Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Xây dựng ›TCXDVN340:2005

Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 340:2005 về lập hồ sơ kỹ thuật - Từ vựng - Phần 1: Thuật ngữ liên quan đến bản vẽ kỹ thuật - Thuật ngữ chung và các dạng bản vẽ do Bộ Xây dựng ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệuTCXDVN340:2005
Loại văn bảnTiêu chuẩn XDVN
Cơ quanBộ Xây dựng
Ngày ban hành08/08/2005
Người kýĐã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:08/08/2005Tình trạng:Hết hiệu lực

TIÊU CHUẨN XÂY DỰNG VIỆT NAM

TCXDVN 340:2005

LẬP HỒ SƠ KỸ THUẬT - TỪ VỰNG - PHẦN 1. THUẬT NGỮ LIÊN QUAN ĐẾN BẢN VẼ KỸ THUẬT - THUẬT NGỮ CHUNG VÀ CÁC DẠNG BẢN VẼ

LỜI NÓI ĐẦU

TCXDVN 340:2005 (ISO 10209-1) - “Lập hồ sơ kỹ thuật – Từ vựng - Phần 1: Thuật ngữ liên quan đến bản vẽ kỹ thuật – Thuật ngữ chung và các loại bản vẽ” quy định các định nghĩa và thuật ngữ được sử dụng khi lập hồ sơ kỹ thuật.

TCXDVN 340:2005 (ISO 10209-1) - “Lập hồ sơ kỹ thuật – Từ vựng - Phần 1: Thuật ngữ liên quan đến bản vẽ kỹ thuật – Thuật ngữ chung và các loại bản vẽ” được Bộ Xây dựng ban hành theo Quyết định số 27/2005/QĐ-BXD ngày 08 tháng 08 năm 2005.

 

LẬP HỒ SƠ KỸ THUẬT - TỪ VỰNG

Phần 1: THUẬT NGỮ LIÊN QUAN ĐẾN BẢN VẼ KỸ THUẬT – THUẬT NGỮ CHUNG VÀ CÁC LOẠI BẢN VẼ

Technical product documentation – Vocabulary - Part 1 –Terms relating to technical drawings - General and types of drawings.

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định và định nghĩa các thuật ngữ được sử dụng trong việc lập hồ sơ kỹ thuật bao gồm các bản vẽ kỹ thuật trong mọi lĩnh vực sử dụng.

Ghi chú: Các thuật ngữ được định nghĩa trong tiêu chuẩn này được in nghiêng

2. Thuật ngữ chung

2.1. Biểu đồ; giản đồ (chart; graph): Hình thể hiện bằng đồ thị, thường nằm trong một hệ toạ độ, thể hiện mối quan hệ giữa hai hệ thống biến số hoặc hơn.

2.2. Mặt cắt (cut; sectional view): Tiết diện được thể hiện phần bị cắt có đường bao quanh

2.3. Chi tiết (detail): Thể hiện dưới dạng bản vẽ một chi tiết cấu tạo hoặc một phần của chi tiết cấu tạo hoặc một tổ hợp, thường được vẽ với tỷ lệ lớn để cung cấp các thông tin cần thiết.

2.4. Sơ đồ (diagram): Bản vẽ trong đó có các kí hiệu đồ hoạ được sử dụng để chỉ rõ các chức năng của các thành phần trong một hệ thống và mối quan hệ giữa chúng.

2.5. Mặt đứng (elevation): Mặt nhìn trên mặt phẳng thẳng đứng.

2.6. Chi tiết cấu tạo (item):  Cấu kiện, thành phần, bộ phận hoặc đặc trưng vật chất của một vật thể được thể hiện trên một bản vẽ.

2.7. Toán đồ (nomogram): Biểu đồ từ đó có thể xác định các giá trị gần đúng của một hoặc nhiều thông số mà không cần phải tính toán.

2.8. Mặt bằng (plan): Mặt nhìn hoặc mặt cắt, trong mặt phẳng nằm ngang, được nhìn từ trên xuống.

2.9. Tiết diện (section): Thể hiện các dường viền của vật thể nằm trong một hoặc nhiều mặt phẳng cắt.

2.10. Phác thảo (sketch): Bản vẽ được sơ phác bằng tay mà không cần có tỷ lệ.

2.11. Bản vẽ kỹ thuật (technical drawing; drawing): Thông tin kỹ thuật được chứa đựng trong một vật mang tin được thể hiện ở dạng hình vẽ tuân thủ các quy tắc đã thoả thuận và thường phải theo tỷ lệ.

2.12. Mặt nhìn (view): Phép chiếu thẳng góc thể hiện phần nhìn thấy được của vật thể và nếu cần có thể cả các nét khuất của vật thể đó.

3. Các loại bản vẽ

3.1. Bản vẽ hoàn công, bản vẽ ghi lại (as - built drawing; record drawing): Bản vẽ dùng để ghi chép các chi tiết của một công trình xây dựng sau khi dẫ hoàn thành.

3.2. Bản vẽ lắp ráp (assembly drawing): Bản vẽ thể hiện các vị trí rương quan và/ hoặc hình dạng của một cụm đã tổ hợp ở mức cao các bộ phận được lắp ráp.

Ghi chú: Đối với các nhóm tổ hợp ở mức thấp hơn, xem điều 3.22.

3.3. Mặt bằng khối nhà (block plan): Bản vẽ xác định khu đất xây dựng và định vị các đường viền của công trình xây dựng trong mối tương quan với quy hoạch đô thị hoặc các tài liệu tương tự.

3.4. Bản vẽ thành phần (component drawing): Bản vẽ mô tả một thành phần, bao gồm tất cả các thông tin  cần thiết để xác định thành phần đó.

3.5. Bản vẽ nhóm thành phần (component range drawing): Bản vẽ trình bày các kích thước, hệ thống tài liệu tham chiếu (loại thành phần và mã số nhận biết) và các số liệu về tính năng của nhóm các thành phần thuộc một loại nào đó.

3.6. Bản vẽ chi tiết (detail drawing): Bản vẽ trình bày các phần của công trình hoặc một bộ phận, thường được phóng to ra và gồm có các thông tin đặc trưng về hình dạng, cấu tạo hoặc cách lắp ráp và các mối nối.

3.7. Bản vẽ phác thảo, bản vẽ sơ bộ (draft drawing; preliminary drawing): Bản vẽ là cơ sở cho sự lựa chọn một giải pháp  cuối cùng và/hoặc để thảo luận giữa các bên liên quan.

3.8. Bản vẽ bố trí chung (general arrangement drawing): Bản vẽ thể hiện bố cục của công trình xây dựng, bao gồm vị trí công trình, các hệ tham chiếu cho các hạng mục và kích thước.

3.9. Bản vẽ tổ hợp chung (general assembly drawing): Bản vẽ lắp ráp thể hiện tất cả các nhóm và các phần của sản phẩm đã hoàn chỉnh.

3.10. Bản vẽ lắp đặt (installation drawing): Bản vẽ thể hiện hình dạng chung của một chi tiết cấu tạo và các thông tin cần thiết để lắp đặt chi tiết cấu tạo đó vào các kết cấu lắp ghép và các chi tiết cấu tạo liên quan.

3.11. Bản vẽ giao diện (interface drawing): Bản vẽ thể hiện thông tin cho việc lắp ráp và ghép đôi hai bộ phận liên quan tới kích thước, giới hạn hình học, tính năng và yêu cầu thử nghiệm.

3.12. Danh mục chi tiết cấu tạo (item list): Bản liệt kê đầy đủ của các chi tiết cấu tạo của một tổ hợp (hoặc tổ hợp con) hoặc của các phần được chi tiết hơn thể hiện trong một bản vẽ.

3.13. Tổng mặt bằng, bản vẽ vị trí (layout drawing): Bản vẽ thể hiện vị trí của các khu đất xây dựng, kết cấu, công trình, không gian chi tiết, các bộ phận và thành phần.

3.14. Bản vẽ gốc (original drawing): Bản vẽ thể hiện các số liệu hiện hành hoặc thông tin được duyệt, trong đó có ghi lại các sửa đổi mới nhất.

3.15. Bản vẽ đường bao (outline drawing): Bản vẽ thể hiện đường bao ngoài, các kích thước tổng và hình khối chung của một vật thể, được dùng để xác định các yêu cầu khi đóng gói, vận chuyển và lắp đặt.

3.16. Bản vẽ từng bộ phận (part drawing): Bản vẽ thể hiện một bộ phận rời (không thể tháo nhỏ hơn nữa) và bao gồm tất cả các thông tin cần thiết để xác định bộ phận tháo rời đó.

3.17. Bản vẽ bố trí bộ phận (partial arrangement drawing): Bản vẽ thể hiện một phần được giới hạn trong bản vẽ bố trí chung, thường được phóng to và đưa ra các thông tin bổ sung.

3.18. Bản vẽ khuôn mẫu (pattern drawing): Bản vẽ thể hiện một mẫu làm bằng gỗ, kim loại hoặc các chất liệu khác, được nhồi bởi vật liệu tạo khuôn để làm thành khuôn để đúc.

3.19. Bản vẽ chế tạo (production drawing): Bản vẽ thường được lập dựa trên các số liệu thiết kế, thể hiện tất cả các thông tin cần thiết để chế tạo.

3.20. Bản vẽ tương đồng (tabular drawing): Bản vẽ thể hiện các bộ phận có hình dạng giống nhau nhưng có các đặc trưng khác nhau.

3.21. Mặt bằng khu đất xây dựng (site plan): Bản vẽ thể hiện vị trí của các công trình xây dựng trong mối liên quan với các điểm định vị, các lối vào, và bố trí mặt bằng tổng thể khu đất xây dựng. Bản vẽ cũng bao gồm thông tin về hệ thống kỹ thuật, hệ thống đường  xá và cảnh quan.

3.22. Bản vẽ lắp ráp bổ sung (subassembly drawing): Bản vẽ tổ hợp ở mức thấp hơn, chỉ thể hiện một số nhóm hoặc một số phần.

 

PHỤ LỤC A
(Tham khảo)

CÁC THUẬT NGỮ TƯƠNG ĐƯƠNG

 

 

Tiếng việt

Tiếng Anh

Tiếng Pháp

Tiếng Đức

Tiếng Italia

Tiếng

Thụy Điển

English Anglais

French Francais

German Allemand

Italian

Italien

Swedish

Suédois

2.1

Biểu đồ, giản đồ

chart; graph

Diagramme

Diagramm

Diagramma

diagram

2.2

Mặt cắt

cut; sectional view

Coupe

Schnitt

Taglio

snitt; snittvy

2.3

Chi tiết

detail

Dðtail

Einzelheit

Dettagilo

detalj

2.4

Sơ đồ

diagram

Schéma

Schema- Zeichnung

Schema

schema

2.5

Mặt đứng

elevation

élévation

Vertikalansicht

Elevazione

vertikalprojektion; elevation

2.6

Chi tiết cấu tạo

item

article repéré

Gegenstand

particolare

artikel; objekt

2.7

Toán đồ

nomogram

Abaque

Nomogramm

nomogramma; abaco

nomogram

2.8

Mặt bằng

plan

vue en plan

Horizontalansicht

pianta

plan

2.9

Tiết diện

section

Section

Schnitt

sezione

sektion; snitt

2.10

Phác thảo

sketch

Croquis

Skizze

schizzo

skiss

2.11

Bản vẽ kỹ thuật

technical drawing; drawing

dessin technique; dessin

technische Zeichnung; Zeichnung

disegno; disegnotecnico

ritning

2.12

Mặt  nhìn

view

Vue

Ansicht

vista

vy

3.1

Bản vẽ hoàn công, bản vẽ ghi lại

as-built drawing; record drawing

dessin de récoleme-nt

Baufortschritts- Zeichnung

disegno come costruito

relationsritning

3.2

Bản vẽ lắp ráp

assembly drawing

dessin d'ensemble

Gruppen - Zeichnung

disegno d'nsieme

sammanstallningstiting

3.3

Mặ bằng khối nhà

block plan

plan de masse

Lageplan

pianta a biocchi

blockritning; oversiktsplan

3.4

Bản vẽ thành phần

component drawing

dessin de composant

Einzelteil - Zeichnung

disegno ddi componente

komponentritning

3.5

Bản vẽ nhóm thành phần

component range drawing

dessin de série de composants

Sammel - Zeichnung

disegno di gruppo di componenti

utsalg; utslagsritning; forteckningsritning

3.6

Bản vẽ chi tiết

detail drawing

dessin de détail

Detail - Zeichnung

disegno di dettaglio

dataliritning

3.7

Bản vẽ phác thảo, bản vẽ sơ bộ

draft drawing; preliminary drawing

dessin de projet; dessin d'avant – projet

Entwurfs - Zeichnung

disegno preliminare

forslagsritning

3.8

Bản vẽ bố trí chung

general arrangement drawing

dessin de disposition générale

Anordnungsplan

disegno di disposizione generale

anlaggningsritning sammanstallningsritnin; huvudritning

3.9

Bản vẽ tổ hợp chung

general assembly drawing

dessin d'assemblage

Zusammenbau - Zeichnung

disegno di insieme generale

huvudsammanstallning - ritning

3.10

Bản vẽ lắp đặt

installation drawing

dessin d'installation

Einbau - Zeichnung

disegno di installazione

installationsritning; uppstallningsritning;

3.11

Bản vẽ giao diện

interface drawing

dessin d'interface

Schnittstellen - Zeichnung

disegno di interfaccia

sampassningsritning

3.12

Danh mục các chi tiết cấu tạo

item list

Nomenclature

Stuckliste

distinta pezzi

stycklista; detaljlista; gruppspecifikation

3.13

Tổng mặt bằng, bản vẽ vị trí

layout drawing; location drawing

Dessin de disposition; dessin d;implantation

Ausfuhrungszeic hnung; Lageplan

disegno di disposizione

planritning; oversiktsritning

3.14

Bản vẽ gốc

original drawing

dessin original

Original - Zeichnung

disegno originale

originalritning

3.15

Bản vẽ đường bao

outline drawing

dessin d'expédition

MaBbild

disegno di ingombro

konturritning

3.16

Bản vẽ từng bộ phận

part drawing

Dessin de pièce

Teil-Zeichnung

disegno di particolare

detaljritning

3.17

Bản vẽ bố trí bộ phận

Partial arrrangement drawing

Dessin de disposition partielle

Erganzungs - Zeichnung

disegno di disposizione parziale

delanlaggningsritning; del sammangstallningsritning

3.18

Bản vẽ khuôn mẫu

pattern drawing

Dessin de modèle

Modellzeichnung

disegno di modello

modellritning

3.19

Bản vẽ chế tạo

 

production drawing

dessin d'exécution

Fertigungs - Zeichnung

disegno di produzione

tillverkningsritning; atbets - ritning

3.20

Bản vẽ tương đồng

tabular drawing

dessin commun

Vordruck - Zeichnung

disegno prestampato

tabellritning

3.21

Mặt bằng khu đất xây dựng

site plan

plande situation

Baustellenpian

piano di disposizione

situationsplan

3.22

Bản vẽ lắp ráp bổ sung

sub-assembly drawing

Dessin de sous ensemble

Untergruppen - Zeichnung

disegno di sottoinsieme

grupritning

 

 

Từ khóa:
TCXDVN340:2005Tiêu chuẩn XDVN TCXDVN340:2005Tiêu chuẩn XDVN số TCXDVN340:2005Tiêu chuẩn XDVN TCXDVN340:2005 của Bộ Xây dựngTiêu chuẩn XDVN số TCXDVN340:2005 của Bộ Xây dựngTiêu chuẩn XDVN TCXDVN340:2005 của Bộ Xây dựng
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệuTCXDVN340:2005
                            Loại văn bảnTiêu chuẩn XDVN
                            Cơ quanBộ Xây dựng
                            Ngày ban hành08/08/2005
                            Người kýĐã xác định
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệuTCXDVN340:2005
                                                  Loại văn bảnTiêu chuẩn XDVN
                                                  Cơ quanBộ Xây dựng
                                                  Ngày ban hành08/08/2005
                                                  Người kýĐã xác định
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan