Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Xây dựng ›TCVN8818-1:2011

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8818-1:2011 về Nhựa đường lỏng - Phần 1: Yêu cầu kỹ thuật

Đã sao chép thành công!
Số hiệuTCVN8818-1:2011
Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quanĐã xác định
Ngày ban hành01/01/2011
Người kýĐã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:01/01/2011Tình trạng:Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

TCVN 8818-1 : 2011

NHỰA ĐƯỜNG LỎNG - PHẦN 1: YÊU CẦU KỸ THUẬT
Cut-back Asphalt - Part 1: Specification

MỤC LỤC

1 Phạm vi áp dụng ..…………………………………..............................................................…...... 5

2 Tài liệu viện dẫn ...…..............................................................................…………….……...…… 5

3 Thuật ngữ, định nghĩa ……………….………….......................................................................…. 6

4 Phân loại ……………………………………………….................................................................... 6

5 Yêu cầu kỹ thuật …………………………………………………………………………………………..... 6

6 Lấy mẫu …………………………………………………………………………………………………........ 9

7 Phương pháp thử …………………………………………………….…………………………………...... 9

Phụ luc A (Tham khảo) Hướng dẫn sử dụng nhựa lỏng ……………………………………………..... 10

Lời nói đầu

TCVN 8818-1: 2011 do Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông Vận tải biên soạn, Bộ Giao thông Vận tải đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ Công bố.

Bộ tiêu chuẩn TCVN 8118, gồm 5 phần :

TCVN 8818-1 :2011, Nhựa đường lỏng – Phần 1: Yêu cầu kỹ thuật.

TCVN 8818-2 :2011, Nhựa đường lỏng – Phương pháp thử – Phần 2: Thử nghiệm xác định nhiệt độ bắt lửa.

TCVN 8818-3 :2011, Nhựa đường lỏng – Phương pháp thử – Phần 3: Thử nghiệm xác định hàm lượng nước.

TCVN 8818-4 :2011, Nhựa đường lỏng – Phương pháp thử – Phần 4: Thử nghiệm chưng cất.

TCVN 8818-5 :2011, Nhựa đường lỏng – Phương pháp thử – Phần 5: Thử nghiệm xác định độ nhớt tuyệt đối (sử dụng nhớt kế mao dẫn chân không).

NHỰA ĐƯỜNG LỎNG – PHẦN 1: YÊU CẦU KỸ THUẬT

Cut-back asphalt – Part 1: Specifications

1 Phạm vi áp dụng

1.1 Tiêu chuẩn này quy định các chỉ tiêu kỹ thuật của nhựa lỏng theo mác tương ứng với từng loại, các phương pháp thí nghiệm xác định các chỉ tiêu kỹ thuật của nhựa lỏng . Tiêu chuẩn này là cơ sở cho việc kiểm tra, đánh giá chất lượng nhựa lỏng dùng trong xây dựng đường bộ, sân bay và bến bãi.

1.2 Việc lựa chọn loại, mác nhựa lỏng dùng cho xây dựng đường bộ, sân bay và bến bãi cần phải căn cứ vào mục đích xây dựng, công nghệ thi công, điều kiện khí hậu nơi xây dựng và phải tuân thủ các quy trình kỹ thuật về thí nghiệm, thi công, kiểm tra, nghiệm thu hiện hành.

2 Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

TCVN 7494:2005 (ASTM D140-01), Bitum – Phương pháp lấy mẫu.

TCVN 7495:2005 (ASTM D5-97), Bitum – Phương pháp xác định độ kim lún.

TCVN 7496:2005 (ASTM D113-99), Bitum – Phương pháp xác định độ kéo dài.

TCVN 7500:2005 (ASTM D2042-01), Bitum – Phương pháp xác định độ hoà tan trong Trichloroethylene.

TCVN 7502:2005 (ASTM D2170-01a), Bitum - Phương pháp xác định độ nhớt động học.

TCVN 8817-2:2011, Nhũ tương nhựa đường axít – Phương pháp thử – Phần 2: Xác định độ nhớt Saybolt Furol.

TCVN 8818-2 :2011, Nhựa đường lỏng – Phương pháp thử – Phần 2: Thử nghiệm xác định nhiệt độ bắt lửa.

TCVN 8118-3 :2011, Nhựa đường lỏng – Phương pháp thử – Phần 3: Thử nghiệm xác định hàm lượng nước.

TCVN 8118-4 :2011, Nhựa đường lỏng – Phương pháp thử – Phần 4: Thử nghiệm chưng cất.

TCVN 8118-5 :2011, Nhựa đường lỏng – Phương pháp thử – Phần 5: Thử nghiệm xác định độ nhớt tuyệt đối (sử dụng nhớt kế mao dẫn chân không).

3 Thuật ngữ, định nghĩa

Nhựa đường lỏng (cut-back asphalt, sau đây gọi là nhựa lỏng) là sản phẩm được chế tạo bởi công nghệ làm lỏng nhựa đường đặc bằng sản phẩm dầu mỏ hoặc sản phẩm được sản xuất từ dầu mỏ để tạo nên một hỗn hợp có tốc độ đông đặc và độ nhớt yêu cầu. Nhựa lỏng có mầu đen, ở nhiệt độ bình thường có trạng thái lỏng vừa hoặc lỏng đặc.

4 Phân loại

Căn cứ vào tốc độ đông đặc, nhựa lỏng được phân thành 3 loại:

- Nhựa lỏng đông đặc nhanh-RC (rapid curing type);

- Nhựa lỏng đông đặc vừa-MC (medium curing type);

- Nhựa lỏng đông đặc chậm-SC (slow curing type).

Tiêu chuẩn này đề cập đến loại nhựa lỏng đông đặc nhanh và nhựa lỏng đông đặc vừa; mỗi loại được phân thành nhiều mác khác nhau căn cứ vào độ nhớt động học:

- Nhựa lỏng đông đặc nhanh-RC, gồm 4 mác: RC-70, RC-250, RC-800 và RC-3000;

- Nhựa lỏng đông đặc vừa -MC, gồm 05 mác: MC-30, MC-70, MC-250, MC-800 và MC-3000.

5 Yêu cầu kỹ thuật

5.1 Chất lượng của nhựa lỏng đông đặc nhanh được quy định đánh giá theo 8 chỉ tiêu kỹ thuật tương ứng với 4 mác theo quy định tại Bảng 1;

Chất lượng của nhựa lỏng đông đặc vừa được quy định đánh giá theo 8 chỉ tiêu kỹ thuật tương ứng với 5 mác theo quy định tại Bảng 2.

CHÚ THÍCH 1: Tham khảo lựa chọn loại và mác nhựa đường lỏng sử dụng trong xây dựng đường ô tô, sân bay và bến bãi vào các mục đích khác nhau xem ở Phụ lục A.

5.2 Kiểm soát chất lượng nhựa lỏng

5.2.1 Quy định đối với nhà sản xuất, cung ứng nhựa lỏng

Trong bản đăng ký và công bố chất lượng hàng hoá phải ghi rõ:

- Tên thương phẩm;

- Ngày, tháng, năm sản xuất;

- Loại nhựa lỏng;

- Chất lượng nhựa lỏng gồm các chỉ tiêu thỏa mãn quy định tại Bảng 1 (với nhựa lỏng đông đặc nhanh) và Bảng 2 (với nhựa lỏng đông đặc vừa).

5.2.2 Kiểm tra chất lượng nhựa lỏng nhập khẩu

Với mỗi lô hàng nhựa lỏng nhập khẩu, đơn vị nhập khẩu phải khai báo các thông tin về sản phẩm, tối thiểu bao gồm:

- Tên thương phẩm;

- Ngày, tháng, năm sản xuất;

- Loại nhựa lỏng;

- Chất lượng nhựa lỏng gồm các chỉ tiêu thỏa mãn quy định tại Bảng 1 (với nhựa lỏng đông đặc nhanh) và Bảng 2 (với nhựa lỏng đông đặc vừa).

Với mỗi lô hàng nhựa lỏng nhập khẩu phải kiểm tra các chỉ tiêu theo quy định tại Bảng 1 (ứng với nhựa lỏng đông đặc nhanh) và Bảng 2 (ứng với nhựa lỏng đông đặc vừa) làm cơ sở đánh giá chất lượng nhập khẩu. Việc kiểm tra được tiến hành với số lượng mẫu thí nghiệm, quy cách lấy mẫu theo TCVN 7494:2005 (ASTM D140-01).

5.2.3 Kiểm tra khi đưa nhựa lỏng vào công trình: Với mỗ i công trình có sử dụng nhựa lỏng, cần phải kiểm tra ít nhất 1 lần với các chỉ tiêu kiểm tra theo quy định ở Bảng 1 (với nhựa lỏng đông đặc nhanh) và Bảng 2 (với nhựa lỏng đông đặc vừa) để làm cơ sở chấp thuận trước khi đưa vào công trình.

5.2.4 Kiểm tra trong quá trình thi công: Trong quá trình thi công, việc kiểm tra chất lượng nhựa lỏng được thực hiện với tần xuất không quá 20 tấn cho một mẫu thí nghiệm theo mục 5.2.3.

Bảng 1 - Tiêu chuẩn kỹ thuật vật liệu nhựa lỏng đông đặc nhanh

Tên chỉ tiêu

Mác nhựa lỏng

RC-70

RC-250

RC-800

RC-3000

Thí nghiệm trên mẫu nhựa lỏng

1. Độ nhớt động học ở 60oC, mm2/s (cSt)

70÷140

250÷500

800÷1600

3000÷6000

1a. Độ nhớt Saybolt Furol (thí nghiệm ở nhiệt độ tương ứng), s

60÷120

(50oC)

125÷250

(60oC)

100÷200

(82,2oC)

300÷600

(82,2oC)

2. Điểm chớp cháy , oC

-

≥ 27

≥ 27

≥ 27

3. Hàm lượng nước, %

≤ 0,2

4. Thử nghiệm chưng cất

4.1. Hàm lượng chất lỏng thu được ở các nhiệt độ so với tổng thể tích chất lỏng thu được ở nhiệt độ 360oC

Chưng cất tới nhiệt độ 190oC, %

Chưng cất tới nhiệt độ 225oC, %

Chưng cất tới nhiệt độ 260oC, %

Chưng cất tới nhiệt độ 316oC, %

 

 

≥ 10

≥ 50

≥ 70

≥ 85

 

 

-

≥ 35

≥ 60

≥ 80

 

 

-

≥ 15

≥ 45

≥ 75

 

 

-

-

≥ 25

≥ 70

4.2. Hàm lượng nhựa thu được sau khi chưng cất ở nhiệt độ 360oC, %

≥ 55

≥ 65

≥ 75

≥ 80

Thí nghiệm trên mẫu nhựa thu được sau khi chưng cất

5. Độ nhớt tuyệt đối ở nhiệt độ 60oC, Pa.s

60 ÷ 240

5a. Độ kim lún ở 25oC, 5 giây, 100g, 0.1mm

80 ÷ 120

6. Độ kéo dài ở nhiệt độ 25oC, 5cm/phút, cm

≥ 100

7. Lượng hoà tan trong Tricloroethylene, %

≥ 99,0

CHÚ THÍCH 2: Trường hợp phòng thí nghiệm chưa có thiết bị thí nghiệm các chỉ tiêu ở hàng 1 và hàng 5, cho phép sử dụng các chỉ tiêu ở hàng 1a thay cho hàng 1 và hàng 5a thay cho hàng 5.

Bảng 2 - Tiêu chuẩn kỹ thuật vật liệu nhựa lỏng đông đặc vừa

Tên chỉ tiêu

Mác nhựa lỏng

MC-30

MC-70

MC-250

MC-800

MC-3000

Thí nghiệm trên mẫu nhựa lỏng

1. Độ nhớt động học ở 60oC, mm2/s (cSt)

30÷60

70÷140

250÷500

800÷1600

3000÷6000

1a. Độ nhớt Saybolt Furol (thí nghiệm ở nhiệt độ tương ứng), s

75÷150

(25oC)

60÷120

(50oC)

125÷250

(60oC)

100÷200

(82,2oC)

300÷600

(82,2oC)

2. Điểm chớp cháy, oC

≥ 38

≥ 66

3. Hàm lượng nước, %

≤ 0,2

4. Thử nghiệm chưng cất

4.1. Hàm lượng chất lỏng thu được ở các nhiệt độ so với tổng thể tích chất lỏng thu được ở nhiệt độ 360oC

Chưng cất tới nhiệt độ 225oC, %

Chưng cất tới nhiệt độ 260oC, %

Chưng cất tới nhiệt độ 316oC, %

 

 

≤ 25

40÷70

75÷93

 

 

≤ 20

20÷60

65÷90

 

 

≤ 10

15÷55

60÷87

 

 

-

≤ 35

45÷80

 

 

-

≤ 15

15÷75

4.2. Hàm lượng nhựa thu được sau khi chưng cất ở nhiệt độ 360oC, %

≥ 50

≥ 55

≥ 67

≥ 75

≥ 80

Thí nghiệm trên mẫu nhựa thu được sau khi chưng cất

5. Độ nhớt tuyệt đối ở nhiệt độ 60oC, Pa.s

30÷120

5a. Độ kim lún ở 25oC, 5 giây, 100g, 0.1mm

120÷150

6. Độ kéo dài ở nhiệt độ 25oC, 5cm/phút, cm

≥ 100

7. Lượng hoà tan trong Tricloroethylene, %

≥ 99,0

CHÚ THÍCH 3: Trường hợp phòng thí nghiệm chưa có thiết bị thí nghiệm các chỉ tiêu ở hàng 1 và hàng 5, cho phép sử dụng các chỉ tiêu ở hàng 1a thay cho hàng 1 và hàng 5a thay cho hàng 5.

6 Lấy mẫu

Nhựa đường lỏng được lấy mẫu theo TCVN 7494:2005 (ASTM D140-01).

7 Phương pháp thử

7.1 Độ nhớt động học

Xác định theo TCVN 7502 :2005 (ASTM D 2170-01a).

7.2 Độ nhớt Saybolt Furol

Xác định theo TCVN 8817-2:2011.

7.3 Điểm chớp cháy

Xác định theo TCVN 8818-2 :2011.

7.4 Hàm lượng nước

Xác định theo TCVN 8818-3 :2011.

7.5 Thử nghiệm chưng cất

Xác định theo TCVN 8818-4 :2011.

7.6 Độ nhớt tuyệt đối

Xác định theo TCVN 8818-5 :2011.

7.7 Độ kim lún

Xác định theo TCVN 7495:2005 (ASTM D5-97).

7.8 Độ kéo dài

Xác định theo TCVN 7496:2005 (ASTM D113-99).

7.9 Lượng hoà tan trong Tricloroethylene

Xác định theo TCVN 7500:2005 (ASTM D2042-01).

Phụ lục A. Hướng dẫn sử dụng nhựa lỏng

(Tham khảo)

Bảng A1 - Hướng dẫn sử dụng nhựa lỏng

Phạm vi sử dụng

Nhựa lỏng đông đặc nhanh

Nhựa lỏng đông đặc vừa

RC-70

RC-250

RC-800

RC-3000

MC-30

MC-70

MC-250

MC-800

MC-3000

1. Hỗn hợp cốt liệu-nhựa lỏng: trộn ở trạm trộn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Hỗn hợp sử dụng cốt liệu có cấp phối hở

 

 

 

 

 

 

 

x

 

- Hỗn hợp sử dụng cốt liệu có cấp phối chặt

 

x

 

 

 

 

x

x

x

- Vá ổ gà, thi công ngay sau khi trộn

 

x

x

 

 

 

x

x

x

- Vá ổ gà, hỗn hợp lưu kho

 

 

 

 

 

 

x

x

 

2. Hỗn hợp cốt liệu-nhựa lỏng: trộn ở hiện trường

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Hỗn hợp sử dụng cốt liệu có cấp phối hở

 

x

x

x

 

 

 

x

x

- Hỗn hợp sử dụng cốt liệu có cấp phối chặt

 

 

 

 

 

 

x

x

 

- Hỗn hợp sử dụng cốt liệu là cát

 

x

x

 

 

x

x

x

 

- Hỗn hợp sử dụng cốt liệu là đất cát

x

x

x

 

 

 

x

x

 

- Vá ổ gà, thi công ngay sau khi trộn

 

x

x

 

 

 

x

x

x

- Vá ổ gà, hỗn hợp lưu kho

 

 

 

 

 

 

x

x

 

3. Xử lý bề mặt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Láng mặt một lớp

 

x

x

x

 

 

 

x

x

- Láng mặt nhiều lớp

 

x

x

x

 

 

 

 

x

- Tưới nhựa rắc cát

 

x

 

 

 

 

x

x

 

4. Mặt đường thấm nhập đá dăm macadam

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Lớp đá dăm có độ rỗng lớn

 

 

x

x

 

 

 

 

 

- Lớp đá dăm có độ rỗng nhỏ

 

x

 

 

 

 

 

 

 

5. Tưới thấm bám

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Bề mặt hở

x

x

 

 

 

x

x

 

 

- Bề mặt kín

x

 

 

 

x

x

 

 

 

6. Tưới dính bám

x

 

 

 

 

 

 

 

 

7. Xử lý bụi bẩn mặt đường

x

 

 

 

 

x

 

 

 

 

Từ khóa:
TCVN8818-1:2011Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN8818-1:2011Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN8818-1:2011Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN8818-1:2011 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam số TCVN8818-1:2011 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam TCVN8818 1:2011 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệuTCVN8818-1:2011
                            Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                            Cơ quanĐã xác định
                            Ngày ban hành01/01/2011
                            Người kýĐã xác định
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệuTCVN8818-1:2011
                                                  Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                                                  Cơ quanĐã xác định
                                                  Ngày ban hành01/01/2011
                                                  Người kýĐã xác định
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan