Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Xây dựng ›09/2013/QĐ-UBND

Quyết định 09/2013/QĐ-UBND xếp loại đường bộ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang để xác định cước vận tải năm 2013

Đã sao chép thành công!
Số hiệu09/2013/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Tuyên Quang
Ngày ban hành13/06/2013
Người kýPhạm Minh Huấn
Ngày hiệu lực 23/06/2013
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:13/06/2013Tình trạng:Hết hiệu lực

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 09/2013/QĐ-UBND

Tuyên Quang, ngày 13 tháng 6 năm 2013

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ XẾP LOẠI ĐƯỜNG BỘ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG ĐỂ XÁC ĐỊNH CƯỚC VẬN TẢI NĂM 2013

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật ban hành văn bản Quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật giao thông đường bộ ngày 13 tháng 11 năm 2008;

Căn cứ Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;

Căn cứ Quyết định số 32/2005/QĐ-BGTVT ngày 17/6/2005 của Bộ Giao thông Vận tải “Quy định về xếp loại đuờng bộ để tính giá cước vận tải đường bộ”;

Căn cứ Quyết định số 640/QĐ-BGTVT ngày 04 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải về việc xếp loại đường để xác định giá cước vận tải đường bộ năm 2011;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông Vận tải tại Tờ trình số 73/TTr-SGTVT ngày 27 tháng 5 năm 2013 về đề nghị ban hành Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh về xếp loại đường bộ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang để xác định cước vận tải năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1:Công bố xếp loại đường bộ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang để xác định cước vận tải đường bộ theo quy định (có bảng chi tiết kèm theo).

Điều 2:Giao Giám đốc Sở Giao thông Vận tải chủ trì phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước.

Điều 3:Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 08/2012/QĐ-UBND ngày 09 tháng 5 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về xếp loại đường bộ trên địa bàn tỉnh để xác định cước vận tải năm 2012.

Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở: Giao thông Vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Bộ Giao thông Vận tải; Báo cáo
- Thường trực. Tỉnh uỷ; Báo cáo
- Thường trực HĐND tỉnh; Báo cáo
- Cục Kiểm tra VB- Bộ TP;
- Đoàn Đại biểu QH tỉnh;

- Ủy ban MTTQ tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Như điều 3 (thi hành);
- Các Sở, Ban, ngành;
- Trung tâm Công báo;
- Các Phó VP UBND tỉnh;
- Lưu VT-GT-TC-TH-CX-TL-NLN (C.75)

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
 KT. CHỦ TỊCH
 PHÓ CHỦ TỊCH




Phạm Minh Huấn

 

BIỂU 01: BẢNG XẾP LOẠI CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TỈNH

(Biểu kèm theo Quyết định số 09/2013/QĐ-UBND ngày 13/6/2013 của UBND tỉnh Tuyên Quang)

STT

Chặng đường

Chiều dài (Km)

Loại đường (Km)

Ghi chú

Loại 1

Loại 2

Loại 3

Loại 4

Loại 5

Loại 6

1

TUYẾN ĐT.185

64

 

 

 

22

31

11

 

 

Km0 - Km6

6

 

 

 

6

 

 

 

 

Km6 - Km37

31

 

 

 

 

31

 

 

 

Km37 - Km53

16

 

 

 

16

 

 

 

 

Km53 - Km64

11

 

 

 

 

 

11

 

2

TUYẾN ĐT.186

68,05

 

 

 

5

7,05

56

 

 

Km0 - Km5

5

 

 

 

 

5

 

 

 

Km5 – Km39

34

 

 

 

 

 

34

 

 

Km39 - Km57

18

 

 

 

18

 

 

 

 

Km57 - Km62

5

 

 

 

5

 

 

 

 

Km62 - Km84

22

 

 

 

 

 

22

 

 

Km84 - Km86+050

2,05

 

 

 

 

2,05

 

 

3

TUYẾN ĐT.187

17

 

 

 

 

 

17

 

4

TUYẾN ĐT.188

69

 

 

 

38

 

31

 

 

Km0 - Km38

38

 

 

 

38

 

 

 

 

Km38 - Km69

31

 

 

 

 

 

31

 

5

TUYẾN ĐT.189

61,5

 

 

 

2,7

 

58,8

 

 

Km0 - Km2+700

2,7

 

 

 

2,7

 

 

 

 

Km2+700 - Km61+500

58,8

 

 

 

 

 

58,8

 

6

TUYẾN ĐT.190

74,65

 

 

 

74,65

 

 

 

 

Km0 - Km38+650

38,65

 

 

 

38,65

 

 

Từ Km38+650 - Km80 chuyển thành QL2C; từ Km80 - Km115 đi trùng QL279

 

Km115- Km151

36

 

 

 

36

 

 

 

BIỂU 02: BẢNG XẾP LOẠI CÁC TUYẾN ĐƯỜNG HUYỆN

(Biểu kèm theo Quyết định số 09/2013/QĐ-UBND ngày 13/6/2013 của UBND tỉnh Tuyên Quang)

STT

Chặng đường

Chiều dài (Km)

Loại đường (Km)

Ghi chú

Loại 1

Loại 2

Loại 3

Loại 4

Loại 5

Loại 6

I

HUYỆN NA HANG

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nẻ - UBND xã Thanh Tương - Nà Lộc xã Thanh Tương

8

 

 

 

4

 

4

 

 

Km0 - Km4

4

 

 

 

4

 

 

 

 

Km4 - Km8

4

 

 

 

 

 

4

 

2

Đường từ Km8 đường Thượng Lâm - bản Phiêng Bung xã Năng Khả

6

 

 

 

 

 

6

 

3

Yên Hoa - Sinh Long

16

 

 

 

4

 

12

 

 

Km0 - Km4

4

 

 

 

4

 

 

 

 

Km4 – Km16

12

 

 

 

 

 

12

 

4

Đà Vị - Hồng Thái

16

 

 

 

 

 

16

 

5

Yên Hoa - Côn Lôn

7

 

 

 

3

 

4

 

 

Km0-Km3

3

 

 

 

3

 

 

 

 

Km3-Km7

4

 

 

 

 

 

4

 

6

Yên Hoa - Khau Tinh

14

 

 

 

4

 

10

 

 

Km0 đến Km4

4

 

 

 

4

 

 

 

 

Km4 đến Km14

10

 

 

 

 

 

10

 

7

Na Hang - thôn Hang Khào - thôn Nà Khá, xã Năng Khả

8

 

 

 

 

 

4,4

 

 

Km2 – Km2+200

2,2

 

 

 

 

 

2,2

 

 

Km2+200 – Km5+800

3,6

 

 

 

 

 

 

Chưa có đường nên không xếp loại

 

Km5+800 – Km8+00

2,2

 

 

 

 

 

2,2

 

II

HUYỆN CHIÊM HOÁ

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Phúc Thịnh - Trung Hà - Hồng Quang

47

 

 

 

 

34

13

 

 

Km0-Km34

34

 

 

 

 

34

 

 

 

Km34-Km37 (nhánh đi Hồng Quang)

3

 

 

 

 

 

3

 

 

Km37-Km47 (nhánh đi Khuôn Pồng)

10

 

 

 

 

 

10

 

2

Kim Bình - Linh Phú - Giáp xã Trung Minh (Yên Sơn)

24

 

 

 

 

24

 

 

3

Đầm Hồng - Phú Bình - Kiên Đài - Nà Bó - Bản Cham (xã Tri Phú)

34

 

 

 

 

 

25

 

 

Km0-Km25

25

 

 

 

 

 

25

 

 

Km25-Km34

9

 

 

 

 

 

 

Chưa có đường nên không phân loại

4

Yên Lập - Bình Phú - Kiên Đài

15

 

 

 

 

8

7

 

 

Km0-Km8

8

 

 

 

 

 

8

 

 

Km8-Km15 (Đầm Hồng – Kiên Đài)

7

 

 

 

 

7

 

 

5

Thị trấn Vĩnh Lộc - Trung Hoà - Nhân Lý

23,8

 

 

 

 

23,8

 

 

 

Km0-Km16+900

16,9

 

 

 

 

16,9

 

 

 

Km11-Km13+835,99 (Nhánh đi Đèo Dính)

2,8

 

 

 

 

2,8

 

 

 

Km10+600-Km14+700 (Nhánh đi Đèo Chắp)

4,1

 

 

 

 

4,1

 

 

6

Vinh Quang - Bình Nhân

5

 

 

 

 

3

2

 

 

Km0-Km3

3

 

 

 

 

3

 

 

 

Km3-Km5

2

 

 

 

 

 

2

 

7

Na Héc (xã Tân Mỹ) - Hà Lang

8

 

 

 

 

 

8

 

8

Phúc Thịnh - Tân Thịnh - Hoà An

13

 

 

 

 

13

 

 

9

Xuân Quang - Hùng Mỹ

10

 

 

 

 

 

10

 

10

Hoà Phú - Nhân Lý (đỉnh đèo Chắp)

4,3

 

 

 

 

 

4,3

 

11

Pắc Hóp - Nà Luông (xã Linh Phú)

6

 

 

 

 

 

6

 

12

Kim Bình - Bình Nhân

8

 

 

 

 

 

 

Chưa có đường nên không phân loại

13

Bản Tụm - Sơn Thuỷ (Xã Tân Mỹ) – Phiêng Lang (xã Minh Quang) (bổ sung thêm 2,8km đoạn từ Sơn Thủy đi Phiêng Lang xã Minh Quang)

16,8

 

 

 

 

 

16,8

 

14

Nà Pồng xã Tân Mỹ - Trung tâm xã Hà Lang

6

 

 

 

 

 

 

Chưa có đường nên không phân loại

III

HUYỆN HÀM YÊN

 

 

 

 

 

 

 

 

1

TT Tân Yên - Nhân Mục

6

 

 

 

 

4

2

 

 

Km0-Km4

4

 

 

 

 

4

 

 

 

Km4-Km6

2

 

 

 

 

 

2

 

2

Đức Ninh - Hùng Đức

14

 

 

 

 

6

8

 

 

Km0-Km6

6

 

 

 

 

6

 

 

 

Km6-Km14

8

 

 

 

 

 

8

 

3

Thái Hoà - Hồng Thái

6

 

 

 

 

6

 

 

4

Bình Xa - Minh Hương

16

 

 

 

 

 

16

 

5

Thái Sơn - Thành Long - Bằng Cốc - Nhân Mục

18,2

 

 

 

 

10

8,2

 

 

Km0-Km10

10

 

 

 

 

10

 

 

 

Km10-Km18+200

8,2

 

 

 

 

 

8,2

 

6

Km199 QL2 - Yên Lâm

16

 

 

 

 

3

13

 

 

Km0-Km3

3

 

 

 

 

3

 

 

 

Km3-Km12

13

 

 

 

 

 

13

 

7

Đường bờ sông - Phù Lưu - Minh Dân - Minh Khương

16,97

 

 

 

15

 

1,97

 

8

Km155 QL2 - Bến Lù

4,5

 

 

 

 

 

4,5

 

9

Km 162+180, QL.2 - Trung Thành

9

 

 

 

 

 

9

 

10

Km170+470, QL2 - UBND xã Thành Long

4

 

 

 

 

 

4

 

11

Ngã ba chợ Bằng Cốc - xã Xuân Lai, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái

6

 

 

 

 

 

6

 

12

Km189+450, QL2 - UBND xã Yên Lâm

15

 

 

 

 

 

15

 

13

Ngã ba Tràn Thọ - Nậm Lương (Phù Lưu)

8

 

 

 

 

 

8

 

14

Km13 đường ĐT.189 - thôn Thuốc Thượng (Tân Thành)

5,5

 

 

 

 

 

5,5

 

15

Km13+300, ĐT.189 - Thuốc Hạ

4

 

 

 

 

 

4

 

16

Km28+200, ĐT.189 - Bến đò Km59 (đường TQ - HG)

5,5

 

 

 

 

 

5,5

 

17

UBND xã Yên Thuận - Cao Đường

8,5

 

 

 

 

 

8,5

 

18

Km 161+630 QL.2 - xã Thái Hoà

1

 

 

 

 

 

1

 

19

Hùng Đức - xã Tứ Quận

4

 

 

 

 

 

4

 

20

Hùng Đức - tiếp giáp xã Yên Thành, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái

3

 

 

 

 

 

3

 

IV

HUYỆN YÊN SƠN

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hùng Lợi - Trung Minh

14

 

 

 

1,5

11

1,5

 

 

Km0-Km1+500

1,5

 

 

 

1,5

 

 

 

 

Km1+500-Km12+500

11

 

 

 

 

11

 

 

 

Km12+500-Km14

1,5

 

 

 

 

 

1,5

 

2

Thái Bình - Công Đa - Đạo Viện

19

 

 

 

 

15

4

 

 

Km0-Km15

15

 

 

 

 

15

 

 

 

Km15-Km19

4

 

 

 

 

 

4

 

3

Cầu và đường dẫn cầu Tứ Quận

5

 

 

 

 

5

 

 

4

Trung Môn - Chân Sơn - Kim Phú

13

 

 

 

7

 

6

 

 

Km0-Km7

7

 

 

 

7

 

 

 

 

Km7-Km13

6

 

 

 

 

 

6

 

5

Trung Môn - Kim Phú

10

 

 

 

 

10

 

 

6

Đường từ QL.2C xã Kim Quan đến giáp địa phận xã Trung Yên, huyện Sơn Dương

5

 

 

 

 

2

3

 

 

Km0-Km2

2

 

 

 

 

2

 

QL2C - Hết địa phận xã Kim Quan

 

Km2-Km5

3

 

 

 

 

 

3

Từ Km1 của tuyến chính - thôn Làng Thang xã Kim Quan

7

Cầu Tiền Phong - Thắng Quân

1,7

 

 

 

 

1,7

 

 

8

Tứ Quận - Quý Quân

22

 

 

 

 

1,8

20,2

 

 

Km0-Km17+200

17,2

 

 

 

 

 

17,2

 

 

Km17+200-Km19

1,8

 

 

 

 

1,8

 

 

 

Km19-Km22

3

 

 

 

 

 

3

 

9

Phúc Ninh - Chiêu Yên

9

 

 

 

 

 

9

 

10

Trung Sơn - Hùng Lợi

9,5

 

 

 

 

1,7

7,8

 

 

Km0-Km1+700

1,7

 

 

 

 

1,7

 

 

 

Km1+700-Km9+500

7,8

 

 

 

 

 

7,8

 

11

Thái Bình - Tiến Bộ

5

 

 

 

 

 

5

 

12

Tràng Đà - Tân Tiến

18,3

 

 

 

 

 

18,3

 

13

Km 146 QL2 - Lăng Quán

8

 

 

 

 

5

3

 

 

Km0-Km5

5

 

 

 

 

5

 

 

 

Km5-Km8

3

 

 

 

 

 

3

 

14

Km 221 QL37 - Hoàng Khai

4

 

 

 

 

4

 

 

15

Đường từ ngã ba Kim Quan - Khu ATK (hang Bác Hồ) xã Kim Quan

1

 

 

 

 

1

 

 

16

Nhữ Hán đi Km234+600 QL37, xã Mỹ Bằng

6,2

 

 

 

 

 

6,2

 

17

Đường Ỷ La - Lăng Quán

5,85

 

 

 

 

5,85

 

 

18

Đường từ thôn Làng Ngoài 1 - thôn Đồng Mán, xã Lực Hành

4,7

 

 

 

 

 

4,7

 

19

Đường từ thôn Đô Thượng 4 đến đèo Đất Đỏ xã Quý Quân

14

 

 

 

 

 

14

 

20

Đường từ thôn Làng Ngoài 1 - đò Bến Thọ, xã Chiêu Yên

7,3

 

 

 

 

 

7,3

 

21

Đường đi khu di tích Đá Bàn, xã Mỹ Bằng

7

 

 

 

 

7

 

 

22

Đường từ Km15 QL2 (Tuyên Quang-Hà Giang) đi thôn cây Nhãn, xã Tứ Quận

3,2

 

 

 

 

 

3,2

 

23

Đường từ thôn 11, xã Tứ Quận - thôn 8 xã Lăng Quán

4

 

 

 

 

 

4

 

24

Đường từ thôn An Lạc 1 - thôn An Lạc 2 xã Phúc Ninh

2,5

 

 

 

 

 

2,5

 

25

Đường Trung Trực - Đỉnh Mười - Kiến Thiết

22,5

 

 

 

 

 

22,5

 

26

Đường từ Km15 QL2 (TQ-HG) đi thôn Mục Bài, xã Tứ Quận - xã Tứ Quận đi thôn Làng Chẩu 1, xã Thắng Quân

10

 

 

 

 

 

10

 

27

Đường từ Km227+170, QL.37 đi Nhữ Khê

7,8

 

 

 

 

4

3,8

 

 

Km0-Km4

4

 

 

 

 

4

 

 

 

Km4-Km7+800

3,8

 

 

 

 

 

3,8

 

V

HUYỆN SƠN DƯƠNG

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tam Đa - Lâm Xuyên - Sầm Dương - Hồng Lạc

13

 

 

 

 

 

13

 

2

Kỳ Lâm - Lương Thiện

12

 

 

 

 

12

 

 

3

Kỳ Lâm - Thiện Kế - Ninh Lai

27,5

 

 

 

 

7

20,5

 

 

Km0-Km1+300

1,3

 

 

 

 

1,3

 

 

 

Km1+300-Km20+300

19

 

 

 

 

 

19

 

 

Km20+300-Km26

5,7

 

 

 

 

5,7

 

 

 

Km26-Km27+500

1,5

 

 

 

 

 

1,5

Nhánh từ ngã ba đường rẽ cầu Thiện Kế - Km55+150 QL2C

4

Vĩnh Lợi - Kim Xuyên

27

 

 

 

 

 

27

 

5

Km 55 đường ĐT,186 - Cấp Tiến

6

 

 

 

 

6

 

 

6

Chi Thiết - Phú Lương

13

 

 

 

 

 

13

 

7

Tràn Suối Lê - Minh Thanh - Tú Thịnh

9

 

 

 

 

9

 

 

8

Tuân Lộ - Đông Thọ

16

 

 

 

 

 

16

 

9

Tân Trào - Trung Yên

6

 

 

 

 

 

6

 

10

Tân Trào - Bình Yên

2

 

 

 

 

2

 

 

11

Km56 đường ĐT.186 - Vĩnh Lợi

2

 

 

 

 

2

 

 

12

Đông Thọ - Quyết Thắng

5,6

 

 

 

 

 

5,6

 

13

Cầu và đường dẫn cầu Thác Dẫng

1,51

 

 

 

 

1,51

 

 

14

Đường Cầu Trắng - Lán Nà Lừa - Lũng Tẩu

4,7

 

 

 

 

4,7

 

 

15

Đường Tỉn Keo - Bảo tàng Tân Trào

3,4

 

 

 

 

3,4

 

 

16

Đường Hợp Hoà - Kháng Nhật

4

 

 

 

 

4

 

 

17

Đường từ thôn Phúc Vượng qua UBND xã Phúc Ứng đến Km70 - QL.2C

9

 

 

 

 

 

9

 

18

Cầu và đường dẫn cầu Trung Yên - xã Kim Quan, huyện Yên Sơn

2,2

 

 

 

 

2,2

 

 

19

Đường từ Km21+300, ĐT.186 - UBND xã Đông Lợi

3

 

 

 

 

3

 

 

20

Đường từ xã Hợp Hoà - xã Tuân Lộ

6

 

 

 

 

 

6

 

21

Đông Thọ - Quyết Thắng - Vân Sơn - Đồng Quý

15

 

 

 

 

 

15

 

VI

HUYỆN LÂM BÌNH

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thượng Lâm - Phúc Yên

8

 

 

 

 

 

8

 

2

Đường từ ngã ba giao với ĐT.185 - Bến thuỷ xã Thượng Lâm

4

 

 

 

 

 

4

 

3

Thôn Tát Ngà, xã Phúc Yên - Xã Thuý Loa (cũ)

12

 

 

 

 

 

12

 

4

Nà Nghè - Thượng Minh (xã Hồng Quang)

12

 

 

 

 

 

12

 

VII

THÀNH PHỐ TUYÊN QUANG

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Km130 QL2 (cũ) - Bình Ca

8

 

 

 

 

8

 

 

2

Km126 QL2 (cũ) - Thái Long

4

 

 

 

 

4

 

 

3

Ngã 3 Viên Châu đi vào khu sản xuất gạch Tuynen

2,95

 

 

 

 

2,95

 

 

 

Từ khóa:
09/2013/QĐ-UBNDQuyết định 09/2013/QĐ-UBNDQuyết định số 09/2013/QĐ-UBNDQuyết định 09/2013/QĐ-UBND của Tỉnh Tuyên QuangQuyết định số 09/2013/QĐ-UBND của Tỉnh Tuyên QuangQuyết định 09 2013 QĐ UBND của Tỉnh Tuyên Quang
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu09/2013/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Tuyên Quang
                            Ngày ban hành13/06/2013
                            Người kýPhạm Minh Huấn
                            Ngày hiệu lực 23/06/2013
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu09/2013/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Tuyên Quang
                                                  Ngày ban hành13/06/2013
                                                  Người kýPhạm Minh Huấn
                                                  Ngày hiệu lực 23/06/2013
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1: Công bố xếp loại đường bộ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang để xác định cước vận tải đường bộ theo quy định (có bảng chi tiết kèm theo).
                                                  • Điều 2: Giao Giám đốc Sở Giao thông Vận tải chủ trì phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước.
                                                  • Điều 3: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 08/2012/QĐ-UBND ngày 09 tháng 5 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về xếp loại đường bộ trên địa bàn tỉnh để xác định cước vận tải năm 2012.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan