TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
VỮA XÂY DỰNG - PHƯƠNG PHÁP THỬ
PHẦN 12: XÁC ĐỊNH CƯỜNG ĐỘ BÁM DÍNH CỦA VỮA ĐÃ ĐÓNG RẮN TRÊN NỀN
Mortar for masonry - Test methods
Part 11: Determination of adhesive streghth of hardened mortars on substrates
Tiêuchuẩnnàyquyđịnhphươngphápxácđịnhcườngđộbámdínhcủavữatrênnền.
TCVN3121-2:2003Vữaxâydựng-Phươngphápthử-Phần2:Lấymẫuvàchuẩnbịmẫuthử. TCVN3121-3:2003Vữaxâydựng-Phươngphápthử-Phần3:Xácđịnhđộlưuđộng
Xácđịnhlựckéođứtlớnnhấtvuônggóvớibềmặtbámdínhcủamẫuvữatrênnềnthử.Cườngđộ bámdínhđượctínhbằngtỷsốgiữalựckéođứtvàdiệntíchbámdínhcủamẫuthử.
4.1 Vònghìnhtròncụtbằngđồnghoặcthépkhônggỉ,cóhìnhdángvàkíchthướcnhưtronghình1.
4.2 Tấmđầukéobámdínhhìnhtrònbằngthépkhônggỉ,cóđườngkính50mm+0,1mm,chiềudày khôngnhỏhơn10mm.Tâmcủađầukéocómócđểmóctrựctiếpvàobộphậnkéocủamáythửcườn độbámdính.
4.3 Keogắn,trêncơsởnhựathông,nhựaepoxyhoặcnhựamethylmethacryl.
4.4 Máythửcườngđộbámdínhcókhảnăngtạolựckéotrựctiếptới5KN,saisốkhônglớnhơn2%, tốcđộtănglựckéotừ5N/s-10N/s.Máycóbộphậngiữatấmnềnliênkếttrướckhithửbámdính.
4.5Phòng/thùngdưỡnghộmẫu,cókhảnăngổnđịnhnhiệtđộở270C+20Cvàđộẩm70%+10%.
Kíchthướctínhbằngmilimét
Hình1–Vòngtrònnóncụt
5.1 Chuẩnbịtấmnềnliênkết
Nếukhôngcóquyđịnhnàođặcbiệtthìtấmnềnliênkếtđượclàmtừbêtônghìnhchữnhật,kích thướckhôngnhỏhơn:550mmx150mmx50mm.Bêtônglàmtấmnềncótỷlệnước/ximăng0,55có sửdụngcốtliệuthôngthườngvớiđườngkínhhạtcốtliệulớnnhấtkhônglớnhơn1/3chiềucaotấm nền.Bềmặttấmnềnđượclàmphẳngbằngbaygỗvàcọchảithườngxuyên.Tấmnềnđượcbảo dưỡngtrongđiềukiệntiêuchuẩn(TCVN3121-11:2003)khôngíthơn28ngàytuổi.
5.2 Chuẩnbịmẫuthử
Lấykhoảng12lítmẫuđãđượcchuẩnbịtheoTCVN3121-2:2003vàtrộnđềulạimẫutừ10giây -20 giây,lángmộtlớpvữadày10mm+1mmlêntrêntấmnềnliênkết.Trướckhilángvữa,tấmnềnđược đểkhôtựnhiên.Saukhimẫubắtđầuđôngkết,vừaxoaynhẹvừaấnvònghìnhnónđãđượclaulớp dầumỏngxuốnglớpvữachotớikhitiếpxúchoàntoànvớinềnliênkết.Xoaynhẹvànhấctừtừvòng hìnhnónlênkhỏilớpvữa.Lúcnàyđãtạođượcmẫunõnkhoanhìnhtrụđểthửlựcbámdínhtrong diệntíchcủavònghìnhcôn.Khoảngcáchgiữacácmẫuthửtrêntấmnềnvàkhoảngcáchtừmẫutới méptấmnềnkhôngnhỏhơn50mm.Cácmẫuthửbịbonghoặcsứttrongqúatrìnhchuẩnbịmẫusẽbị loạibỏvàlàmtiếpcácmẫuthửkhácbêncạnh.Mẫuthửđượcbảodưỡng7ngàytrongtúinilonkínvà 21ngàyởđộẩm70%+10%vànhiệtđộ270C+20C.
5.3 Cáchtiếnhành
Khimẫuđãđếntuổithử,dùngnhựaepoxygắnđầukéovàomẫuthử.Nhựaphảiđượcphủhếttrên toàndiệntíchmẫuthửvàđầukéo.Chúý tránhkhôngđểnhựadínhra ngoàidiệntíchcầnthử.Saukhi nhựaepoxyđóngrắn,lắptấmnềnliênkếtcómẫuthửđãđượcgắnđầukéovàođúngvịtrícủamáy. Lắptiếpcácmóctrênđầukéovàomáythử.Tácdụngmộtlựckéothẳnggócvớimẫuthửvớitốcđộ tăng tải 0,05N/mm2.s - 0.1N/mm2.s nếu cường độ bám dính dự kiến lớn hơn 1N/mm2, hoặc từ 0,01N/mm2.s-0,05N/mm2.snếucườngđộbámdínhdựkiếnnhỏhơn1N/mm2,chođếnkhimẫubị kéođứt.Ghilựckéođứtlớnnhất.
Cườngđộbámdínhcủatừngmẫuthử(Rbd),tínhbằngN/mm2,chínhxácđến0,05N/mm2,theocông thứcsau:
trongđó:
Pbđlàlựcbámdínhkhikéođứt,tínhbằngNiutơn;
Alàdiệntíchbámdínhchịukéocủamẫuthử,tínhbằngmilimétvuông,A=1950mm2.
Kếtquảthửlàgiátrịtrungbìnhcộngkếtquảcủa5mẫuthử,chínhxácđến0,1N/mm2.Nếucókếtquả nàosailệchquá10%giátrịtrungbìnhthìloạibỏkếtquảđó.Kếtquảcuốicùnglàgiátrịtrungbình kếtquảcủacácmẫucònlại.
Báocáothửnghiệmphảibaogồmcácthôngtinsau:
-địađiểm,thờigian,ngườilấyvàchuẩnbịmẫu;
- loại vữa;
- phương pháp lấy và chuẩn bị mẫu vữa;
- kết quả thử (lực kéo đứt, diện tích bám dính và kết quả cuối cùng);
- ngày và người thử mẫu;
- số hiệu của tiêu chuẩn này;
- các chú ý khác trong quá trình thử.
