Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Xây dựng ›TCVN9133:2011

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9133:2011 về Ngói gốm tráng men

Đã sao chép thành công!
Số hiệuTCVN9133:2011
Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quanĐã xác định
Ngày ban hành01/01/2011
Người kýĐã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:01/01/2011Tình trạng:Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 9133:2011

NGÓI GỐM TRÁNG MEN

Glazed ceramic roof tiles

Lời nói đầu

TCVN 9133:2011 do Viện Vật liệu xây dựng – Bộ Xây dựng biên soạn, Bộ Xây dựng đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

NGÓI GỐM TRÁNG MEN

Glazed ceramic roof tiles

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này áp dụng cho sản phẩm ngói gốm tráng men được sản xuất bằng công nghệ ép bán khô, sử dụng trong các công trình xây dựng.

Tiêu chuẩn này không áp dụng cho sản phẩm ngói đất sét nung có tráng men.

2. Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau là cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn. Đối với tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

TCVN 4313:1995 Ngói - Phương pháp thử cơ lý.

TCVN 6415-3:2005 Gạch gốm ốp lát - Phương pháp thử - Phần 3: Xác định độ hút nước, độ xốp biểu kiến, khối lượng riêng tương đối và khối lượng thể tích.

TCVN 6415-9:2005 Gạch gốm ốp lát - Phương pháp thử-Phần 9: Xác định độ bền sốc nhiệt.

TCVN 6415-11:2005 Gạch gốm ốp lát - Phương pháp thử - Phần 11: Xác định độ bền rạn men.

TCVN 6415-12:2005 Gạch gốm ốp lát - Phương pháp thử- Phần 12: Xác định độ bền băng giá.

TCVN 6415-13:2005 Gạch gốm ốp lát - Phương pháp thử - Phần 13: Xác định độ bền hóa học.

3. Kiểu và kích thước cơ bản

3.1. Kiểu và kích thước cơ bản của ngói gốm tráng men được đưa ra trên Hình 1 và Bảng 1.

Bảng 1 - Kích thước cơ bản

Đơn vị tính bằng milimét

Kích thước danh nghĩa

Kích thước hữu ích

Chiều dài, L

Chiều rộng, B

Chiều dài, l

Chiều rộng, b

305

305

235

265

400

300

350

250

420

330

370

280

420

350

370

300

CHÚ THÍCH: Sản phẩm có kích thước khác với Bảng 1 được sản xuất theo yêu cầu của khách hàng, nhưng sai lệch kích thước phải theo Bảng 2.

Kích thước tính bằng milimét

CHÚ DẪN

L - Chiều dài danh nghĩa

B - Chiều rộng danh nghĩa

h - Chiều dày

l- Chiều dài hữu ích

b - Chiều rộng hữu ích

 

Hình 1 - Mô tả một số kiểu cơ bản

3.2. Ngói gốm tráng men dạng khác gồm ngói úp nóc, ngói rìa, ngói cuối nóc. Hình dạng các loại ngói khác tham khảo tại Phụ lục A.

4. Yêu cầu kỹ thuật

4.1. Ngói gốm tráng men trong cùng một lô phải có màu sắc đồng đều, bề mặt men phải bóng, láng đều.

4.2. Khuyết tật ngoại quan của ngói gốm tráng men được quy định trong Bảng 2.

Bảng 2 - Các khuyết tật ngoại quan

Dạng khuyết tật

Mức

1. Nứt, rạn, vết trầy xước trên mặt men và thiếu men

Không cho phép

2. Vết cộm trên men, đường kính nhỏ hơn 2 mm, vết, không lớn hơn

2

3. Bọt men đường kính 1 mm, vết, không lớn hơn

2

4. Sai lệch kích thước theo chiều dài và rộng của viên ngói so với kích thước danh nghĩa, %, không lớn hơn

± 1,5

5. Độ cong vênh bề mặt và canh viên ngói, mm, không lớn hơn

±3

6. Các vết vỡ, dập gờ hoặc mấu và vết nứt

Không cho phép

4.3. Các chỉ tiêu cơ lý hóa của ngói gốm tráng men được quy định trong Bảng 3.

Bảng 3 - Các chỉ tiêu cơ lý hóa

Tên chỉ tiêu

Mức

1. Độ hút nước, %, không lớn hơn

E ≤6

6 < E ≤ 10

2. Tải trọng uốn gẫy đối với ngói lợp, theo chiều rộng viên ngói, N/cm, không nhỏ hơn

200

100

3. Độ bền sốc nhiệt, tính theo chu kỳ thử từ nhiệt độ phòng thí nghiệm đến 145 oC, chu kỳ, không nhỏ hơn

10

4. Độ bền rạn men, tính theo sự xuất hiện vết rạn sau quá trình thử

Không rạn

5. Độ bền băng giá, tính theo chu kỳ thử giữa nhiệt độ + 5 oC và - 5 oC, chu kỳ, không nhỏ hơn

100.

6. Độ bền hóa của men (độ chịu axit)

Không có thay đổi trông thấy

5. Lấy mẫu

5.1. Lô bao gồm những sản phẩm được sản xuất cùng một nơi, trong cùng điều kiện và có các đặc tính được coi là đồng nhất.

5.2. Mẫu được lấy ra từ lô, tại các vị trí khác nhau sao cho mẫu là đại diện của lô. Tùy theo số lượng ngói trong lô, số lượng mẫu được lấy ra như sau:

- Đối với lô có số lượng ít hơn 3200 viên, lấy 30 viên;

- Đối với lô có số lượng từ 3200 viên đến 10000 viên, lấy 40 viên.

6. Phương pháp thử

6.1. Khuyết tật ngoại quan và kích thước

6.1.1. Thiết bị và dụng cụ

- Thước có độ chính xác đến 0,1 mm.

- Bộ thước Gốt.

6.1.2. Mẫu thử

Mẫu thử gồm 10 viên.

6.1.3 Cách tiến hành

6.1.3.1.Kiểm tra độ đồng đều màu sắc của ngói trên toàn bộ số mẫu đã lấy ra (5.2) bằng cách xếp mặt chính các viên mẫu quay về phía người quan sát ở khoảng cách 1 m. Quan sát bằng mắt thường (hoặc kính nếu thường đeo). Ánh sáng chiếu lên bề mặt mẫu có cường độ 300 Lux.

Các tác động chủ ý trên bề mặt mẫu không coi là khuyết tật.

6.1.3.2. Kiểm tra vết nứt, rạn nhỏ mặt men, vết cộm trên men, vết trầy xước, thiếu men và bọt men theo TCVN 6415-2:2005.

6.1.3.3. Kiểm tra kích thước bằng thước. Giá trị kích thước mỗi chiều được tính bằng trung bình cộng giá trị ba lần đo, trong đó hai lần đo ở hai đầu (không tính phần vát của viên ngói) và một lần đo ở giữa viên ngói.

6.1.3.4. Xác định độ cong vênh bề mặt và cạnh viên ngói bằng cách đo khe hở lớn nhất giữa mặt nằm hoặc mặt bên với mặt phẳng đặt viên ngói. Kết quả đo được biểu thị bằng giá trị biến dạng lớn nhất của mỗi mẫu đo.

6.1.3.5. Số viên không đạt chỉ tiêu kích thước và ngoại quan không được lớn hơn 10 % số lượng mẫu đã lấy ra.

6.1.3.6. Sau khi kiểm tra các mẫu lần thứ nhất, nếu phát hiện chỉ tiêu nào không đạt yêu cầu như quy định ở 4.2 thì kiểm tra lại các chỉ tiêu đó với số lượng mẫu gấp đôi và lấy chính từ lô ngói đó. Kết quả kiểm tra lần hai là kết quả cuối cùng.

6.2. Xác định các chỉ tiêu cơ lý

6.2.1. Xác định độ hút nước theo TCVN 6415-3:2005.

6.2.2. Xác định tải trọng uốn gẫy theo TCVN 4313:1995.

6.2.3. Xác định độ bền sốc nhiệt theo TCVN 6415-9:2005.

6.2.4. Xác định độ bền rạn men theo TCVN 6415-11:2005.

6.2.5. Xác định độ bền băng giá theo TCVN 6415-12:2005.

6.2.6. Xác định độ bền hóa theo TCVN 6415-13:2005.

7. Bao gói, ghi nhãn, bảo quản và vận chuyển

7.1. Bao gói, ghi nhãn

7.1.1. Mặt dưới của viên ngói có ký hiệu của cơ sở sản xuất.

7.1.2. Ngói gốm tráng men phải được đóng gói chắc chắn, chặt chẽ đảm bảo khi vận chuyển không bị vỡ. Các sản phẩm đặc biệt có thể đóng gói theo yêu cầu đơn vị sử dụng. Trên bao bì phải có nhãn với ít nhất các thông tin sau:

- tên cơ sở sản xuất;

- tên/loại ngói;

- số lượng và quy cách ngói.

7.2. Bảo quản, vận chuyển

Ngói gốm tráng men được bảo quản nơi có mái che và được xếp thành từng lô riêng biệt theo kiểu, loại và màu sắc. Khi vận chuyển, bốc, xếp phải nhẹ nhàng tránh gây khuyết tật cho ngói.

 

PHỤ LỤC A

(tham khảo)

Một số hình dạng ngói gốm tráng men

Kích thước tính bằng milimét

CHÚ DẪN

L - Chiều dài danh nghĩa

b – Chiều rộng danh nghĩa

h - Chiều cao

l1 – Chiều dài phần giao nhau

Hình A.1 – Ngói úp nóc

Kích thước tính bằng milimét

CHÚ DẪN

L - Chiều dài danh nghĩa

b – Chiều rộng danh nghĩa

h - Chiều cao

 

Hình A.2 – Ngói rìa

Kích thước tính bằng milimét

 

CHÚ DẪN

L - Chiều dài danh nghĩa

b – Chiều rộng danh nghĩa

Hình A.3 – Ngói cuối nóc

Từ khóa:
TCVN9133:2011Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN9133:2011Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN9133:2011Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN9133:2011 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam số TCVN9133:2011 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam TCVN9133:2011 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệuTCVN9133:2011
                            Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                            Cơ quanĐã xác định
                            Ngày ban hành01/01/2011
                            Người kýĐã xác định
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệuTCVN9133:2011
                                                  Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                                                  Cơ quanĐã xác định
                                                  Ngày ban hành01/01/2011
                                                  Người kýĐã xác định
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan