Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Xây dựng ›2204/QĐ-BGTVT

Quyết định 2204/QĐ-BGTVT năm 2013 công bố định mức dự toán công tác xây dựng - Dự án Tín dụng ngành giao thông vận tải để cải tạo mạng lưới đường Quốc gia (Bước 2 - Giai đoạn 1) do Bộ Giao thông vận tải ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu2204/QĐ-BGTVT
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanBộ Giao thông vận tải
Ngày ban hành29/07/2013
Người kýNguyễn Hồng Trường
Ngày hiệu lực 29/07/2013
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:29/07/2013Tình trạng:Còn hiệu lực

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 2204/QĐ-BGTVT

Hà Nội, ngày 29 tháng 07 năm 2013

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN MỘT SỐ CÔNG TÁC XÂY DỰNG - DỰ ÁN TÍN DỤNG NGÀNH GTVT ĐỂ CẢI TẠO MẠNG LƯỚI ĐƯỜNG QUỐC GIA (BƯỚC 2 - GIAI ĐOẠN I)

BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

Căn cứ Nghị định số 107/2012/NĐ-CP ngày 20/12/2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ GTVT;

Căn cứ Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình; Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Quyết định số 2223/QĐ-BGTVT ngày 22/7/2004 của Bộ trưởng Bộ GTVT về việc phê duyệt đầu tư dự án và các Quyết định số 42/QĐ-BGTVT ngày 08/01/2007, số 2356/QĐ-BGTVT ngày 19/01/2011 của Bộ trưởng Bộ GTVT phê duyệt điều chỉnh đầu tư dự án Tín dụng ngành GTVT để cải tạo mạng lưới đường quốc gia (Giai đoạn 1);

Trên cơ sở Quyết định số 785/QĐ-TCĐBVN ngày 14/5/2012 của Tổng cục Đường Bộ Việt Nam về việc phê duyệt đề cương nhiệm vụ và dự toán xây dựng định mức Kinh tế - Kỹ thuật thuộc gói thầu Tư vấn lập định mức, dự án Tín dụng ngành GTVT để cải tạo mạng lưới đường quốc gia (Bước 2 - Giai đoạn 1);

Xét Tờ trình số 58/TTr-TCĐBVN ngày 08/7/2013 của Tổng cục Đường Bộ Việt Nam về việc xin phê duyệt và công bố một số định mức thuộc Dự án Tín dụng ngành GTVT để cải tạo mạng lưới đường Quốc gia (Bước 2 - Giai đoạn 1) kèm theo các định mức do Viện Kinh tế xây dựng - Bộ Xây dựng lập;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý xây dựng & Chất lượng CTGT, kèm theo báo cáo thẩm định số 507/CQLXD-HHHKĐT ngày 26/7/2013,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1.Công bố định mức dự toán do Viện Kinh tế xây dựng - Bộ Xây dựng lập cho một số công tác xây dựng thuộc Dự án Tín dụng ngành GTVT để cải tạo mạng lưới đường Quốc gia (Bước 2 - Giai đoạn 1), gồm 12 nhóm định mức như sau:

I. Nhóm định mức về công tác kiểm định cầu:

1. Xác định độ võng tĩnh của dầm.

2. Xác định độ võng do hoạt tải đặt tĩnh của dầm.

3. Đo ứng suất dầm.

4. Đo ứng suất bản mặt cầu.

5. Đo dao động kết cấu nhịp.

6. Đo dao động và chuyển vị mố trụ cầu.

II. Nhóm định mức về công tác xây lắp:

1. Công tác thi công cọc:

1.1. Nối cọc bê tông cốt thép bằng hộp thép tấm, kích thước cọc 35x35cm.

1.2. Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi sử dụng phương pháp nối cốt thép bằng cóc nối, đường kính cốt thép >18mm.

2. Công tác thi công dầm bê tông cốt thép:

2.1. Lắp dầm bản bê tông dự ứng lực bằng cẩu trên cạn, khẩu độ dầm 24m.

2.2. Vận chuyển dầm Supper T bằng đường sông, trọng lượng dầm >60 tấn.

2.3. Di chuyển dầm Supper T, trọng lượng dầm >60 tấn.

2.4. Nâng hạ dầm Super T, trọng lượng dầm >60 tấn.

(Có phụ lục chi tiết kèm theo).

Điều 2.

2.1. Định mức dự toán xây dựng công trình kèm theo Quyết định này là căn cứ để lập và quản lý chi phí xây dựng công trình thuộc Dự án Tín dụng ngành GTVT để cải tạo mạng lưới đường Quốc gia (Bước 2 - Giai đoạn 1). Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, Tổng cục Đường Bộ Việt Nam tổng hợp, báo cáo Bộ GTVT để điều chỉnh cho phù hợp, tuân thủ đúng theo quy định hiện hành.

2.2. Trong quá trình thực hiện, Tổng cục Đường Bộ Việt Nam chỉ đạo các đơn vị liên quan thực hiện theo các nội dung đã nêu trong Báo cáo thẩm định số 507/CQLXD-HHHKĐT ngày 26/7/2013 của Cục Quản lý xây dựng & CL CTGT.

Điều 3.Cục trưởng Cục Quản lý xây dựng & CL CTGT, Vụ trưởng các Vụ KHĐT, Vụ KHCN, Vụ Tài chính, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường Bộ Việt Nam và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Kho bạc NN liên quan;
- Tổng cục ĐBVN;
- Ban QLDA6;
- Đơn vị thi công, TVTK (Ban QLDA6 sao gửi);
- Lưu VT, CQLXD (3b).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Hồng Trường

 

PHỤ LỤC

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN MỘT SỐ CÔNG TÁC XÂY DỰNG DỰ ÁN TÍN DỤNG NGÀNH GIAO THÔNG VẬN TẢI ĐỂ CẢI TẠO MẠNG LƯỚI ĐƯỜNG QUỐC GIA (BƯỚC 2 - GIAI ĐOẠN 1)
(Kèm theo Quyết định số 2204/QĐ-BGTVT ngày 29/07/2013)

1. ĐQ.100.10 XÁC ĐỊNH ĐỘ VÕNG TĨNH CỦA DẦM

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị thiết bị, vật liệu;

- Đánh dấu vị trí đo; đặt Mia tại các vị trí cần đo; đo cao độ đáy dầm tại các điểm đã đánh dấu;

- Tháo dỡ thiết bị; vệ sinh, thu dọn hiện trường;

Đơn vị tính: 1 điểm đo

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

ĐQ.100

Xác định độ võng tĩnh của dầm

Vật liệu

 

 

Sơn đỏ

kg

0,01

Mia

cái

0,005

Thước thép

cái

0,01

Sổ ghi chép

quyển

0,05

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

 

 

Công nhân bậc 4,0/7

công

0,02

Kỹ sư bậc 4,0/8

công

0,01

Máy thi công

 

 

Máy tính xách tay

ca

0,01

Máy thủy bình

ca

0,01

 

10

Ghi chú

1. Định mức được xác định với điều kiện thực hiện ≥ 30 điểm đo/nhịp. Khi thực hiện dưới 30 điểm đo/nhịp thì hao phí nhân công, máy thi công được điều chỉnh với hệ số k theo các trường hợp cụ thể như sau:

- Trường hợp thực hiện từ 20 đến dưới 30 điểm đo/nhịp: k = 1,2

- Trường hợp thực hiện từ 10 đến dưới 20 điểm đo/nhịp: k = 1,5

- Trường hợp thực hiện

2. Hao phí cho công tác chuẩn bị dàn giáo, ca nô,... phục vụ công tác kiểm định (nếu có) được bổ sung vào định mức đối với từng trường hợp cụ thể.

2. ĐQ.100.20 XÁC ĐỊNH ĐỘ VÕNG DO HOẠT TẢI ĐẶT TĨNH CỦA DẦM

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị nhân lực, vật Iiệu, thiết bị;

- Đánh dấu vị trí đo độ võng; đánh giấy ráp, đá mài làm phẳng bề mặt kết cấu, lau sạch bề mặt kết cấu bằng dung dịch axeton; gắn thiết bị đo;

- Kiểm tra chế độ làm việc của các thiết bị bằng xe thử tải;

- Cho xe ra khỏi cầu để đọc ghi và lưu số không tải;

- Cho xe vào vị trí để đọc ghi và lưu số có tải;

- Mỗi sơ đồ thử tải đo ít nhất 03 lần;

- Tháo dỡ thiết bị; vệ sinh, thu dọn hiện trường;

Đơn vị tính: 1 điểm đo

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

ĐQ.100

Xác định độ võng do hoạt tải đất tĩnh của dầm

Vật liệu

 

 

Keo dính chuyên dụng

hộp

0,2500

Giấy ráp

m2

0,0500

Đá mài

viên

0,0500

Dây thép không rỉ

kg

0,2500

Axeton

lít

0,1000

Sổ ghi chép

quyển

0,0500

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

 

 

Công nhân bậc 4,0/7

công

0,55

Kỹ sư bậc 4,0/8

công

0,06

Máy thi công

 

 

Thiết bị đo chuyển vị Indicator

ca

1,18

Máy tính xách tay

ca

0,04

Máy phát điện 5kV

ca

0,04

Máy bộ đàm

ca

0,16

 

20

Ghi chú

1. Định mức được xác định với điều kiện thực hiện đo cầu có kết cấu nhịp giản đơn và số lượng ≥ 10 điểm đo/mặt cắt. Khi thực hiện dưới 10 điểm đo/mặt cắt và khi xác định độ võng động của cầu có kết cấu nhịp liên tục thì hao phí nhân công, máy thi công được điều chỉnh với hệ số k theo các trường hợp cụ thể như sau:

- Trường hợp thực hiện từ 5 đến dưới 10 điểm đo/mặt cắt k = 1,5

- Trường hợp thực hiện

- Trường hợp thực hiện đo cầu có kết cấu nhịp liên tục: k = 3

2. Trong định mức chưa bao gồm tải trọng thí nghiệm dùng để đo (hoạt tải và tải trọng đi kèm trên nó).

3. Hao phí cho công tác chuẩn bị dàn giáo, ca nô,... phục vụ công tác kiểm định (nếu có) được bổ sung vào định mức đối với từng trường hợp cụ thể.

3. ĐQ.100.30 ĐO ỨNG SUẤT DẦM

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị thiết bị, vật liệu;

- Đánh dấu vị trí đo ứng suất; đánh giấy ráp, đá mài làm phẳng bề mặt kết cấu, lau sạch bề mặt kết cấu bằng dung dịch axeton; dán lá điện trở;

- Kết nối dây đo với lá điện trở và máy đo ứng suất; kiểm tra kết nối giữa các thiết bị;

- Kiểm tra chế độ làm việc của các thiết bị bằng xe thử tải;

- Cho xe ra khỏi cầu để đọc ghi và lưu số không tải;

- Cho xe vào vị trí để đọc ghi và lưu số có tải;

- Mỗi sơ đồ thử tải đo ít nhất 03 lần;

- Tháo dỡ thiết bị; vệ sinh, thu dọn hiện trường;

Đơn vị tính: 1 điểm đo

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

ĐQ.100

Đo ứng suất dầm

Vật liệu

 

 

Lá đatric điện trở

lá

1,3330

Keo dính chuyên dụng

hộp

0,2500

Axeton

lít

0,2000

Giấy ráp

m2

0,0500

Đá mài

viên

0,1000

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

 

 

Công nhân bậc 4,0/7

công

0,53

Kỹ sư bậc 4,0/8

công

0,08

Máy thi công

 

 

Máy đo ứng suất điện tử

ca

1,43

Máy tính xách tay

ca

0,04

Máy phát điện 5kV

ca

0,04

Máy bộ đàm

ca

0,16

 

30

Ghi chú

1. Định mức được xác định với điều kiện thực hiện đo cầu có kết cấu nhịp giản đơn và số lượng ≥ 30 điểm đo/mặt cắt. Khi thực hiện dưới 30 điểm đo/mặt cắt và đo ứng suất dầm cầu có kết cấu nhịp liên tục thì hao phí nhân công, máy thi công được điều chỉnh với hệ số k theo từng trường hợp cụ thể như sau:

- Trường hợp thực hiện từ 20 đến dưới 30 điểm đo/mặt cắt: k=1,2

- Trường hợp thực hiện từ 10 đến dưới 20 điểm đo/mặt cắt: k=1,5

- Trường hợp thực hiện

- Trường hợp thực hiện đo cầu có kết cấu nhịp liên tục: k=3

2. Định mức được xác định với điều kiện thực hiện đo bằng máy đo ứng suất điện tử. Trường hợp thực hiện đo bằng đồng hồ đo biến dạng thì hao phí máy đo ứng suất điện tử được thay bằng đồng hồ đo biến dạng và không tính hao phí vật liệu lá đatric điện trở.

3. Trong định mức chưa bao gồm tải trọng thí nghiệm dùng để đo (hoạt tải và tải trọng đi kèm trên nó).

4. Hao phí cho công tác chuẩn bị dàn giáo, ca nô,... phục vụ công tác kiểm định (nếu có) được bổ sung vào định mức đối với từng trường hợp cụ thể.

4. ĐQ.100.40 ĐO ỨNG SUẤT BẢN MẶT CẦU

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị thiết bị, vật liệu;

- Đánh dấu vị trí đo ứng suất; đánh giấy ráp, đá mài làm phẳng bề mặt kết cấu; dùng dung dịch axeton lau sạch bề mặt kết cấu; dán lá điện trở;

- Kết nối dây đo với lá điện trở và máy đo ứng suất; kiểm tra kết nối giữa các thiết bị;

- Kiểm tra chế độ làm việc của các thiết bị bằng xe thử tải;

- Cho xe ra khỏi cầu để đọc ghi và lưu số không tải;

- Cho xe vào vị trí để đọc ghi và lưu số có tải;

- Mỗi sơ đồ thử tải đo ít nhất 03 lần;

- Tháo dỡ thiết bị; vệ sinh, thu dọn hiện trường;

Đơn vị tính: 1 điểm đo

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

ĐQ.100

Đo ứng suất bản mặt cầu

Vật liệu

 

 

Lá đatric điện trở

lá

1,3330

Keo dính chuyên dụng

hộp

0,2625

Axeton

lít

0,2100

Giấy ráp

m2

0,0525

Đá mài

viên

0,1050

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

 

 

Công nhân bậc 4,0/7

công

0,56

Kỹ sư bậc 4,0/8

công

0,08

Máy thi công

 

 

Máy đo ứng suất điện tử

ca

1,50

Máy tính xách tay

ca

0,04

Máy phát điện 5kV

ca

0,04

Máy bộ đàm

ca

0,17

 

40

Ghi chú

1. Định mức được xác định với điều kiện thực hiện đo cầu có kết cấu nhịp giản đơn và số lượng ≥ 6 điểm đo/mặt cắt. Khi thực hiện dưới 6 điểm đo/mặt cắt và đo ứng suất dầm cầu có kết cấu nhịp liên tục thì hao phí nhân công, máy thi công được điều chỉnh với hệ số k theo từng trường hợp cụ thể như sau:

- Trường hợp thực hiện

- Trường hợp thực hiện đo cầu có kết cấu nhịp liên tục: k=1,5

2. Định mức được xác định với điều kiện thực hiện đo bằng máy đo ứng suất điện tử. Trường hợp thực hiện đo bằng đồng hồ đo biến dạng thì hao phí máy đo ứng suất điện tử được thay bằng đồng hồ đo biến dạng và không tính hao phí vật liệu lá đatric điện trở.

3. Trong định mức chưa bao gồm tải trọng thí nghiệm dùng để đo (hoạt tải và tải trọng đi kèm trên nó).

4. Hao phí cho công tác chuẩn bị dàn giáo, ca nô,... phục vụ công tác kiểm định (nếu có) được bổ sung vào định mức đối với từng trường hợp cụ thể.

5. ĐQ.100.50 ĐO DAO ĐỘNG KẾT CẤU NHỊP CẦU

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị thiết bị, vật liệu;

- Đánh dấu vị trí đo dao động; làm sạch bề mặt kết cấu tại vị trí đo;

- Lắp đặt thiết bị đo; kiểm tra kết nối giữa các thiết bị;

- Kiểm tra chế độ làm việc của các thiết bị bằng xe thử tải;

- Cho xe chạy vào cầu với các cấp tốc độ khác nhau (mỗi cấp tốc độ chạy ít nhất 03 lần và dừng khi số liệu đo ổn định);

- Ghi số liệu đo vào thiết bị và máy tính;

- Tháo dỡ thiết bị; vệ sinh, thu dọn hiện trường;

Đơn vị tính: 1 điểm đo

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

ĐQ.100

Đo dao động kết cấu nhịp cầu

Vật liệu

 

 

Giấy ráp

m2

0,0500

Axeton

lit

0,2000

Sơn đánh dấu vị trí

kg

0,1000

Thước thép

cái

0,1000

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

 

 

Công nhân bậc 4,0/7

công

0,60

Kỹ sư bậc 4,0/8

công

0,30

Máy thi công

 

 

Máy đo dao động điện tử (kèm đầu đo dao động 3 chiều)

ca

0,16

Máy tính xách tay

ca

0,16

Máy phát điện 5kV

ca

0,16

Máy bộ đàm

ca

0,42

 

50

Ghi chú

1. Định mức được xác định với điều kiện thực hiện đo cầu có kết cấu nhịp giản đơn. Trường hợp thực hiện đo cầu có kết cấu nhịp liên tục hao phí nhân công, máy thi công được điều chỉnh với hệ số k=1,2

2. Trong định mức chưa bao gồm tải trọng thí nghiệm dùng để đo (hoạt tải và tải trọng đi kèm trên nó).

3. Hao phí cho công tác chuẩn bị dàn giáo, ca nô,... phục vụ công tác kiểm định (nếu có) được bổ sung vào định mức đối với từng trường hợp cụ thể.

6. ĐQ.100.60 ĐO DAO ĐỘNG VÀ CHUYỂN VỊ MỐ, TRỤ CẦU

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị thiết bị, vật liệu, khảo sát thực địa, lập phương án đo;

- Đánh dấu vị trí đo dao động; làm sạch bề mặt kết cấu tại vị trí đo;

- Lắp đặt thiết bị đo; kiểm tra kết nối giữa các thiết bị;

- Kiểm tra chế độ làm việc của các thiết bị bằng xe thử tải;

- Cho xe chạy vào cầu với các cấp tốc độ khác nhau (mỗi cấp tốc độ chạy ít nhất 03 lần và dừng khi số liệu đo ổn định);

- Ghi số liệu đo vào thiết bị và máy tính;

- Tháo dỡ thiết bị; vệ sinh, thu dọn hiện trường;

Đơn vị tính: 1 điểm đo

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

ĐQ.100

Đo dao động và chuyển vị mố, trụ cầu

Vật liệu

 

 

Giấy ráp

m2

0,0500

Axeton

lít

0,2000

Sơn đánh dấu vị trí

kg

0,1000

Thước thép

cái

0,1000

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

 

 

Công nhân bậc 4,0/7

công

0,59

Kỹ sư bậc 4,0/8

công

0,60

Máy thi công

 

 

Máy đo dao động điện tử (kèm đầu đo dao động 3 chiều)

ca

0,12

Máy tính xách tay

ca

0,14

Máy phát điện 5kV

ca

0,14

Máy bộ đàm

ca

0,39

 

60

Ghi chú

1. Định mức được xác định với điều kiện thực hiện đo cầu có kết cấu nhịp giản đơn. Trường hợp thực hiện đo cầu có kết cấu nhịp liên tục hao phí nhân công, máy thi công được điều chỉnh với hệ số k=1,2.

2. Trong định mức chưa bao gồm tải trọng thí nghiệm dùng để đo (hoạt tải và tải trọng đi kèm trên nó).

3. Hao phí cho công tác chuẩn bị dàn giáo, ca nô,... phục vụ công tác kiểm định (nếu có) được bổ sung vào định mức đối với từng trường hợp cụ thể.

7. ĐQ.200.10 NỐI CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP 35x35cm BẰNG HỘP THÉP TẤM

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị thiết bị, vật liệu;

- Đo, đánh dấu chi tiết trên thép cần gia công;

- Gia công hộp thép tấm theo đúng thiết kế theo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Vệ sinh, thu dọn hiện trường.

Đơn vị tính: 1 mối nối

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

ĐQ.200

Nối cọc bê tông cốt thép 35x35cm bằng hộp thép tấm

Vật liệu

 

 

Thép hình, thép tấm

kg

96,89

Que hàn

kg

8,42

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

 

 

Nhân công bậc 4,0/7

công

1,62

Máy thi công

 

 

Máy hàn 23kW

ca

0,27

Máy khác

%

5

 

10

Ghi chú

Thiết bị thi công phục vụ nối cọc đã tính trong định mức đóng cọc.

8. ĐQ.200.20 SẢN XUẤT, LẮP DỰNG CỐT THÉP CỌC KHOAN NHỒI SỬ DỤNG PHƯƠNG PHÁP NỐI CỐT THÉP BẰNG CÓC NỐI, ĐƯỜNG KÍNH CỐT THÉP >18mm

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị thiết bị, vật liệu;

- Gia công, lắp dựng cốt thép, nối cốt thép bằng cóc nối theo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Vận chuyển vật liệu trong cự ly 30m;

- Vệ sinh, thu dọn hiện trường.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

ĐQ.200

Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi sử dụng phương pháp nối cốt thép bằng cóc nối, đường kính cốt thép >18mm

Vật liệu

 

 

Thép tròn D>18mm

kg

1.020

Dây thép

kg

14,28

Que hàn

kg

2,10

Cóc nối D22

cái

11,43

Cóc nối D25

cái

7,62

Cóc nối D28

cái

21,46

Vật liệu khác

%

2

Nhân công

 

 

Nhân công bậc 3,5/7

công

10,80

Máy thi công

 

 

Máy hàn 23kW

ca

0,52

Máy cắt uốn 5kW

ca

0,16

Cần cẩu 25 tấn

ca

0,12

Máy nén khí 600m3/h kèm đầu bắn

ca

2,62

Máy khác

%

5

 

20

9. ĐQ.300.10 LẮP DẦM BẢN BÊ TÔNG DỰ ỨNG LỰC BẰNG CẨU TRÊN CẠN, KHẨU ĐỘ DẦM 24m

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, thiết bị, vật liệu; rải thép tấm lót đường;

- Lắp dựng, tháo dỡ đường trượt; cẩu lắp dầm vào đúng vị trí và hoàn chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Vận chuyển vật liệu trong cự ly 30m;

Đơn vị tính: 1 dầm

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

ĐQ.300

Lắp dầm bản bê tông dự ứng lực bằng cẩu trên cạn, khẩu độ dầm 24m

Vật liệu

 

 

Thép tấm

kg

26,85

Vật liệu khác

%

10

Nhân công

 

 

Nhân công bậc 4,5/7

công

1,88

Máy thi công

 

 

Cần cẩu bánh xích 80 tấn

ca

0,25

Máy khác

%

5

 

10

Ghi chú

Trong định mức chưa bao gồm hao phí cho công tác vận chuyển dầm từ bãi đúc ra vị trí lắp đặt bằng xe chuyên dụng.

10. ĐQ.300.20 VẬN CHUYỂN DẦM SUPPER T BẰNG ĐƯỜNG SÔNG, TRỌNG LƯỢNG DẦM >60 TẤN

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, thiết bị, vật liệu;

- Neo buộc, kê chèn dầm đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Dùng hệ nổi có đầu kéo vận chuyển đến địa điểm xây lắp.

Đơn vị tính: 1 dầm/10km

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

≤ 10km

10km tiếp theo

ĐQ.300

Vận chuyển dầm supper T bằng đường sông, trọng lượng dầm >60 tấn

Vật liệu

 

 

 

Gỗ kê

m3

0,0041

 

Vật liệu khác

%

5

 

Máy thi công

 

 

 

Hệ nổi 800 tấn

ca

0,22

0,11

Đầu kéo 350cV

ca

0,22

0,11

Máy khác

%

5

5

 

21

22

11. ĐQ.300.30 DI CHUYỂN DẦM SUPPER T, TRỌNG LƯỢNG DẦM >60 TẤN

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, thiết bị, vật liệu;

- Vận chuyển đến cảng.

Đơn vị tính: 1dầm/100m

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

ĐQ.300

Di chuyển dầm supper T, trọng lượng dầm >60 tấn

Vật liệu

 

 

Gỗ kê

m3

0,027

Vật liệu khác

%

10

Nhân công

 

 

Nhân công bậc 3,0/7

công

0,19

Máy thi công

 

 

Xe đầu kéo chuyên dụng

ca

0,09

Máy khác

%

5

 

30

Ghi chú

Trong định mức không bao gồm hao phí cho công tác nâng hạ dầm.

12. ĐQ.300.40 NÂNG HẠ DẦM SUPPER T, TRỌNG LƯỢNG DẦM >60 TẤN

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, thiết bị, vật liệu;

- Dùng cẩu cẩu dầm lên phương tiện vận chuyển, neo buộc đúng yêu cầu kỹ thuật;

Đơn vị tính: 1 dầm

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

ĐQ.300

Nâng hạ dầm supper T, trọng lượng dầm >60 tấn

Vật liệu

 

 

Gỗ kê

m3

0,13

Vật liệu khác

%

10

Nhân công

 

 

Nhân công bậc 3,0/7

công

0,13

Máy thi công

 

 

Cần cẩu 110 tấn

ca

0,13

Máy khác

%

5

 

40

 

 

 

Từ khóa:
2204/QĐ-BGTVTQuyết định 2204/QĐ-BGTVTQuyết định số 2204/QĐ-BGTVTQuyết định 2204/QĐ-BGTVT của Bộ Giao thông vận tảiQuyết định số 2204/QĐ-BGTVT của Bộ Giao thông vận tảiQuyết định 2204 QĐ BGTVT của Bộ Giao thông vận tải
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu2204/QĐ-BGTVT
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanBộ Giao thông vận tải
                            Ngày ban hành29/07/2013
                            Người kýNguyễn Hồng Trường
                            Ngày hiệu lực 29/07/2013
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu2204/QĐ-BGTVT
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanBộ Giao thông vận tải
                                                  Ngày ban hành29/07/2013
                                                  Người kýNguyễn Hồng Trường
                                                  Ngày hiệu lực 29/07/2013
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan