Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Xây dựng ›289/QĐ-UBND

Quyết định 289/QĐ-UBND năm 2014 công bố chỉ số giá xây dựng tháng 01 và 02 do tỉnh An Giang ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu289/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh An Giang
Ngày ban hành28/02/2014
Người kýVõ Anh Kiệt
Ngày hiệu lực 28/02/2014
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:28/02/2014Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 289/QĐ-UBND

An Giang, ngày 28 tháng 02 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

V/V CÔNG BỐ CHỈ SỐ GIÁ THÁNG 01 VÀ 02 NĂM 2014.

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân được Quốc hội thông qua ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Xây dựng được Quốc hội thông qua ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Nghị định số 83/2009/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Nghị định 112/2009/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2009 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Thông tư số 02/2011/TT-BXD ngày 22/02/2011 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định và công bố chỉ số giá xây dựng (sau đây gọi là Thông tư 02);

Căn cứ công văn số 1659/BXD-KTXD ngày 25 tháng 9 năm 2012 của Bộ Xây dựng về việc triển khai thực hiện Thông tư số 02/2011/TT-BXD ngày 22 tháng 02 năm 2011 của Bộ Xây dựng;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại văn bản số 330/SXD-KTXD ngày 18 tháng 02 năm 2014 về việc công bố chỉ số giá xây dựng tháng 01 và 02 năm 2014.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nội dung công bố:

Công bố chỉ số giá xây dựng tháng 01 và 02 năm 2014 kèm theo quyết định này. Cụ thể gồm có 01 phụ lục, trong đó có 3 bảng:

- Bảng 1: Chỉ số giá xây dựng và thiết bị công trình;

• Bảng 1a: Chỉ số giá phần xây dựng công trình;

• Bảng 1b: Chỉ số giá phần thiết bị công trình.

- Bảng 2: Chỉ số giá vật liệu, nhân công, máy thi công;

- Bảng 3: Chỉ số giá vật liệu xây dựng chủ yếu.

Điều 2. Đối tượng, phạm vi áp dụng và tổ chức thực hiện:

1. Lập và điều chỉnh tổng mức đầu tư, dự toán xây dựng công trình, dự toán gói thầu, giá trị dụ thầu, điều chỉnh giá trị hợp đồng (trong các trường hợp quy định pháp luật cho phép được điêu chỉnh) và quy đôi chi phí đầu tư xây dựng công trình thuộc dự án có từ 30% nguồn vốn thuộc ngân sách Nhà nước;

2. Quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

3. Riêng về áp dụng đê điều chỉnh hợp đồng: chủ đầu tư tổ chức xác định cụ thể trình Sở Xây dựng xem xét có ý kiến trước khi thực hiện;

4. Theo định kỳ hàng tháng, quý, Ủy ban nhân dân tỉnh sẽ tiếp tục công bố chỉ số giá xây dựng này, chủ đầu tư và các cơ quan quản lý Nhà nước về đầu tư xây dựng có liên quan cập nhật bổ sung và sử dụng bộ tài liệu này đê thực hiện các việc nêu tại mục 1, 2, 3 của điêu này theo đúng quy định;

5. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc thì liên hệ với Sở Xây dựng để được hướng dẫn.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Bộ XD (b/c);
- TT.: TU, HĐND, UBND tỉnh (b/c);
- Các sở, ban ngành cấp tỉnh;
- UBND huyện, thị xã, thành phố;
- VP. UBND tỉnh: LĐVP và các phòng;
- Lưu: P. HCTC.
(đính kèm bảng chỉ số giá xây dựng tháng 01, 02 năm 2014)

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Võ Anh Kiệt

 

CHỈ SỐ GIÁ XÂY DỰNG THÁNG 01 VÀ 02 NĂM 2014 MỘT SỐ CÔNG TRÌNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG

(Đính kèm theo Quyết định số 289/QĐ-UBND ngày 28/02/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)

Bảng 1a: Chỉ số giá phần xây dựng (Năm 2011 = 100)

Đơn vị tính: %

Stt

Tên công trình

Tháng 01-2014

Tháng 02-2014

1

Chỉ số giá công trình dân dụng

 

 

 

- Công trình Trường học

114, 20

114, 20

 

- Công trình Nhà ở

113, 82

113, 82

 

- Công trình Trạm y tế

118, 23

118, 23

 

- Công trình Trụ sở cấp huyện (trở lên)

116, 55

116, 55

 

- Công trình Trụ sở cấp xã

118, 09

118, 09

2

Chỉ số giá công trình giao thông

 

 

 

- Công trình Đường Bê tông xi măng

108, 22

108, 22

 

- Công trình Đường Láng nhựa

106, 75

106, 69

 

- Công trình Cầu bê tông cốt thép, L

106, 59

106, 59

 

- Công trình Cầu sắt nông thôn

113, 16

113, 16

3

Chỉ số giá công trình thủy lợi

- Công trình Cống hộp

114, 51

114, 51

4

Chỉ số giá công trình hạ tầng kỹ thuật

 

 

 

- Công trình Trạm cấp nước 3/ngày

110, 19

110, 19

 

- Công trình Cống thoát nước

117, 71

117, 71

5

Chỉ số giá công trình công nghiệp

 

 

 

- Công trình Đường dây trung thế, hạ thế

102, 18

102, 18

 

- Công trình Trạm biến áp

104, 14

104, 14

 

Bảng 1b: Chỉ số giá phần thiết bị (Năm 2011 = 100)

Đơn vị tính: %

Stt

Tên công trình

Tháng 01-2014

Tháng 02-2014

1

Chỉ số giá công trình dân dụng

 

 

 

- Công trình trường học

108, 57

108, 57

 

- Công trình trạm y tế

100, 00

100, 00

 

- Công trình trụ sở cấp huyện (trở lên)

92,62

92,62

 

Bảng 2: CM số giá vật liệu, nhân công, máy thi công (Năm 2011 = 100)

Đơn vị tính: %

Stt

Tên công trình

Tháng 01-2014

Tháng 02-2014

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

1

Chỉ số giá công trình dân dụng

- Công trình Trường học

 

97, 36

 

153, 58

 

112, 61

 

97, 36

 

153, 58

 

112, 61

 

- Công trình Nhà ở

99, 92

153, 58

112, 61

99, 92

153, 58

112, 61

 

- Công trình Trạm y tế

99, 50

153, 58

112, 61

99, 50

153, 58

112, 61

 

- Công trình Trụ sở cấp huyện (trở lên)

95, 75

153, 58

112, 61

95, 75

153, 58

112, 61

 

- Công trình Trụ sở cấp xã

95, 82

153, 58

112, 61

95, 82

153, 58

112, 61

2

Chỉ số giá công trình giao thông

- Công trình Đường Bê tông xi măng

 

97, 79

 

153, 58

 

112, 61

 

97, 79

 

153, 58

 

112, 61

 

- Công trình Đường Láng nhựa

101, 71

153, 58

112, 61

101, 65

153, 58

112, 61

 

- Công trình cầu bê tông cốt thép, L

94, 41

153, 58

112, 61

94, 41

153, 58

112, 61

 

- Công trình cầu sắt nông thôn

109, 34

153, 58

112, 61

109, 34

153, 58

112, 61

3

Chỉ số giá công trình thủy lợi

- Công trình cống hộp

 

95, 88

 

153, 58

 

112, 61

 

95, 88

 

153, 58

 

112, 61

4

Chỉ số giá công trình hạ tầng kỹ thuật

- Công trình Trạm cấp nước

 

98, 18

 

153, 58

 

112, 61

 

98, 18

 

153, 58

 

112, 61

 

- Công trình cống thoát nước

104, 75

153, 58

112, 61

104, 75

153, 58

112, 61

5

Chỉ số giá công trình công nghiệp

- Công trình Đường dây trung thế, hạ thế

 

103, 07

 

100, 00

 

100, 00

 

103, 07

 

100, 00

 

100, 00

 

- Công trình Trạm biến áp

105, 87

100, 00

100, 00

105, 87

100, 00

100, 00

 

Bảng 3: CM số giá vật liệu xây dựng chủ yếu (Năm 2011 = 100)

Đơn vị tính: %

Stt

Các loại vật liệu

Tháng 01-2014

Tháng 02-2014

1

Xi măng

101, 64

101, 64

2

Cát xây dựng

92, 80

92, 80

3

Đá xây dựng

98, 64

98, 64

4

Gạch xây

102, 94

102, 94

5

Gỗ xây dựng

117, 28

117, 28

6

Cừ tràm

127, 77

127, 77

7

Thép xây dựng

86, 58

86, 58

8

Nhựa đường

108, 91

108, 91

9

Gạch ốp lát

109, 52

109, 52

10

Vật liệu tấm lợp, bao che

98, 43

98, 43

11

Sơn vật liệu sơn

116, 87

116, 87

12

Vật tư ngành điện

117, 87

117, 87

13

Vật tư, đường ống nước

102, 48

102, 48

14

Cầu cơ khí mạ kẽm

118, 23

118, 23

15

Cống BTLT, cấp tải tiêu chuẩn

102, 61

102, 61

16

Dầm BTCT DƯL

100, 25

100, 25

17

Máy biến thế

100, 00

100, 00

Ghi chú:

- Hệ số nhân công, máy thi công áp dụng cho các công trình được tính bằng bình quân hệ số nhân công tại Tp. Long Xuyên và tại địa bàn các huyện.

Từ khóa:
289/QĐ-UBNDQuyết định 289/QĐ-UBNDQuyết định số 289/QĐ-UBNDQuyết định 289/QĐ-UBND của Tỉnh An GiangQuyết định số 289/QĐ-UBND của Tỉnh An GiangQuyết định 289 QĐ UBND của Tỉnh An Giang
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu289/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh An Giang
                            Ngày ban hành28/02/2014
                            Người kýVõ Anh Kiệt
                            Ngày hiệu lực 28/02/2014
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu289/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh An Giang
                                                  Ngày ban hành28/02/2014
                                                  Người kýVõ Anh Kiệt
                                                  Ngày hiệu lực 28/02/2014
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan