Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Xây dựng ›4671/QĐ-UBND

Quyết định 4671/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu công nghiệp và Đô thị Hoằng Long, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa

Đã sao chép thành công!
Số hiệu4671/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành30/11/2016
Người kýNgô Văn Tuấn
Ngày hiệu lực 30/11/2016
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:30/11/2016Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4671/QĐ-UBND

Thanh Hóa, ngày 30 tháng 11 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH CHI TIẾT XÂY DỰNG TỶ LỆ 1/500 KHU CÔNG NGHIỆP VÀ ĐÔ THỊ HOẰNG LONG, THÀNH PHỐ THANH HÓA

CHỦ TỊCH UBND TỈNH THANH HÓA

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Quy hoạch đô thị ngày 17 tháng 6 năm 2009;

Căn cứ Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị; Thông tư số 10/2010/TT-BXD ngày 11 tháng 8 năm 2010 của Bộ Xây dựng quy định hồ sơ của từng loại quy hoạch đô thị và các quy định của pháp luật có liên quan;

Căn cứ Quyết định số 84/QĐ-TTg ngày 16 tháng 01 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng thành phốThanh Hóa, tỉnh Thanh Hóađến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2035;

Căn cứ quyết định số 2603/QĐ-UBND ngày 10 tháng 8 năm 2011 của UBND tỉnh về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu công nghiệp và Đô thị Hoằng Long, thành phố Thanh Hóa; Quyết định số 3611/QĐ-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2013 về việc phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch khu công nghiệp và đô thị Hoàng Long, thành phố Thanh Hóa;

Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 796/SXD-PTĐT ngày 29 tháng 02 năm 2016 về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu công nghiệp và Đô thị Hoằng Long, thành phố Thanh Hóa,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu công nghiệp và Đô thị Hoằng Long, thành phố Thanh Hóa, với nội dung chính sau:

1. Tên đồ án quy hoạch: Điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu công nghiệp và đô thị Hoàng Long, thành phố Thanh Hóa.

2. Lý do điều chỉnh quy hoạch: Để phục vụ nhu cầu về đất ở đô thị của nhân dân trong khu vực và nhu cầu phát triển phù hợp với thực tế trong giai đoạn hiện nay và tương lai.

3. Các nội dung điều chỉnh:

3.1. Về quy hoạch sử dụng đất:

- Khu A1: giảm diện tích đất xây dựng nhà chung cư để đảm bảo diện tích khuôn viên trường trung học cơ sở Hoằng Long.

- Khu B5 + B6: Điều chỉnh thành đất ở chia lô;

- Điều chỉnh giảm diện tích khu TM tại vị trí giáp ranh với khu DC1 xuống còn 1.237m2 (trong đó diện tích cây xanh 437m2; diện tích khu TM 800m2).

- Tăng diện tích khu DC1 từ 3.400m2 lên 4.374m2 (tăng 974m2); tăng số lô từ 34 lô lên 44 lô (tăng 10 lô);

- Điều chỉnh giảm diện tích của các lô số 1; 2; 3 đến lô số 09; Diện tích đất thương phẩm giảm để làm đường giao thông là 418m2.

- Tăng diện tích đất công nghiệp tại khu C16 theo thực tế là: 12.533m2.

- Giữ nguyên chức năng sử dụng đất khu đất P: xây dựng bãi đỗ xe, Điều chỉnh giảm diện tích khu P từ 5.953m2 xuống 3.958m2 cho phù hợp với điều kiện thực tế đền bù giải phóng mặt bằng.

- Bổ sung khu điều hành phía Nam khu công nghiệp (vị trí tiếp giáp đường quốc lộ 1A vào tuyến đường số 10 khu đô thị); Điều chỉnh giảm diện tích theo đúng thực tế khu ĐH1 từ 3.745m2 xuống 2.471 m2.

- Bổ sung khu Nhà ở kết hợp dịch vụ ODV có diện tích 490m2 do phần diện tích điều chỉnh giảm để xây đường giao thông và giữ lại kênh thoát nước, phần diện tích còn lại xéo lá cờ không phù hợp quy hoạch nhà ở dân cư.

- Bổ sung 02 khu dịch vụ DV1 và DV2 có vị trí, ranh giới như sau:

+ Khu DV1: Phía Bắc giáp kênh thoát nước hiện trạng; các phía còn lại giáp đường giao thông nội bộ khu DC; diện tích 770m2.

+ Khu DV2: Phía Bắc đường đường nối quốc lộ 1A đi thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa; Phía Nam giáp đường giao thông nội bộ khu DC; Phía Tây giáp khu dân cư hiện trạng; Phía Đông giáp đường vành đai phía Đông của dự án; diện tích 3.586m2.

3.2. Về quyhoạch hạ tầng kỹ thuật:

- Nắn hướng tuyến xây dựng đường vành đai khu DC theo hiện trạng thực tế. Giữ tuyến kênh thoát nước đúng theo thực trạng đã có, nhằm tạo điều kiện cho việc thoát nước của các tiểu khu nêu trên.

- Điều chỉnh mặt cắt ngang tuyến đường gom phía Tây đoạn từ đường nối Quốc lộ 1A đi quốc lộ 10 đến nút giao tuyến đường số 6 của khu công nghiệp (đoạn tuyến đi qua vị trí chùa Quan Âm) từ 7,5m xuống 5,5m. Các đoạn tuyến còn lại giữ nguyên mặt cắt ngang là 7,5m theo quy hoạch đã được phê duyệt.

- Điều chỉnh chiều rộng mặt đường đoạn tuyến khu DC từ 5,5m lên 7,5m; chiều rộng vỉa hè giữ nguyên 2 x 3,0m.

Các nội dung khác giữ nguyên như đồ án quy hoạch đã được phê duyệt tại các Quyết định số 2603/QĐ-UBND ngày 10/8/2011 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu công nghiệp và Đô thị Hoằng Long, thành phố Thanh Hóa; Quyết định số 3611/QĐ-UBND ngày 15/10/2013 về việc phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch khu công nghiệp và đô thị Hoàng Long, thành phố Thanh Hóa.

4. Cơ cấu sử dụng đất khi điều chỉnh:

STT

LOẠI ĐẤT

KÝ HIỆU

DIỆN TÍCH (m2)

TỶ LỆ (%)

MĐXD (%)

TẦNG CAO

I

Đất quy hoạch khu công nghiệp

 

355.178,0

48.18

Tuân thủ theo các Quyết định số 319/QĐ-BQLKKTNS ngày 24/9/2014; Quyết định số 125/QĐ-BQLKKTNS ngày 22/5/2015; Quyết định số 126/QĐ-BQLKKTNS ngày 22/5/2015;

1

Công nghiệp sạch

CS

70.489,2

9.56

2

Công nghiệp khác

C

232.917,8

31.59

3

Công nghiệp hiện có

CC

42.645,0

5.78

4

Khu điều hành

ĐH

3.348,0

0.45

5

Trạm xử lý nước thải

TN

5.588,0

0.76

II

Đất QH các công trình công cộng

 

71.625,0

9.72

Tuân thủ theo Quyết định số 65/QĐ-CT ngày 7/01/2004 của UBND tỉnh Thanh Hóa

1

Bãi đỗ xe

P

3.958,0

0.54

2

Chợ

M

11.234,0

1.52

3

Trung tâm văn hóa thể thao

VT

10.539,0

1.43

4

Công viên cây xanh

CX

25.115,0

3.41

5

Trường học sẵn có

SC

8.183,0

1.11

6

Nhà trẻ

NT

2.813,0

0.38

7

Dịch vụ thương mại

DV-TM

5.593,0

0.76

8

Nhà khách

G

4.190,0

0.57

III

Đất QH khu dân cư

 

105.891,0

14.36

Tuân thủ theo Quyết định số 65/QĐ-CT ngày 7/01/2004 của UBND tỉnh Thanh Hóa

1

Đất dành cho xây dựng chung cư

A1

2.614,0

0.35

2

Nhà chia lô

A2-A10

58.214,0

7.90

3

Biệt thự

B

14.985,0

2.03

4

Đất dành cho phát triển tương lai

E

19.335,0

2.62

5

Khu tái định cư và nhà cho thuê

DC

10.500,0

1.42

6

Nhà ở kết hợp dịch vụ

ODV

490,0

0.07

IV

Đất giao thông, vỉa hè cây xanh

 

204.524,0

27.74

 

1

Đường giao thông

 

111.981,0

15.19

2

Vỉa hè, cây xanh

 

92.486,0

12.55

V

Tổng diện tích quy hoạch

 

737.218,0

100.00

- Bảng so sánh sử dụng đất của phương án quy hoạch đã được phê duyệt và đồ án quy hoạch điều chỉnh:

STT

Ký hiệu

Tên khu đất

Diện tích theo QH đã phê duyệt

Diện tích theo điều chỉnh QH

tăng(+), giảm(-)

I

Đất quy hoạch khu công nghiệp

370.045

355.178,0

-14867

1

CS

Công nghiệp sạch

73.940

70.489,2

-3450.8

2

C

Công nghiệp khác

238.290

232.917,8

-5372.2

3

CC

Công nghiệp hiện có

48.630

42.645,0

-5985

4

ĐH

Khu điều hành

3.745

3.348,0

-397

5

TN

Trạm xử lý nước thải

5.440

5.588,0

+ 148

II

Đất QH các công trình công cộng

68.072

71.625,0

+ 3553

1

P

Bãi đỗ xe

5.953

3.958,0

-1995

2

M

Chợ

11.234,0

11.234,0

0

3

VT

Trung tâm VH thể thao

10.719

10.539,0

-180

4

CX

Công viên cây xanh

26.080

25.115,0

-965

5

SC

Trường học sẵn có

6.000

8.183,0

+2.183

6

NT

Nhà trẻ

2.940

2.813,0

-127

7

DV - TM

Dịch vụ thương mại

2.346

5.593,0

+ 3.247

8

G

Nhà khách

2.800

4.190,0

+1.390

XII

Đất quy hoạch khu dân cư

109.446

105.891,0

-3.555

1

A1

Đất dành cho xây dựng chung cư

6.683

2.614,0

-4.069

2

A2-A10

Nhà chia lô

28.311

58.214,0

29.903

3

B

Biệt thự

30.377

14.985,0

-15.392

4

E

Đất dành cho phát triển tương lai

21.275

19.335,0

-1.940

5

DC

Khu TĐC và nhà cho thuê

22.800

10.500,0

-1.2300

6

ODV

Nhà ở kết hợp dịch vụ

 

490,0

490

IV

Đất giao thông, vỉa hè cây xanh

214.914

204.524,0

-10.390

1

 

Đường giao thông

119.370

111.981,0

-7.389

2

 

Vỉa hè, cây xanh

95.544

92.486,0

-3.058

V

Tổng diện tích quy hoạch

762.477

737.218,0

-25.259

Điều 2. Tổ chức thực hiện

- Tổng Công ty xây dựng Thanh Hóa - CTCP có trách nhiệm hoàn chỉnh hồ sơ theo nội dung trên; gửi Sở Xây dựng kiểm tra đóng dấu, lưu trữ theo quy định, làm cơ sở quản lý và thực hiện.

- Các Sở: Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, UBND thành phố Thanh Hóa, Ban Quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn theo chức năng nhiệm vụ có trách nhiệm hướng dẫn, quản lý thực hiện theo quy định; xác định các vấn đề đất đai, nghĩa vụ tài chính và điều chỉnh lại các nội dung khác theo các quy định hiện hành của pháp luật trước khi đầu tư.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Chủ tịch UBND thành phố Thanh Hóa; Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn; Tổng Công ty xây dựng Thanh Hóa - CTCP và Thủ trưởng các ngành, các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 3 Quyết định;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CN.
H7.(2016)QDPD_QHCT 1-500 KCN va DT Hoang Long

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Ngô Văn Tuấn

 

Từ khóa:
4671/QĐ-UBNDQuyết định 4671/QĐ-UBNDQuyết định số 4671/QĐ-UBNDQuyết định 4671/QĐ-UBND của Tỉnh Thanh HóaQuyết định số 4671/QĐ-UBND của Tỉnh Thanh HóaQuyết định 4671 QĐ UBND của Tỉnh Thanh Hóa
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu4671/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Thanh Hóa
                            Ngày ban hành30/11/2016
                            Người kýNgô Văn Tuấn
                            Ngày hiệu lực 30/11/2016
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu4671/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Thanh Hóa
                                                  Ngày ban hành30/11/2016
                                                  Người kýNgô Văn Tuấn
                                                  Ngày hiệu lực 30/11/2016
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan