcónênđượcxửlýphùhợpvớicác khuyếncáoở mục21.

18.2.12 Đokiểmtrađộantoàn

Việcđokiểmtranênđượcthựchiệnphùhợpvớikhuyếncáoởmục28vàthiếtbịđođạcphảithuộc loạiantoànđốivớitừngtrườnghợpnguyhiểmcụthể.

19 Nhà ở

Cácquyđịnhcủatiêuchuẩn này cóthểápdụngchonhàở.Việcchống sétchocáctòanhàcócác antenvôtuyếntruyềnhình vàtruyềnthanhđượcnêu chitiếthơn ởmục22.Tạinơicóhệthốngchống sét,gợiý cáchxửlýđốivớicácđườngốngthônghơibằngkimloạiđượcminhhọatrênHình33.

20 Hàng rào

20.1 Bảnchấtcủamốinguyhiểm

Nếusétđánhvàomộthàngràokimloạikéo dài,đoạngiữađiểm bịsét đánhvàđiểm nốiđấtgầnnhất sẽtăngngaylậptứcđếnmộtđiệnthếcaotươngđốisovớiđiệnthếcủađất.Conngườihoặcvậtnuôi ởgần,hoặctiếpxúcvớihàng ràotạithờiđiểmsétđánh vàohàng ràocóthểbịnguyhiểm. Dođó,cần nốihàng ràotớiđấtthông quacácđiện cựcđấttạicácđoạn saochocóthểtiêu sétmộtcách hiệuquả nhất.

Vềlýtưởng,nênngắtsựliêntụccủahàngràobằngcáchtạokhehởcóđệmchấtcáchlydọcchiều dàicủahàngràobởiđiềunàygiúphạnchếảnhhưởngcủasétđánhtớicácđoạnriêngbiệt.Tuynhiên, ởcáchàngràochủyếudùngchocáclýdoanninh,việcđưaracáckhecáchlysẽlàmnảysinhcác vấnđềkhác.

Khuyếncáođốivớihàngràodùngchocácmụcđíchcụthểđượcnêutrong20.2và20.3.

Hình33. Bảovệsétđánhchocácthiếtbịtrongnhà

20.2 Bảovệvậtnuôitrêncánhđồng

20.2.1Thôngtinchung

Thiệthạivềvậtnuôikhicósétđánhtrongcác cơnmưadông chủyếulàdocácbầyđàntụhợpdưới gốccâytrêncáccánh đồngtrốnghoặcquanh cáchàngràobằngkimloạikhôngđượcnốiđấtnênbị dòngđiệnsétphóngvàođủlớnđểgiếtchếtchúng.

Dobảnchấtcủaviệcnuôithả vậtnuôitrêncánhđồngnênkhôngthểloại trừhoàntoànmốinguyhiểm, nhưngnếumuốngiảmmốinguyhiểmnàythìnênthựchiệncác biện phápphòngngừatrong20.2.2và 20.2.3.

20.2.2Nốiđất

Vớicáchàngràođược xâydựngbằngcáccọckimloạithẳngđứngvàcácdâykimloạidẫnđiệnliên tục,vídụdâythépgai,cácdâyđượckéocăng hoặcdâyxích,mỗiđoạndâyliêntụccầnđược nốivới cáccộtđứngbằngkimloạiđặttạicáckhỏang đềunhau.Trongtrườnghợpsửdụngcáccộtbằnggỗ hoặcbêtông,nênnốicácđoạndâyvớicáccựcnốiđất,vídụcáccọcđóngxuốngđất.

Ởnhữngnơiđấtthường xuyênbịướt,khoảng cáchgiữacácchỗnốikhôngnênquá150mvànên giảmxuống75mởnơiđấtkhô.

20.2.3Cáckhehởcáchđiện

Hàngràokimloạikhôngnêndàiliêntụcmàchiathànhcácđoạnkhôngquá300mbằngcáchchèncác cổngbằnggỗhoặccáckhehởcóđộrộngtừ600mmtrởlên,được khépkínnhờcácđoạnvậtliệu khôngdẫnđiện.

GHI CHÚ: Không nên sử dụng dây xíchbọc bằng vật liệu dẻo để nối kín các khehởtrên.

Nốiđấtchohàngràotạikhehởtrênnênbốtrícáchcáccạnhcủakhehởít nhấtlà8mvề mỗiphía.

20.3 Hàngràobaoquanhcáckếtcấucóchứachấtlỏnghoặckhídễcháy

20.3.1Nốiđấtcáchàngràohoàntoànbằngkimloại

Đốivớihàngràobaoquanhcácvịtrínguyhiểmlàmhoàntoànbằng kimloạithườngkhông cóvấnđề gìxảyravàcáchàngràocóthểđượcnốiđấtnhưmiêutảtrong20.2.2nhưngtạicáckhoảngcách nhaukhôngquá75m.

20.3.2Nốiđấtcáchàngràođượcbọcbằngvậtliệudẻo

Các lớpphủbằng vậtliệucótácdụngbảo vệtácđộngcủa thời tiếtvàviệc ngắt lớpbọc đểnốiđấtcho phầnkimloạisẽtăngnguycơănmòn,dođókhôngđượckhuyếnkhíchápdụng.

Tuynhiên, loạihàngràonàythông thường cómộtlướidâythépgaiởtrêncao.Dođónênnốiđấtlưới thépgainàytạicáckhoảngkhôngquá75mđểtạothànhbộphậnthusétbảovệhàngrào.

20.3.3Cáckhecáchđiện

Các hàngràochủ yếu dùngcho mục đích anninh nên các khe cáchđiện cókhả năngviphạmcácyêu cầuanninh,dođókhôngđượckhuyếnkhíchápdụng.

21 Câyvàcác kếtcấu gầncây

GHI CHÚ: Các thông tin thêm về câyvàkếtcấu gầncâycó thể xem trong B.3.

Chỉcầnbảovệcâytránhtácđộngcủasétđánhtrongtrường hợpđặcbiệtcầngiữgìncáicâyđóvìlý dolịchsử,thựcvậthọcvàmôitrườnghoặccácýnghĩatươngtựkhác.Trongcáctrườnghợpnày, nênthựchiệnnhưsau:

a) Dâyxuốngchínhchạytừphầncaonhấtcủanhánhchínhcủacâytớicựcnốiđấtvàdây đócầnđượcbảovệkhỏicácpháhỏngcơhọcở mặtđất.

b) Nêncấpthêmcácdâydẫnnhánhnốitớidâydẫnchínhchocácnhánhcâylớn.

c) Cácdâydẫnnênđượcbệnvàbọclại.Tổngdiệntíchmặtcắtngangkhôngnênnhỏhơn 50mm2đốivớiđồngvànhôm.Cáckíchthước khôngđượcchocụthểvìđiềuđósẽgây phiền toáichoviệclựa chọngiảipháp dây,nhưng điềuquantrọnglàcácdâydẫnphảicó tínhmềmdẻo.

d) Khigắncácdâydẫnnêntínhđếnsựpháttriểntựnhiên củacâyvàsựđungđưacủacây docáccơngiógâyra.

e) Nốiđấtnênbaogồm2cọcđượcđóngvàođấtởhaiphíađốidiệnvàgầnvớithâncủa cây.Nênchônmộtcựcnốiđấtmạchvòngbaoquanh cácrễcâyvànốivớicáccọcbằng haidâydẫnhướngtâm.Nốiđấtvàđiệntrởnốiđấtnênđápứngcácđiềuở mục13.

f) Khihaihaynhiềucâygầnnhauvàcókhảnăngcáccựcnốiđấtmạchvòngbaoquanhcủa chúng giaonhau,nênsửdụngmộtcựcnốiđấtmạchvòngchung được nốithích hợpvới cáccọcchôndướiđấtđểbaoquanhtấtcảcácgốccây.

g) Khimộtcâybiệtlậpởgầnmộtkếtcấu,cóđộcaokhông vượtquáđộcaocủakếtcấuthì khôngcần chốngsétchocâynày. Nếucâycaohơn kếtcấu,khoảngcách lysau đâygiữa kếtcấuvàphầncaonhấtcủacâycóthểđượcxemlàđảmbảoantoàn:

- đốivớicáckếtcấuthường,khoảngcáchlybằngmộtnửachiềucaocủakếtcấu;

- đốivớicáckếtcấuchứacácvậtdễnổhoặckhảnăngcháycao,khoảngcáchlybằngchiều caocủakếtcấu;

Nếucáckhoảng cáchlynàykhôngđượcđảmbảo,cầnxemxéttớicácmứcđộrủiroliênquan.Để giảmrủirotớimứctốithiểumàvẫngiữlạicây,kếtcấucầnđượcbảovệphùhợpvớicáckhuyến cáo củatiêuchuẩn nàyvàbộphậnthuséthoặcdâyxuống nênđượcsắpxếpđểsaochocóthểđigầntới bộphầngầnnhấtcủacây.

GHÚ CHÚ: Khi một cây không được chống sét, luồng điện dosét đánh vàocâycó thể truyềnqua khoảng cách hàngchục mét,dọc hoặcdưới bề mặtđất,để tìm một vậtdẫn điện tốt,vídụ ống nước hoặcgas, cáp điệnhoặc bề mặtđấtbảo vệ sétcủamột tòa nhà.

22 Các côngtrìnhcóăngten vô tuyếntruyềnthanhvà truyềnhình

22.1 Cácăngtenbêntrongcôngtrìnhđượcchốngsét

Vớicáccôngtrìnhđượcchống sétphùhợpvớicácquyđịnhcủatiêuchuẩn này,cóthểlắpthêmcác ăngtenvôtuyến truyền thanh vàtruyềnhìnhtrong nhàmàkhôngcầncóthêm biệnpháp phòngchống khác,miễnlàkhoảng trốnggiữahệthốnganten,baogồmdâythuvàdâydẫn xuống,vàhệthống chốngsétbênngoàiphùhợpvớicácgiátrị đượcchotrongmục15.

22.2 Cácantenbênngoàicôngtrìnhđượcchốngsét

Vớicáccôngtrìnhđượcchốngsétphùhợpvớicácquyđịnhcủatiêuchuẩnnày,cóthểlắpcácăng tenvôtuyến truyềnthanhvàtruyềnhình bên ngoàimàkhôngcần cóbiện phápchốngsétbổsungnếu mỗiphầncủahệthống ăngten,baogồmcácbộphậnchịu lựcbằng kimloại,ởtrongvùngbảovệcủa hệthốngchốngsét. Ởcácvịtríkhôngđáp ứng điềukiệnnày,cầncóbiệnphápchốngsétđểđảmbảo rằngsétcóthểtruyền xuống mặtđấtmàkhông gâynguyhiểmchokếtcấuvàngười sửdụng kếtcấu nhưsau:

Đốivớihệthốngăngtenđượclắptrựctiếplênkếtcấuđượcchốngsét,luồngđiệndosétđánh gâyra đượctiêutánbằngcáchnốikếtcấugiữăngtenvớihệthốngchống séttạiđiểmgầnnhấtcóthểtới đượcbêndướivịtrí lắpđặtăngten.

Đốivớihệthốngăng tenlắptrên kếtcấu chốngđỡbằngkimloạinhô rakhỏi hệthốngchốngsét,dòng điệndosétđánhgâyrađượctiêutánbằngviệckếtnốikếtcấuchống đỡăngtenvớihệthống chống séttạiđiểmgầnnhấtcóthểtớiđượcbêndướivịtrí lắpđặtăngten.

22.3 Cácăngtentrênkếtcấukhôngđượcbảovệ

Trước khilắpđặtăngtentrênmộtkếtcấukhôngđượcbảo vệ,cầnxemxétnhucầuđốivớihệthống chốngsétnhưmiêutả trongmục7.

22.4 Sửdụngcácđiệncựcđấtcủahệthốngchốngsét

Cóthểsửdụngđiệncựcđấtcủahệthốngchốngsétchomụcđíchnốiđấthệthốngantennhưng khôngđượcmâuthuẫnvớiquyđịnhcủaTCVN4756.

23 Các côngtrìnhkhác

23.1 Lềubạtvàrạpbằngvải

23.1.1Cáclềulớn

Ởnhữngnơicáckếtcấutạmlớnthuộcloạinàyđượcsửdụngchocácmụcđíchtriểnlãmvàgiảitrí liênquantới số lượngngườitập trunglớncầncó biệnphápchốngsét.Nóichung,cáckết cấunhưvậy được chếtạotừcácvậtliệukhôngphải làkimloạivàdạng bảo vệđơn giản nhất thườngbao gồm một hoặcnhiềubộphậnthusétnằmngangtreophíatrênkếtcấuvàđượcnốichắcchắnxuốngđất.

Phần mởrộng phi kếtcấu của các bộphậnchốngthẳngđứngcho các kếtcấu như vậy, nếu thuậntiện vàkhảthi,cóthểdùngđểđỡhệthốngthusétnằmngang.Nênduytrìmộtkhỏangtrốngtừ1,5mtrở lêngiữadâydẫnvàvỏbạt.Cácdâyxuống nênđượcgắnbênngoàikếtcấuvàđượcnốivớicáccọc trênmặtđất,cáccọcnàylạiđượcnốivới mộtcựcnốiđấtmạchvòngsaochokhôngtiếpxúc vớingười sửdụng.

Đối vớicáckết cấucókhungbằngkimloạinênnốinhữngphầnkimloạiđóxuốngđất mộtcáchcó hiệu quảtạicácđiểmcókhoảngcáchngắnhơn20mdọctheochuvikếtcấu.

23.1.2Cáclềunhỏ

Đốivớicáclềunhỏkhôngcóhướngdẫncụthểnàocả,tuynhiêncóthểthamkhảomộtsốdạng bốtrí chốngsétminhhọatrênHình34.

23.2 Khungđỡbằngkimloạivàcáckếtcấutươngtự

Đốivớicáckếtcấunhưtrêncókíchthước đủlớncầnphảiđược chống sétnếungười cóthểtiếpcận vàsửdụngchúng,đặcbiệtvớicáckếtcấuđượcdựngphíatrênvàtrùmquamộtphầnđườngđi chunghoặcđượcdùngtrongviệcxâydựngkhughếngồicông cộngthìchúng cầnđượcnốiđấtmột cáchcóhiệuquả.Mộtphươngphápđơngiảntrongviệclắpghépcáckếtcấunhưvậylàluồnmột thanhdẹtkimloại,khôngphảinhôm,cókíchthướcmặtcắtnganglà20mmx2,5mm,bêndướivà tiếpxúcvớicáctấmđếđỡcácbộphậnthẳngđứngcủakhungđỡvànốixuốngđấttạicáckhoảng cáchkhôngvượtquá20m.

Vớicáckhughếngồicôngcộng,chỉcó cácthànhphầnthuộcchuvi củakết cấucầnđượcnốiđất. Các kếtcấubằngthépkhác,nhưkếtcấuđượcdùngchocáccâycầudànhchongười đibộquacáccon đườngchính,thường đượcbốtrítạicácvịtrítrốngtrảidễbịsétđánhnêncầnphảiđượcnốiđất,đặc biệttạicácđiểmchâncầu.

23.3 Cáccộtantenbằngkimloại, cáccầntrụcthápcaovàcáckếtcấuquaytrònvàdi động

Cáccộtantenvàcácdâythépcủachúng,cáctháptreođènphavàcáckếtcấuxâydựngbằngkimloại tươngtự khácnênđượcnốiđấtphùhợpvớicácđiềuđưaracủatiêuchuẩnnày.

Cáckếtcấucaonhư cầntrụcvàcácthiếtbịnâng khácđược dùng trong việcxâydựng cáctoànhà, trongcác xưởngđóngtàu vàtrongviệc xây lắp cảngcũngnênđượcbốtrínối đất.Đối với các cầntrục hoặc cáckếtcấuquay lắptrênray,cầnnốiđấtchoraymộtcách hiệu quả,tốtnhấtlàtạihaivịtrítrở nên.Trongcáctrườnghợpđặcbiệt,khicóthểxảyrapháhủycáctrụđỡdosétđánh,cóthểápdụng cácbiệnphápbổsungvànênthamkhảoýkiếnchuyêngia.

Hình34. Hệthốngchốngsétcholều

Hình35.Hệthốngchốngsétrẻtiềndùngchonhànôngtrạibiệtlậpxâygạchlợpngói

23.4 Côngtrìnhcógiátrịthấptrongvùngchịuảnhhưởnglớncủasétđánh

Trong mộtsốvùng cómậtđộsétđánh cao,nhưngtạiđókhôngsửdụng đồng vànhôm vìlýdokinh tế hoặclýdokhácthìcóthểsửdụngthépmạkẽmđểbảovệcáctrangtrạinhỏhoặccáckếtcấutương tự.Thépmạkẽmđónênbaogồmmộtsợidâyđơn,cóđườngkínhtừ6mmtrởlên,đượclắpdựng kéongang quamáinhànốihaiđầucủakếtcấurồiđixuống đấtởđộsâu0,6mthêmmộtđoạn3m (xemHình35).Cácvật chốngđỡcó thểlàcácthanhgỗ, đượcsắpxếpđể tạo mộtkhoảngcáchly lớn hơn0,9 m từmáinhà.Các mốinối đokiểmtra làkhôngcầnthiết,docóthể khôngthựchiện đượcviệc kiểmtrasaukhilắpđặtvàkiểmtrađịnhkỳ.Tuynhiên,cáchưhỏngcókhảnăngxảyrađầutiênlàở cácđoạnđượcchôn,dođónên nhét vào trong lòng đấtbên cạnh mỗi cựcnốiđấtmộtthanhdàicóvật liệutươngtựnhưvậtliệucủadâyxuốngđểchophépđịnhkỳlôira,kiểmtrabằngmắtrồinhétlại nhằmkiểmsoáttrạngtháicủadâydẫnngầm.Cầncóbiệnphápngănkhôngchotiếpxúcvớidâydẫn bịlộravànềnđấttrongkhuvựclâncậnchôndâykimloại.

23.5 Sânvậnđộng

Cácsânvậnđộnglớnthường chứađầykhán giảtrongchỉmộttỷlệphầntrămnhỏthờigian. Tuyvậy, dosốlượnglớnngườicómặtnêncóthểcầntớimộtvàibiệnphápchốngsét.

Vớicáckhánđàicónhiều bậccao,cácbộphậnthusétởdạng dâydẫnnằmngangcóthểđược căng ngang quasânvậnđộngtừbênnàysangbênkia.Việcghéptấtcảcácphầnkimloại cầnđượcthực hiệnphùhợpvớitiêuchuẩnnày.

Biệnphápkháclàtậndụngcáctháptreođènpha,vừanhưcácthành phầnthiếtyếucủahệthống chốngsét,vừalàcácgốitựachocácdâydẫnnằmngang. Trongtrườnghợpđó,cầncóbiệnphápđể bảovệngườikhỏibịnguyhiểmdotiếpxúctrựctiếpvớitháphoặcvớiđiệnápđấtquanhcácchân tháp.Cóthểngăncảnviệctiếpxúctrựctiếpvớithápbằngcáchbọcbênngoàitừmặtđấtlêntớiđộ cao3m bằngmột vậtliệu cáchđiệncókhảnăngbảo vệhoặcbằngviệcrào chânthápvàhạnchế việc chạmtớitháp.

Việcgiảm điệntrởsuất củađấtxuống mộtcấpđộkhông gâyhạitớiconngười phụthuộcvàođiệntrở suấttrung bình củađấtvàviệclắphệthống nốiđất.PhụlụcB.4.2 đưaramộtvàinhậnxétchung, nhưngthôngthường,nênthamkhảoý kiếnchuyêngia(xemHình19 vàHình36).

23.6 Côngtrìnhcầu

Cácnguyênlýtươngtự cũngápdụngchocôngtrìnhcầunhưđốivớibấtkỳcôngtrìnhxâydựngtương tự khác(xem9.5,mục13vàHình37).

Kếtcấubêtôngcốtthépvàkếtcấuthépcầnđượcnốiđấtphùhợpvớimục13.

Khe giãn vàcáckhe hở kháccótínhliêntụcvềđiện nên đượcliên kết;cácống dẫnnước,lancan, tay vịn,biểnbáo,cộtđènbằngkimloạivàcácbộphậnbằng kimloạiliêntụckhácnênđượcnốivớicốt thép(xem12.10.4).

Đốivớicầunhiềunhịpcầnđảmbảotínhliêntụcvềđiệngiữacáckếtcấubêntrên. Sétđánhvàođỉnh cầusẽgâyradòngđiệndosétđánhtruyềnxuốngđấtthôngquacáckếtcấuthấphơn(xemmục15).

Vớicácbộphậnchếtạosẵn,nêncóthêmcácbảnđỡhoặc cácđònngang tạimỗiđầuđểdùngcho mụcđíchliênkết.Tạichân cầuthang trêncáccâycầudànhchongười đibộ,nênthựchiệnviệcbao phủcáchđiệnđểchốngtiếpxúcvànguyhiểmdođiệnápbướcgâyra.

Cáctínhtoánđơngiảnchỉrarằnghiệuứnglantruyền sétnhiềukhảnăngxảyrakhiđứngdưới cạnh củacâycầuhơnlàđứnggiữacáctrụđỡ.Trongtrườnghợpnày,nênápdụngcácđiềusauđây:

a) Kếtcấuchiếusáng,cáclancan,…nênđượcgắnvớicốtthép.Trongtrường hợpđó, khôngcầnnốimộtdâyxuốngtáchbiệtbênngoài,nhưng nếucódâyxuốngnhưvậythì nênnốivớicốtthéptạicaođộcaonhấtcóthểđược.

b) Trongcácvùngcónguyhiểmtiềmtàngnơiconngườicókhảnăngtụtập,nênđặtcác biểncảnhbáochỉracácnguyhiểmcủaviệcđứnggầnrìacầuvàcầmôchegiươnglên.

Ký hiệu

1. Mái kim loại sử dụng làm bộ phận thu sét

2. Liên kết với mái thép và cốt thép củamỗi cột bê tông

3. Cốt thép trong cột,sử dụng làm dâyxuống

4. Liên kết với cốt thép đểnối đất

5. Cực nối đấtđược bọc bê tông

6. Cực nối đấtmạch vòng liên kết các cực nối đất

Ghichú:Cáckimloạiliêntụchoặcnốiđấtcầnnốivớicựcnốiđấtmạch vòng

7. Cộtchốngsét (xem Hình19)

Hình36. Hệthốngchốngsétchosânvậnđộng(sânbóngđá)

Hình 37. Công trình cầu

24 Sựănmòn

24.1 Quyđịnhchung

Tạinơiănmòndo khíquyển,hóahọc,điệnphânhoặccácnguyênnhânkháccó khảnăngtácđộngtới bấtkỳphầnnàocủahệthống chống sét,nênthựchiệncácbiệnphápphùhợpđểngăn cảnkhảnăng xảyraăn mòn.

24.2 Ănmònđiệnphângiữacáckimloạikhácnhau

Việctiếpxúcgiữacáckimloạikhácnhaucókhảnănggâyravàlàmtăngnhanhsựănmòn,trừkhi cácbề mặttiếpxúcđượcgiữhoàntoànkhôvàđượcbảovệtránhkhôngchohơiẩmđivào.

Sựtiếpxúcgiữacáckimloạikhácnhaucóthểtồntạiởnhữngnơidâydẫnđượccốđịnh,hoặctựa vàocácbềmặtkimloạibênngoài.Sựănmòncũng cóthểtăngtạinơinước chảy quamộtkimloạirồi đivàotrongtiếpxúcvớikimloạikhác. Nước chảy ratừđồng, hợpkimđồngvàchìcóthểănmòncác hợpkimnhômvàkẽm.Kimloạicủahệthốngchốngsétnêntươngthíchvớicáckimloạiđượcdùng bênngoàitrênbấtkỳkếtcấunàomàhệthốngđiquahoặccótiếpxúc.

24.3 ĂnmònhóahọckhinhômđểgầnximăngPorland,hỗnhợpvữa,v.v…

Vìnhiềulýdo,nhômdễbịănmònkhitiếpxúcvớiximăngPortlandvàhỗnhợpvữa.Nhữnggợiývề cáckỹthuậtlắpđặtnhưsau:

a)Cácdâydẫnnhôm nênbốtrítáchrakhỏibấtkỳbềmặtnào,đặcbiệtcácbềmặtnằmngang. Điều nàysẽtránhchocácdâydẫnkhôngnằmtrongnướchoặctiếpxúcvớicácvậtliệuănmòn,nhưvữa cũ, v.v….CáccáchlắpđặtphùhợpđượcminhhọatrênHìnhA.1.

b)Khôngnênbốtrícácdâydẫntạinhữngnơicóthểbịcácmảnhvụn,lácây,v.v…baophủ,hoặcbị chôndướiđất.Điềunàysẽtránhchocácchấtđiệnphântiếpxúcliêntục vớidâydẫn.

c) Thiếtkế củahệ thốngcọcđầudâynênbố trí cácgờmócnước.Điềunàysẽ giúpngăncảnchấtđiện phânchảyrakhỏibề mặtcóthểchạmtớivàchảyxuốngdâydẫn.

d)Tạinhữngnơikhông thểthựchiệncácđiềukiệntừa)tớic),dâydẫnnênđượcbảovệnhưgợiý trongmục6 vàcầnxemxétviệctăngdiệntíchmặtcắtngang.

24.4 Ănmònhóahọccủađồng

Mặcdùđồng cókhảnăngchịuđượcnhiềuloạitácđộnghóahọc,nhưng nêncólớpphủbằngchì,tại những nơidễbịănmònmạnhdocáchợpchấtlưuhuỳnh.Đặcbiệttạicácvịtríkhông thểtớiđược;ví dụtạiđỉnhcủaốngkhói. Lớpphủnênbaotrùmtoànbộvùngcókhảnăngbịănmònvàtrùmlêncác mốinối.Khôngnêndùngcáclớpphủkhôngbềnvữnghoặcdễcháy.Cácchitiếtliênkếtnênchịu đượctácđộng ănmònhoặcphảiđượcbảovệphùhợp. Cácmốinốivàliênkếtcóthểđượcbảovệ bằngbitumhoặcđượcđặttronghợpchấtdẻotuỳđiềukiệntạichỗ(xemthêmmục6và12.10.4).

Mỗidâydẫngiữacácđiểmđokiểmtravàcácđiệncựcđấtnênđượcbảovệchống ănmòntạinhững nơidâydẫnđi vàolòngđất mộtkhoảng0,3m trênvà dướimặtđất,việclắpốngbọcngoàiPVClà biện phápthíchhợpđểbảovệchốngănmòn.

25 Lắp dựng kếtcấu

Trong quátrìnhlắpdựng kếtcấu,tấtcảcácmảng théplớnvànhôlênnhưcáckhung thép,giàngiáo vàcầntrụcthépnênđượcnốiđấtmộtcách cóhiệuquả. Từkhibắtđầutiếnhành lắpđặthệthống chốngsét,cầnduytrì việcnốiđấtliêntục.

26 Dây điệntrêncao

Trongsuốtquátrìnhxâydựngđường dâyđiệntrêncao,thiếtbịtrêncaocủahệthống cấpđiệncho phương tiệnchạytrênray,v.v…, cóthểgiảmthiểunguyhiểmtớiconngườibằngcáchlắpđặtvàkết nốimộthệthống nốiđấthoànchỉnh trướckhibấtkỳdâydẫnnàongoài dâydẫnnốiđấtđược kéora. Mộtkhicácdâydẫnđượckéoravàđượccáchđiện,khôngnênthảnổicácdâydẫnnàytrongquá trìnhlắpđặt,mànênnốiđất theocáchgiốngnhưkhi thựchiệnviệcbảodưỡngsaukhiđưađườngdây vàohoạtđộng.

27 Kiểmtra

Toànbộhệthốngchống sétnênđượcmộtngườicótrìnhđộchuyên mônthíchhợpkiểmtrakỹbằng mắtthường trongsuốtquátrìnhlắpđặt,saukhihoànthànhvàsaukhithayđổihoặcmởrộng,đểxác nhận rằngchúngđược làmtuânthủtheotiêuchuẩnnày.Việckiểm tranênđược tiếnhành định kỳ,tốt nhấtlàkhông quá12tháng. Đốivớicáckhuvựccóđiều kiệnkhíhậukhắc nghiệtnêntăng tầnsuất kiểmtra.

Thêmnữa,trạngtháicơhọccủatấtcả cácdâydẫn,liênkết, mốinối vàcácđiệncựcđất (baogồmcác điệncựcthamchiếu)nênđượckiểmtravàghichéplại.Nếuvớibấtkỳ lýdonào,nhưdocáccôngviệc kháctạicôngtrườngtạmthời khôngthểxemxétcácphầnlắpđặtcụthểthìcũng nên ghichéplạiđiều đó.

Trongsuốtquátrìnhxemxétđịnhkỳhệthốngchốngsét,việcghépnốibấtkỳbộphậnbổsungnào mớinênđượckiểmtrađểđảmbảorằngnóphùhợpvớinhữngquyđịnhcủatiêuchuẩnnày.

28 Đo đạc

Khihoànthành quátrình lắpđặthoặcbấtcứchỉnh sửanào,nênthực hiệncácphépđocáchlyvàkết hợpvà/hoặccáckiểmtrasauđây.Cáckếtquảđượcghitrongsổtheodõihệthốngchốngsét.

a) Điệntrởnốiđấtcủamỗiđiệncựcđấtcụcbộvớiđấtvàbổsungđiệntrởnốiđấtcủahệ thốngnốiđấthoànchỉnh.

b) Mỗiđiệncựcđấtcụcbộnênđượcđotáchbiệtvớiđiểm kiểmtragiữadâyxuống vàđiện cựcđấttrongvịtrítáchrời(phépđocáchly).

c) Tiếnhànhđotạiđiểmđoởvịtrínối(phépđokếthợp).Nếucóbấtkỳsựkhácbiệtđáng kểtrongcácphépđoliênquantớicácvịtríkhác,nênđiềutranguyên nhâncủasựkhác nhaunày.

d) Cáckếtquảcủaviệckiểmtra tấtcảcác dâydẫn,lắp ghépvàmốinối hoặctínhliên tụcvề điệnđođược.

ViệcđođạcchitiếtcóthểthamkhảotiêuchuẩnBS7430hoặccáctiêuchuẩnquốctế cóliênquan.

Nếuđiệntrởnốiđấtcủamộthệthốngchống sétvượtquá10thìnêngiảmgiátrịnày,ngoạitrừcác kếtcấutrênđánhưmiêutảtrong13.5.Nếuđiệntrởnhỏhơn10nhưng caohơnđáng kểsovớilần kiểmtratrước,nênđiềutranguyênnhânvàthựchiệncácbiệnphápkhắcphụccầnthiết.

Việcđokiểmtranênđượctiếnhànhđịnhkỳ,tốtnhấtkhôngquá12tháng.

GHI CHÚ 1:Việc chọn một chu kỳngắnhơn 12 tháng mộtchútcóthể thuận lợiđể thay đổi mùa mà phép thử được thực hiện.

GHI CHÚ 2:Trước khi ngắt việc nối đấtbảo vệ sétđánh, nên đo kiểm tra để đảm bảo rằng kếtnối đã bị ngắt,sử dụng một thiếtbị kiểm tra điện áp nhạy.

29 Lưutrữ hồsơ

Cáchồsơsauđâynênđượclưutrữtạicôngtrìnhhoặcdongườicótráchnhiệmbảoquảnviệclắp đặt:

a) Cácbảnvẽcótỷlệmôtảbảnchất,kíchthước,vậtliệu,vàvịtrícủatấtcảcácthành phầncủahệthốngchốngsét;

b) Trạngtháitự nhiêncủađấtvàbấtkỳlắprápnốiđấtđặcbiệtnào;

c) Loạivàvịtrí củacácđiệncựcđất, baogồmcácđiệncựcthamchiếu;

d) Cácđiềukiệnkiểmtravàcáckếtquảđạtđược(xemmục28);

e) Cácthayđổi,bổsunghoặcsửachữahệthống;

f) Têncủangườichịutráchnhiệmlắpđặthoặcbảodưỡng. Nêndánnhãntạiđiểmgốccủanguồnlắpđiệntrongđóghinhưsau:

"Côngtrình này đượclắpđặtmộthệthốngchốngsét, phùhợp vớiTCXDVN :2007.Các liênkếtvới cácbộphậnkháccủacôngtrìnhvàcácliênkếtđẳngthếchínhcầnđượcbảotrì mộtcáchphùhợp."

30 Bảotrì

Cáckiểmtrađịnhkỳvàđođạckhuyếncáotrongcácmục27và28chỉrarằngviệcbảotrì,nếucó,là cầnthiết.Lưuý cụthểđếncácvấnđềsau:

- Nốiđất;

- Bằngchứngcủasựănmònhoặccácđiềukiệncókhảnăngdẫntớiănmòn;

- Cácthayđổivàcácbổsungtớikếtcấucóthểảnhhưởngtớihệthốngchốngsét(vídụ những thayđổitrongviệcsửdụng ngôinhà,việclắpđặtcácrãnhcầntrụchoặcviệcdựng cácăngtenvôtuyếntruyềnthanhvàtruyềnhình).

 

PHỤ LỤCA

(tham khảo)

Các khía cạnh kỹthuậtcủa hiện tượngsét

A.1 Cườngđộdòngđiệncủamộttiasét

Cường độdòngđiệncủamộttiasétthườngnằmtrongkhoảngtừ2.000Ađến200.000 A.Thốngkê cácgiátrịnàytrongthiênnhiêntheophânbốchuẩnlogaritnhưsau:

1%       cáctiasétđánhvượtquá200.000A

10%      cáctiasétđánhvượtquá80.000A

50%      cáctiasétđánhvượtquá28.000A

90%      cáctiasétđánhvượtquá8.000A

99%      cáctiasétđánhvượtquá3.000A

Dòng điệntrong hầuhếtcáctiasétđánh xuống mặtđấtlàtừcácphầntửmang điệntíchâmtrong các đámmâydông vànhưvậytiasétlàdòngcáchạttíchđiệnâmtừmây xuống mặtđất.Cũngcócáctia séttừcácphầntửmangđiệntíchdương,nhưngítthườngxuyênhơn.Vềchiềudòngđiệnlàdòng điệnmộtchiềutăngvọttrongquãng thờigiankhông đến10sđốivớitiasétmangđiệntíchâm(đối vớitiasétmang điệntíchdươngthờigiannàydàihơnkhánhiều),sauđógiảm dầntớimộtgiátrịnhỏ, đốivớimộttiasétđơn,trongkhoảngthờigian100 shoặcnhỏhơn.

Đểtínhtoánthiếtkếhệthốngchốngsét,ngườitasửdụnggiátrịdòngđiệnsét(imax)đượccholàcó hạinhấtsauđây:

A.2 Điệnthế

Trước khihiệntượng phóng điệnxảyra,điệnthếcủakhối cầutíchđiệncóthểướctínhsơbộbằng cáchgiảthiếtđiệntíchQlà100Cvàbánkínhcủahìnhcầutươngđươngvàokhoảng1km.Dođó điệndung của cảkhốivàokhoảng10-7F.Từcông thứcQ=CV,điệnthếtínhđượcsẽvàokhoảng109

V. Điềunàycónghĩađiệnápbanđầuởđámmâylàtrên100MV.

A.3 Cáchiệuứngvềđiện

Khicườngđộdòngđiệnbịtiêuhaoquađiệntrởcủaphầncựcnốiđấtcủahệthốngchốngsét,nósẽ tạorasựtụtđiệnápkhángvàcóthểlàmtăngtứcthờihiệuđiệnthếvớiđấtcủahệthốngchốngsét. Nócũngcóthểtạonênxungquanh cựcnốiđấtmộtvùngcóchênh lệchđiệnthếcaocóthểgâynguy hiểmchongườivàđộngvật.Tươngtựnhưvậycũngcầnphảilưuýđếnđiệncảmtựcảmcủahệ thốngchốngsétdođoạndốcđứngcủaxungđiệndosétgâyra.

Độtụtđiệnápdohiệntượngtrêngâyratronghệthốngchốngsétdođósẽlàtổngsốhọccủahai thànhphầnlàđiệnápcảmứngvàđiệnápkháng.

A.4 Hiệuứnglantruyềnsét

Điểmmàsétđánhvàohệthống chống sétcóthểcóđiệnthếbịtăngcaohơnrấtnhiềusovớicácvật thểkimloạixungquanh.Bởi vậysẽ có nguycơlantruyềnsét sangcác vật kimloạitrênhoặcphíabên trongcôngtrình.Nếusự lan truyềnnày xảyra,một phầncủadòngđiện dosét gâyra sẽđượctiêuhao quacácthiếtbịlắpđặtbêntrongnhưđườngốnghoặcdâydẫn,vànhưvậysẽdẫnđếnrủirocho ngườisốngtrongnhàcũngnhưkếtcấucôngtrình.

A.5 Hiệuứngnhiệt

Việcquantâmđếnhiệu ứngnhiệtchỉgóigọntrong việctăngnhiệtđộtrong hệthống dẫnsét.Mặcdù cườngđộdòngđiệncaonhưng thờigianxảyralàrấtngắnnênảnhhưởng vềnhiệtđộtronghệthống bảovệlàrấtnhỏ.

Nóichung,diệntíchcắtngangcủadâydẫnsétđượcchọnchủyếusaochothoảmãnvềđộbềncơ khí,cónghĩalànóđủlớnđểgiữchođộtăngnhiệtđộtrongkhoảng10C.Vídụnhư,vớidâydẫnđồng cótiếtdiện50mm2,mộtcúsétđánh100kA vớithờigianlà100ssẽgiảiphóng íthơn400Jtrên1m dâydẫn,dẫnđếnđộtăngnhiệtđộkhoảng10C,Nếudâydẫnlàthépthìđộtăngnàycũngíthơn100C.

A.6 Hiệuứngcơ

Khimộtdòngđiệncócường độcaođượctiêutánquacácdâydẫnđặtsongsong gầnnhauhoặcdọc theomộtdâydẫnduynhấtnhưng cónhiềugấpkhúc,nósẽgâyracáclựccơhọccóđộlớnđáng kể. Dođócácđiểmgiữhệthốngdâydẫnlàrấtcầnthiết(XemHìnhA.1vàBảngA.1).

BảngA.1Khoảngcáchcáctrụđỡhệthốngdẫnsét.

Cách bố trí

Khoảng cách (mm)

Dâydẫnnằmngangtrêncácmặtphẳngngang

1.000

Dâydẫnnằmngangtrênmặtphẳngđứng

500

Dâydẫnthẳngđứngtừđấtlênđộcao20m

1.000

Dâydẫnthẳngđứngtừ20mtrởlên

500

GHI CHÚ 1:Bảng này không áp dụng cho các trụ đỡlà các bộ phận của công trình, các trụ đỡ kiểu đó có thể có các yêu cầu đặc biệt.

GHI CHÚ 2:Cầnkhảo sátcác điều kiệnmôitrường và khoảngcách thực tế giữa các trụ đỡcóthể khác so với nhữngkíchthước nêu trên.

Mộttácđộngcơhọckháctừsétlàdosựtăngcaođộtngộtnhiệtđộkhôngkhílênđến30.000K vàsự giãnnởđộtngộtkhông khíxungquanhđường dẫnsétxuốngđất.Đâylàdo,khiđộdẫnđiệncủakim loạiđượcthaythếbởiđộdẫncủamộtđường vòngcung, nănglượng sẽtănglên100lần.Mộtnăng lượnglớnnhấtkhoảng100MW/mcóthểđượctạoratrong cúphóngđiệnxuốngmặtđấtvàsóng xung kíchgầncúphóngđiệnnàycóthểlàmtrốcngóilợptrênmáinhà.

Tươngtựnhưvậy,vớihiệu ứnglantruyềnsétcủaséttrong cáccông trình,sóng xung kíchcóthểgây racáchưhạichokếtcấu.

GHICHÚ1: Kẹpchodâydẫnsétcầnchếtạoriêngchophùhợpvớidâydẫn;kíchthướcaởHìnhe)phải bằngchiềudàydâyvàkíchthướcbphảibằngchiều rộngdây cộngthêm1,3mm(đểgiãn nở).Dâycótiết diện tròncầnđược xử lý tương tự.

GHI CHÚ 2:Tấtcả cáckẹp cần được gắn chắcchắnvào kếtcấu;không nên dùng vữa để gắn.

HìnhA.1-Thiếtkếđiểnhìnhkẹpcốđịnhdâydẫnsét.

 

PHỤ LỤCB

(tham khảo)

Giải thích một số điều khoản của tiêu chuẩn

B.1 Mạngnốiđấtvàcựcnốiđất

(mục13và mục14)

B.1.1 Kháiquát

Thôngtinđầyđủ vềđốitượngnốiđấtcótrongtiêuchuẩnTCVN4756.

B.1.2 Hiệuứnglantruyềnsétvàvùngtiềmẩnđiệnápbướclâncậnvịtrí nốiđất

Nguycơlantruyềnséttrongcôngtrìnhcóhệthốngchống sétvàchênhlệchđiệnáptrongvùngđất xungquanh khuvựcnốiđấtphụthuộcvàođiệntrởcủađất.Nguycơlantruyềnsétcònphụthuộcvào mộtsốyếu tốkhác đượcđềcậpởA.4.Chênhlệchđiệnápởkhuvựcnốiđấtlàhàm củađiệntrởsuất củađất.TrongHình 19,cúsétđượcmôphỏngxảyratrênmộthệthốngchống sét.Dòngsétđược truyềnxuốngđấtquacáccựcnốiđất,điệnápkhuvựcnốiđấttănglênvàsựchênhđiệnáptácdụng lêncáclớpđất.Cóthểlàmgiảmsựchênh lệchđiệnápnàybằngcáchnốivòngcáccựcnốiđấtvới nhau.

Chênh lệchđiệnápcóthểgâynguyhiểmtớitínhmạng củaconngười nếunhưnóvượtquavàingàn vôn,tớiđộngvậtnếunhưvượtquavàitrămvôn.Dosựchênh lệchđiệnápnàylàhàmcủatíchdòng điệnsétvàđiệntrởnốiđấtcủacựcnốiđấtnênhiểnnhiênlàviệcgiảmđiệntrởnốiđấtxuốngcàng thấpcàngtốttrởnênhếtsứcquantrọng.Thựctếnêngiớihạngiátrịđiệntrởnốiđấtlớnnhấtlà10Ω đểbảovệchongười vàđộngvật,tuynhiên giátrịnàycàngnhỏthìcàngtốt.Mộtbiệnphápkhácđể khắcphụcchênhlệchđiệnáptrênbềmặtđấtlàchônsâucáccọcnốiđấtvớimũicọcsâuítnhấtlà 1m,vàbọc liên kếtgiữadây xuốngvàbộphậnnốiđấtbằng vậtliệucáchđiện chịu điện ápđánhthủng tốithiểu500kVnhưpolyethylenedày5mm.Mốinguycơđóđốivớiconngườitrongcôngtrìnhgiảmđi đángkểnếunhàcósànthayvìnềnbằngđấthayđá.

B.1.3 Sửdụngcácđườngốngkỹthuậtlàmmạngnốiđất

Khôngđượcsửdụngcácđườngốngdẫnnhiênliệuvàocôngtrìnhlàmmạngnốiđất.

Cácđườngốngkỹthuậtkháccóthểđượcsửdụngchohệthốngchốngsétbêntrongcôngtrìnhvới điềukiệncácđiểmnốiphảikiểmsoátdễdàng.

GHI CHÚ: đường ống gaskhông được sử dụng làmcực nối đất (Hình28).

B.1.4 Mạngnốiđất

Vídụvềkíchthước cựcnốiđấttrong đấtcóđiệntrởsuất100Ωmởnhiệtđộ10°C thông thườngtạora điệntrởnốiđấtcủamạngnốiđấtkhoảng10Ωnhưsau:

- Cựcnối đấtdạngvòngkhépkín cóchiềudài khôngnhỏhơn 20mchônsâuítnhấtlà0,6mdưới mặtđất;hoặc

- đườngốnghoặcthanhđứngcóchiềudàimỗithanhkhôngdưới1,5m,tổngcộngchiềudàicác thanhkhôngdưới9m;

- cácthanhbốtríhướngtâmcóchiềudàikhôngnhỏhơn20mchônsâuítnhất0,6mdướimặt đất;hoặc

- bêtôngcốtthép(xemB.1.6).

Cáccựcnốiđấtcầnđượcchônsâutrongmộtsốtrường hợpnhưcólớpsétnằmdướilớpcuộisỏi. Khôngnêntincậyvàođộsâumựcnướcngầm.Nướcngầm,đặcbiệttronglớpsỏi,cóthểbịrútsạch vàsẽkhôngcótácdụngđảmbảochođiệntrởnốiđấtthấpchohệthốngnốiđất.

Điệntrởnốiđấtgiảmkhông đáng kểkhigiảmtiếtdiệncủacọcmàkíchthước lớncủacọcnốiđấtcòn làmtănggiáthànhhệthốngvàgâykhóchothicông.

Ví dụ vềquanhệgiữađườngkínhcọcnốiđấtvớitrọnglượngcủacọcdài1,2mđượckêởbảngB.1

BảngB.1Quanhệđườngkínhvàtrọnglượngcủacọcnốiđất

Đường kínhd (mm)

Trọng lượng m(kg)

13

1,4

16

2,3

19

3,2

25

5,4

BảngB.1chỉrarằngtrọnglượng củacọc1,2m,đườngkính25mm thìnặnghơncọc1,2mđường kính 13mmtới4 lần

Đốivớicùngloạivậtliệutrongcùngmộtloạiđấtthìmộtthanhcọc4,8md=13mmhoặc4cọc1,2m d=13mmchomộtgiátrịđiệntrởvàokhoảng1/3củathanh1,2md=25mm

B.1.5 Trườnghợpđặcbiệt

Cầncósựcânnhắcđặcbiệtđốivớicáctrườnghợpsau:

Hàngràocósửdụngkimloại(xem20.3.1);

Câycối(xemmục23);

Nhàởnôngthôn(xem24.4) Côngtrìnhtrênđá(xem13.5)

Nếucôngtrìnhtrênđáđượcchốngséttheophươngánđượcđềcậptrong13.5vàkimloạitrongvà trêncôngtrìnhđượcnốivớihệthốngchốngsétnhưgiớithiệuở15.3thìsẽcóđượcmứcđộbảovệ sétthíchhợpchongườitrongcôngtrình.Tuynhiên cóthểnguyhiểmchoconngười ravàocôngtrình khicósét vìsựchênhlệchđiệnápbênngoàikhiséttruyềnxuốnghệthốngchốngsétcủacôngtrình.

Nếubềmặtcủađấthoặcđácótínhchấtdẫnđiệncaotrongphạmvikhoảng 30-50m tớicôngtrìnhthì nốiđất đượcmôtảởmục14 có thểđượcsửdụngvà nó cóthểđượcnối với mạngnốiđất mạchvòng. Nguycơđốivớingườiravàogiảmđi mặcdùkhônghoàntoànbịloạibỏ.

B.1.6 Sửdụngmóngbêtôngcốtthéplàmbộphậnnốiđất

Khimóngbêtôngcốtthépđượcsửdụnglàmbộphậnnốiđấtthìcóthểápdụngcôngthứctínhgần đúngnhưsau:

Trongđó:R–điệntrởnốiđất,Ω;ρ–điệntrởsuấtcủađất,Ω.m;V–khốitíchbêtông,m3;

ĐiệntrởsuấtcủađấtđượclấytheotiêuchuẩnTCXD161:1987.

Ví dụứngdụngcủacôngthức:

5m3bêtôngcốtthéptrongđất100Ω.mthìđiệntrởnốiđấtxấpxỉ10Ω.

Cácchânđếmóngtrongđất100Ω.mcógiátrịđiệntrởsau:

0,2m3(quyđổibằngbán cầu đườngkính 0,9m)cógiátrịđiện trởR=30 Ω.Nghĩalàcần 3cáithìsẽđạt đượcgiátrịyêucầu10Ω

0,6m3(tươngđương1,4mbáncầu)cóR=20Ω.Nghĩalàcần2cáithìđạtgiátrị10Ω.

B.2 Kimloạitrongvàtrêncôngtrìnhcaohơn20m

(mục15,16)

B.2.1 Mángdẫnnướckimloạicóhoặckhôngnốiđất

Bấtcứbộphậnkimloạinàotronghoặctrêncôngtrìnhkhôngnốivớihệthốngchống sétnhưnglạinối vớiđấtnhưcácđườngốngcấpnước, cấpgas,tấmkimloại,hệthống điệnđềucónguycơnhiễm sét. Thậm chínhững bộphậnkhông tiếpxúcvớiđấtcũngcóchênh lệchđiệnthếgiữachúng vớihệthống chốngsétmặcdù sựchênhlệchđiệnthếnàynhỏhơnso vớitrườnghợpbộ phậnkimloạiđó đượcnối đất.Nếusựchênh lệchđiệnthếgâyratrongmộtthờigianngắnnhưvậygiữabấtkỳbộphậnnàocủa hệthống chống sétvàcácbộphận kimloạigần kềvượtquákhảnăng chống điệnápđánhthủng của vậtliệu nằmgiữachúng(có thể làkhôngkhí,tườnggạch,hoặcbất cứ vậtliệu nàokhác)thìcóthể xảy ra hiệntượnglantruyềnsét.Điềunàycó thểgâyhưhỏngtrangthiếtbị, gâycháyhoặcsốcđiệnđối với ngườivàvật.

B.2.2 Liênkếttạihaiđầumángnướckimloại

Liênkếtnàyphảiđượcthựchiệnởcảhaiđầucủabấtcứchitiếtkimloạinàochìara.Khiđókimloại cóthểthamgiavàoviệctiêutándòngđiệnsétnhưngphảitránhcácnguycơhưhạivậtlýhoặc thươngtổnconngười.

B.2.3 Lựachọnbộphậnkimloạiliênkết

Rấtkhólựachọnbộphậnkimloạinàothìliênkết,bộphậnnàothìbỏqua.Đốivớicácbộphậnkim loạidàinhưđường ốngnước,thang máy,thangsắtdàithìcóthểdễdàngquyếtđịnhchúng cầnđược nối vớihệ thốngbảovệ chốngsétcủacôngtrìnhmàkhôngphảitốn kémnhiều.Tuynhiêncácbộ phận kim loạingắncáchlynhưkhungcửa sổchỉ cóthểtiếpđấtngẫunhiên qua màn nước mưatrên bềmặt kếtcấuthìcóthểbỏqua.

Cáccông trình cócốtthéphoặc vách baochekimloạitạothành lướikimloạikhép kínliên tụctạora mộttrạngtháimàcáckimloạibêntrong khôngđược liênkếtcóthểđượcgiảthiếtrằngchúngcócùng điệnthế vớibảnthânkếtcấu.Đối vớicáccôngtrìnhđó nguycơlantruyềnsétđượcgiảmnhiềuvàyêu cầuđốivớiviệcliênkếtcũnggiảmđi.

B.2.4 Nguycơcủalớpphủkimloạimỏng

Nếubấtcứmộtphầnbềmặtngoàicủacôngtrìnhnàođượcbaophủbởimộtlớpkimloạimỏng,lớp kimloạinàycóthểđượcthiếtkếhayngẫunhiêntạothànhmộtbộphậndẫndòngđiệnsétxuống đất. Dòngsétđócóthểtáchrakhỏilớpkimloạidocácnguyên nhânnhưlớpkimloạikhôngliêntụchoặc tiếtdiệnlớpkimloạiquánhỏnênnósẽbịchảyrakhidòngđiệnsétđiqua.Cảhaitrường hợpđóđều dẫntớihiệntượnghồquangđiệnvàdễgâycháynếucóvậtliệudễcháyởgần.Khuyến nghịlànên tránhcácnguycơđánhtialửađiệnghitrong15.2.

B.2.5 Dòngtự cảmtrongdâyxuốngtrongmốiliênquanvớichiềucaocôngtrình

Khichiềucaocôngtrìnhtănglênthìđiệnápcảmkháng tạicựcnốiđấtđượccholàtừngbướckém quantrọnghơnsovớiđiệnáptự cảmrơitrênđườngdẫnsét.

B.3 Câyvàcôngtrìnhgầncây

(Mục21)

Mục21đềcậptớigiảiphápchốngsétchocây.Hệthốngchốngsétđượcthiếtkếđểbảovệantoàn chocâyvàgiảmđiệnápbướcnằmtrongvùngchônđườngdâydẫnsét,cựcnốiđất.Đứngdướitán câykhicógiôngsétlàrấtnguyhiểm.

Khibịsétđánh,dòngsétlantruyềntheonhánh,cànhtớithâncâyvàcóthểgâyhiệuứnglantruyền sétsangcáchạngmụccôngtrìnhliềnkề.Cườngđộphóngđiệncủacâycóthểlấybằng250kV/m so vớikhảnăngkhángdòngcủakhôngkhílà500V/m. Cácsốliệunàylàcơsởcủamục21quyđịnh khoảngcáchtốithiểugiữacôngtrìnhvàcây.

Khicôngtrìnhquágần cây,cónguy cơlantruyền séttừcâysangcôngtrìnhkhicósétthìhệthống chốngsétcủa côngtrình cần phải phủ vùngbảovệlên cả cây đó.Nếucây nằm trongvùngbảovệcủa hệthốngchốngsétcủacôngtrìnhthìcôngtrìnhđượccoilàantoàn.

B.4 Cáccôngtrìnhkhác

(Mục23)

B.4.1 Lềutrạinhỏ

Đối với lềutrại nhỏtuânthủtheo23.1.1có thểsẽ tốn kém.Mặcdùvậy,trongvùngnhiềusétthì nêncó biệnphápchốngsét.Cụthểlà:

a) Để chốngsétcholềutrạinhỏcóthể sử dụngmộthoặchai cầnkim loại(dạngống lồng ăn ten)phíabênngoàilều,bốtrísaocholềunằmtrongphạmviđượcbảovệnhưở9.2. Chân củacáccầnkimloạicầnđượcnốivớicọcchống nốiđấtđặtxalềuvàcắmvàođất ẩm.Thêmnữacóthểsửdụngmộtdâykimloạitrầnđặttrênmặtđấtxungquanhlềuvà nốitớichâncủamỗicầnkimloại.

b) Trongtrườnghợplềutrongkhungkimloạithìkhungđólàmviệcnhưlàmộtdâydẫnsét.

Khungđóphảiđượcnốixuốngđấtnhưhướngdẫnởphầna)ởhaiđầucủalều.

c) Khicógiôngsét,đốivớilềukhôngđượcchống sét,thìcầnphảitìmcáchloạibỏđiệnáp bướctác dụnglên cơ thể người.Có thể thựchiệnđiềuđóbằngcáchnằmlên trênmột vật kimloạiđặttrựctiếptrênđất.Nếukhông cóđiềukiệnnhưvậythìcóthểngồibógốitrên mặtđấtvàtránhtiếpxúcvớilềuvàvớingườikhác.

B.4.2 Sânvậnđộng

Khicộtđèncaobịsétđánh,dòngđiệnséttruyền xuốngnềnquachâncộtvàcóthểướclượngđộ chênhđiệnápcủađấtnềntừgiảthiếtrằngcáclớpđẳngthếởdướinềnphânbốdạngcácbáncầu. Dođóvớidòngtrungbìnhkhoảng30kAvàđiệntrởsuấtcủađất103Ω.m,độchênhđiệnápcủađất nền sẽvào khoảng50kV/m trong khoảng10m từchâncộtvànóthayđổitỷlệnghịch vớikhoảngcách vàdiệntích(Hình19,Hình36).

Vớigiảthiếtđó,đốivớingườigradient điệnápkhôngđượcvượtquá10kV/m tươngứngvớikhoảng cách22mtừchâncột.Sửdụngmộtcựcnốiđấtthíchhợpdướihìnhthứcmộtlướitrònbánkính10m cóthểlàm giảmứng suất điện ápxungquanhcột.Thêmnữa cóthể chốnglạiđiện ápbước bằngcách bọctấmcáchđiệnbằngPVCdướilớpasphan.Đểtránhtiếpxúctrựctiếpvớichân cộtcóthểsơnphủ keoepoxydày5mmtừ châncộttới độcao3m.

Lưuýtránhviệctăngnhiệtđộquámứcgiớihạndướitácdụngcủabứcxạmặttrờisẽlàmgiảmgiátrị củalớpbảovệ.

B.5 Côngtrìnhcóhìnhdángphứctạp

(11.2.4)

Phươngpháp“hìnhcầulăn”đượcmôtảởmụcnàycó thể đượcsửdụngđể nhậnbiếtcácphầnkhông đượcbảovệsétđánhcủacôngtrìnhcaonhiềumôđunphứctạp.Phươngphápnàydựatrênnguyên lýquátrìnhtiếpxúccủađầutíchđiệnséttớicôngtrình.

Trướckhixảyrasét,đầutíchđiệnséthướng xuốngđất(hìnhthànhtrêncácđámmâydông)vàcách nhánhtíchđiệncủanóhạthấpdần. Khi đầutíchđiệnsét hạxuốngthìxảy raquátrìnhtíchđiệnngược dấuởtrênmặtđất(cũnghìnhthànhđầutíchđiệnséthướng lêntrên)vàtạoratrường điệngiữahai mảngtích điện tráidấu.Cườngđộ của trườngđiện này tăngdần tớikhiđủlớnthìđầu tích điện hướng lênởphíadướiphónglêntrênđểgặpđầutíchđiệnséthướngxuốngphóngxuốngdướivàtạothành tiasét.

Dođótiasétsẽđánhtrên mặtđấthoặctrêncôngtrình tại nơimàđầutích điệnhướnglênđượcphóng đivàdocácđầutíchđiệnhướnglênđóđượcphónglêntạicácđiểmcócườngđộđiệntrườngcao nhấtvàcóthểphóng thẳnglêntrêntrờimàkhông bịcảnnênchúng cóthểphóng theobấtcứhướng nàođểgặpđầutíchđiệnsét từmâyphóngxuống.Mộtví dụchohìnhảnhnàylàsét vẫnđánhvàomặt bêncủacôngtrìnhcaomặcdùthôngthườngnókhôngđánhvàophầncôngtrìnhnằmdướigóc45° củahìnhcôntừ điểmbảovệcaonhấtcủacôngtrình.

Cácđiểmcó cườngđộ điệntrườngmạnhnhấttrênđất hoặccôngtrìnhthườnglà khuvựcgầnnhấtvới đầutíchđiệnhướnglêntrướckhi nóphónglên.Cácđiểmcó khoảngcáchbằngnhautừđiểmcuốicủa cácđầu tíchđiện đều cócùngnguy cơbịsétđánhcòn cácđiểmxahơn sẽítbịnguycơsétđánhhơn. Dođócácđiểmtrênbề mặtcủahìnhcầutưởngtượngcótâmnằmởđầutíchđiệnhướnglêntrướckhi xảyrasétlàcácvịtrímàđầutíchđiệnhướng lêncóthểphóng điệnlên(xemHìnhB.1).Dođầutích điệncủamâydôngcóthểphóngxuốngbấtcứhướngnàonêntấtcảcácvịtrímàđầutíchđiệncủa mây dôngcóthểtiếp cận được cóthểmôphỏngbằngcáchlănmộthình cầu tưởngtượngcóbán kính bằng chiềudàicủabước cuối(last steplength),xung quanhcông trìnhvàthẳng xuốngmặtđất.Khinó tiếpxúcvớicôngtrìnhcóthểtạoracúsétđánhvànhữngvịtríhaybềmặtnhưvậycầnphảicóbộ phậnthusétnhưmôtảởmục11.Tuynhiênnếucácbộphậnđócủacôngtrìnhkhôngcócácđiểm gócnhọn hayvậtnhôrathìbộphậnthuséthiệnhữucóthểchấpnhậnđược. Nếucócácđiểm góc nhọnhayvậtnhôrathìcầnxemxétđểbổsungthêmbộphậnthusét.

Côngtrình cao cóhình dạngđơn giản cóthể được chốngsétnhưmôtảởHình22nhưngđốivớicông trìnhphứctạp cầnápdụngphươngpháphìnhcầulănnày.Phươngphápnàycũngcó thểáp dụngcho cáccôngtrìnhcóbộphậnthusétđặttrên côngtrìnhhoặc cócácbộphậnthuséttreophíatrên. Phương phápnàycũngcóthểsửdụngđểxácđịnhvùngđượcbảovệsétcủabấtcứmộtthiếtkếhệ thốngchốngsétnào.

Nhìnchungkíchthướccầucàngnhỏthìkhảnăngbảovệchốngsétcàngtốthơnnhưngsẽtốnkém khixâylắphệthống.Cỡcầuđượckhuyếnnghịcóbánkínhtừ20-60m.Thôngthườngnênsửdụng cầucóbánkính60m.Còncầucóbánkính20mchỉnêndùngchocáccôngtrìnhcónguycơcháycao.

Hình B.1 - Ví dụ sử dụng phương pháp "hình cầu lăn" để đánh giá sự cần thiết phải bố trí bộ phận thu sét cho một công trình có hình dạng phức tạp.

 

PHỤ LỤCC

(tham khảo)

Hướng dẫn chung đối với việc chống sét cho thiết bị điện trong và trên công trình

C.1 Thôngtinchung

Mụcnàyđưaranhữnghướngdẫnđánhgiácácnguycơlàmhưhạihoặcvậnhànhsaihệthốngthiết bịđiệntrong hoặc trêncông trìnhkhibịsétvàhướngdẫnthiết kếhệthống chốngsétchothiếtbị.Việc thựchiệncáchướngdẫntrongtiêuchuẩncũngcóthểcungcấpmứcđộnàođóchốnglạicácđedọa cónguồngốckhác(nhưviệcđóngngắtmạch).

Hệthốngchốngsétthôngthường chỉđượcthiếtkếvàlắpđặtchocôngtrình.Mặcdầuvậy,hệthống thiếtbịcầncóđộtincậycaohơnvànócũngđòihỏimộthệthốngchốngsétriêngđểbảovệchothiết bịđiệncũngnhưcáchệthốngthôngtindữliệu.

Sựphứctạpcủasétđánh vàocông trình, dòng séttăngcaotrong thờigianngắn kèmtheocáchiện tượngkháclànguyênnhângâypháhoạithiếtbị,xóadữliệu.NguycơcủasétđượcđềcậpởC.4, songcòncónhiềuyếutố tácđộngđếnviệccầnđếnhệthốngchốngsétnhưnhucầu:

- giảmthiểucácnguycơcháyvàsốcđiện;

- tránhngừngtrệhoạtđộngsảnxuấtvàthươngmạicóảnhhưởngđếnvấnđềkinhtế;

- ngănngừacáctáchạivềantoàn,sứckhỏe;

- bảovệcácdịchvụthiếtyếuvềantoàn,báocháy,thôngtin,quảntrịcôngtrình;

- tránhphảisửachữatốnkémcáctrangthiếtbịvitính.

Cáchướng dẫnởphụ lụcnàymang tínhtổngquát,khiápdụngcho hệthống chống sétcầntínhđến cácđiềukiệnthựctế.Trongnhữngtrường hợpđặcbiệtthìcầnphảitìmkiếmnhữnglờikhuyên của chuyêngia.

Xinnhấnmạnhrằngngaycảkhicóhệthốngchốngsétthìcũngkhông baogiờhoàntoàncóthểchắc chắnlàantoànchohệ thốngthiếtbịhayantoànvềdữliệu.

HìnhC.1minhhọadòngsétđánhvàonhàmáycôngnghiệp, truyềnquacácbộphậncủanhàvàđi xuốngđất.

GHI CHÚ: Xin nhấn mạnhrằng phụ lục nàychỉ dùngđể tham khảo, việc tuân thủ phụ lục nàykhông có nghĩa là tuân thủ nội dung tiêu chuẩn này.

C.2 Ứngdụngcủaphụlụcnày

Khiápdụngnhữnghướngdẫncủaphụlụcnàycầntuântheoquytrìnhsau:

- Quyếtđịnhxemcócầnhệthốngchốngsétkhông(xemmục7)

- Nếucâutrảlờilàcóthìxemxétthiếtkếchốngsétrồichuyểnsangc),nếucâutrảlờilà khôngthìchuyểnngaysangc).

- Quyếtđịnhliệucócầnphảichốngsétchocácthiếtbịđiện,điệntửtronghaytrêncôngtrình không(xemC.4,C.5)

- Nếucâutrảlờichocâuhỏic)làcóthìxemcácnộidungC.3,C.7,C.13;nếucâutrảlờilà khôngthìkhôngxemxétthêm.

GHI CHÚ: 1: Thông tin cơbản liên quan tới các khía cạnh chốngsétđượccho ởC.8, C.9

GHI CHÚ: 2:các ví dụ tính toán đượcchoởC.6, C.10, C.11, C.12.

Hình C.1. Các điểm sét đánh vào công trình côngnghiệp có thể ảnh hưởng đến hệ thống điện tử

C.3 Các yếutố cơbảnvềchốngsétchohệthốngđiện

C.3.1 Mứcđộrủiro

Trướckhithiếtkếhệthốngchống sétchothiếtbị,cầnlưuýtớihệthốngchốngsétcơbảnchocông trình.ThôngtinởC.4,C.5giúpchoviệcquyếtđịnhcócầnphảibảovệthiếtbịđiệnhaykhông.

C.3.2 Chốngsétcủabảnthâncôngtrình

Khicânnhắccácphương ánphòngchốngsétchothiếtbịđiệncủacôngtrìnhthìcầnxemliệucông trìnhđãđượcchốngséthoặcsẽđượcchốngséttheotiêuchuẩnnàychưa.

Loạicôngtrìnhcókhảnăngchốngsétlýtưởnglàcôngtrìnhcóváchbaochebằng kimloạichotấtcả cácbứctườngvàmái,nótạoramôitrườngdạng"phòngđượcchechắn"chocácthiếtbịđiện.Nếu nhưtấtcảcácvách baochevàlớpphủmáiliên kếtvớinhau mộtcách thỏađáng thìdòng sétđánh từ bấtcứchỗ nào củacông trình sẽđược truyềnxuốngđấtdạng "tấmtruyềnđiện" trênbềmặtcông trình vàxuốngbộphậnnốiđất.Cáccôngtrìnhkếtcấuthéphoặcbêtôngcốtthépcóváchbaochekimloại làcáccôngtrìnhthuộc dạngnàyvànhưvậychỉcầnchúýđếnviệcbảovệcácđường cápnguồn cấp vàocôngtrình(HìnhC.2).Cần lưuýđạtđượckhángtrởthấptừliênkếtgiữabộphậnnốiđấtcủahệ thốngchống sétvớicáchệthốngđườngốngkhác.Nênápdụngphương phápđiđường cấpđiệnvào nhưminh họaởHình 28cókèmtheocácbộphận chặn xung nếu kếtquảtínhtoánchothấy cầnphải cócácbộ phậnnày.

Côngtrìnhxâydựngbằngbêtôngcốtthéphoặcbằngkhung thépkhông cóváchbaochekimloạithì dòngsétcóthểtruyền bêntrongcáccột.Hướngdẫnđốivớinơilắpđặtmáytínhvàhệthống dâydẫn đượcchoởC.7.2.

Nếunhư vậtliệuxâydựngcôngtrìnhchủ yếulàkim loại thì cóthể xếpcôngtrìnhcó nguycơ cao(xem mục18)và bốtrí hệthốngchốngséttăngcường(xemC.7.1).

Nhìnchungcần lắpđặtcácthiết bị chốngquá ápcànggần tớicácđiểmkếtnốira/vào côngtrình càng tốt.

HìnhC.2-Cácdạngchốngsétcóliênquantớithiếtbịđiệntử

HìnhC.3-Phânbốdòngđiệndosétđánhvàocôngtrìnhcó15đườngnốiđất

GHI CHÚ 1.Đường đồngmức điện cảm truyền dẫn(MT) như sau:

1) 0,015 μH/m                        2) 0,02 μH/m                 3) 0,03 μH/m                 4) 0,04 μH/m

5) 0,05 μH/m                          6) 0,07 μH/m                 7) 0,08 μH/m

GHICHÚ2.Cácđườngnốiđấtbêntrong(A,BvàC)chỉtảitươngứng3,1%,2,3%và3,1%tổng cường độ sét

GHICHÚ3.Điệncảmtươnghỗđốivớimạchtrênmặtphẳngđứngcóđượcbằngcáchtrừgiátrị điện cảmtruyềndẫntại vịtrícủamộtchântừgiá trịtạivịtrí khác(bỏquacácdấuâmtrong kếtquả). Điệncảmtruyền tới dây trên cột tính bằng 0.

Vídụ:

Đối với vòngcao 2m như trên hình vẽ và độ tăng dòng sétđánh là 50kA/μs

Điệncảm tương hỗ (M) = (0,03 - 0,015) = 0,015 μH/m

Do đó điện áp = M (cao).  = (0,015 x 10-6)x(2,0) x(5x1010)= 1 500V

HìnhC.4-Mặtbằngnhàcó15đườngnốiđấtthểhiệntrườngphânbốđiệncảmtruyềndẫn

C.3.3 Hànhtrìnhdòngtrongcôngtrình

Dòngđiệnséttruyền trongcôngtrìnhdạng"phòng đượcchechắn"nhưđãđượcđềcậptrongC.3.2 theokiểu"màng dòngđiện"trênbềmặtcủamái,tườngrồixuống đất.Sựthayđổiđiệntrởnhỏtrong cácphầnkhácnhaucủabềmặtảnhhưởng rấtíttớiquátrìnhtruyền điệnnàybởivìđường dẫndòng đượcxácđịnhbằngđộcảm ứngchứkhông bằngđiệntrởdobảnchấthiệntượng sétđánhxảyrarất nhanh.

Xuhướngtương tựcũng diễnrađốivớidâyxuốngngoài nhàđốivớicông trìnhcókếtcấukhungthép hoặcbê tôngcốt thépcó dạngnhưởHìnhC.3 và C.4,nơi dòngđiệnđượcphânra bởi15 đườngriêng rẽ.Cần lưuýlàcác đườngxuốngbên trongmangkýhiệuA,BvàCởHìnhC.4mangmộtlượngphần trămrấtnhỏcủadòngvàdođócótrườngđiệntừnhỏ.Hệthốngchống sétchohệthốngthiếtbịđiện trong nhà được pháttriểnbởicácđườngdẫnsétđượcbốtríởngoài biên củanhà.Mộtsốđườngdẫn đểgiảiquyếttrongtrườnghợpcódònggiữathiếtbịvớinhau.Đólàcácdâyđơnlẻđượclắpđặttrong nhàvàđượcchấpnhậnchoviệctruyềnsétcũngnhưchốnglạiphátsinhtialửađiện.

C.3.4 Ảnhhưởngcủaquymôséttớiđịnhdạnghệthốngkhácnhau

Cáchbốtrílýtưởngchocôngtrìnhvàhệthốngđiệnbêntrongđểcóthểlàmgiảmcácnguycơdòng điệnsétlàmhưhạihoặctácđộngkhôngtốttớichúngđượcthểhiệnởHìnhC.2a.

Trongcáctrườnghợpnhưvậy,cócácbiệnphápđểbảovệtácđộngcủasétgâyratronghệthống điệnchínhcủanhà.ĐâylàsựsắpđặtđượcmôtảởC.3.2đốivớimộtcôngtrìnhđượcchốngséttốt.

Hệthốngđiệntrongcáccôngtrìnhphikimloạikhôngcó hệ thốngchốngsétcó nguycơbị séttácđộng nhiềunhất.Cầnphảixemxétcẩnthậnphươngphápchốngsétchocôngtrìnhvàcácbộphậncủanó. Một sốnguycơđượcgiảithíchởdướiđây vàcáchướngdẫn chốngsét cụthểđượctrình bày ởC.7.1 vàC.7.2.

Mộttrongcácvídụvềtìnhhuốngnơimàcócácnguycơcóthểxem xétlàcôngtrình chứacácthiết bị điệnvà có thể cócácthiếtbịliênhợpnhưđài,rađahoặccácthiếtbị dựbáothờitiết,trongdâychuyền, cácsensor đượcđặtphíangoài.Cácthiếtbịliênhợpnàycóthểđượctreoởbêncạnhhoặcđỉnhmái hoặctrêncáccộtthu,tháptruyềnthanh hoặc công trìnhthông thườngnhưminh họaởHình C.2b. Mái hoặccộtthunằmngoàiphạmvibảovệcủahệthốngchống sétchocôngtrình,nhưngcápdẫntừcột thuvàocôngtrìnhcóthểđưasétvàotrongcôngtrìnhtrongkhihệthốngchốngsétcủacôngtrình khôngpháthuytácdụng.Hơnthếcácbộphậnthiếtbịtreotrênmáihoặccộtcóthểdễbịảnhhưởng khibịséttrựctiếp,hoặcbịhưhạivì dảiđiệnáp caolanvào.Ví dụ tiếptheochỉrakhảnăngdínhséttới thiết bịđiện phụ thuộckhôngchỉvào hệthốngchốngsétmàcòn phụ thuộc vào cácchitiếtlắpđặtnhư dây,cácđầuđọc,thutrênthápcũngnhưphụthuộcvàomạchdẫnvàocôngtrình.Hướng dẫnđođạc đểbảovệkhỏicácnguycơnàychoởC.7.

Vídụtiếptheovềvấnđềthường gặpcóthểgâyrasựtăngđiệnápmôitrường lêncaođược chỉraở HìnhC.2c.Cóxuhướng dòngđiệnséttiêutántheocácđường dẫnđiệnđượchìnhthànhbằngcác đường cápnốicáccôngtrình,dođódòngđiệnsétcóthểtruyền từcôngtrìnhbịsétđánhsangcông trìnhkháckhôngbịsétđánhtrựctiếp.Dònglêntớihàngchụckilôampe cóthểtruyềnquacácđường cápnàynênviệcchốnglạihiệntượngnàylàrấtcầnthiết.PhươngphápbảovệđượcmôtảởC.7. Đâylàmộttrongnhữngnguycơmàséttruyềnđigiữacáccôngtrình.

C.4 Đánhgiámứcđộrủiro

C.4.1 Quyếtđịnhlắpđặthệthốngchốngsét

Quyếtđịnhlắpđặtmộthệthốngchốngsétchohệthốngđiệnvàđiệntửchốnglạisétthứcấpphụ thuộcvào:

Lượngsétđánhdựkiếntrênkhuvực(xemC.4.2); Sựdễbịtổnthươnghưhạicủahệ thống;

C.4.2 Sốvụsétđánhdựkiến

C.4.2.1 Diệntíchthuséthữudụng

Sốvụsétđánh dựkiến cóthểđánh vàomộtdiệntíchthuséthữudụng trong mộtnăm được chobởi tíchcủamậtđộsétvàdiệntíchthuséthữudụng.

Diệntíchthuséthữudụng,Aetínhtheométvuôngđượcxácđịnhbởi:

Ae=diệntíchcôngtrình+diệntíchthusétcủavùngđấtxungquanh +diệntíchthusétcủacáccông trìnhliênhợpliềnkề+diệntíchthuséthữudụngcủacácđường nguồn cấp+diệntíchthuséthữu dụngcủađườngtruyềndữliệusangcôngtrìnhliênquan.

C.4.2.2 Diệntíchcôngtrình

Làdiệntíchmặtbằngcủacôngtrình.

C.4.2.3 Diệntíchthusétcủavùngđấtxungquanh

Sétđánh xuống đấthoặccôngtrìnhgâyratạikhuvựcđặtcôngtrìnhmộtđiệnápcao.Bấtcứđường trụchayđườngdữliệuđivàokhuvựcđiệnápcaođóđềulàđốitượngcủahiệntượngquáđiệnáp. Ảnhhưởng củamộtcúsétđánhxuốngđấtbịtắtdầnkhikhoảng cáchgiữachuvicủacôngtrìnhvà điểmđánhtănglên.Vượtquá một khoảngcáchnhấtđịnh thìảnhhưởngcủacú sétđánhtớicôngtrình đượccoilàkhôngđángkể.Đấylàkhoảng cáchlựachọnD,m.Vớiloạiđấtcóđiệntrởsuất100Ω.m khoảng cáchDcóthểlấybằng100m. VớiloạiđấtcógiátrịđiệntrởsuấtkhácthìgiátrịDcóthểlấy đúngbằnggiátrịđiệntrởsuấtchotớigiátrịmaximumlà500mchođấtcógiátrị500Ω.mhoặchơn nữa.

Diệntíchthusétcủađấtxungquanh làdiệntíchcóđường cơsởlàviềnchuvicôngtrìnhvàkhoảng cáchD.KhimàchiềucaocôngtrìnhvượtquágiátrịDthìlấychiềucaocôngtrìnhlàmgiátrịđểtính.

C.4.2.4 Diệntíchthusétcủacáccôngtrìnhliênhợpliềnkề

Diệntíchthusétcủacôngtrìnhliênhợpliềnkềlànơicósựkếtnốiđiệntrựctiếphoặckhôngtrựctiếp tớithiếtbịđiệnhoặcđiệntử từ côngtrìnhchínhthì đượctínhvào.

Lấyvídụcâycộtchiếusángđặtngoàinhàđượccấpđiệntừnhàchính.Nhàkháccótrạmmáytính đầucuối,thiếtbịđiềukhiểnvàtháptruyền.

Tạicôngtrườngcómộtvàingôinhàcóhệthốngdâynốivàkhoảng cáchkhông lớnhơn2D,diệntích thu sét củacác côngtrìnhliên hợpliền kềlàdiệntíchgiữachuvicủacác côngtrìnhliên hợpliềnkềvà đườngđịnhdạngbằngkhoảngcáchDtừchúng.Bất cứ vùngnàonằmtrongdiệntíchthu sétcủacông trìnhchínhthìđềukhôngtính(xemvídụ1trongC.6).

C.4.2.5 Diệntíchthuséthữudụngcủacácđườngnguồncấp

DiệntíchthuséthữudụngliênquantớicácđườngnguồncấpkêtrongbảngC.1.

Tấtcảcácđường cápvàora(tớicáccôngtrìnhkhác,cácthápchiếusáng,thiếtbịởxa,..)đượcxem xétmộtcáchriêngbiệtvàdiệntíchthusétđượccộngtừcácphầnriêngđó.

BảngC.1–Diệntíchthuséthữudụngcủacácđườngnguồncấp

Loại nguồncấp

Diện tích thusét hữu dụng

Cáp thấp ápchạy phía trên

10 x D x L

Cápcao áp chạy phía trên(tới biến áp của công trình)

4 x D x L

Cáp thấp ápđi ngầm

2 x D x L

Cápcao áp đi ngầm (tới biến áp của công trình)

0,1 x D x L

GHI CHÚ 1:D là khoảng cách lựa chọn(m) xem C.4.2.3. Việc sửdụng h thay cho D như giảithích ởC.4.2.3 không áp dụng

GHI CHÚ 2:L là chiều dàicủa cáp động lực với độ dàitối đa 1000m. Nơi nào giá trị L không xác định thì có thể lấy giá trị 1000m để tính toán.

C.4.2.6 Diệntíchthusétcủađườngtruyềndữliệusangcôngtrìnhliênquan

DiệntíchthusétliênquanvớicácloạicápdữliệuđượckêtrongbảngC.2.

Nếucónhiềuhơn1đườngcápthìcóthể coi là tínhđơnlẻrồi cộnglại. Trongtrườnghợpcápđalõithì từngcápcóthểđượccoilàđơnvàkhônggiốngnhưlàtừngvòng.

BảngC.2–diệntíchthuséthữudụngcủacácđườngdữliệu

Loạiđường dữ liệu

Diện tích thusét hữu dụng

Đường tín hiệu đi phía trên cao

10xDxL

Đường tín hiệu đi ngầm

2xDxL

Đườngcáp quangkhông có đường dẫn hoặc lõi kim loại

0

GHI CHÚ 1:D là khoảng cách lựa chọn(m) xem C.4.2.3. Việc sửdụng h thay cho D như giảithích ởC.4.2.3 không áp dụng

GHI CHÚ 2:L là chiều dàicủa cáp động lực với độ dàitối đa 1000m. Nơi nào giá trị L không xác định thì có thể lấy giá trị 1000m để tính toán.

C.4.2.7 Đánhgiákhảnăngsétđánh

Sốlượngsétcóthểđánhtrênmộtdiệntíchthusétđượcđịnhnghĩamỗinăm,ρ,theocôngthứcsau:

P = Ae * Ng * 10-6

Trongđó

Ae–tổngsốdiệntíchthuséthữudụng,m2;

Ng– mậtđộséttrênmộtcâysốvuôngmỗinăm.

C.4.3 Sựdễhưhạicủacácdạnghệthống

Nguycơtổngthểcủamộtcúsétxuốngthiếtbịđiệnhoặcđiệntửsẽphụthuộcvàoxácsuấtsétđánh vàcáctiêuchídướiđây:

- loạicôngtrình;

- mứcđộbaobọc;

- loạiđịahình

TrongbảngC.3,bảng C.4vàC.5cáchệsốhiệu chỉnh FtớiHđược phân chia chotừngtiêu chíđểchỉ mốiliênquancủacácnguycơtrongtừngtrườnghợp.

BảngC.3–HệsốhiệuchỉnhF(hệsốcôngtrình)

 

Loại công trình

Giá trị F

Công trình cóhệ thống chống sét và nốiđẳng thế đơngiản

1

Công trình cóhệ thống chống sét và nốiđẳng thế phức hợp

1,2

Công trình cóhệ thống nốiđẳng thếkhókhăn (nhà dàihơn 100m)

2

BảngC.4–HệsốhiệuchỉnhG(hệsốmứcđộcáchly)

Loại bao bọc

Giá trị G

Công trình nằm trên một diện tích rộng có cây và nhàcửa độ cao gần như nhau,ví dụ như trongthị trấn hoặc rừng.

0,4

Công trình nằm trên một diện tích rộng có ít cây và nhà cửa độ cao gần tương đương.

1,0

Công trình cao hơn hẳn các công trình và cây cối xung quanh ít nhất 2 lần.

2

GHI CHÚ: bảng C.4 có hệsố giống Bảng 9,lặp lại ở đây để tiện sử dụng

BảngC.5–HệsốhiệuchỉnhH(hệsốđịahình)

Loạiđịa hình

Giá trị H

Đồng bằng

0,3

Đồi

1,0

Núi từ 300 đến 900m

1,3

Núi trên 900m

1,7

GHI CHÚ: bảng C.5 có hệsố giống bảng 8,lặp lại ở đây để tiện sử dụng

C.4.4 Nguycơsétđánhvàomộthệthốngcụthể

Nguy cơsétđánh vàkhảnăng dễbịhưhỏngcủamộthệthống (cáchệ sốhiệu chỉnh)cóthểđược kết hợplạiđểđánhgiácácnguycơsétđánhảnhhưởngtớicáchệthốngđiệnvàđiệntửthôngquacác bộphậndẫnđiệnra/vàohoặccáchệthốngdữliệura/vào.

Nguycơxảyra(R)củaviệctăngthếtứcthìdosétđượctínhtheocôngthức: R=F*G*H*p

GHICHÚ:Giátrị1/Rthểhiện,theođơnvịnăm,chukỳtrungbìnhgiữacáclầnxảyratăngthếtứcthìdo sét.Nó nhấn mạnh rằng giá trị trung bình đượcdựa trên dữ liệu thu thập qua nhiều năm.

C.5 Quyếtđịnhlàmhệthốngchốngsét

Quyếtđịnhlàmhệthốngchốngsétcầntínhđếncáctácđộngmangtínhhậuquảhưhạicủacácthiết bịđiệnvàđiệntửquantrọng. Cầnxemxéttớicácmốinguyhiểm tớisứckhỏevàantoàndomấtkhả năngđiềukhiểnnhàmáyhoặccácdịchvụthiếtyếu.Cầnsosánhchiphíngừnghoạtđộngcủahệ thốngmáytínhhoặccủanhàmáyvớichiphílàmhệthốngchốngsét.Sựphânloạicôngtrìnhvàcác nộidungcụthểđượcchoởbảngC.6.

BảngC.6–Phânloạicôngtrìnhvàvậtchứa

Sử dụng công trình và hậu quả của các hư hạitớicác đốitượng bên trong

Chỉ số hậu quả

Nhàởdân dụng và công trình có trang thiếtbị giá thấpvà có giá trị khấu hao thấp

1

Tòa nhà thương mại và công nghiệp có các hệ thống máy tính, nơi mà các hư hại hệ thống đó có thể phá hoại sản xuất

2

Các ứng dụngthương mạivà công nghiệp, nơi màkhi mấtdữ liệu máy tính có thể gây tổn hại tài chính lớn

3

Các công trình mà khi mấtđiều khiển máy tính hoặchệ thốngcó thể dẫn tới hủy hoại môi trường và sức khỏe con người

4

ĐốivớiviệclắpđặtthiếtbịđiệntửgiátrịRđượcxácđịnh(xemC.4.4)vàchỉsốtiêuhaođượcthành lậptheobảngC.6.bằng việcsửdụngcácgiátrịtrongbảngC.7,cóthểxácđịnhmứcđểthiếtkế(xem C.13).Nơimàmứcđộphơitrầnkhôngđángkểthìsựbảovệlàsựcầnthiếtkhôngbìnhthường.

BảngC.7–Phânloạimứcđộphơitrần

Mức độ hư hao

Mức độ phơitrần

R<0,005

R=0,005¸0,0499

R=0,05¸0,499

R>0,5

1

Không đángkể

Không đángkể

Thấp

Trung bình

2

Không đángkể

Thấp

Trung bình

Cao

3

Thấp

Trung bình

Cao

Cao

4

Trung bình

Cao

Cao

Cao

GHI CHÚ: tiêu chí mức độphơi trần trong bảngC.7 được dựa trênđánh giá nguycơ sét. …

C.6 Ví dụtínhtoán

Ví dụ1

Mộttrụsởmáytínhcủacôngtythương mạiởvùngThanhTrìHàNộicao15m,dài100m,rộng60m. Tọalạcởvùngđồngbằng,xungquanh baobọcbởicáccôngtrìnhvàcâycốicóđộcaotươngtự. Đường cấpchínhdài250mđidướiđấtvàtấtcảcácđường cápvitínhlàbằngcápquangkhông bọc kim.Mộtđườngcápcấpđiệntừ tòanhàchínhracộtđèncao7m,cáchcôngtrình100m.

Đểxácđịnhsựbảovệ cầnthiết,tínhhệsốrủironhưsau:

a)lượngséttrên1km2mỗinăm:

TrêncơsởbảnđồmậtđộsétchoởHình2vàcáckhuyếncáotại7.2,đốivớivùngThanhTrìHàNội mậtđộséttrên1km2mỗinămđượclấybằng10,9(Ng=10,9).

b)diệntíchthusét

-diệntíchcôngtrình:

=100*60=6000m2

-diệntíchthusétcủađấtxungquanhcôngtrình(HìnhC.5,phươngtrình(1))

=2(100*100)+1(100*60)+(p*1002)

=63416m2

GHI CHÚ: Giả thiếtkhoảng cách Dcủadiện tích thusét bằng 100m.

-diệntíchthusétcủacáccôngtrìnhliênhợpliềnkề(HìnhC.5)

=(p+1002)/2

=15708m2

GHI CHÚ: để đơn giản hóa diện tích này được lấybằng hình bánnguyệt

-diệntíchthusétcủacácnguồncấp(bảngC.1)

+ cácnguồncấpvàocôngtrình

=2*100*250

=50000m2

+ cácnguồncấptớicáccộtđèn

=2*100*100

=20000m2

+tổngdiệntíchthusétcủacácnguồncấp

=50000+20000

=70000m2

-diệntíchthusétcủacácđườngdữliệuđira

=0

GHI CHÚ: diện tích thu sét bằngkhông được áp dụngđối với đường truyền dữ liệu bằng cáp quang.

Tổngdiệntíchthuséthiệudụnglà:

Ae =6000+63416+15708+70000+0

=155000m2

c) xácsuấtxảyrasétđánh

- xácsuấtxảyrasétđánhtrêndiệntíchthuséthữudụngđượcchobởiphươngtrình:

p= Ae*Ng*10-6

=155000*10,9*10-6

=1,69

d)Rủiro

Rủiroxảyraquáápcảmứngchobởicáctrườnghợpsau:

Đốivớitoànbộdiệntích

R=F*G*H*p

=1*1*0,3*1,69

=0,507

giátrịR=0,507chỉrarằnghiệntượngquáápcảmứngxảyrahainămmộtlần.

Đốivớidiệntíchliênquantớiđườngcápvàocôngtrình

Ng=10,9

diệntíchthusét

=6000+63416+15708+50000

=135000m2

xácsuấtxảyraséttínhtheobiểuthức

=135000*10,9*10-6

=1,47 rủiro

=1*1*0,3*1,47

=0,44

theobảngC.6côngtrìnhcóchỉsốhậuquảbằng2.CăncứtheobảngC.7cóthểsuyrarằngcầnsử dụngthiếtbịbảovệquáápphùhợpvớimôitrườnghởcónguycơtrungbình.

Đốivớidiệntíchliênquantớicácđườngcấptớicộtđènchiếusáng

Ng=10,9

diệntíchthusét

=6000+63416+15708+20000

=105000m2

xácsuấtxảyraséttínhtheobiểuthức

=135000*10,9*10-6

=1,47 rủiro

=1*1*0,3*1,47

=0,44

theobảngC.6vàbảngC.7cóthểsuyrarằngcầnsửdụngthiếtbịbảovệquáápphùhợpvớimôi trườnghởcónguycơtrungbình.

Ví dụ2

Một nhàđiềukhiểnhệthốngxử lýnướcthảitại vùngKhánhHoàgầnbờbiểncócác thôngsố hìnhhọc caodàirộnglầnlượtlà6m*10m*10m. Tọalạctrênvùngđồi,côngtrìnhđượcbảovệtheotiêuchuẩn này.Đườngcápđiệnchínhdài250mđi phíatrêncao,đườngdâyđiệnthoạiđi trêncao,khôngrõ chiều dài.

Đểxácđịnhsựbảovệ cầnthiết,tínhhệsốrủironhưsau:

a)lượngséttrên1km2mỗinăm:

ĐốivớivùngKhánhHoàgầnbờbiểnmậtđộséttrênkm2mỗinămđượclấytrênbảnđồHình2và khuyếncáoở7.2là3,4(Ng=3,4).

b)diệntíchthusét

-diệntíchcôngtrình

=10*10

=100m2

-diệntíchthusétđấtxungquanhcôngtrình(HìnhC.5,phươngtrình(1))

=2(100*10)+2(100*10)+(p*1002)

=35416m2

GHI CHÚ: tổng khoảng cách D được giả thiết là 100m.

-diệntíchtrùmcủacáccôngtrìnhliênhợpliềnkề(HìnhC.5)

=0

GHI CHÚ: để đơn giản hóa diện tích được lấybằnghình bán nguyệt

-diệntíchthusétcácnguồncấp(bảngC.1)

=2*100*250

=250000m2

-diệntíchthusétcủacácđườngdữliệu(bảngC.2)

=10*100*100

=1000000m2

GHI CHÚ: chiều dài đườngđiện thoại được giả thiết là 1000m dochiều dài khôngxác định.

Tổngdiệntíchthuséthữudụnglà:

Ae =100+35416+0+250000+1000000

=1,2855*106m2

Diệntíchthuséthữudụngliênquantớiđườngcápchính:

Aem =100+35416+0+250000

=285,5*103m2

Diệntíchthuséthữudụngliênquantớiđườngđiệnthoại:

Aet =100+35416+0+1000000

=1,0355*106m2

c) xácsuấtxảyrasétđánh

Xácsuấtxảyrasétđánhtrêntổngdiệntíchthuséthữudụngđượcchobởiphươngtrình:

ps=Ae*Ng*10-6

=1,2855.10-\6*3,4*10-6

=4,37

Xácsuấtxảyrasétđánhtrêndiệntíchthuséthiệuquảliênquanđườngcápchínhđượcchobởi phươngtrình:

pm=Aem*Ng*10-6

=0,2855*106*3,4*10-6

=0,97

Xácsuấtxảyrasétđánhtrêndiệntíchthuséthữudụngliênquanđườngđiệnthoạiđượcchobởi phươngtrình:

p=Aet*Ng*10-6

=1,0355*106*3,4*10-6

=3,52

d)Rủiro

Rủiroxảyraquáápcảmứngchobởicáctrườnghợpsau:

Đốivớitoànbộdiệntích

R=F*G*H*p

=1*2*1*4,37

=8,74

giátrịR=8,74chỉrarằnghiệntượngquáápcảmứngxảyrachukỳtrungbìnhcứmỗi1,4thángmột lần.

Đốivớidiệntíchliênquantớiđườngcápchínhđivào

R=F*G*H*pm

=1*2*1*0,97

=1,94

TheobảngC.6côngtrìnhcóthểđượccânnhắcápdụngchỉsốtổnhạibằng3khimàxảyrasựphá hủyhệthốngcấpnướccủathịtrấn.

TheobảngC.7,cóthểsuyracầnsửdụngthiếtbịbảovệquáápchomôitrườnghởcónguycơcao.

Đốivớidiệntíchliênquantớiđườngđiệnthoại

R=F*G*H*pt

=1*2*1*3,52

=7,04

TheobảngC.6 vàC.7, cóthể suyra cầnsử dụngthiếtbịbảo vệquá ápchomôitrườnghở cónguycơ cao.

HìnhC.5–Diệntíchthusétchocôngtrìnhvàcáchạngmụcliềnkề

C.7 Phươngphápbảovệkhilắpđặtchốngsét

C.7.1 Nốiđất,liênkếtvàbìnhthế

Cácyêucầunốiđấtđược đềcậpởmục13và14.Cácnộidung dướiđâybổsung cácyêucầuđó nhằmmụcđíchsanbằngchênhlệchđiệnthếchocácthiếtbị.

Hệthống kỹthuậtcungcấpchocáccông trìnhcócáchệthống thông tinmởrộng, vídụnhàmáycông nghiệp, cầnliênkếtvớimộtthanh liênkếtđẳngthếthường ởcácdạngtấmkimloại,dâydẫnmạch vòngbêntrong,haydâydẫnmạchvòngriêngphầnởphíatrongcủabứctườngngoàihoặctheochuvi khuvựcbảovệgầnmặtđất.Thanhliênkếtđẳngthếnàyđượcnốivới cựcnốiđấtmạchvòngcủahệ thốngnốiđất.Mộtvídụ đượcminhhọaởHìnhC.6.

Tấtcảcácđường ốngkimloạibênngoài,đường cấpđiện,dữliệuravàvàocôngtrìnhtạimộtđiểm đượcbọcbảovệ,…cóthểđượcnốitớimạng nốiđấttạiđiểmliênkếtđơnnày(xemHình 28).Điều nàylàmgiảmthiểudòngsétxuyênvàotrongcôngtrình(xemHìnhC.7).Nơicácđườngcápthôngtin vàcápđiệnđiquacáccôngtrìnhnằmcạnhnhau, hệthống nốiđấtcần đượcnốivớinhauvàsẽcólợi nếucónhiềuđường dẫnsongsongđểlàmgiảmdòngđiện trongtừngcáp.Hệnốiđấtdạnglướiđáp ứngđượcmụcđíchnày.Ảnhhưởng củadòngđiệnsétcóthểđượcgiảmthiểuhơnnữabằngcáchđi cácdâydẫnvàotrongcácđường ốngkỹthuậtvàkếthợpcácđường ốngđóvàohệnốiđấtdạnglưới vàliên kếtvớiđiểmravào chungcủa hệthốngnốiđấttạo mỗi đầu. HìnhC.6minhhoạ mộtvídụvềhệ thốngnốiđấtdạnglướidànhchomộtcộtthápvàcôngtrìnhcóthiếtbị gầnkề.

Nguyên tắctươngtựnhưđãápdụngchothápminhhoạởHìnhC.6cũngápdụngchocácđầucảm ứnghoặcđiềukhiểncácthiếtbịgiếngkhoan(dầu,nước,..)nơikếtnốicóthểbaogồmcảcácống thép củagiếng làmgiảmkhácbiệtđiệnápgiữagiếng vàdâydẫnđiện.Sựkếtnốiđónênđược thực hiệnđaphươngvớibấtcứđấtnềncủacôngtrìnhkháccócápthôngtindữliệuchạyqua.

Côngtrìnhliênquantớicáccộtthucóthểcósựbảovệđặcbiệtbởinóliênquantớicảnguồncấp điện.

HìnhC.6-Cácdâycápđivàocôngtrìnhtáchbiệtvớiăngtenphátsóng

HìnhC.7-Liênkếtcácđườngốngvàdâytạiđiểmravàocôngtrình

C.7.2 Vịtrí thiếtbịđiệntử vàcáp

C.7.2.1 Vịtrí thiếtbịđiệntử trongcôngtrình

Lựachọnvịtríthiếtbịđiệntửtrongcôngtrìnhphụthuộcvàoxâydựngcôngtrình.Đốivớicôngtrình giốngnhưphòngmànchắn,nghĩalànốimáiphủkimloạivớitường,vịtríkhôngquantrọng.Trong côngtrìnhkhungkimloạithôngthường cácthiếtbịđiệntửcóthểlắpởgiữacông trình,khôngnênở tầngnóc,nhưng cũngcóthểlắpởsáttườngngoàivàgócnhà.Đốivớicôngtrìnhbằngvậtliệukhông dẫnđiệnvới mộthệthốngchốngsétthìcũnglàtươngtự.Trongcôngtrìnhxâybằngcácvậtliệukhông dẫnđiệnnhưtrongnhàcólắpđặthệthốngđiệntửthìcũngcầnlưuývínhưtránhlắpđặtởnhữngvị trícáckếtcấucaonhưốngkhói,hoặcnơisátvớiđườngtruyềnsétxuống.

C.7.2.2 Vịtrícápgiữacáchạngmụccủahệthốngđiệntử trongnhà

HìnhC.8vàHìnhC.9minhhọađềxuấtnguyêntắcđidâybêntrong.Trongtrườnghợpkhuvựcđặt máytính, hệthống đidâynằmtrongcôngtrìnhđược kiểmsoátchống sétthìkhông phảilàvấnđề nghiêmtrọngnhưng dùsaothìvẫntốthơnnếutuântheocácyêucầuchonhàcókhung kimloại.Nên tránhcácvòngkínrộnggiữacácnguồncấpchínhvàdâylắpđặtđiệntử.

Nên đidây cấp nguồn vàcáp của thiết bịđiện tửcạnhnhauđểgiảmthiểucác khu vựctạoravòngkín. Nó cóthể thựchiệndễ dàngbằngcáchsửdụngcác ốngbaodâycho mỗiloại.ỞHìnhC.9 nối đấtlưới đượcsửdụngcụcbộtrêncácsànvàđiểmnốiđấtchungchotoànbộ.Đâylàhệthốngnốiđấthỗn hợp.

Hệ thốngđi dâychothiếtbịđiệntửkhôngđượclắp cùnghệđỡ với đườngnối chốngsét.Đidâycóthể ởtrênsànvànêntránhcác vòngtrêntườngđứng.ĐidâytrụcđứngnêntheonhưHìnhC.9.Bố trínhư HìnhC.9cóthểsửdụngchothiếtbịđặttheochiềungangtrongnhàdài.

Đốivới côngtrình xâydựngbằngvậtliệukhôngdẫn điện, bốtrídây được môtảởmục phụnày làcần thiết đểgiảmthiẻucác nguycơ làm hưhạithiếtbị,hỏngcácdữliệu. Nơi nào màviệc đidây khôngthể ápdụngnguyêntắcnhưở mụcphụnàythìnêntìmkiếmlờikhuyêncủachuyêngia.

C.7.3 Bảovệđườngcápđitừngôinhànàysangngôinhàkhác

Nơimàđườngcápđigiữacácngôinhàtáchbiệthoặcgiữacácđơnnguyên củachúngmàkhôngcó cáchànhlangnốithìcầnđặcbiệtchúýbảovệ.

Nếu cóthể,đườngcáp quangcóthểđược sửdụngđểcáchlyhoàntoàn cácmạch điện tửtừnhà này tới nhàkhác.Đâylà giảipháphữuhiệunhấtchođườngtruyềnđa kênhhoàntoànđộclậpkhỏicác vấn đềnhiễmtừ,khôngchỉcósét.Mặcdầuvậykhôngnên sửdụng đườngcápquangvớilớpbọckimloại hoặcdâydẫnbêntrong.

Nơimàkhôngchọndâycápquang đểtruyềnmàsửdụngcácloạidâykhácnhưlàdâyđồngtrục,dây đôilõithìcầnchúýpháthiệnnhững hưhạidọctheotuyến. hệthốngnốiđấtcủacôngtrìnhcóthểnối sửdụngđườngbọccáp,đườngđidâyđicùngnhiềuloạicáp.Nơimàcónhiềuđườngdâyđisong songthìtốtnhất làđiện ápgiữa chúngcàngchênhítcàngtốt.thêmnữađườngnốiđấtcóthểnốigiữa côngtrìnhvớicôngtrình.

Nơicápđồngtrụcđượclắpđặtgiữacáccôngtrìnhthìlớpvỏcủanócóthểđượcnốivớihệthốngnối đấtcủacôngtrìnhtại vịtrí vào/racủangôinhà.

Trongmộtsốloạicápđồngtrụchoặchệthốngchắn,cóthểchỉcầnnốicápxuốngđấttạimộtđiểm. Nếucầnthiếtcầnbốtrí cácthiếtbịbảovệquáápthíchhợp.

Nơichỉcómộthoặcmộtsốlượng nhỏcápđitừcôngtrìnhnàysangcôngtrìnhkhác,nhưtrường hợp đườngdữliệu,đườngđiệnthoại,và nơikhôngdùngđườngcápquang,cầnlắpthiếtbị chặnquááp để tiêudòngđiệnsétxuốngđất,vídụdùngthiếtbịdạngốngkhíhoặckẹpbándẫnchỉchodòngcóđiện ápthíchhợptươngđươngvới điệnáplàmviệccủathiết bịđiqua. Mộthệthốngđặctrưngchoviệcnối đấtthiếtbịchốngquáápđượcminhhọatrênHìnhC.10.

Cóthểkếthợpgiữacácphươngpháptrìnhbàyởmụcnày,vídụdụngthiếtbịbảovệđốivớicác đườngtínhiệuvàthiếtbị kếthợp với việcbọcnối các đườngcápđểgiữmôitrườngởngưỡngđiệnáp chophép.Trừtrườnghợpđườngcápquangquádài,bảnthânthiếtbịkhángtrởcaokhôngđảmbảo trừphichúngcóthểchịuđượcđiệnáptrên100kVdosựchênhlệch điệnthếlớngiữacáccôngtrình khôngđượcbảovệdodòngséttruyềndướiđấttừ mộttrongcáccôngtrìnhđó.

HìnhC8.-Cácphươngphápgiảmthiểuđiệnápcảmứng

Ghichú1:Cóthểápdụngnguyêntắcgiảmdiệntíchmạchvòngđốivớithiếtbịnằmbênngoài.Tấtcả các liên kếtnằm trong mộtmáng cáp đểgiảm diện tích mạch vòng như ởc)củaHình C.8

Ghi chú 2: XXXX minh hoạ cốt thép hoặc các bộ phận xây dựngbằngkim loạitrong sàn

HìnhC.9-Hệthốngnốiđấtphứchợpđượcápdụngchothiếtbịtrongnhànhiềutầng

a) Lắp đặtchặn quá dòngkhông chuẩn gây ra xung lớn

Ghi chú:Các xung nàycó thể tăng từ tự cảmcủa đường nối đấtđến điểm nối đấtB'

b) Khuyến nghị cho việc lắp chặn quá dòng

Ghichú:XungđượcgiảmthiểubằngcáchnốidâytrungtínhxuốngđiểmnốiđấtB'bằngđườngthẳng

HìnhC.10-Nốiđấttừđiểmnốikhôngthiếtbịtớiđiểmnốiđấtcủathiếtbịchốngquádòng

C.7.4 Bảovệthiếtbịcóphầnbênngoàicôngtrìnhnốivàotháp,cộtthu

Cụmthiếtbịtreongoàicôngtrìnhhoặcnốivàotháp,cộtthusétthìhiệnhữucácnguycơsau:

a) Dòngvàotrựctiếptừ cáccúsét. b) Dòngcảmứngvàkháng.

C.8 Đặctínhvàhiệuứngcủasét

C.8.1 Đặctínhbổsungcủasétliênquantớithiếtbịđiệntử

Chỉsốcựcđạicủatốcđộtăngdi/dttheobảngsau:

Chỉ số cực đạicủa di/dt (kA/μs)

Mức vượt%

200

1

30

50

10

99

Cácthông sốkhác củaxungsétlàrấtquantrọng trong việcđánhgiácáckhía cạnhgâynguyhạicủa sétsonggiátrịcựctrịcủadòngsétdi/dtlàmộttrongcácnguyên tắcđánhgiáđiệnápkhángvàtrong khoảngthờigianxunglàdấuhiệuchỉsốnăng lượng sấm.minhhọadòngsétâmđánhxuốngđấtxem ởHìnhC.15.

Cảm ứngsétcóthểgây rahaihiệu ứnglênthiếtbịđiệntử.Phổbiếnlàthiếtbịbịpháhoạibởi1cúsét đơn.Hiệuứngthứhailàcácphầnmềmbịpháhủybởicácxungđộngcủasét.Tổhợpcủacáccúsét từcúđầutớicáccúđánhlặplạixảyratrongvòng1-2giâylàvấnđềđángphảicânnhắcđốivớisự hoạtđộng củamáytínhtrừphicácphép kiểmsoátđược sửdụng đểloạibỏcáckếtquảcủamáy tính trongthờigianvàigiâyđó.

C.8.2 Điểmsétđánh

Điểmbịsétđánhtrêncôngtrìnhlàrấtngẫunhiên, mặcdùcôngtrình,câycốicaotothìnguycơbịsét cóthểnhiềuhơncáccôngtrìnhhaycâycốinhỏthấp.Tuyvậysétđánhxuốngmặtđấtphẳngnằmgiữa haingôinhàcaocáchnhauhơnhailầnchiềucaocủachúnglàbìnhthường.

Trongcácnhàmáysảnxuấttheodâychuyền,vịtrídễbịsétcóxuhướnglàcáccộtcaođồngthờiít khiđánhvàoxưởng thẩp.tuyvậycácbộphậnnằmngoàigóc45okểtừđiểmcaothìdễbịsét(Hình C.16).

HìnhC.11–Lắptrựctiếplênhệthốngđiệntrầnngoàinhà

HìnhC.12-Bảovệchohệthốngtrầntrựctiếp

HìnhC.13-Bảovệcápđidọctheocácbìnhchứacaovàliênkếttrênmái

HìnhC.14-Vịtrícácdòngsétcao,trungbình,thấpcóthểtruyềnxuốngquacácđườngcápcủa lòphảnứng

Ghichú:Saucúsétđánhbanđầucóthểcónhiềuxungđiệncườngđộthấphơnvàthờigianngắn hơn gọi là các xung thứ cấp hoặc xung lặp

HìnhC.15-Đườngđặctínhdòngsétâm

Hình C.16- Điểm sét đánh trên công trình

Trongcác côngtrìnhcaothìcác thiếtbịđiệntửthườngcónguycơ rủirocaođặcbiệt, khônghẳnnólà điểmrủirotrựctiếpbắtsétmàcòncócáclýdokhácnhưlàchúngthường đượcnốivớicáchệthống dâytớicácthiếtbịkhác.Vì thếmàchúngcầnphảiđượcbảovệcẩnthận.

Cácphần,đốitượngdễbịsétđánhtrêncôngtrìnhđượcminhhọaởHìnhC.16.Đốivớinhàcaohơn 20mgóccôn45ocủahệthống chống sétđượccholàquytắcbảovệchống séttốt.Tuynhiênđốivới nhà,côngtrìnhcaotrên20mphương pháphìnhcầulănlàtốthơnđốivớicáckhuvựctươngtự,đặc biệtlànóhạn chế việc sétđánhvào cạnhbên của côngtrình. Bán kính hình cầu lăn đượckhuyếnnghị là20m.

TrongHìnhC.16giảthiếtlàcácthiếtbịởhainhàAvàBđượcnốivớinhauquacácđường cáp.Tuy nhiêncóthểthấysétđánhvàonhàAvàmộtsốphầncủanhàBcũngnhưphầnmặtđấtgiữachúng. Dođótrongtừngtrường hợpdòngđiệntrongđấtgầnvớiđiểmbịsétđánhcóthểđượcnốiđấthoặc khôngđềuphảiđượctínhđếnvàmởrộngphạmvibảovệ.

C.9 Sétcảmứngvànguyêntắcchống

GHICHÚ:mụcnàyđềcậptới cơ chế sinhdòngđiệnáp cảmứng, cườngđộ củanóvàcungcấphứngdẫnviệc thiếtlập độ an toàn bằng các mức khống chế xung và giới hạn xung thiếtkế của thiếtbị (TCL/ETDL).

C.9.1 Điệnápcảmkháng

Khicôngtrìnhbịsétđánhthìdòng điệnđixuống đấtpháttriểndảiđiệnáprộnggiữacácbộphận của côngtrình,cáccấu kiện kimloạivàhệthốngchốngsétvàphầnđấtởphía lân cận côngtrình.Dảiđiện ápnày chínhlànguyênnhânsinh radòngđiện chạytrongcácđườngcáp dẫn bên ngoàicôngtrình tới vùngđấtliềnkề.Điện ápđượcsinhralàđiệnápcảmkháng sơcấpnhưng ởphầntănglênnhanh chóngởdạngsóngséthiệuứngtruyềndẫnxảyraở mộtphạmvihẹphơn.

Bấtcứdòngđiệnnàochạytrongđường cápvàphầnbọcđềulàkếtquả củađiệnápcảmkháng được xôngquadâynốitớithiếtbịđiệntử vớiđiệnápchungvàliềnmạch.

Trongdảixung sétthìphần chứa nhiều năng lượngnhấtlàphần xung vớitầntới100kHz,điệntrởcủa đấtvàlướicáp,phầnbaobọcnhưlàcácđiệntrởsinhracácđiệnápcảmkhángởdạngsóng.

C.9.2 Điệnápcảmứng

Dòngsétchạytrongdâydẫnséthoặctrongcáckênhdẫnvòngcungsinhramộttừtrườngthayđổi theothờigianvớikhoảngcáchđến100mtùythuộcvàocườngđộdòngsét.Trườngđiệntừnàysinh rahaihiệuứng:

a) mộtdòngtự cảmđiệntừLtrongđườngdây(vídụdâyloạiđườngkính2mmL=1μH/m);

b) mộtvòngtươnghỗngượcchiềutrongdâydẫn(cảmdẫn=MT)hoặcvòngkínriêngbiệt (cảmtươnghỗ);

Trongtrườnghợpđiệnápsinhratỷlệthuận vớidi/dtriêng phần bởiL,MT,M(hìnhC.17).Đốivớidây dẫn đơn thì độmạnhcủa trườnglàtỷlệnghịchvớikhoảngcáchcủa vậtdẫn. Đối vớitrườnghợp phức tạpthìtínhcácgiátrịL,MThayM.Vídụdòngsétđiquadâydẫnxuốngcácchânnốiđấtnhưminh họaởhìnhC.4.Điềunàyrấtquantrọngđốivớiviệctínhđếndòngtựcảmcủađấttớithiếtbịvàcác thiếtbịngănngừaquáđiệnápvàmànlướinốiđấtkiểuđuôilợn.

Hình C.17- Điện cảm

C.9.3 Xôngdòngtừ sétđánhtrựctiếp

Cáccúsétđánhtrựctiếptớiđường dâyđiệnhoặchệthốngđiệncũngnhưcácđầusensor hoặctiếp không (hìnhC.11)cóthểxôngdònggâypháhủy.Đâylànguy cơcầnphảiđượctínhđếnvớiviệcdây dẫnđibênngoài cóchiều dàilớn.Việcđidâytrong cácốngbảohộsẽlàmhạnchếđáng kểtáchại. Điệnáprất caocủasựxôngđiệngâypháhoạicácbộphậnkháccủahệthống,đánhtialửađiện.Đólà mộtphầnliênquantớicácbộphậnnhôrangoàicôngtrình.Bốtríchúnghợplýthìtránhđượctáchại (xemC.7.4).

C.9.4 Nốitrườngđiện

Độmạnh củatrường phảiđượctínhđếntrêntoànbộdiệntíchsétđánh trướckhihìnhthànhcúđánh khimàgiátrịcủachúngđạttớingưỡngngănđượccủakhôngkhí(xấpxỉ500kV/m).

Sựhìnhthànhgiảithoátđiểmthayđổitrườngxấpxỉ500kV/m.μscóthểxảyra.Hiệuứngcủamỗisự thayđổitrườnglàkhôngđơngiảnkhibảovệchúngchốnglạihiệuứngdẫnvàcảmsét.

C.9.5 Điệnápdoxungđiệntừ từ sét(LEMP)gâyra

Xungđiệntừtừsét(LEMP) đượcsinhraliênquantớihiệntượngđiệntừkhácgọilàxungđiệntừ nguyêntử(NEMP).Cóhaiđiểmkhácnhauquantrọngtrongdảivàcườngđộcủahaihiệuứng sinh ra, từNEMPsinhraxungtăngnhanh hơnnhiều(thờigiantăngkhoảng 10ns)vớibiênđộđứtquãngvà NEMP chỉảnhhưởng tớivớihệthốngxungphóng xạ.Sovớisétthìxungnàyvôcùngnhỏ.Sétđánh xuống côngtrìnhhayđấtgầnđóthựcrakhông sinhraxungđiệntừtừsétnhưng tạoravềnguyêntắc mộtcặptừtrườngđặtgầnnhauvàsinhrađiệnáptừcảm(vàđiệnápcảmkháng)nhưđãmôtảở C.9.1vàC.9.2

Cácxungtrường điệncảmứngséttrongcôngtrìnhcóchứathiếtbịđiệntửthường làkhôngđángkể. Trongtrườnghợphãnhữucácđườngdâybênngoàicóthểbịhưhạitrừphichúngđượcnốiliềnmạch hoặcđượcchechắnsét.

Nóichung tácdụngxấunhấtcủaxungđiệntừtừsétđượcphòng ngừabằngcáchápdụngcácbiện phápchống sétđánhtrựctiếp.Sétđánhtrựctiếpsinhraxung sốcmạnh hơnlàxungđiệntừtừsétvà bảovệchốngsétđánhtrựctiếpvẫnlàquantrọngnhất,bảovệchốngxungđiệntừtừsétchỉlàthứ yếu.

C.9.6 Mứckhốngchếxung(TCL)/nguyêntắcgiớihạnxungthiếtkếcủathiếtbị(ETDL)

Đối vớisựhoạtđộngcủathiếtbị điệntửthì môitrườngxungquanhlâu dàihaytạmthờiđềuđượcthiết kếhệthốngbảovệ vừađủantoànvàkinhtế,đồngthờiđượcnốiđất.

Tiêuchíngănxungdònghayxungđiệnápđược đưavàokhithửhệthống.Đâylàmứcxunglớnnhất chophéphệthốngvẫnhoạtđộng, không bịhưhại(gọilàgiớihạnxungthiếtkếcủathiếtbịETDL). TrườnghợpsétgiátrịnàylàN vôncủaxungmàkhônggâypháhủythiếtbị.giớihạnxungthiếtkếcủa thiếtbịbằng Nvôn.Khilắpđặtthiếtbịthìcầnchắc chắnrằngxungtronghệthống tớithiếtbịlàPvôn khôngcaohơngiátrị Nvôncủathiếtbị. (chophépsửdụnghệ số điềuchỉnhtrongtínhtoán).Pvôngọi làmứckhốngchếxung,cònhiệuN-Pvôngọilàphầnlềantoàn.

Đểxácđịnhmộtthiếtbịbảovệchống xungquáđiệnápcầnkiểm soátđiệnápxungtrongvòngmức khốngchếnólàđiệnápchođiqua vớimứcxấpxỉmứcđãthiếtlập.Khilắpthiếtbịthìphảiđảmbảo mứckhốngchếxungcủathiếtbịphảiphùhợp,thiếtbịđượcantoàntronghệthống,đồngthờilưuý nốinốiđấtchothiếtbị.

Mặtkháccầnlưuý ngănngừađiệnápcảmkháng,tự cảmđángkểtrongbảnthânthiếtbị.

C.9.7 Cácnguyêntắcbảovệ

CácnộidungC.9.1, C.9.2, C.9.3, C.9.4vàC.9.5 đềcậpcơchếphátsinhdòngđiệntừsét.Ngoại trừ trườnghợpanten,thiếtbịđượcbảovệchốnglạiđiệnápcảmkháng, tựcảmcủaséthoặctácdụngtới côngtrìnhsẽđượcbảovệkhỏitrườngđiệnvàxungsét.

Việcdòng sétxông vàothiếtbịphải đượcngănngừa bởinólànguyênnhân sựpháhoạinghiêmtrọng (C.7.4).

Yếutốchínhtrongtầmquantrọngcủađiệnápcảmkháng,tựcảmlàcảhaiđềuđượcxôngvớiđiện trởkhángngồnthấptừnănglượng xôngcaohơnnhiềulầnsovớixungđiệntừcủasét.Vìthếcường độhayđiệnápcảmkháng, cảmứngcungcấpcácthông sốcơbảnchoviệcđánhgiávàchỉdẫncho thiếtbịbảovệ.

Hệthốngchốngsétcóthểbảovệchốnglạiđiệnápcaotừsétđánh.

Đểthiếtbịchốngsétđạtđượcthànhcôngthìcácđiềukiệnsauphảiđượcthỏamãn.

a) sựtồntại.thiếtbịbảovệcóthểcứuđược toànbộhệthống khỏixungđiệnápcaothuộc phạmvicủanó.

b) mứckhống chếxung. Sựbảovệphảicótácdụngởmứckhống chếxung, thấphơnmức xungthiếtkếcủathiếtbị.Thiếtbịbảovệchốngquáđiệnápđónốitớiđường dẫnnốiđất cóthểtăngđángkể mứckhốngchếxungtácdụng.

c) tươngthíchhệthống.Bất cứdạngbảo vệnàođượcthêmvào phải khôngphá vỡsựhoạt độngchungcủahệthốngđangđượcbảovệ.

Sựquantâmquantâmbảovệphảiđượclưuýđốivớihệthốngtruyềndữliệutốcđộcao.

C.10 Ví dụtínhtoánđiệnápcảmứngtrongthiếtbị

Vídụtínhtoánđiệnápcảmứngbaogồmcảviệcsửdụnglớpbọcnhưlàbộphậnnốiđấtcủađường cápnhiềusợirảitớicôngtrình.

Lấyvídụđường cáp100đườngcápbọcnhôm,mỗiđường cápgồm65sợiđường kính1mmvớiđiện trởsuất3*10-8Ωm,cápdài100m.

Điệntrởcủamỗiđườngcápsẽlà:

=ρ*l/A

=(3,0*10-8*100)/(65*0,0012*π/4)

=59mΩ

trongđó:

ρ–điệntrởsuất

l–chiềudàicáp

A–diệntíchtiếtdiệncủalớpbọc

Đốivới100cápchạysongsongmỗicápchịu1phầntrămdòngtổnglà100kAtừphòngmáytínhtới thiếtbị,dòngtrongmỗicáplà1kA.

Bởithếđiệnápchungđượctính: V =R*I

=59*10-3*1*103

=59V

Trongthựctế,dòngphânbốtrongcáccáplàkhôngđềunhưngvớisựcómặtcủacáptiếpđịachạy songsong,cũngnhưlàcápnguồncũngđượcbọcthìdòngtrongcápcủathiếtbịsẽkhôngvượtquá 1kAvớibiênđộlớn.

C.11 Ví dụtínhtoánviệcbảovệlõi trongcủacápđồngtrục

Lấyvídụvới20mcápbọcđượcnốihaiđầu.10%cườngđộdòngsétđiquacápvàbọccápcóđiện trởlà5Ω/km.

Đốivớicúsét200kAthìđiệnápsinhrađượctính:

V =R*I

=0,1*200*103*0,1

=2000V

Đốivớicúsét20kAthìđiệnápsinhrađượctính:

V =R*I

=0,1*20*103*0,1

=200V

Điệnápcảmkhángnàyđượcdẫnhoàntoàntớidâybêntrong.

Nếunhưcápđượcđặttrongmáng cápthìdòng điệnsẽchạytrongmáng cáp.Trong trườnghợpriêng chỉcó10%cườngđộchạytrongcápmàthôi.

Đốivớicúsét200kAthìđiệnápsinhrađượctính:

V =R*I

=0,1*200*103*0,1*0,1

=200V

Đốivớicúsét20kAthìđiệnápsinhrađượctính:

V =R*I

=0,1*200*103*0,1*0,1

=20V

Sựpháhủyđườngcápcóthểxảyrahoặckhôngtheocácvídụsau:

nếunhưđườngcáplàđườngdẫn củaradio đếnanten thìđiệnáplớnhơn2000V cũng khócóthểgây pháhủy;

nếunhưđườngcáplàmộtphầncủađườngtruyềnmạngmáytính,điệnáp2000Vcóthểgâyhưhại, điệnáp200Vhoặc20Vcóthểkhông;

nếuđườngcáplà đườngnốiRS232thì chỉchịuđược20V,điệnáp 200Vhay2000Vđềucó thểgâyhư hại.

C.12 Ví dụtínhtoánđiệnápcảmứngtrongdâydẫn

Hình13chothấycácgiátrịtương đốicủadòngtrongcáccápriênglẻdọctheohoặcbêntrongống (bình) hoặccác đườngdẫnthôngthường.Nhưđãthấy,dònglàhàmcủa vịtrítươngđối tớitháphoặc cácbộphận kimloạikhác.Giátrịcủađiệnápcảm ứngxấpxỉcácvịtríthayđổicóthểđượctínhbằng côngthứcsau:

đốivớicápđượcbảovệbởimáng,tổngdònglà400A,thápcao30mvàđiệntrởsuấtcủacáplà 10mΩ/m:

Tổngđiệntrở=30*10*10-3

=0,3Ω

điệnápcảmứngchung:

V =R*I

=0,3*400

=120V

đốivớicápđượcbảovệtrongmángcápvàtrongốngvàtổngdòngbằng100A

điệnápcảmứngchung:

V =R*I

=0,3*100

=30V

đốivớicápđitrongbìnhhoặctrongxilanhkimloạithìđiệnápcảmứnglàkhôngđángkể

C.13 Thiếtbịbảovệchốngxung,vịtrílắpđặtvàthử

C.13.1Vịtrí lắpđặt

C.13.1.1Giớithiệuchung

Nhưxungchínhđượcmôtảlàdaođộngđiệnáp 1,2/50μssinhra trongcôngtrình,sứcmạnhcủadòng cóthểđược giảm bớt.Nóđược môtảbởibaloạivịtríC,B,vàA.LoạiClàđặtởbảng điện cấpvào, loạiBlàđặtở mạngphânphốichính,loạiAlàđặtởphíaphụtảitiêuthụ.

Trongcácvịtríđưaraởtrên,mứcđộnghiêm trọngcủaxungđượctínhđếnlàsẽtăngdầntheonguy cơrủirotăngcao.Điềunàyđượcmôtảbởiđạilượngmứcđộpháhủyhệthốngxuấtpháttừviệc đánhgiárủiro.

C.13.1.2Cáptruyềntínhiệudữliệu

Tấtcảcácthiếtbịchốngxungđườngtruyềndữliệuđềuthuộcloạivị tríC nhưlà mộtcáilàmgiảmthấp xungđiệnáp10/700μs đượcdùngtươngứngvớixungcủađườngdữliệukhôngđượclàmgiảmnhẹ bởiđườngcápởvùngtươngtự nhưxungchính.

C.13.1.3Nguồnchính

C.13.1.3.1LoạivịtríC

Thiếtbịbảovệchốngxungđượclắpđặtởcácvịtrí nhưsauđâythìthuộcloạiC:

- trênđầucấpcủanguồnvàobảngphânphối;

- trênđầutảiđira;

- phíangoàicôngtrình.

C.13.1.3.2LoạivịtríB

Thiếtbịbảovệchốngxungđượclắpđặtởcácvịtrí nhưsauđâythìthuộcloạiB:

- trênhệthốngphânphối,giữabênphụtảitừbảngphânphốichínhtớivàphíacấptớicácđầu nối,ổ cắm;

- trongthiếtbị

- phíaphụtảicủaổ cắm,cầuchìkhôngquá20msovớiloạivịtrí C.

C.13.1.3.3LoạivịtríA

Thiếtbịbảovệđượclắpởphíaphụtảitừ cầuchì,ổ cắmvớikhoảngcáchnốitrên20msovớiloạiC.

C.13.2 Độmạnhxoaychiềuđạidiệnchothiếtbịquáđiệnápthửnghiệm

Mứcxấpxỉcủaphép thửđược chotrong cácbảng C.8,C.9,C.10 chocácloạivịtríkhác nhau vàmức độthửcủathiếtbịbảovệchốngquááptrongphépthử.

Bảng C.8 – Loại vị trí A (trục)

Mức độ thử

Điện áp (kV)

Dòng (A)

Thấp

2

166,7

Trung bình

4

333,3

Cao

6

500

BảngC.9–LoạivịtríB(trục)

Mức độ thử

Điện áp (kV)

Dòng (kA)

Thấp

2

1

Trung bình

4

2

Cao

6

3

Bảng C.10 – Loại vị trí C (trục)

Mức độ thử

Điện áp (kV)

Dòng (A)

Thấp

6

3

Trung bình

10

5

Cao

20

10

C.13.3Thửthiếtbịbảovệquáđiệnáp

MáyphátthửcholoạivịtríBvàClàmáyphátxoay chiều liênhợp, cóthểphátđượcđiệnáp1,2/50μs vàdòngxoaychiều8/20μs. ĐốivớiloạivịtríA,mộtbộngănkhông cảmứngđầurađượclắpđểgiới hạndòngởgiátrịhợplý.Dòngngắnsẽkhôngnhỏhơn8/20μs.

Phươngphápthửđốivớithiếtbịchốngquáápđượcđềcậpở mục23củaUL1449: 1985.

C.13.4 Cườngđộxoaychiềuđạidiệnchongưỡngthửđườngdữliệu

MứcthửhợplýđượclựachọntheobảngC.11chođộthửvàthiếtbịđượcchọn.

BảngC.11–LoạivịtríC(đườngdữliệu)

Mức độ thử

Dòng thử xung cao kA

Thử xông qua điện áp

Điện áp (kV)

Dòng (A)

Thấp

2,5

1,5

37,5

Trung bình

5

3

75

Cao

10

5

125

C.13.5Thửnghiệmthiếtbịchốngquáđiệnápđườngtruyềndữliệu

C.13.5.1Phépthửsóngxungdòngcao

MáyphátsónghỗnhợpmôtảởC.13.3làphùhợpchocácphépthửnày.

Phươngphápthửchotrongphần5.6củatiêuchuẩnITU-TK.12(2000)"Characteristicsofgas dischargetubesfortheprotectionoftelecommunicationsinstallations."

C.13.5.2Thửxôngquađiệnáp

Phươngphápthửthamkhảotrongphần23.3củaUL1449:1985.

C.13.6Thôngtin đượccungcấpbởinhàsảnxuấtchosảnphẩmthiếtbịchốngquáđiệnáp

C.13.6.1Thôngtinvềdạngxung

Nhàsảnxuấtthiếtbịđượcyêucầucungcấpcácthôngtin vềdạngxungnhưsau:

điệnápxông,nhưlà850V,tấtcảcácchếđộ,thử6kV,1,2/50μs,3kA8/20μs.

Chếđộ bảovệ, ví dụ nhưđườngnốiđất, đườngnốitrungtính,trungtínhtới đất đối vớitrụchayđường tớiđườnghayđườngtớiđấtđốivớicápdữliệu

Dòngxungcựcđại,vídụnhư20000A,8/20μs.

GHI CHÚ: giá trị thử đối với thiếtbị làthực chứkhông dùng giá trị lý thuyết.

Làmyếuhệthống.nếunhưthiếtbịnàylàmyếusựhoạtđộngcủahệthốngsaukhibịxungđãđiqua thìtấtcảcáchiệuứngcủanóphảiđượcghirõ.

Đường ốnggasđượcsửdụngnhưthiếtbịchốngquáđiệnápđượcnốitắtvớinguồnchínhthìnóbị ngắn mạch khihoạt động.Dòngđiện cườngđộlớn sẽđiqua cóthểgây phá hủyđườngcấp điện cũng nhưốnggas.

C.13.6.2Thôngtinởtrạngtháitĩnh

Nhàsảnxuấtthiếtbịchốngquáđiệnápđượcyêucầucungcấpcácthôngtindạngtĩnhnhưsau:

- điệnáplàmviệc;

- điệnáplàmviệctốiđa;

- dònghở;

- chỉsốdòng

- cácyếutố làmyếuhệthống.

- bấtcứyếutố nàocóthểgâyảnhhưởng,vídụnhư:

- trởkhángtrênmạch;

- điệndungphânnhánh;

- độrộngdảitần;

- tỷsốsóngđiệnáp;

- hệsốphảnxạ;

C.13.7 Máyphátsónghỗnhợp

C.13.7.1 Giớithiệuchung

SơđồđơngiảncủamáyphátminhhọaởhìnhC.18

GiátrịcácthànhphầnviphânRs1,Rs2,Rm,Lr,vàCcđượcxácđịnhkhimáyphátmangmộtxungđiện áp1,2/50μs,vàmộtxungdòng8/20μstới mạchngắn,nghĩalàmáyđãcótrởkhánghiệuquảlà2Ω.

Đểthuận tiệnthìmộttrởkhángđầurahiệuquảđượcđịnh nghĩa chomáyphátxung dựatrênviệctính toántỷsốcủađiệnápcựctrịmạch mởvàdòng cựctrịngắn mạch.Mộtmáyphátnhưthếcóđiệnáp mởlà1,2/50μsvàdòngngắnmạchlà8/20μsđượccoilàmáyphátxoaychiềuliênhợp.

BảngC.12–Địnhnghĩathôngsốxoaychiều1,2/50μs

Định nghĩa

Theo BS 923-2

Theo BS 5698-1

Thời gian trước

Thời gian của giá trị bán phần

Thời gian tăng từ 10%lên 90%

Khoảng thời gian 50%đến 50%

μs

μs

μs

Μs

Điện áp vòngmở

12

50

1

50

Dòng ngắn mạch

8

20

6,4

16

GHICHÚ:Cácdạngsóng1,2/50μsvà8/20μsđượcđịnhnghĩatrongBS923-2vàminhhọaởHình C.19và C.20.Nhiềukhuyến cáo gần đâylạidựatrênđịnh nghĩavềdạngsóng theoBS5698-1 như thể hiệntrênbảngC.12.Cảhaiđịnhnghĩatrênđềuápdụngđượcđốivớitiêuchuẩnnàyvàđềuthamchiếu đến máy phátsóngđơn.

C.13.7.2 Đặctínhvàđịnhdạngcủamáyphátsónghỗnhợp

Điệnápramạchmở:từ 0,5kVđến6kVthửcholoạiB, 20kVthửcholoạiC

Biểuđồ: xemhìnhC.19,bảngC.12

Dòngngắn: từ 0,25đến3,0kAthửcholoạiB, 10kAthửcholoạiC

Biểuđồdòng: xemhìnhC.20vàbảngC.12

Cực: dương/âm

Phachuyển: trongdảitừ0ođến360 o

Chỉsốlặp: ítnhất1lầnmỗiphút

Ghi chú: U là nguồncao áp

RC là điện trởthay đổi

cC là tụ điện tích điện

Rs là điện trở định dạng độ dài xung

Rmlà điện trởphối hợp trởkháng

Lrlà cuộn cảm định dạngthờigian nâng

HìnhC.18-Sơđồmạchđiệnđơngiảncủamáyphátđiệntrộnsóngđiệntừ

Hình C.19 - Dạng sóng của điện áp mạch hở

HìnhC.20- Dạngsóngcủadòngngắnmạch

 

PHỤ LỤCD

(tham khảo)

Mộtsố ví dụtínhtoán

D.1Ví dụtínhtoánxácsuấtsétđánhtổnghợp

MộtbệnhviệnthuộctỉnhNamĐịnhcao10mvàchiếmmộtdiệntíchlà10x12(m2). Bệnhviệnxây dựngởvùngđồngbằng,ởkhuvựccóítcôngtrìnhkháchoặccâyxanhcóchiềucaotươngđương. Kếtcấucôngtrìnhbằngbêtôngcốtthépvớimáikhôngphảibằngkimloại.

Đểxácđịnhrằngliệucócầnđếnhệ thốngchốngséthaykhông,tínhhệ sốrủirotổnghợpnhưsau:

a) Sốvụsétđánhtrên1km2trong1năm:TrêncơsởbảnđồmậtđộsétđánhchoởHình 2 vàhướngdẫnở7.2xácđịnhđượcgiátrịNglà 8,2lầnsétđánhxuốngđấttrên1km2trong mộtnăm.

b) Diệntíchthusét:Sửdụngcôngthức(1)ở7.2,diệntíchthusétAc (m2)đượctínhnhư sau:

Ac=LW+2LH+2WH+pH2

=(70x12)+2(10x10)+2(12x10)+(px100)

=840+1400+240+314

=2794m2

c) Xácsuấtsétđánh:Sửdụngcôngthức(2)trong7.2xácsuấtsétđánhtrongmộtnăm,plà:

p=Acx Ngx10-6

=2794x8,2x10-6

=22,9x10-3

d) Sửdụngcáchệsốđiềuchỉnh:Cáchệsốsaulầnlượtđượcápdụng:

-HệsốA=1,7

-HệsốB=0,4

-HệsốC=1,7

-HệsốD=1,0

-HệsốE=0,3

Tíchcáchệsố               =AxB xCxDxE

=1,7x1,0x1,7x2,0x0,3

                                     0,35

Xácsuấtsétđánhtổnghợplà:22,9x0,35x10-38,0x10-3

Kếtluận:Cầnlắpđặthệthốngchốngsét.

D.2Vídụtínhtoánvề liênkếtcác chitiết kim loại vớihệ thống chốngsét

Dướiđâylàvídụtínhtoánđểquyết địnhcóhaykhông liênkếtcácchitiếtkimloạivớihệthống chống sét.

Tìnhhuống:mộtốngthépđúcthẳngđứngđượcbốtrícáchdâyxuốngcủahệthốngchốngsét2m đượclắpđặtởchungcư cao 15mtạithịxã BắcNinh,trong1nămcó8,2 lần sétđánhxuống/km².Diện tíchcủatòanhàlà40mx20m(xemHìnhD.1).

Hình D.1 - Mặt bằng vùng thu sét

Giả thiết:giả thiếtrằngmứcrủirochấpnhậnp0=10-5điện trở củacựcnối đấtlà 10 Ω,vàsốlượngdây xuốnglà6.

Vấnđềđặtra:Hãyquyếtđịnhcóhaykhôngnênliênkếtcáiốngthépđócóchiềucaolớnnhấtlà12m vớihệthốngchốngsét.

Trìnhtự: Mặtbằngvùngđượcchọnđãcholà:

L=40m,W=20m,H=15m.

Diệntíchthusét:Xácđịnhtheophươngtrình(1):

Ae =LW+2LH+2WH+ pH²

=(40*20)+2(40*15)+2(20*15)+( p*225)

=800+1200+600+707

Ae =3307m²(làmtròn3300m²)

Xácsuấtbịsétđánh.Xácđịnhtheophươngtrình(2):

p=Ae*Ng*10-6

=3300*8,2*10-6

p=27,06*10-3 lầnbịsétđánhtrong1năm

(làmtròn27*10 hoặc1 lầntrong37năm)

Xácđịnhdòngđiệntrongtiasét

=27x10²

=2700

Vì plớnhơn100po nêngiảthiếtdòngđiệnsétlớnnhấtlà200kA(xemHình25).

GHI CHÚ: Với giá trị nhỏ hơn 100, cường độ dòng điện đó sẽ là 100log10 như thể hiện trongHình25.

Điệnápgiữa hệthốngchốngsétvàống nốiđất ởchiềucao12m.Có2trườnghợp xảyra,vớiống kim loạicóliênkếtvàvớiốngkimloạikhôngliênkếtvớicựcnốiđất,nhưsau:

a)Ốngliênkếtvớicựcnốiđất.Điện ápkhángcóthểđược bỏquavàđiệnápgiữahệthống chốngsét vàốngnốiđấtbằngđiệnáptự cảm(V=VL).

Giảthiếtcó6dâyxuống(n=6),mỗidâyxuốngcókíchthước25mm x3mm,bánkínhhiệudụng re=0,008m,chiềudàimạchl=12m vàS=2m,nếu cácgiátrịnày đượcđưa vào phươngtrình (4)và(6) thìVLđượctínhnhưsau:

TheoHình27,khoảngcách0,85mlàcần thiết, cộng với30%khitính đến vịtrígóc sẽratổng là1,1m. Khoảngcáchthựctế là2m,dođóviệcliênkếtlàkhôngcầnthiếtởđiểmcaonhấtcủaống.

b)Ốngnốiđấtnhưngkhôngliênkếtốngvàcựcnốiđất.Tổngđiệnápduytrìbởihệthốngchốngsét (V)đượctínhnhưsau:

V=VR+VL

Trongđó

VRlàđiệnápkhángphátsinhtronghệthốngmạngnốiđất.

VLđượclấygiátrịnhưtrongtrườnghợpa)màVRđượctínhthêmvàonhưsau:

 [domỗicựcnốiđấtcóthểcómộtđiệntrởtínhbằng(Ω)lànx10]

VR=2MV

V =2+0,44=2,44MV

TừHình 27,khoảng cách6mlàcầnthiếtvớiđiệnápnhưtrênvàdođóốngcầnđượcliênkếtvớihệ thốngchốngsét ởđiểmcaonhấthoặcthấpnhấtđể khửđiệnápkháng.Phầntínhtoánởtrênchứngtỏ rằng điện áptạobởihiệu ứnglantruyềnsétphụ thuộcchủ yếu vào sốlượngdây xuốngvàđộlớnđiện trởđất.

Khikhoảngcách2m(bằngkhoảngcáchlyS)đượcsửdụngđểđánhgiáđiệnápphóngđiệntừHình 27,nócónghĩalàcựlygầnnhấtcủachitiếtkimloạikếtnốivớiống đếncácchitiếtkimloạikếtnối vớidâyxuốnglà2m.Nếuốngcókhoảng cáchly2mvớidâyxuốngnhưtrongtrườnghợpnàynhưng thêmvàođónócónhánhđigầnvớiđiểmcaonhấtcủadâyxuốngtrongphạmvi1m,thìkhoảngcách 1mphảiđượckiểmtratheoHình 27vớiđiệnápdoséttạorađểbảođảmrằngcókhoảngcáchly thíchhợp.

 

PHỤ LỤC E

(tham khảo)

Số liệu vềmậtđộsét đánh tại các địa danh của Việt Nam

TT

Tỉnh,Thànhphố

Huyện

Mậtđộsétđánh

(sốlần/km2/năm)

1

AnGiang

Tp.LongXuyên,Tx.ChâuĐốc,AnPhú,Châu Phú,ChâuThành,ChợMới,PhúTân,TânChâu, TịnhBiên,ThoạiSơn,TriTôn

13,7

2

Bà Rịa – Vũng Tàu

Tp.VũngTàu,Tx.BàRịa,ChâuĐức,CônĐảo, LongĐiềm,ĐấtĐỏ, XuyênMộc

8,2

TânThành,ChâuĐức

10,9

3

Bắc Cạn

Tx.BắcKạn,BạchThông,ChợĐồn,ChợMới,Na Rì,NgânSơn,PácNặm

8,2

ChợĐồn

10,9

4

BắcGiang

Tx.BắcGiang,HiệpHoà,LạngGiang,LụcNam, LụcNgạn,SơnĐộng,TânYên,ViệtYên,Yên Dũng,YênThế

8,2

5

BắcNinh

Tx.BắcNinh,GiaBình,LươngTài,QuếVõ,Yên Phong

8,2

TừSơn,TiênDu,ThuậnThành

10,9

6

Bạc Liêu

TxBạcLiêu

10,9

GiáRai,ĐôngHải,HồngDân,PhướcLong,Vĩnh Lợi

13,7

7

BếnTre

Tx.BếnTre,ChâuThành,ChợLách,GiồngTrôm, MỏCày

13,7

ThạnhPhú,BaTri,BìnhĐại

10,9

8

Bình Định

Tp.QuyNhơn,TuyPhước

5,7

AnLão,AnNhơn,HoàiÂn,HoàiNhơn,PhùCát, PhùMỹ,TâySơn,VânCanh,VĩnhThạnh

8,2

9

Bình Dương

Tx.ThủDầuMột,DĩAn,TânUyên,ThuậnAn

13,7

BếnCát,DầuTiếng,PhúGiáo

14,9

10

Bình Phước

Tx.ĐồngXoài,BìnhLong,ChơnThành,ĐồngPhú

14,9

BùĐốp,BùĐăng,LộcNinh,PhướcLong

13,7

11

Bình Thuận

Tp.PhanThiết,HàmTân,HàmThuậnBắc,Hàm ThuậnNam,TánhLinh

8,2

ĐứcLinh

10,9

PhúQuý

7,0

BắcBình

5,7

TuyPhong

3,4

12

CàMau

Tx.CàMau,UMinh,ThớiBình,TrầnVănThời,Cái Nước,ĐầmDơi,PhúTân,NămCăn,NgọcHiển

13,7

13

CaoBằng

Tx.CaoBằng,BảoLạc,BảoLâm,HàQuảng,Hạ Lang,HàAn,NguyênBình,PhụcHoà,Quảng Uyên,ThạchAn,ThôngNông,TràLĩnh,Trùng Khánh

9,2

14

CầnThơ

Q.BìnhThủy,Q.CáiRăng,Q.NinhKiều,Q.Ô Môn,CờĐỏ,PhongĐiền,ThốtNốt,VĩnhThạnh

13,7

15

ĐàNẵng

Q.HảiChâu,Q.LiênChiểu,Q.NgũHànhSơn,Q. SơnTrà,ThanhKhê,HòaVang

8,2

HoàngSa

7,0

16

ĐắcLắk

Tp.BuônMaThuột,BuônĐôn,EaSúp,CưM'Gar, EaH'Leo,KrôngBuk,KrôngNăng

13,7

KrôngPăk,KrôngAna,Lắk,KrôngBông,EaKar

10,9

M'Đrắk

8,2

17

Điệnbiên

Tp.ĐiệnBiênPhủ,ĐiệnBiên,ĐiệnBiênĐông

8,2

Tx.MườngLay,Mườngchà,MườngNhé,Tủa Chùa,TuầnGiáo

10,9

18

ĐắcNông

ĐắkNông,KrôngNô

10,9

ĐắkMil,ĐắkR'Lấp,ĐắkSong

13,7

19

ĐồngNai

Tp.BiênHòa,LongThành,NhơnTrạch,VĩnhCửu, TrảngBom

13,7

Tx.LongKhánh,TânPhú,ĐịnhQuán,ThốngNhất

10,9

XuânLộc,CẩmMỹ

8,2

20

ĐồngTháp

Tx.CaoLãnh,LấpVò,SaĐéc,TânHồng,Tam Nông,ThápMười,HồngNgự,CaoLãnh,Thanh Bình,LaiVung,ChâuThành

13,7

21

GiaLai

Tx.AnKhê,ChưPah,IaGrai,MangYang,Đắc Đoa,ĐắcPơ

8,2

Tp.Pleiku,K’Bang,IaPa,ĐứcCơ,KrôngPa

10,9

ChưPrông,ChưSê,AYunPa

13,7

22

HàGiang

TxHàGiang,BắcMê,BắcQuang,MèoVạc,Quản Bạ,Vị Xuyên,

10,9

HoàngSuPhì,QuangBình,Xín Mần,ĐồngVăn, MèoVạc,YênMinh

8,2

23

HàNam

Tx.PhủLý,KimBảng,ThanhLiêm,DuyTiên

10,9

BìnhLục,LýNhân

8,2

24

HàNội

Q.BaĐình,Q.CầuGiấy,Q.ĐốngĐa,Q.HaiBà Trưng,Q.HoàngMai,Q.HoànKiếm,Q.Long Biên,Q.TâyHồ,Q.ThanhXuân,GiaLâm,Thanh Trì,TừLiêm,ĐôngAnh

10,9

SócSơn

8,2

25

HàTây

Tx.HàĐông,Tx.SơnTây, BaVì,ChươngMỹ, ĐanPhượng,HoàiĐức,MỹĐức,PhúXuyên,Phúc Thọ,QuốcOai,ThạchThất,ThanhOai,Thường Tín, ỨngHòa

10,9

PhúcThọ,ĐanPhượng,ThạchThất,QuốcOại, HoàiĐức

8,2

26

HàTĩnh

Tx.HàTĩnh,CẩmXuyên,CanLộc,ĐứcThọ, HươngSơn,KỳAnh,NghiXuân,ThạchHà,Vũ Quang

8,2

HươngKhê

10,9

27

Hậugiang

ChâuThành,PhụngHiệp

10,9

Tx.VịThanh,VịThuỷ,LongMỹ,ChâuThànhA

13,7

28

HảiDương

Tp.HảiDương,BìnhGiang,CẩmGiàng,ChíLinh, GiaLộc,NamSách,NinhGiang,ThanhMiện

8,2

KinhMôn,KimThành,ThanhHà,TứKỳ

10,9

29

HảiPhòng

Q.HồngBàng,Q.KiếnAn,Q.LêChân,Q.Ngô Quyền,AnDương,AnLão,KiếnAn,BạchLongVĩ, ThủyNguyên,

10,9

Q.HảiAn,Tx.ĐồSơn,TiênLãng,VĩnhBảo,Kiến Thụy,CátHải

8,2

30

HoàBình

TxHòaBình,ĐàBắc,KimBôi,KỳSơn,LạcThủy, LươngSơn,MaiChâu

10,9

CaoPhong,TânLạc,LạcSơn,YênThủy

13,7

31

HưngYên

Tx.HưngYên,PhùCừ, TiênLữ

8,2

ÂnThi, KhoáiChâu,KimĐộng,MỹHào,Văn Giang,VănLâm,YênMỹ

10,9

32

KhánhHoà

Tp.NhaTrang

3,4

Tx.CamRanh,DiênKhánh,VạnNinh,NinhHòa

5,7

KhánhSơn,KhánhVĩnh

8,2

TrườngSa

7,0

33

KiênGiang

Tx.RạchGiá,Tx.HàTiên,AnBiên,AnMinh,Châu Thành,GiồngRiềng,GòQuao,HònĐất,KiênHải, KiênLương,TânHiệp,VĩnhThuận

13,7

PhúQuốc

7,0

34

KonTum

Tx.KomTum,KonPlông,KonRẫy,ĐắkGlei,Đắk Hà,SaThầy

8,2

ĐắkTô,NgọcHồi

5,7

35

LâmĐồng

Tp.ĐàLạt, ĐamRông,ĐơnDương,ĐứcTrọng, LâmHà

10,9

Tx.BảoLộc,BảoLâm,CátTiên,DiLinh

8,2

ĐạHuoai,ĐạTẻh

5,7

LạcDương

13,7

36

LàoCai

TpLàoCai,SaPa,BắcHà,Bát Xát,Mường Khương,SiMaCai

8,2

BảoThắng,BảoYên,VănBàn

10,9

37

LạngSơn

Tx.LạngSơn,BắcSơn,BìnhGia,CaoLộc,Chi Lăng,ĐìnhLập,HữuLũng,LộcBình,TràngĐịnh, VănLãng,VănQuan

8,2

38

LaiChâu

TxLaiChâu,TxLaiChâu,MườngTè,PhongThổ, SìnHồ,TamĐường,ThanUyên

8,2

39

LongAn

Tx.TânAn,BếnLức,CầnĐước,CầnGuộc,Châu Thành,ĐứcHòa,TânTrụ,TânHưng,TânThạnh, ThủThừa

13,7

ĐứcHuệ,MộcHóa,ThạnhHóa,VĩnhHưng

14,9

41

NamĐịnh

Tp.NamĐịnh,GiaoThủy,HảiHậu,MỹLộc,Nam Trực,NghĩaHưng,TrựcNinh,VụBản,Xuân Trường,ÝYên

8,2

42

NghệAn

Tp.Vinh,Tx.CửaLò,HưngNguyên,NamĐàn, ThanhChương,ĐôLương,YênThành,Quỳnh Lưu,DiễnChâu

8,2

AnhSơn,ConCuông,NghĩaĐàn,TânKỳ,Tương Dương,KỳSơn,QuếPhong

10,9

QuỳChâu,QuỳHợp

13,7

43

NinhBình

Tx.NinhBìnhTx.TamĐiệp,HoaLư,KimSơn, YênKhánh,YênMô

8,2

GiaViễn,NhoQuan

10,9

44

NinhThuận

Tx.PhanRang,NinhPhước

1,4

BắcÁi,NinhSơn

5,7

NinhHải

3,4

45

PhúThọ

Tp.ViệtTrì,Tx.PhúThọ,ĐoanHùng,HạHoà, Lâm Thao,PhùNinh,CẩmKhê,TamNông,Thanh Ba,ThanhSơn,ThanhThuỷ,YênLập

10,9

46

PhúYên

Tp.TuyHòa

3,4

ĐôngXuân,SôngHinh,SơnHòa

8,2

PhùHòa,SôngCầu,TuyAn,TuyHòa

5,7

47

QuảngBình

Tp.ĐồngHới,BốTrạch,LệThủy,MinhHóa, QuảngNinh,QuảngTrạch

8,2

TuyênHóa

10,9

48

QuảngNam

Tx.TamKỳ,Tx.HộiAn,BắcTràMy,DuyXuyên, ĐạiLộc,ĐiệnBàn,NamTràMy,PhúNinh,Núi Thành,QuếSơn,ThăngBình,TiênPhước,Hiệp Đức

8,2

ĐôngGiang,NamGiang,PhướcSơn,TâyGiang, NamTràMy

10,9

49

QuảngNgãi

Tx.QuảngNgãi,BìnhSơn,ĐứcPhổ,LýSơn,Mộ Đức,NghĩaHành,TưNghĩa,SơnTịnh

8,2

BaTơ,MinhLong,SơnHà,SơnTây,TâyTrà,Trà Bồng

10,9

50

QuảngNinh

Tp.HạLong,Tx.UôngBí, ĐôngTriều,YêuHưng, HoànhBồ,BìnhLiêu

8,2

Tx.MóngCái,BaChẽ,CôTô,ĐầmHà,HảiHà, HoànhBồ,TiênYên,VânĐồ,CẩmPhả

10,9

51

QuảngTrị

Tx.ĐôngHà,CamLộ, CồnCỏ,ĐaKrông,Gio Linh,HảiLăng,HướngHóa,VĩnhLinh

8,2

Tx.QuảngTrị,ĐaKrông,HảiLăng,TriệuPhong

10,9

52

SơnLa

TxSơnLa,BắcYên,MaiSơn,MộcChâu, Mường La,PhùYên,QuỳnhNhai,SôngMã,SốpCộp, ThuậnChâu,YênChâu

10,9

53

SócTrăng

Tx.SócTrăng,CùLaoDung,KếSách,LongPhú, MỹXuyên,VĩnhChâu

10,9

MỹTú,NgãNăm,ThạnhTrị

13,7

54

TâyNinh

Tx.TâyNinh,ChâuThành,HòaThành,TânBiên, TânChâu

13,7

GòDầu,TrảngBàng,Bếncầu,DươngMinhChâu

14,9

55

TháiBình

Tp.TháiBình,ĐôngHưng,HưngHà,KiếnXương, QuỳnhPhụ,TháiThụy,TiềnHải,VũThư

8,2

56

TháiNguyên

Tp.TháiNguyên,ĐịnhHóa,ĐồngHỷ,PhổYên, PhúBình,PhúLương,VõNhai,Tx.SôngCông,Đại Từ

8,2

57

ThanhHoá

Tp.ThanhHóa,Tx.BỉmSơn,Tx.SầmSơn,Đông Sơn,HàTrung,HậuLộc,HoằngHóa,NhưThanh, NhưXuân,NôngCống,NgaSơn,ThiệuHóa,Thọ Xuân,QuảngXương,TĩnhGia,TriêuSơn,Vĩnh Lộc,YênĐịnh

8,2

BáThước,ThạchThành,CẩmThủy

13,7

LangChánh,MướngLát,QuanHóa,QuanSơn, ThườngXuân,NgọcLặc,CẩmThủy

10,9

58

ThừaThiênHuế

Tp.Huế,PhongĐiền,PhúLộc,PhúVang,Quảng Điền

10,9

ALưới,HươngTrà,HươngThủy,NamĐông

13,7

59

TiềnGiang

Tp.MỹTho,Tx.GòCông,CáiBè,CaiLậy,Châu Thành,TânPhước,ChợGạo,GòCôngĐông,Gò CôngTây

13,7

60

Tp.HồChíMinh

Quận2,Quận3,Quận4,Quận5,Quận6,Quận7, Quận8,Quận9,Quận10,Quận11,Q.TânPhú,Q. BìnhTân,Q.BìnhThạnh,Q.GòVấp,Q.Phú Nhuận,Q.TânBình,Q.ThủĐức,BìnhChánh,Nhà Bè,HócMôn

13,7

CầnGiờ

10,9

CủChi

14,9

61

TràVinh

Tx.TràVinh,CàngLong

13,7

CầuKè,CầuNgang,ChâuThành,DuyênHải,Tiểu Cần,TràCú

10,9

62

TuyênQuang

Tx.TuyênQuang,ChiêmHóa,HàmYên,NaHang, SơnDương

10,9

SơnDương

8,2

63

VĩnhLong

Tx.VĩnhLong,LongHồ,MangThít

13,7

TamBình,TràÔn,VũngLiêm,BìnhMinh

10,9

64

VĩnhPhúc

Tp.VĩnhYên,Tx.PhúcYên,BìnhXuyên,Lập Thạch,TamDương,VĩnhTường,YênLạc

10,9

TamĐảo,MêLinh

8,2

65

YênBái

Tp.YênBái,Tx.NghĩaLộ,LụcYên,MùCang Chải,TrạmTấu,TrấnYên,VănChấn,VănYên, YênBình

10,9

GHI CHÚ:

1. Số liệu tham khảoởbảng E.1 được tra theo bản đồ ởHình 2 vàcáckhuyến cáo ở7.2.

2. Đối với huyện có đường đồng mức cắt qua, mậtđộ sétlấy theogiá trị đườngđồng mức lân cậncao nhất mà các vùng trong huyện có thể bị ảnh hưởng.

3. Mậtđộ sétở các hải đảođược Viện Vật lý địa cầu khuyến cáo lấy từ 2,5 đến 7,0 lần/km2/năm.



[1]Áp dụng phiên bản hiện hành đối vớicác tiêu chuẩntríchdẫnkhông kèm nămban hành.

Từ khóa:
TCXDVN46:2007Tiêu chuẩn XDVN TCXDVN46:2007Tiêu chuẩn XDVN số TCXDVN46:2007Tiêu chuẩn XDVN TCXDVN46:2007 của Bộ Xây dựngTiêu chuẩn XDVN số TCXDVN46:2007 của Bộ Xây dựngTiêu chuẩn XDVN TCXDVN46:2007 của Bộ Xây dựng
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệuTCXDVN46:2007
                            Loại văn bảnTiêu chuẩn XDVN
                            Cơ quanBộ Xây dựng
                            Ngày ban hành01/01/2007
                            Người kýĐã xác định
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệuTCXDVN46:2007
                                                  Loại văn bảnTiêu chuẩn XDVN
                                                  Cơ quanBộ Xây dựng
                                                  Ngày ban hành01/01/2007
                                                  Người kýĐã xác định
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan