Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Xây dựng ›31/2012/QĐ-UBND

Quyết định 31/2012/QĐ-UBND về đơn giá xây dựng mới nhà ở, công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Long An

Đã sao chép thành công!
Số hiệu31/2012/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Long An
Ngày ban hành13/07/2012
Người kýĐỗ Hữu Lâm
Ngày hiệu lực 23/07/2012
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:13/07/2012Tình trạng:Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LONG AN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 31/2012/QĐ-UBND

Long An, ngày 13 tháng 7 năm 2012

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG MỚI LOẠI NHÀ Ở, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LONG AN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND tỉnh ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 của Chính phủ về việc bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13/8/2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;

Căn cứ Thông tư số 14/2009/TT-BTNMT ngày 01/10/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và trình tự, thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất;

Theo nội dung công văn số 488/STP- XDKTVB ngày 04/6/2012 của Sở Tư pháp và đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 1236/TTr-SXD ngày 05/7/2012 về việc ban hành đơn giá xây dựng mới loại nhà ở, công trình xây dựng,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Ban hành kèm theo quyết định này đơn giá xây dựng mới loại nhà ở, công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Long An.

Đơn giá xây dựng mới loại nhà ở, công trình xây dựng ban hành kèm theo quyết định này được áp dụng trong việc bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất, tính lệ phí trước bạ, tính giá bán nhà thuộc sở hữu nhà nước và cho các trường hợp khác có sử dụng đơn giá này trên địa bàn tỉnh địa bàn tỉnh Long An.

Đối với trường hợp chuyển nhượng quyền sở hữu nhà nếu tính theo bảng giá quy định tại quyết định này thấp hơn giá ghi trên hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu nhà hoặc hóa đơn hợp pháp thì tính theo giá ghi trên hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu nhà hoặc hóa đơn hợp pháp.

Điều 2.Giao Sở Xây dựng tổ chức triển khai, hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thưc hiện quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và bãi bỏ các Quyết định số 24/2011/QĐ-UBND ngày 28/7/2011 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành đơn giá xây dựng mới loại nhà ở, công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Long An.

Các phương án giá nhà ở, công trình xây dựng đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và đã được công bố trước ngày quyết định này có hiệu lực thì vẫn thực hiện theo văn bản đã phê duyệt.

Điều 3.Chánh Văn phòng UBND tỉnh; thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Tân An; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan thi hành quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Bộ Tài chính ;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường ;
- Bộ Xây dựng;
- Bộ Tư pháp -Cục Kiểm tra văn bản;
- TT.TU, TT.HĐND tỉnh ;
- CT, PCT.UBND tỉnh;
- Như điều 3;
- Trung tâm Tin học tỉnh;
- Phòng NC-KT;
- Lưu: VT, STC, SXD, Th.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH




Đỗ Hữu Lâm

 

ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG MỚI LOẠI NHÀ Ở, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 31/2012/QĐ-UBND ngày 13/7/2012 của UBND tỉnh Long An)

A . NHÀ Ở:

I. NHÀ KIÊN CỐ:

STT

KẾT CẤU NHÀ

ĐVT

ĐƠN GIÁ

1

Nhà ở 1 tầng

 

 

a

Nhà liên kế:

 

 

- Kết cấu: móng xây gạch (hoặc móng bê tông), cột xây gạch, tường bao che xây gạch (hoặc vách bao che bằng tole thiếc, tấm Fibro ximăng), nền lát gạch men, xà gồ gỗ hoặc thép, gác lên tường thu hồi.

 

 

* Mái ngói (chưa tính trần)

đ/m2 XD

2.304.000

* Mái Fibro ximăng (hoặc tole thiếc)

đ/m2 XD

2.124.000

- Kết cấu: móng, cột, đà bê tông cốt thép, tường xây gạch, nền lát gạch men, xà gồ gỗ hoặc thép

 

 

* Mái ngói(chưa tính trần)

đ/m2 XD

2.712.000

* Mái Fibro ximăng hoặc tole thiếc (chưa tính trần)

đ/m2 XD

2.530.000

* Mái bê tông cốt thép

đ/m2 XD

3.108.000

b

Nhà riêng lẻ

 

 

- Kết cấu: móng xây gạch (hoặc móng bê tông), cột gạch, tường bao che xây gạch, nền lát gạch men, xà gồ gỗ hoặc thép gác lên tường thu hồi

 

 

* Mái Fibro ximăng (hoặc tole thiếc)

đ/m2 XD

2.340.000

- Kết cấu: móng, cột, đà bê tông cốt thép, tường bao che xây gạch sơn nước, nền lát gạch men, xà gồ gỗ hoặc thép

 

 

* Mái ngói (chưa tính trần)

đ/m2 XD

3.583.000

* Mái Fibro ximăng hoặc tole thiếc (chưa tính trần)

đ/m2 XD

3.355.000

* Mái bê tông cốt thép

đ/m2 XD

3.974.000

2

Nhà ở 2 tầng

 

 

a

Nhà liên kế:

 

 

- Kết cấu: móng, cột, đà, sàn bê tông cốt thép tường xây gạch, nền lát gạch men, xà gồ gỗ hoặc thép

 

 

* Mái ngói (chưa tính trần)

đ/m2 XD

3.228.000

* Mái Fibro ximăng hoặc tole thiếc (chưa tính trần)

đ/m2 XD

3.000.000

* Mái bê tông cốt thép

đ/m2 XD

3.674.000

b

Nhà riêng lẻ

 

 

- Kết cấu: móng, cột, đà, sàn bê tông cốt thép, tường xây gạch, nền lát gạch men, xà gồ gỗ hoặc thép

 

 

* Mái ngói (chưa tính trần)

đ/m2 XD

3.922.000

* Mái Fibro ximăng hoặc tole thiếc (chưa tính trần)

đ/m2 XD

3.682.000

* Mái bê tông cốt thép

đ/m2 XD

3.964.000

3

Nhà ở 3 tầng

 

 

a

Nhà liên kế:

 

 

- Kết cấu: móng, cột, đà, sàn bê tông cốt thép, tường xây gạch, nền lát gạch men, xà gồ gỗ hoặc thép

 

 

* Mái ngói (chưa tính trần)

đ/m2 XD

3.444.000

* Mái Fibro ximăng hoặc tole thiếc (chưa tính trần)

đ/m2 XD

3.210.000

* Mái bê tông cốt thép

đ/m2 XD

3.720.000

b

Nhà riêng lẻ:

 

 

- Kết cấu: móng, cột, đà, sàn bê tông cốt thép, tường xây gạch, nền lát gạch men, xà gồ gỗ hoặc thép

 

 

* Mái ngói (chưa tính trần)

đ/m2 XD

3.933.000

* Mái Fibro ximăng hoặc tole thiếc (chưa tính trần)

đ/m2 XD

3.705.000

* Mái bê tông cốt thép

đ/m2 XD

4.044.000

4

Nhà ở 4 tầng:

 

 

a

Nhà liên kế:

 

 

- Kết cấu: móng, cột, đà, sàn bê tông cốt thép, tường xây gạch, nền lát gạch men, xà gồ gỗ hoặc thép.

 

 

* Mái ngói (chưa tính trần)

đ/m2 XD

3.970.000

* Mái Fibro ximăng hoặc tole thiếc (chưa tính trần)

đ/m2 XD

3.760.000

* Mái bê tông cốt thép

đ/m2 XD

4.106.000

b

Nhà riêng lẻ:

 

 

- Kết cấu: móng, cột, đà, sàn bê tông cốt thép, tường xây gạch, nền lát gạch men, xà gồ gỗ hoặc thép

 

 

* Mái ngói (chưa tính trần)

đ/m2 XD

4.680.000

* Mái Fibro ximăng hoặc tole thiếc (chưa tính trần)

đ/m2 XD

4.330.000

* Mái bê tông cốt thép

đ/m2 XD

4.830.000

* Áp dụng cụ thể quy định tại mục I: trường hợp bồi thường khi nhà nước thu hồi đất thì:

1. Đơn giá xây dựng nhà kiên cố nêu trên là đơn giá có một nhà vệ sinh trong nhà đối với nhà ở 1 tầng hoặc mỗi tầng nhà đối với nhà ở từ 2 tầng đến 4 tầng, nếu có nhiều hơn mức nêu trên thì được xác định cụ thể để tính toán thêm.

2. Diện tích công trình được tính từ bề ngoài lớp trát (phủ bì).

3. Đối với nhóm nhà kiên cố nếu không có nhà vệ sinh trong nhà khi áp giá bị giảm trừ % trên đơn giá nhà kiên cố, cụ thể như sau:

STT

Diện tích xây dựng nhà

Tỷ lệ giảm trừ

Nhà ở 1 tầng

Nhà ở từ 2 tầng đến 4 tầng

Tầng 1

Từ tầng 2 đến tầng 4

1

Đối với nhà kiên cố có diện tích xây dựng ≤ 100m2

7%

7%

5%

2

Đối với nhà kiên cố có diện tích xây dựng > 100m2

4%

4%

3%

II. NHÀ BÁN KIÊN CỐ:

STT

KẾT CẤU NHÀ

ĐVT

ĐƠN GIÁ

1

Cột gỗ xẻ (kê tán), xà gồ gỗ hoặc thép, vách ván hoặc tole thiếc, mái Fibro ximăng hoặc tole thiếc, nền gạch tàu hoặc láng ximăng

 

 

 

*Gỗ nhóm 3:

đ/m2 XD

1.470.000

*Gỗ nhóm 4:

đ/m2 XD

1.218.000

2

Cột gỗ xẻ nhóm 4 (kê tán), đỡ mái gỗ nhóm 4 hoặc thép, vách ván hoặc tole thiếc, tường lửng, mái Fibro ximăng hoặc tole thiếc, nền gạch tàu hoặc láng ximăng.

đ/m2 XD

1.116.000

3

Mái lá, cột bê tông đúc sẵn hoặc thép, xà gồ gỗ nhóm 4 hoặc thép, vách lá, cửa đi, cửa sổ, vách trước đóng ván, nền đất

đ/m2 XD

480.000

III. NHÀ TẠM:

STT

KẾT CẤU NHÀ

ĐVT

ĐƠN GIÁ

1

Mái vách lá, cột kèo bạch đàn hoặc những lọai tương đương, đỡ mái bằng tầm vông hoặc những loại tương đương, nền đất.

đ/m2 XD

370.000

2

Đối với các công trình phụ (nhà bếp, chuồng trại…) có cùng kết cấu như khoản 1:

- Chiều cao cột biên của công trình < 2 mét được áp dụng 50% đơn giá qui định tại điểm 1 nêu trên.

- Chiều cao cột biên của công trình > 2 mét được áp dụng 100% đơn giá qui định tại điểm 1 nêu trên.

 

 

* Áp dụng cụ thể quy định tại phần A:

1. Nhà liên kế là nhà có đà, tường, móng … chung

2. Nhà riêng lẻ là nhà có đà, tường, móng…. độc lập.

3. Trường hợp nhà có kết cấu không giống với kết cấu của đơn giá nhà nêu trên được sử dụng phương pháp giảm trừ và bổ sung để xác định lại đơn giá nhà. Đối với mái và nền tính toán loại trừ và bổ sung theo đơn giá tại phần B của bảng đơn giá này; các kết cấu còn lại tính toán loại trừ và bổ sung theo tỷ trọng kết cấu chính của nhà.

4. Thông số về tỷ trọng kết cấu chính của nhà như sau:

STT

Loại nhà

Móng

Khung cột

Tường

Nền sàn

Kết cấu đỡ mái

Mái

Tổng cộng

1

Nhà kiên cố

 

 

 

 

 

 

 

a

Nhà ở 1 tầng

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhà móng xây gạch (hoặc móng đà bêtông) cột gạch

10

 

15

10

10

15

60

- Nhà móng cột đà bê tông cốt thép

10

15

8

19

 

13

65

b

Nhà ở 2 tầng hoặc 3 tầng

8

15

20

17

 

18

78

c

Nhà ở 4 tầng

8

16

20

16

 

16

76

2

Nhà bán kiên cố

 

30

16

5

10

15

76

3

Nhà tạm

 

20

16

5

10

15

66

B. VẬT KIẾN TRÚC:

STT

Loại vật kiến trúc

ĐVT

Đơn giá

1

Nền:

 

 

 

- Xi măng có bê tông đá 4x6

đ/m2

81.000

- Gạch tàu có bê tông đá 4x6

đ/m2

129.000

- Gạch bông có bê tông đá 4x6

đ/m2

194.000

- Gạch men có bê tông đá 4x6

đ/m2

229.000

- Gạch nước có bê tông đá 4x6

đ/m2

160.000

- Dal ximăng và láng xi măng không có bê tông đá 4x6.

đ/m2

64.000

- Gạch tàu không có xi măng đá 4x6

đ/m2

69.000

2

Hàng rào:

 

 

a

Trụ cổng:

 

 

 

- Trụ gạch

đ/m3

1.176.000

- Trụ bê tông cốt thép + gạch, dưới lót bê tông đá 4x6

đ/m3

1.537.000

- Trụ gạch móng gạch có lót bê tông đá 4x6

đ/m3

1.336.000

- Trụ bê tông cốt thép, móng bê tông cốt thép có xây gạch, lót bê tông đá 4x6

đ/m3

1.674.000

b

Hàng rào:

 

 

 

- Móng, cột gạch, xây tường gạch có để lỗ thoáng, (móng không gia cố cừ tràm)

đ/m2

504.000

- Móng, cột bê tông cốt thép, xây tường gạch, có khung thép (móng có gia cố cừ tràm)

đ/m2

720.000

- Kẽm gai cột bê tông đúc sẵn

đ/m2

93.000

- Lưới B40 trụ bê tông đúc sẵn

đ/m2

121.000

- Kẽm gai, cột cây tạp

đ/m2

67.000

- Lưới B40, cột cây tạp

đ/m2

93.000

- Gỗ tạp.

đ/m2

36.000

c

Cửa cổng:

 

 

 

- Bằng thép hình + thép tấm

đ/m2

624.000

- bằng thép hình + lưới B40

đ/m2

300.000

- Bằng thép dẹp hoặc thép tròn + lưới B40

đ/m2

180.000

- Bằng thép dẹp hoặc thép tròn

đ/m2

168.000

3

Hồ nước:

 

 

 

- Xây gạch, không đóng cừ tràm

 

 

+ Có nắp bê tông cốt thép

+ Không nắp bê tông cốt thép

đ/m3

đ/m3

826.000

688.000

- Bê tông cốt thép, có đóng cừ tràm

 

 

+ Có nắp bê tông cốt thép

+ Không nắp bê tông cốt thép

đ/m3

đ/m3

1.094.000

871.000

 

- Hồ tròn di chuyển được

đ/m3

783.000

4

Giếng nước:

 

 

 

- Giếng đóng (khoan thủ công, ống nhựa PVC phi 60 sâu từ 28 đến 30 mét)

đ/cái

3.132.000

- Giếng khoan phi 49 sâu dưới 250m (có giấy phép khoan giếng)

đ/md

324.000

- Giếng khoan phi 60 sâu trên 250m (có giấy phép khoan giếng

đ/md

360.000

5

Một số loại đơn giá khác:

 

 

a

Mái:

 

 

 

- Bằng Fibro ximăng đỡ mái gỗ hoặc thép

đ/m2

156.000

- Ngói 22 viên/1m2 đỡ mái gỗ hoặc thép

đ/m2

228.000

- Bằng tole thiếc đỡ mái gỗ hoặc thép

đ/m2

147.000

- Bằng Fibro ximăng đỡ mái cây trĩ hoặc những loại tương đương

đ/m2

120.000

- Bằng Fibro ximăng đỡ mái tầm vông hoặc những loại tương đương

đ/m2

117.000

- Bằng tole thiếc đỡ mái cây trĩ hoặc những loại tương đương

đ/m2

106.000

- Bằng tole thiếc đỡ mái tầm vông hoặc những loại tương đương

đ/m2

100.000

- Bằng lá đỡ mái gỗ hoặc thép

đ/m2

70.000

- Bằng lá đỡ mái bằng cây trĩ hoặc những loại tương đương

đ/m2

68.000

- Bằng lá đỡ mái bằng cây tầm vông hoặc những loại tương đương

đ/m2

66.000

- Nilon + gỗ tạp + thép

đ/m2

46.000

- Nilon + gỗ tạp

đ/m2

34.000

b

Trần:

 

 

 

- Bằng ván ép

đ/m2

145.000

- Bằng tấm nhựa (la phông nhựa)

đ/m2

104.000

- Bằng thạch cao khung sắt sơn tĩnh điện

đ/m2

140.000

- Bằng tấm Prima khung sắt sơn tĩnh điện hoặc khung nhôm dày 3,5 ly

đ/m2

140.000

- Bằng tấm Prima khung sắt sơn tĩnh điện hoặc khung nhôm dày 4,5 ly

 

160.000

 

- Bằng mốt xốp

đ/m2

31.000

c

Gác gỗ:

 

 

 

- Bằng gỗ nhóm 3

đ/m2

340.000

- Bằng gỗ nhóm 4

đ/m2

250.000

- Bằng gỗ tạp

đ/m2

112.000

d

Tường:

 

 

 

* Xây gạch

 

 

 

- Dày 100 không trát

đ/m2

69.000

- Dày 200 không trát

đ/m2

138.000

- Dày 100 trát 1 mặt

đ/m2

90.000

- Dày 200 trát 1 mặt

đ/m2

164.000

- Dày 100 trát 2 mặt

đ/m2

116.000

- Dày 200 trát 2 mặt

đ/m2

194.000

e

Bê tông và bê tông cốt thép:

 

 

 

- Bê tông đá 1x2

đ/m3

1.390.000

- Bê tông đá 4x6

đ/m3

688.000

- Bê tông cốt thép

đ/m3

3.125.000

f

Trụ BTCT đúc sẵn:

 

 

 

- Qui cách 0,1 x 0,1

đ/m

33.000

- Qui cách 0,12 x 0,12

đ/m

59.000

- Qui cách 0,15 x 0,15

đ/m

84.000

- Qui cách 0,2 x 0,2

đ/m

69.000

 

- Qui cách 0,3 x 0,3

đ/m

128.000

g

Trụ điện bê tông cốt thép

 

 

 

- Qui cách 0,12 x 0,12

đ/m

72.000

- Qui cách 0,15 x 0,15

đ/m

93.000

- Qui cách 0,20 x 0,20

đ/m

110.000

h

Đường ống cấp, thoát nước

 

 

 

* Cống bê tông thoát nước đổ tại chỗ

 

 

- Đường kính 10cm

đ/m

19.000

- Đường kính 20cm

đ/m

45.000

- Đường kính 30cm

đ/m

73.000

- Đường kính 40cm

đ/m

98.000

- Đường kính 50cm

đ/m

123.000

- Đường kính 60cm

đ/m

146.000

- Đường kính 70cm

đ/m

265.000

- Đường kính 80cm

đ/m

304.000

- Đường kính 90cm

đ/m

342.000

- Đường kính 100cm

đ/m

380.000

k

* Ống thoát nước bằng nhựa PVC

 

 

 

- Đường kính 60mm

đ/m

33.000

- Đường kính 90mm

đ/m

56.000

- Đường kính 114 mm

đ/m

87.000

- Đường kính 140 mm

đ/m

92.000

- Đường kính 168 mm

đ/m

124.000

- Đường kính 200mm

đ/m

151.000

l

* Ống cấp nước bằng nhựa PVC

 

 

 

- Đường kính 60mm

đ/m

41.000

- Đường kính 90mm

đ/m

64.000

- Đường kính 114 mm

đ/m

107.000

- Đường kính 168 mm

đ/m

179.000

- Đường kính 220mm

đ/m

277.000

m

Túi nhựa Bioga: bằng nhựa PE khổ 1,6m

đ/m

36.000

* Áp dụng cụ thể quy định tại phần B:

Sở Xây dựng có trách nhiệm công bố giá vật liệu xây dựng hàng tháng trên địa bàn tỉnh phù hợp với quy định pháp luật hiện hành. Những loại vật liệu kiến trúc chưa quy định tại quyết định này thì được áp dụng theo giá vật liệu xây dựng tại thời điểm tương ứng do Sở Xây dựng công bố.

* Chú thích về đơn vị tính:

Đơn vị tính = ĐVT; đồng/mét = đ/m; đồng/mét vuông= đ/m2; đồng/mét khối = đ/m3 ; đồng/mét dài = đ/md; đồng/mét vuông xây dựng = đ/m2 XD;

 

Từ khóa:
31/2012/QĐ-UBNDQuyết định 31/2012/QĐ-UBNDQuyết định số 31/2012/QĐ-UBNDQuyết định 31/2012/QĐ-UBND của Tỉnh Long AnQuyết định số 31/2012/QĐ-UBND của Tỉnh Long AnQuyết định 31 2012 QĐ UBND của Tỉnh Long An
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu31/2012/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Long An
                            Ngày ban hành13/07/2012
                            Người kýĐỗ Hữu Lâm
                            Ngày hiệu lực 23/07/2012
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu31/2012/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Long An
                                                  Ngày ban hành13/07/2012
                                                  Người kýĐỗ Hữu Lâm
                                                  Ngày hiệu lực 23/07/2012
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này đơn giá xây dựng mới loại nhà ở, công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Long An.
                                                  • Điều 2. Giao Sở Xây dựng tổ chức triển khai, hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thưc hiện quyết định này.
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Tân An; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan thi hành quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan