Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Xây dựng ›751/QĐ-UBND

Quyết định 751/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt danh sách, số lượng xã thuộc xã nhóm 1, xã nhóm 2, xã nhóm 3 thực hiện xây dựng xã nông thôn mới giai đoạn 2026-2030 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

Đã sao chép thành công!
Số hiệu751/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành06/05/2026
Người kýHà Nhật Lệ
Ngày hiệu lực 06/05/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:06/05/2026Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 751/QĐ-UBND

Cao Bằng, ngày 06 tháng 5 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT DANH SÁCH, SỐ LƯỢNG XÃ THUỘC XÃ NHÓM 1, XÃ NHÓM 2, XÃ NHÓM 3 THỰC HIỆN XÂY DỰNG XÃ NÔNG THÔN MỚI GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị quyết số 257/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2035;

Căn cứ Nghị quyết số 424/NQ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Chínhphủ ban hành Kế hoạch triển khai thực hiện Nghị quyết số 257/2025/QH15 ngày11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2035;

Căn cứ Quyết định số 51/2025/QĐ-TTg ngày 29 tháng 12 năm 2025 củaThủ tướng Chính phủ ban hành Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới giai đoạn2026 - 2030;

Căn cứ Quyết định số 417/QĐ-BNNMT ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2035, giai đoạn I: Từ năm 2026 đến năm 2030;

Căn cứ Quyết định số 60/QĐ-BDTTG ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo công bố danh sách thôn, xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026 - 2030;

Căn cứ Quyết định số 2230/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III trên địa bàn tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2026 - 2030; Quyết định số 17/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng điều chỉnh Quyết định số 2230/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng phê duyệt danh sách thôn vùng đồngbào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dântộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III trên địa bàn tỉnh Cao Bằng giai đoạn2026 – 2030;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 2375/TTr-SNNMT ngày 29 tháng 4 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt danh sách, số lượng các xã thuộc xã nhóm 1, nhóm 2, nhóm 3 thực hiện xây dựng xã nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2026 - 2030, cụ thể như sau:

1. Xã nhóm 1: 0 xã.

2. Xã nhóm 2: 0 xã.

3. Xã nhóm 3: 53 xã.

(Danh sách chi tiết tại phụ lục kèm theo Quyết định này)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân các xã và các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này; tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh rà soát, điều chỉnh danh sách, số lượng xã thuộc từng nhóm (nếu có) theo quy định; chủ trì tham mưu ban hành quy định cụ thể tiêu chí áp dụng theo từng nhóm xã và tổ chức rà soát, đánh giá hiện trạng làm cơ sở xây dựng kế hoạch thực hiện giai đoạn 2026 - 2030.

2. Ủy ban nhân dân các xã tổ chức triển khai xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2026 - 2030 phù hợp với nhóm xã được phân loại; rà soát, xây dựng kế hoạch, lộ trình, giải pháp thực hiện.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
- UBND các xã;
- VPUB: CVP, PCVP, CV NCTH;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, KT(ntD).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hà Nhật Lệ

 

PHỤ LỤC:

DANH SÁCH, SỐ LƯỢNG CÁC XÃ THUỘC XÃ NHÓM 1, NHÓM 2, NHÓM 3 THỰC HIỆN XÂY DỰNG XÃ NÔNG THÔN MỚI GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 751/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)

STT

Tên xã

Thuộc nhóm xã

Ghi chú

I

Tổng cộng

53

 

1

Xã nhóm 1

0

 

2

Xã nhóm 2

0

 

3

Xã nhóm 3

53

 

II

Chi tiết

 

 

1

Xã Nguyễn Huệ

Nhóm 3

Xã khu vực III

2

Xã Trùng Khánh

Nhóm 3

Xã khu vực III

3

Xã Lũng Nặm

Nhóm 3

Xã khu vực III

4

Xã Trà Lĩnh

Nhóm 3

Xã khu vực III

5

Xã Bảo Lâm

Nhóm 3

Xã khu vực III

6

Xã Quảng Lâm

Nhóm 3

Xã khu vực III

7

Xã Minh Khai

Nhóm 3

Xã khu vực III

8

Xã Thanh Long

Nhóm 3

Xã khu vực III

9

Xã Đàm Thủy

Nhóm 3

Xã khu vực III

10

Xã Thành Công

Nhóm 3

Xã khu vực III

11

Xã Hạ Lang

Nhóm 3

Xã khu vực III

12

Xã Kim Đồng

Nhóm 3

Xã khu vực III

13

Xã Độc Lập

Nhóm 3

Xã khu vực III

14

Xã Phan Thanh

Nhóm 3

Xã khu vực III

15

Xã Phục Hoà

Nhóm 3

Xã khu vực III

16

Xã Quang Long

Nhóm 3

Xã khu vực III

17

Xã Hà Quảng

Nhóm 3

Xã khu vực III

18

Xã Tổng Cọt

Nhóm 3

Xã khu vực III

19

Xã Cô Ba

Nhóm 3

Xã khu vực III

20

Xã Nam Quang

Nhóm 3

Xã khu vực III

21

Xã Hạnh Phúc

Nhóm 3

Xã khu vực III

22

Xã Vinh Quý

Nhóm 3

Xã khu vực III

23

Xã Nguyên Bình

Nhóm 3

Xã khu vực III

24

Xã Tĩnh Túc

Nhóm 3

Xã khu vực III

25

Xã Khánh Xuân

Nhóm 3

Xã khu vực III

26

Xã Cốc Pàng

Nhóm 3

Xã khu vực III

27

Xã Xuân Trường

Nhóm 3

Xã khu vực III

28

Xã Thông Nông

Nhóm 3

Xã khu vực III

29

Xã Bế Văn Đàn

Nhóm 3

Xã khu vực III

30

Xã Đình Phong

Nhóm 3

Xã khu vực III

31

Xã Đoài Dương

Nhóm 3

Xã khu vực III

32

Xã Bạch Đằng

Nhóm 3

Xã khu vực III

33

Xã Lý Quốc

Nhóm 3

Xã khu vực III

34

Xã Ca Thành

Nhóm 3

Xã khu vực III

35

Xã Quang Hán

Nhóm 3

Xã khu vực III

36

Xã Huy Giáp

Nhóm 3

Xã khu vực III

37

Xã Đông Khê

Nhóm 3

Xã khu vực III

38

Xã Tam Kim

Nhóm 3

Xã khu vực III

39

Xã Lý Bôn

Nhóm 3

Xã khu vực III

40

Xã Yên Thổ

Nhóm 3

Xã khu vực III

41

Xã Quang Trung

Nhóm 3

Xã khu vực III

42

Xã Sơn Lộ

Nhóm 3

Xã khu vực III

43

Xã Quảng Uyên

Nhóm 3

Xã khu vực III

44

Xã Cần Yên

Nhóm 3

Xã khu vực III

45

Xã Bảo Lạc

Nhóm 3

Xã khu vực III

46

Xã Minh Tâm

Nhóm 3

Xã khu vực III

47

Xã Hưng Đạo

Nhóm 3

Xã khu vực III

48

Xã Canh Tân

Nhóm 3

Xã khu vực III

49

Xã Đức Long

Nhóm 3

Xã khu vực III

50

Xã Nam Tuấn

Nhóm 3

Xã khu vực III

51

Xã Thạch An

Nhóm 3

Xã khu vực III

52

Xã Trường Hà

Nhóm 3

Xã khu vực III

53

Xã Hoà An

Nhóm 3

Xã khu vực III

 

Từ khóa:
751/QĐ-UBNDQuyết định 751/QĐ-UBNDQuyết định số 751/QĐ-UBNDQuyết định 751/QĐ-UBND của Tỉnh Cao BằngQuyết định số 751/QĐ-UBND của Tỉnh Cao BằngQuyết định 751 QĐ UBND của Tỉnh Cao Bằng
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu751/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Cao Bằng
                            Ngày ban hành06/05/2026
                            Người kýHà Nhật Lệ
                            Ngày hiệu lực 06/05/2026
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu751/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Cao Bằng
                                                  Ngày ban hành06/05/2026
                                                  Người kýHà Nhật Lệ
                                                  Ngày hiệu lực 06/05/2026
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phê duyệt danh sách, số lượng các xã thuộc xã nhóm 1, nhóm 2, nhóm 3 thực hiện xây dựng xã nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2026 - 2030, cụ thể như sau:
                                                  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
                                                  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan