Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Xây dựng ›4360/UBND-CN

Công văn 4360/UBND-CN công bố đơn giá xác định vị trí, tọa độ, cắm cọc giải phóng mặt bằng, cắm mốc lộ giới đường bộ và tim tuyến công trình giao thông tỉnh Thanh Hóa do Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu4360/UBND-CN
Loại văn bảnCông văn
Cơ quanTỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành18/10/2007
Người kýLê Thế Bắc
Ngày hiệu lực 18/10/2007
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:18/10/2007Tình trạng:Còn hiệu lực

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HOÁ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 4360/UBND-CN
V/v Công bố đơn giá xác định vị trí, toạ độ, cắm cọc GPMB, cắm mốc lộ giới đường bộ và tim tuyến công trình giao thông tỉnh Thanh Hoá.

Thanh Hoá, ngày 18 tháng 10 năm 2007

 

Kinh gửi:

- Các Sở, ban ngành thuộc UBND tỉnh;
- UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Các chủ đầu tư, các đơn vị thi công.

 

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 99/2007/NĐ-CP ngày 13/6/2007 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.

Theo đề nghị của Sở Giao thông Vận tải tại Văn bản số 1047/SGTVT-TĐ ngày 20/8/2007; trên cơ sở thẩm định của Sở Xây dựng tại Văn bản số 1954/SXD-KTKH ngày 05/9/2007.

UBND tỉnh Thanh Hoá công bố Đơn giá xác định vị trí, toạ độ, cắm cọc GPMB, cắm mốc lộ giới đường bộ và tim tuyến công trình giao thông tỉnh Thanh Hoá, kèm theo Văn bản này để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan tham khảo, quyết định việc áp dụng hoặc vận dụng vào việc xác định chi phí khảo sát công trình giao thông trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, làm cơ sở xác định giá xây dựng công trình và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình giao thông./.

 

 

Nơi nhận
- Như trên;
- Thường trực Tỉnh uỷ; HĐND tỉnh;
- Thường trực UBND tỉnh;
- Bộ XD; Bộ GTVT;
- Lưu: VT, CN (2).

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Thế Bắc

 

ĐƠN GIÁ

XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ, TOẠ ĐỘ CẮM CỌC GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG, MỐC LỘ GIỚI ĐƯỜNG BỘ VÀ KHÔI PHỤC TIM TUYẾN CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG TỈNH THANH HÓA
(Công bố kèm theo Văn bản số: 4360 /UBND-CN ngày 18/10/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa )

1. Hướng dẫn chung

1.1 - Nội dung của đơn giá.

Đơn giá xác định vị trí, toạ độ cắm cọc giải phóng mặt bằng, mốc lộ giới đường bộ và khôi phục tim tuyến công trình giao thông tỉnh Thanh Hóa là những mức giá khảo sát công trình giao thông chưa có trong đơn giá đã được UBND tỉnh ban hành.

Các khoản chi phí trong đơn giá gồm: chi phí vật liệu, chi phí nhân công, chi phí sử dụng máy và thiết bị, chi phí chung, thu nhập chịu thuế tính trước, xác định như sau:

a. Chi phí vật liệu: Bao gồm chi phí vật liệu chính, vật liệu phụ, vật liệu luân chuyển.

b. Chi phí nhân công: Là toàn bộ chi phí nhân công trực tiếp thực hiện công tác, bao gồm:

- Lương chính, lương phụ, phụ cấp lương.

- Một số chi phí có thể khoán trực tiếp cho người lao động.

- Chi phí nhân công trong đơn giá được tính với mức lương tối thiểu 450.000đ/tháng, cấp bậc tiền lương theo bảng lương A.1.8 – nhóm II (ban hành theo Nghị định 205/2004/CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ).

+ Phụ cấp lưu động:  20% lương tối thiểu

+ Phụ cấp không ổn định sản xuất: 15% lương cấp bậc

+ Một số khoản lương phụ (nghỉ lễ, tếp, phép...): 12% lương cấp bậc

+ Một số chi phí có thể khoán trực tiếp cho người lao động: 4% lương cấp bậc

Ngày công lao động tính trong tháng là 26 ngày.

c. Chi phí sử dụng máy, thiết bị: Bao gồm chi phí khấu hao, bảo dưỡng, sửa chữa máy, chi phí nhiên liệu, năng lượng, chi phí khác của máy. Trong chi phí sử dụng máy không bao gồm chi phí nhân công điều khiển máy vì khoản chi phí này đã được tính trong đơn giá khảo sát.

d. Chi phí chung: Được tính bằng 70% chi phí nhân công trong đơn giá.

e. Thu nhập chịu thuế tính trước tính bằng 6% giá thành khảo sát.

1.2 – Hướng dẫn áp dụng

Đơn giá xác định vị trí, toạ độ cắm cọc giải phóng mặt bằng, mốc lộ giới đường bộ và khôi phục tim tuyến công trình giao thông trong công bố này là cơ sở để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan tham khảo, quyết định việc áp dụng hoặc vận dụng vào việc xác định chi phí khảo sát công trình giao thông trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, làm cơ sở xác định giá xây dựng công trình và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình giao thông.

2. Hướng dẫn áp dụng Đơn giá công tác xác định vị trí, toạ độ cắm cọc giải phóng mặt bằng, mốc lộ giới đường bộ.

2.1. Thành phần công việc:

- Thu thập, nghiên cứu và tổng hợp tài liệu địa hình.

- Đi thực địa khảo sát thực địa. Lập đề cương kỹ thuật.

- Chuẩn bị máy, thiết bị vật tư, kiểm nghiệm, hiệu chỉnh máy, dụng cụ.

- Tìm điểm xuất phát, định vị trí cọc.

- Đóng cọc gỗ (4x4x40)cm.

- Đo xác định độ cao, toạ độ vị trí cọc.

- Kiểm tra, nghiệm thu tài liệu tính toán, bản vẽ.

- Lập báo cáo kỹ thuật, can vẽ, giao nộp tài liệu.

2.2. Điều kiện áp dụng

- Phân cấp địa hình: Phụ lục số 5 (trong đơn giá ban hành kèm theo Quyết định số 2994/2006/QĐ-UBND ngày 19/10/2006 của UBND tỉnh Thanh Hóa).

- Trong đơn giá chưa tính công phát cây, nếu có phải tính thêm.

TT

Cấp địa hình

Đơn giá (đồng/cọc)

Vật liệu

Nhân công

Máy

Cộng

 

Trường hợp có xác định toạ độ

 

 

 

1

Địa hình cấp I

1.679

27.652

587

29.918

2

Địa hình cấp II

1.679

29.925

733

32.337

3

Địa hình cấp III

1.679

33.336

817

35.832

4

Địa hình cấp IV

1.679

37.927

972

40.578

5

Địa hình cấp V

1.679

44.487

1.271

47.437

6

Địa hình cấp VI

1.679

51.300

1.702

54.681

 

Trường hợp không xác định toạ độ

 

 

 

1

Địa hình cấp I

1.679

19.356

411

21.446

2

Địa hình cấp II

1.679

20.948

513

23.140

3

Địa hình cấp III

1.679

23.335

572

25.586

4

Địa hình cấp IV

1.679

26.549

680

28.908

5

Địa hình cấp V

1.679

31.141

890

33.710

6

Địa hình cấp VI

1.679

35.910

1.191

38.780

Ghi chú: Số lượng cọc (trên đường thẳng, đường cong) theo quy định, những cọc GPMB trùng với cọc tim tuyến bước khảo sát thiết kế không tính khoản chi phí này.

3. Hướng dẫn áp dụng Đơn giá Khảo sát khôi phục và giao cọc:

Việc giao cọc tính ngay trong đơn giá khảo sát bước bản vẽ thi công được thực hiện ngay sau khi thiết kế hoàn thành. Trường hợp quá 3 tháng kể từ khi giao hồ sơ thiết kế hệ thống cọc chi tiết trên tuyến hoặc các công trình điểm bị mất, phải khôi phục lại làm căn cứ thi công.

Thành phần công việc:

- Nghiên cứu lại hồ sơ khảo sát thiết kế bước bản vẽ thi công, chuẩn bị máy, dụng cụ, vật liệu.

- Căm cọc chi tiết mất bằng cọc gỗ (4x4x40)cm (trên đường thẳng, đường cong theo quy định) và dẫn cao độ vào các cọc chi tiết.

- Lên bản vẽ, viết thuyết minh, lập hồ sơ, kiểm tra nghiệm thu bàn giao

TT

Cấp địa hình

Đơn giá (đồng/100m)

Vật liệu

Nhân công

Máy

Cộng

 

Sau thời gian 3 tháng

 

 

 

 

1

Địa hình cấp I

2.783

31.906

555

35.244

2

Địa hình cấp II

3.030

41.478

754

45.262

3

Địa hình cấp III

3.677

53.864

999

58.540

4

Địa hình cấp IV

3.924

70.005

1.364

75.293

5

Địa hình cấp V

4.571

90.087

1.911

96.569

6

Địa hình cấp VI

4.818

118.239

2.665

125.722

 

Sau thời gian 6 tháng

 

 

 

 

1

Địa hình cấp I

4.639

53.176

925

58.740

2

Địa hình cấp II

5.050

69.129

1.256

75.435

3

Địa hình cấp III

6.128

89.774

1.665

97.567

4

Địa hình cấp IV

6.540

116.675

2.274

125.489

5

Địa hình cấp V

7.618

150.145

3.185

160.948

6

Địa hình cấp VI

8.030

197.065

4.441

209.536

 

Sau thời gian 9 tháng trở lên

 

 

 

1

Địa hình cấp I

5.459

74.447

1.295

81.201

2

Địa hình cấp II

6.168

96.781

1.759

104.708

3

Địa hình cấp III

8.580

125.684

2.332

136.596

4

Địa hình cấp IV

9.156

163.345

3.183

175.684

5

Địa hình cấp V

10.665

210.203

4.459

225.327

6

Địa hình cấp VI

11.241

275.891

6.217

293.359

 

Từ khóa:
4360/UBND-CNCông văn 4360/UBND-CNCông văn số 4360/UBND-CNCông văn 4360/UBND-CN của Tỉnh Thanh HóaCông văn số 4360/UBND-CN của Tỉnh Thanh HóaCông văn 4360 UBND CN của Tỉnh Thanh Hóa
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu4360/UBND-CN
                            Loại văn bảnCông văn
                            Cơ quanTỉnh Thanh Hóa
                            Ngày ban hành18/10/2007
                            Người kýLê Thế Bắc
                            Ngày hiệu lực 18/10/2007
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu4360/UBND-CN
                                                  Loại văn bảnCông văn
                                                  Cơ quanTỉnh Thanh Hóa
                                                  Ngày ban hành18/10/2007
                                                  Người kýLê Thế Bắc
                                                  Ngày hiệu lực 18/10/2007
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan