Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Xây dựng ›251/QĐ-UBND

Quyết định 251/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt danh sách xã nhóm 1, xã nhóm 2, xã nhóm 3 thực hiện Bộ tiêu chí xã nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2026 - 2030

Đã sao chép thành công!
Số hiệu251/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Quảng Ngãi
Ngày ban hành14/04/2026
Người kýĐỗ Tâm Hiển
Ngày hiệu lực 14/04/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:14/04/2026Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 251/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 14 tháng 4 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT DANH SÁCH XÃ NHÓM 1, XÃ NHÓM 2, XÃ NHÓM 3 THỰC HIỆN BỘ TIÊU CHÍ XÃ NÔNG THÔN MỚI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI GIAI ĐOẠN 2026 - 2030

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị quyết số 257/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2035;

Căn cứ Nghị quyết số 424/NQ-CP ngày 30/12/2025 của Chính phủ ban hành Kế hoạch triển khai thực hiện Nghị quyết số 257/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2035;

Căn cứ Quyết định số 51/2025/QĐ-TTg ngày 29/12/2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới giai đoạn 2026 - 2030;

Căn cứ Quyết định số 417/QĐ-BNNMT ngày 31/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường Phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2035, giai đoạn I: Từ năm 2026 đến năm 2030;

Căn cứ Quyết định số 60/QĐ-BTDTG ngày 29/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo Công bố danh sách thôn, xã, vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026 - 2030;

Căn cứ Quyết định số 78/QĐ-UBND ngày 24/02/2026 của UBND tỉnh về việc phân công nhiệm vụ phụ trách thực hiện Bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới giai đoạn 2026 - 2030;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Công văn số3505/SNNMT-PTNT ngày 08/4/2026, Tờ trình số 180/TTr-SNNMT ngày19/3/2026 và ý kiến thống nhất của các Thành viên UBND tỉnh.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt danh sách 87 xã, đặc khu thuộc xã nhóm 1, xã nhóm 2, xã nhóm 3 thực hiện Bộ tiêu chí xã nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2026 - 2030, gồm: 08 xã nhóm 1; 21 xã, đặc khu nhóm 2; 58 xã nhóm 3.

(Có danh sách chi tiết kèm theo)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Các sở, ban, ngành tỉnh được giao nhiệm vụ phụ trách tiêu chí nông thôn mới tại Quyết định số 78/QĐ-UBND ngày 24/02/2026 của UBND tỉnh căn cứ danh sách xã nhóm 1, xã nhóm 2, xã nhóm 3 được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này để tham mưu UBND tỉnh quy định cụ thể về yêu cầu đạt chuẩn đối với từng nhóm xã, ban hành hướng dẫn phù hợp và đảm bảo theo quy định.

2. Sở Nông nghiệp và Môi trường phối hợp với các sở, ban, ngành tỉnh và đơn vị có liên quan hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc UBND các xã triển khai thực hiện xây dựng nông thôn mới phù hợp với nhóm xã đã được phê duyệt.

3. UBND các xã, đặc khu căn cứ nhóm xã được phê duyệt xây dựng kế hoạch, lộ trình tổ chức thực hiện Bộ tiêu chí về xã nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2026 - 2030.

4. Trong quá trình thực hiện nếu có vấn đề mới phát sinh, Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, đơn vị, địa phương liên quan tham mưu, đề xuất UBND tỉnh chỉ đạo, điều chỉnh, bổ sung để phù hợp với quy định và điều kiện thực tế.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Trưởng Thống kê tỉnh; Chủ tịch UBND các xã và đặc khu Lý Sơn và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- BTT Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Các tổ chức chính trị - xã hội tỉnh;
- VP UBND tỉnh: CVP, PCVP, các Phòng chuyên môn, TTHCC, CBTH;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, NNMT(tnh121).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Đỗ Tâm Hiển

 

PHỤ LỤC:

DANH SÁCH XÃ NHÓM 1, XÃ NHÓM 2, XÃ NHÓM 3 THỰC HIỆN BỘ TIÊU CHÍ XÃ NÔNG THÔN MỚI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI GIAI ĐOẠN 2026-2030
(Kèm theo Quyết định số 251/QĐ-UBND ngày 14/4/2026 của UBND tỉnh)

TT

TÊN XÃ

GHI CHÚ

 

Tổng cộng: 87 xã, đặc khu

 

I

Xã nhóm 1: 08 xã

 

1

Xã An Phú

Liền kề đô thị Quảng Ngãi hiện hữu (theo Công văn số 1216/SXD-QHKT ngày 28/02/2026 của Sở Xây dựng)

2

Xã Tịnh Khê

Liền kề đô thị Quảng Ngãi hiện hữu (theo Công văn số 1216/SXD-QHKT ngày 28/02/2026 Sở Xây dựng)

3

Xã Khánh Cường

Liền kề đô thị Đức Phổ hiện hữu (theo Công văn số 1216/SXD-QHKT ngày 28/02/2026 Sở Xây dựng)

4

Xã Nguyễn Nghiêm

Liền kề đô thị Đức Phổ hiện hữu (Xã khu vực I Miền núi theo Quyết định số 60/QĐ-BDTTG ngày 29/01/2026 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo) theo Công văn số 1216/SXD-QHKT ngày 28/02/2026

5

Xã Lân Phong

Liền kề đô thị Đức Phổ hiện hữu (theo Công văn số 1216/SXD-QHKT ngày 28/02/2026 Sở Xây dựng)

6

Xã Vạn Tường

xã có tỷ trọng ngành nông nghiệp trong cơ cấu kinh tế dưới 10% (theo Công văn số 42/TKT-NNXH ngày 27/02/2026 của Thống kê tỉnh)

7

Xã Thọ Phong

xã có tỷ trọng ngành nông nghiệp trong cơ cấu kinh tế dưới 10% (theo Công văn số 42/TKT-NNXH ngày 27/02/2026 của Thống kê tỉnh)

8

Xã Ia Chim

Liền kề đô thị Kon Tum hiện hữu (Xã khu vực I Miền núi theo Quyết định số 60/QĐ-BDTTG ngày 29/01/2026 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo) (theo Công văn số 1216/SXD-QHKT ngày 28/02/2026)

II

Xã nhóm 2: 21 xã, đặc khu

 

1

Xã Bình Minh

xã nhóm 2 là xã không thuộc xã nhóm 1 và xã nhóm 3

 

2

Xã Bình Chương

3

Xã Bình Sơn

4

Xã Đông Sơn

5

Xã Trường Giang

6

Xã Ba Gia

7

Xã Sơn Tịnh

8

Xã Tư Nghĩa

9

Xã Vệ Giang

10

Xã Nghĩa Giang

11

Xã Trà Giang

12

Xã Nghĩa Hành

13

Xã Đình Cương

14

Xã Thiện Tín

15

Xã Phước Giang

16

Xã Long Phụng

17

Xã Mỏ Cày

18

Xã Mộ Đức

19

Xã Đăk Mar

xã nhóm 2 là xã không thuộc xã nhóm 1 và xã nhóm 3 (Xã khu vực I Miền núi theo Quyết định số 60/QĐ- BDTTG ngày 29/01/2026 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo)

20

Xã Đăk Hà

xã nhóm 2 là xã không thuộc xã nhóm 1 và xã nhóm 3 (Xã khu vực I Miền núi theo Quyết định số 60/QĐ- BDTTG ngày 29/01/2026 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo)

21

Đặc khu Lý Sơn

xã nhóm 2 là xã không thuộc xã nhóm 1 và xã nhóm 3 (Xã đảo theo Quyết định số 350/QĐ-UBND tỉnh ngày 31/12/2025 của UBND tỉnh

III

Xã nhóm 3: 58 xã (10 xãkhu vực II, 48 xã khu vực III)

 

1

Xã Đông Trà Bồng

Xã khu vực II theo Quyết định số 60/QĐ-BDTTG ngày 29/01/2026 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo

2

Xã Ngọk Bay

3

Xã Đăk Rơ Wa

4

Xã Đăk Ui

5

Xã Đăk Tô

6

Xã Bờ Y

7

Xã Sa Loong

8

Xã Dục Nông

9

Xã Sa Thầy

10

Xã Sa Bình

11

Xã Trà Bồng

Xã khu vực III theo Quyết định số 60/QĐ-BDTTG ngày 29/01/2026 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo

 

12

Xã Tây Trà

13

Xã Thanh Bồng

14

Xã Cà Đam

15

Xã Tây Trà Bồng

16

Xã Sơn Hạ

17

Xã Sơn Linh

18

Xã Sơn Hà

19

Xã Sơn Thủy

20

Xã Sơn Kỳ

21

Xã Sơn Tây

22

Xã Sơn Tây Thượng

23

Xã Sơn Tây Hạ

24

Xã Minh Long

25

Xã Sơn Mai

26

Xã Ba Vì

27

Xã Ba Tô

28

Xã Ba Dinh

29

Xã Ba Tơ

30

Xã Ba Vinh

31

Xã Ba Động

32

Xã Đặng Thùy Trâm

33

Xã Đăk Pxi

34

Xã Ngọk Réo

35

Xã Ngọk Tụ

36

Xã Kon Đào

37

Xã Đăk Sao

38

Xã Đăk Tờ Kan

39

Xã Tu Mơ Rông

40

Xã Măng Ri

41

Xã Xốp

42

Xã Ngọc Linh

43

Xã Đăk Plô

44

Xã Đăk Pék

45

Xã Đăk Môn

46

Xã Ya Ly

47

Xã Ia Tơi

48

Xã Đăk Kôi

49

Xã Kon Braih

50

Xã Đăk Rve

51

Xã Măng Đen

52

Xã Măng Bút

53

Xã Kon Plông

54

Xã Đăk Long

55

Xã Ba Xa

56

Xã Rờ Kơi

57

Xã Mô Rai

58

Xã Ia Đal

Ghi chú: (Theo quy định tại Điều 2 Quyết định số 51/2025/QĐ-TTg)

(1) Xã nhóm 1 là xã liền kề đô thị hiện hữu và có định hướng phát triển thành đô thị hoặc xã có tỷ trọng ngành nông nghiệp trong cơ cấu kinh tế dưới 10%, hoặc xã được định hướng là đô thị mới.

(2) Xã nhóm 2 là xã không thuộc xã nhóm 1 và xã nhóm 3.

(3) Xã nhóm 3 là xã khu vực II và xã khu vực III thuộc địa bàn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi được cấp có thẩm quyền phân định theo quy định./.

Từ khóa:
251/QĐ-UBNDQuyết định 251/QĐ-UBNDQuyết định số 251/QĐ-UBNDQuyết định 251/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng NgãiQuyết định số 251/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng NgãiQuyết định 251 QĐ UBND của Tỉnh Quảng Ngãi
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu251/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Quảng Ngãi
                            Ngày ban hành14/04/2026
                            Người kýĐỗ Tâm Hiển
                            Ngày hiệu lực 14/04/2026
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu251/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Quảng Ngãi
                                                  Ngày ban hành14/04/2026
                                                  Người kýĐỗ Tâm Hiển
                                                  Ngày hiệu lực 14/04/2026
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phê duyệt danh sách 87 xã, đặc khu thuộc xã nhóm 1, xã nhóm 2, xã nhóm 3 thực hiện Bộ tiêu chí xã nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2026 - 2030, gồm: 08 xã nhóm 1; 21 xã, đặc khu nhóm 2; 58 xã nhóm 3.
                                                  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
                                                  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày.
                                                  • Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Trưởng Thống kê tỉnh; Chủ tịch UBND các xã và đặc khu Lý Sơn và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan