Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Xây dựng ›316/SXD-KTXD

Công văn 316/SXD-KTXD hướng dẫn điều chỉnh dự toán theo mức lương tối thiểu mới do Sở Xây dựng tỉnh Bắc Giang ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu316/SXD-KTXD
Loại văn bảnCông văn
Cơ quanTỉnh Bắc Giang
Ngày ban hành06/07/2010
Người kýTrịnh Quang Hưng
Ngày hiệu lực 01/01/2010
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:06/07/2010Tình trạng:Còn hiệu lực

UBNDTỈNHBẮCGIANG
SỞXÂYDỰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------

Số: 316/SXD-KTXD
V/vhướngdẫn điều chỉnh dựtoán theomứclương tốithiểumới.

BắcGiang,ngày06tháng7năm2010

 

Kínhgửi:CácChủđầutư xâydựngcôngtrình.

Căncứ Nghịđịnh12/2009/NĐ-CPngày12/02/2009củaChínhphủvềquản lýdựánđầutưxâydựngcôngtrình;
CăncứNghịđịnhsố97/2009/NĐ-CPngày30/10/2009củaChínhphủquy định về mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở công ty, doanhnghiệp, hợp tácxã, tổ hợp tác, trangtrại, hộ giađình, cá nhân vàcáctổ chứckháccủaViệtNam cóthuêmướnlaođộng;
CăncứQuyếtđịnhsố104/2009/QĐ-UBNDngày08/10/2009củaUBND tỉnhBắcGiangvề việcbanhànhquyđịnhvềchứcnăng,nhiệmvụ, quyềnhạn,cơ cấutổchứccủaSởXâydựng;
Căn cứ Quyết định số 12/2010/QĐ-UBND ngày 04/02/2010 về việc ban hànhquyđịnhphâncông, phâncấpvàuỷquyềnthựchiệnquảnlýquyhoạchxây dựngvàquảnlýdựánđầutư xâydựngcôngtrìnhtrênđịabàntỉnhBắcGiang;
CăncứVănbảnsố920/BXD-KTXDvềviệchướngdẫnđiềuchỉnhdựtoán xâydựngcôngtrìnhtheomứclươngtốithiểumớitừngày01/01/2010.
Đểthốngnhấtvàthựchiệntốtcôngtácquảnlýchiphíxâydựngcôngtrình theochếđộtiềnlươngtốithiểuvùngtrênđịabàntỉnhquyđịnhtạiNghịđịnhsố 97/2009/NĐ-CPcủaChínhphủđốivớicáccôngtrìnhxâydựngthuộcdựánđầu tưxâydựngcôngtrìnhsửdụngvốnNhànước,SởXâydựngBắcGianghướng dẫnđiềuchỉnhdự toánxâydựngcôngtrình nhưsau:

I. ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH:

Đốivớidựtoánxâydựngcôngtrìnhlậptheocácbộđơngiáxâydựngcông trìnhcủatỉnhđãtínhvớimứclươngtốithiểu450.000đ/thángquyđịnhtạiNghị địnhsố94/2006/NĐ-CPngày07/9/2006củaChínhphủvềđiềuchỉnhmứclương tốithiểuchungvớicấpbậctiềnlươngbảnglươngA.1.8banhànhkèmtheoNghị địnhsố 205/2004/NĐ-CP ngày14/12/2004 của Chínhphủđượcđiềuchỉnhnhư sau:

1.Điềuchỉnhdựtoánchiphíxâydựng:

MứclươngtốithiểuvùngquyđịnhtạiNghịđịnhsố97/2009/NĐ-CPtrên địabàntỉnhBắcGiangnhưsau:

-Thành phố Bắc Giang; các huyện Việt Yên, Yên Dũng thuộc vùng III: Mứclươngtốithiểulà810.000đ/tháng;

- Các huyện còn lại của tỉnh thuộc vùng IV: Mức lương tối thiểu là 730.000đ/tháng.

1.1Điềuchỉnhchiphínhâncông:

Chi phí nhân công trongdự toán chi phí xây dựng lập theo đơn giá xây dựngđịaphươngđượcnhânvớihệsốđiềuchỉnh(KNC)phùhợpvớimứclương tối thiểuvùng quy định tại Nghị định số 97/2009/NĐ-CP ngày 30/10/2009 của Chínhphủ.

Hệ số KNC xác định bằng mức lương tối thiểu vùng theo Nghị định số 97/2009/NĐ-CPchiachomứclươngtốithiểuđãtínhtrongđơngiá.

1.2Điềuchỉnhchiphímáythicông(phầnNhâncông):

Mt = M + ΣCL1(i)

Mt:Chiphímáythicôngtạithờiđiểm lậpdự toánchiphíxâydựng;

M:Chiphímáythicôngtrongdựtoánchiphíxâydựnglậptheođơngiá xâydựngđịaphương.

-CL1(i):Chênhlệchchiphínhâncôngcủaloạimáythicôngthứ i;

CL1(i) =Ci xCNC(i) x(KNC-1)

-Ci:Sốcamáycủaloạimáythicôngthứi;

-CNC(i):ChiphítiềnlươngthợđiềukhiểnmáytrongBảnggiácamáyđã banhànhcủaloạimáythicôngthứi (lấytheophụlục).

-KNC:Hệsốđiềuchỉnhchiphínhâncôngtheomứclươngtốithiểuvùng đượcxácđịnhtheomục1.1.

1.3 Mộtsố chiphíkhác tính bằngđịnh mức tỷlệ(%)trongdự toánxây dựngcôngtrìnhđượctínhtheocácquyđịnhhiệnhànhcủanhànước.

2.Điềuchỉnhphíphínhâncôngtrongchiphíkhảosát:

Chiphínhâncôngtrongdựtoánkhảosátxâydựngxácđịnhtheomục1.1.

3. Trường hợp dự toán xây dựng công trình lập theo bộ đơn giá xây dựngcơbảncủatỉnhđãđiềuchỉnhtheoThôngtưsố05/2009/TT/BXDngày 15/4/2009củaBộXâydựng.Khithựchiệnđiềuchỉnhdựtoántheomứclương tốithiểuvùngtạiNghịđịnhsố97/2009/NĐ-CPthựchiệnđiềuchỉnhnhưsau:

3.1.Điềuchỉnhchiphínhâncông:

Chiphínhâncôngtrongdựtoánchiphíxâydựng,chiphínhâncôngtrong

dựtoánchiphíkhảosátđãđiềuchỉnhtheoThôngtư số05/2009/TT-BXDđược nhântiếp hệsốđiềuchỉnhtươngứngđượcxácđịnhbằnghệsốđiềuchỉnhKNC theo mức lương tối thiểuvùngmới(xácđịnh tạimục1.1) chia cho hệ số điều chỉnh đã sử dụng để điều chỉnh theo Thông tư 05/2009/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

3.2. Điềuchỉnhchiphímáythicông(phầnNhâncông):

Mt =MxKĐCMTC + ΣCL2(i)

+ Mt:Chiphímáythicôngthờiđiểmlậpdựtoánchiphíxâydựng;

+M:Chiphímáythicôngtrongdựtoánchiphíxâydựnglậptheođơngiá xâydựngđịaphương.

+KĐCMTC:HệsốđiềuchỉnhmáythicôngtheoThôngtưsố05/2009/TT-BXD;

+CL2(i):Chênhlệchchiphínhâncôngcủaloạimáythicôngthứicủamức lương tối thiểu vùng quy định tại Nghị định 97/2009/NĐ-CP và Nghị định số 110/2008/NĐ-CPquyđịnhvềmứclươngtốithiểuvùngđốivớingườilaođộng làmviệcởcôngty, doanhnghiệp, hợptácxã,tổhợptác, trangtrại,hộgiađình, cá nhânvàcáctổchứckháccủaViệtNamcóthuêmướnlaođộng.

CL2(i) =Ci xCNC(i)x(KNC -K)

-Ci:Sốcamáycủaloạimáythicôngthứi;

CNC(i):ChiphítiềnlươngthợđiềukhiểnmáytrongBảnggiácamáyđãban hànhcủaloạimáythicôngthứi (lấytheophụlục)

KNC:Hệ số điều chỉnh chi phí nhân côngtheo mức lương tối thiểu vùng đượcxácđịnhtheomục1.1;

K:Hệsốđiềuchỉnhnhâncôngtheomứclươngtốithiểuvùngquyđịnhtại Nghịđịnhsố110/2008/NĐ-CPcủaChínhphủvàđượcxácđịnhtạiBảng1của PhụlụcThôngtưsố05/2009/TT-BXD.

4. Cáccôngtrìnhđãlậpđơngiáriênghoặcbảnggiácamáycôngtrìnhvới mứclươngtốithiểuđãđượcNgườicóthẩmquyềnbanhành,căncứtheonguyên tắcđiềuchỉnhdựtoáncủahướngdẫnnàyđểthựchiệnđiềuchỉnhtheomứclương tốithiểuvùngtheoNghịđịnhsố97/2009/NĐ-CPcủaChínhphủ.

II. QUY ĐỊNH ÁP DỤNG:

1.Đốivớicácdự ánđầu tư xâydựng công trình chưa chuyển tiếp thực hiện quản lý chi phí đầu tư xây dựng xây dựng công trình theo Nghị định số 99/2007/NĐ-CP ngày 13/6/2007 của Chính phủ thì Chủ đầu tư xác định khối lượng còn lại của dự án, gói thầu thực hiện từ ngày 01/01/2010 và căn cứ địa điểmxâydựngcôngtrình,thựchiệnđiềuchỉnhdựtoánxâydựngtrêncơsở điều chỉnhchiphínhâncông,chiphímáythicông(Phầnnhâncông)theohướngdẫn tạimụcI,đồngthờibáocáongườiquyếtđịnhđầutưxemxét,quyếtđịnh.

2.Đốivớicácdựánđầutưxâydựngcôngtrìnhthựchiệnviệcquảnlýchi phíđầutưxâydựngcôngtrìnhtheoquyđịnhtạiNghịđịnh99/2007/NĐ-CPngày 13/6/2007củaChínhphủ,Chủđầutưxácđịnhkhốilượngcònlạicủadựán,gói thầuthựchiệntừngày01/01/2010vàcăncứđịađiểmxâydựngcôngtrình,thực hiệnđiềuchỉnhdựtoánxâydựngtrêncơsởđiềuchỉnhchiphínhâncông,chiphí máythicông(Phầnnhâncông)theohướngdẫntạimụcI,đồngthờiphêduyệtđể ápdụng.

3.Điều chỉnh giá hợpđồngxâydựng:việcđiều chỉnh giá hợp đồng, giá thanhtoánchokhốilượngthựchiệntừngày01/01/2010thựchiệntheonộidung hợpđồngđãkýkếtgiữacácbên.

Trongquátrìnhthựchiệncóvướngmắc,UBNDcáchuyện,thànhphố,các chủđầutư phảnánhvềSở Xâydựngxem xét, hướngdẫn./.

 

 

Nơinhận:
-Nhưkínhgửi;
-Chủtịch, PhóChủtịchUBNDtỉnh (b/c);
- CácSởvàcáccơquan thuộcUBND tỉnh;
-UBNDcáchuyện,thành phố;
- Phòng QLĐT thành phố; phòng
Kinh tếvàHạtầngcác huyện;
-LĐSở;Cácphòng ban thuộcSở;
-Lưu VT,KTXD.

KT.GIÁMĐỐC
PHÓGIÁMĐÔC





TrịnhQuangHưng

 

PHỤ LỤC

CHIPHÍNHIÊNLIỆU,TIỀNLƯƠNG THỢĐIỀUKHIỂNMÁYTRONGBẢNG GIÁ CAMÁYĐÃBANHÀNH

Số TT

Loại máyvàthiết bị

Chi phí nhiên liệu

(đồng)

Chi phí tiền lương

(đồng)

 

Máyđàomộtgầu,bánhxích-dungtíchgầu:

1

0,22m3

256.696

62.560

2

0,30m3

278.088

62.560

3

0,40m3

337.983

62.560

4

0,50m3

406.436

62.560

5

0,65m3

470.610

126.865

6

0,80m3

513.392

126.865

7

1,00m3

590.401

147.583

8

1,20m3

620.349

147.583

9

1,25m3

654.575

147.583

10

1,60m3

897.011

147.583

11

2,00m3

1.010.147

161.976

12

2,30m3

1.090.959

161.976

13

2,50m3

1.297.029

161.976

14

3,50m3

1.555.627

161.976

15

16

3,60m3

5,40m3

1.575.830

1.729.372

161.976

161.976

17

6,50m3

2.630.423

161.976

18

19

9,50m3

10,40m3

3.151.659

3.232.471

161.976

161.976

 

Máyđàomộtgầu,bánhxích,độngcơ điện-dungtích gầu:

20

2,50m3

643.541

161.976

21

4,00m3

884.869

161.976

22

4,60m3

1.005.533

161.976

23

5,00m3

1.085.975

161.976

24

8,00m3

1.990.954

161.976

 

Máyđàomộtgầu,bánhhơi-dungtíchgầu:

25

0,15m3

235.305

62.560

26

0,30m3

265.253

62.560

27

0,75m3

449.218

126.865

28

1,25m3

581.845

147.583

 

Máyxúclật-dungtíchgầu:

29

1,00m3

307.085

62.560

30

1,65m3

596.106

126.865

31

2,00m3

686.425

126.865

32

2,80m3

798.610

147.583

33

3,20m3

1.064.814

147.583

34

4,20m3

1.264.467

147.583

 

Máyxúcchuyêndùngtronghầm–dungtíchgầu:

35

0,90m3

410.714

126.865

36

1,65m3

516.958

126.865

37

4,20m3

705.439

147.583

 

Máycàođá,độngcơ điện–năngsuất:

 

 

38

2m3/ph

126.410

135.588

39

3m3/ph

237.018

135.588

40

8m3/ph

644.690

147.583

 

Máyủi–côngsuất:

 

 

41

45,0CV

181.826

62.560

42

54,0CV

218.192

62.560

43

75,0CV

303.044

62.560

44

105,0CV

349.392

126.865

45

108,0CV

366.030

126.865

46

130,0CV

432.581

126.865

47

140,0CV

465.856

126.865

48

160,0CV

532.407

126.865

49

180,0CV

598.958

126.865

50

250,0CV

741.567

138.860

51

271,0CV

837.353

138.860

52

320,0CV

988.756

153.253

 

Thùngcạp+đầukéobánhxích-dungtíchthùng:

53

2,50m3

298.409

62.560

54

2,75m3

304.827

62.560

55

3,00m3

320.870

62.560

56

4,50m3

462.053

62.560

57

5,00m3

462.053

126.865

58

59

8,00m3

9,00m3

565.682

606.088

126.865

138.860

 

Máycạptựhành-dungtíchthùng:

60

9,0m3

1.045.799

138.860

61

10,0m3

1.093.336

138.860

62

16,0m3

1.219.307

153.253

63

25,0m3

1.445.105

153.253

 

Máysantựhành-côngsuất:

64

54,00CV

154.018

62.560

65

90,00CV

256.696

62.560

66

108,0CV

308.035

126.865

67

180,0CV

427.827

126.865

68

250,0CV

594.204

138.860

 

Máy đầmđấtcầmtay–trọnglượng:

69

50kg

30.085

53.837

70

60kg

35.100

53.837

71

70kg

40.114

53.837

72

80kg

45.128

53.837

 

Đầmbánhhơi+ đầukéobánhxích–trọnglượng:

73

9,0T

285.218

62.560

74

12,5T

304.233

62.560

75

18,0T

366.030

62.560

76

25,0T

432.581

73.028

77

26,5T

499.132

73.028

 

Đầmbánhhơitựhành–trọnglượng:

78

16,0T

299.479

73.028

79

17,5T

332.754

73.028

80

25,0T

432.581

73.028

 

Máy đầmrungtựhành–trọnglượng:

81

8T

152.116

62.560

82

15T

306.134

62.560

83

18T

418.320

62.560

84

25T

532.407

62.560

 

Đầmchâncừu+ đầukéo-trọnglượng:

85

5,5T

205.357

62.560

86

9,0T

285.218

62.560

 

Đầmbánhthéptựhành-trọnglượng:

87

8,50T

190.145

53.837

88

10,0T

209.160

62.560

89

90

12,2T

13,0T

254.795

285.218

62.560

62.560

91

14,5T

304.233

62.560

92

15,5T

330.853

62.560

 

Máylurungkhôngtựhành(quảđầm16T)-trọng lượng:

93

10T

319.444

62.560

 

Ôtôvậntảithùng-trọngtải:

94

2,0T

117.982

59.507

95

2,5T

127.814

69.975

96

4,0T

196.636

63.651

97

5,0T

198.068

63.651

98

6,0T

229.759

74.337

99

7,0T

245.604

74.337

100

10,0T

301.063

67.576

101

12,0T

324.832

78.480

102

12,5T

332.754

78.480

103

20,0T

443.672

82.842

 

Ôtôtự đổ-trọngtải:

104

2,5T

185.821

59.507

105

3,5T

278.732

69.975

106

4,0T

318.551

63.651

107

5,0T

320.870

63.651

108

6,0T

342.262

74.337

109

7,0T

363.653

74.337

110

9,0T

406.436

67.576

111

10,0T

449.218

67.576

112

12,0T

513.392

78.480

113

15,0T

577.566

78.480

114

20,0T

598.958

82.842

115

22,0T

609.653

82.842

116

25,0T

641.741

93.091

117

27,0T

684.523

93.091

118

32,0T

726.355

93.091

119

120

36,0T

42,0T

922.205

1.034.391

93.091

99.197

121

55,0T

1.235.945

115.771

 

Ôtôđầukéo-côngsuất:

122

150,0CV

237.682

78.480

123

180,0CV

285.218

78.480

124

125

200,0CV

240,0CV

316.909

380.291

82.842

82.842

126

255,0CV

404.059

93.091

127

272,0CV

443.672

93.091

 

Ôtôchuyểntrộnbêtông-dungtíchthùngtrộn:

128

5,0m3

285.218

136.679

129

6,0m3

340.677

136.679

130

8,0m3

396.136

144.312

131

8,7m3

411.982

144.312

132

10,7m3

507.054

144.312

133

14,5m3

554.591

161.758

 

Ôtôtướinước-dungtích:

134

4,0m3

160.435

63.651

135

5,0m3

178.261

74.337

136

6,0m3

190.145

74.337

137

7,0m3

202.029

78.480

138

9,0m3

213.914

78.480

 

Xeôtôtảicógắncầntrục-trọngtảixe:

139

5,0T

213.914

129.046

140

6,0T

228.174

129.046

141

7,0T

242.435

129.046

142

10,0T

299.479

136.679

 

Rơ mooc-trọngtải:

143

2,0T

0

51.002

144

4,0T

0

54.710

145

7,5T

0

58.199

146

14,0T

0

58.199

147

15,0T

0

58.199

148

21,0T

0

61.470

149

40,0T

0

73.246

150

100,0T

0

73.246

151

125,0T

0

73.246

 

Máykéobánhxích-côngsuất:

152

153

45,0CV

54,0CV

171.131

205.357

62.560

62.560

154

75,0CV

256.696

62.560

155

110,0CV

328.571

62.560

156

130,0CV

395.502

62.560

 

Máykéobánhhơi -côngsuất:

157

158

28,0CV

40,0CV

93.171

133.102

62.560

62.560

159

50,0CV

166.377

62.560

160

60,0CV

199.653

62.560

161

80,0CV

266.203

62.560

162

165,0CV

439.236

62.560

163

215,0CV

536.566

73.028

 

Thiếtbịphụcvụvậnchuyểnđánổmìntronghầm:

164

Tờimanơ-13kW

41.083

135.588

165

Xegoòng3T

0

135.588

166

Xegoòng5,8m3

0

135.588

167

Đầukéo30T

296.627

135.588

168

Quanglật360T/h

25.857

135.588

 

Cầntrục máykéo-sứcnâng:

 

 

169

5,0T

142.609

73.028

170

6,0T.

166.377

73.028

171

7,0T

190.145

73.028

172

8,0T

261.450

73.028

 

Cầntrụcôtô-sứcnâng:

 

 

173

1,0T

169.348

120.977

174

3,0T

196.087

120.977

175

4,0T

205.000

129.046

176

5,0T

240.653

129.046

177

6,0T

258.479

129.046

178

10,0T

293.141

136.679

179

16,0T

340.677

136.679

180

20,0T

348.600

144.312

181

25,0T

396.136

144.312

182

30,0T

427.827

161.758

183

35,0T

475.363

161.758

184

40,0T

507.054

172.443

185

45,0T

522.900

172.443

186

50,0T

554.591

172.443

 

187

Cầntrụcbánhhơi-sứcnâng:

16,0T

 

261.450

 

126.865

188

25,0T

285.218

147.583

189

40,0T

392.175

147.583

190

63,0T

479.325

147.583

191

90,0T

544.687

161.976

192

193

100,0T

110,0T

588.262

614.011

224.536

224.536

194

130,0T

641.741

224.536

 

Cầntrụcbánhxích- sứcnâng:

 

 

195

5,0T

249.566

126.865

196

7,0T

261.450

126.865

197

10,0T

285.218

126.865

198

16,0T

356.523

126.865

199

25,0T

372.368

147.583

200

28,0T

386.233

147.583

201

40,0T

406.040

147.583

202

50,0T

425.846

147.583

203

63,0T

445.653

161.976

204

100,0T

467.044

224.536

205

110,0T

497.349

224.536

206

130,0T

570.436

224.536

207

150,0T

659.567

224.536

 

Cầntrụctháp-sứcnâng:

 

 

208

3,0T

35.912

126.865

209

5,0T

40.221

126.865

210

8,0T

50.277

126.865

211

10,0T

57.459

126.865

212

12,0T

64.641

126.865

213

15,0T

86.189

126.865

214

20,0T

107.736

126.865

215

25,0T

114.918

138.860

216

30,0T

122.100

138.860

217

40,0T

129.283

138.860

218

50,0T

136.465

210.143

219

60,0T

189.615

210.143

220

CẩuthápMD900

459.672

309.558

 

Cầncẩunổi,kéotheo-sứcnâng:

 

 

221

30T

641.741

342.651

 

222

Cầncẩunổi, tựhành-sứcnâng:

100T

 

931.712

 

496.122

 

Cẩulaodầm:

 

 

223

CẩuK33-60

222.711

389.101

 

Cổngtrục- sứcnâng:

 

 

224

10T

77.570

126.865

225

226

25T

30T

82.741

86.189

126.865

138.860

227

60T

137.902

153.253

 

Cầutrục-sứcnâng:

 

 

228

30T

45.967

138.860

229

40T

57.459

138.860

230

50T

68.951

138.860

231

60T

80.443

153.253

232

90T

103.426

153.253

233

110T

126.410

153.253

234

125T

137.902

153.253

235

180T

160.885

153.253

236

250T

195.361

153.253

 

Máyvậnthăng-sứcnâng:

 

 

237

0,3T-Hnâng30m

8.044

53.837

238

0,5T-Hnâng50m

15.083

53.837

239

0,8T-Hnâng80m

20.111

53.837

240

2,0T-Hnâng100m

30.166

53.837

 

Cầntrụcthiếunhi-sứcnâng:

 

 

241

0,5T

3.448

53.837

 

Tờiđiện-sứckéo:

 

 

242

0,5T

3.620

53.837

243

1,0T

4.309

53.837

244

1,5T

5.344

53.837

245

2,0T

6.033

53.837

246

2,5T

8.791

53.837

247

3,0T

10.343

53.837

248

4,0T

11.205

53.837

249

5,0T

12.928

53.837

250

KíchthôngtâmYCW-150T

0

62.560

251

KíchthôngtâmYCW-250T

0

62.560

252

Kíchđẩyliêntụctự độngZLD-60(60T,6c)

28.136

135.588

253

KíchthôngtâmYCW-500T

0

62.560

254

255

KíchsợiđơnYDC-500T

KíchthôngtâmRRH-100T

0

0

62.560

62.560

256

KíchthôngtâmRRH-300T

0

62.560

 

Máyluồncáp-côngsuất:

 

 

257

15kW

25.857

62.560

 

Trạmbơmdầuáplực-côngsuất:

 

 

258

259

40MPa(HCP-400)

50MPa(ZB4 -500)

13.072

18.674

62.560

62.560

 

Xenânghàng-sứcnâng:

 

 

260

1,5T

62.748

62.560

261

2,0T

71.305

62.560

262

3,0T

79.861

62.560

263

3,2T

91.270

62.560

264

3,5T

114.087

62.560

265

5,0T

128.348

62.560

 

Máynângphụcvụthicônghầm-côngsuất:

266

135CV

352.957

62.560

 

Máytrộnbêtông-dungtích:

 

 

267

100,0lít

6.435

53.837

268

150,0lít

8.044

53.837

269

200,0lít

9.193

53.837

270

250,0lít

10.343

53.837

271

425,0lít

22.984

62.560

272

500,0lít

32.177

62.560

273

800,0lít

57.459

62.560

274

1150,0lít

68.951

62.560

275

1600,0lít

91.934

62.560

 

Máytrộnvữa-dungtích:

 

 

276

80,0lít

5.056

53.837

277

110,0lít

7.355

53.837

278

150,0lít

8.044

53.837

279

200,0lít

9.193

53.837

280

281

250,0lít

325,0lít

10.343

16.089

53.837

53.837

 

Trạmtrộnbêtông-năngsuất:

 

 

282

283

20,0m3/h

22,0m3/h

88.487

94.807

126.865

126.865

284

25,0m3/h

110.609

126.865

285

30,0m3/h

164.333

180.703

286

50,0m3/h

189.615

180.703

287

60,0m3/h

253.969

180.703

288

75,0m3/h

399.915

255.257

289

125,0m3/h

426.633

255.257

 

Máybơmvữa-năngsuất:

 

 

290

2,0m3/h

11.492

62.560

291

4,0m3/h

16.089

62.560

292

6,0m3/h

18.100

116.398

293

9,0m3/h

32.177

116.398

294

32-50m3/h

68.951

116.398

 

Xebơmbêtông,tự hành-năngsuất:

 

 

295

50m3/h

418.320

144.312

296

60m3/h

475.363

144.312

 

Máybơmbêtông-năngsuất:

 

 

297

40-60m3/h

173.023

144.312

298

60-90m3/h

237.018

144.312

 

Máyphunvẩy-năngsuất:

 

 

299

9m3/h(AL285)

51.713

255.257

300

16m3/h(AL500)

410.832

328.285

301

MáytrảibêtôngSP.500

575.190

265.725

 

Máy đầmbêtông,đầmbàn-côngsuất:

 

 

302

0,4kW

1.724

53.837

303

0,6kW

2.586

53.837

304

0,8kW

3.448

53.837

305

1,0kW

4.309

53.837

 

Máy đầmbêtông,đầmcạnh-côngsuất:

 

 

306

1,0kW

4.309

53.837

 

Máy đầmbêtông,dầmdùi-côngsuất:

 

 

307

0,6kW

2.586

53.837

308

0,8kW

3.448

53.837

309

1,0kW

4.309

53.837

310

1,5kW

6.464

53.837

311

2,8kW

12.066

53.837

312

3,5kW

Máysàngrửađá,sỏi-năngsuất:

15.083

53.837

313

11,0m3/h

28.155

53.837

314

315

35,0m3/h

45,0m3/h

72.398

92.509

62.560

62.560

 

Máynghiềnsàngđádiđộng-năngsuất:

 

 

316

6,0m3/h

60.332

116.398

317

20,0m3/h

301.660

116.398

318

25,0m3/h

341.881

170.235

319

125,0m3/h

603.320

170.235

 

Máynghiềnđáthô-năngsuất:

 

 

320

14,0m3/h

128.708

116.398

321

200,0m3/h

804.426

337.008

 

Trạmtrộnbêtôngasphan-năngsuất:

 

 

322

25,0T/h(140m3/ca)

0

769.697

323

30,0T/h(156m3/ca)

0

769.697

324

40,0T/h(176m3/ca)

0

959.123

325

50,0T/h(200(m3/ca)

0

959.123

326

327

60,0T/h(216m3/ca)

80,0T/h(256m3/ca)

0

0

959.123

959.123

 

Máyphunnhựađường-côngsuất:

 

 

328

190CV

451.595

136.679

 

Máyrảihỗnhợpbêtôngnhựa-năngsuất:

 

 

329

65,0T/h

266.203

126.865

330

100,0T/h

399.305

126.865

331

MáycàobócđườngWirtgen-1000C

732.060

135.588

332

Thiếtbị sơnkẻvạchYHK 10A

0

62.560

333

LònấusơnYHK 3A

83.497

62.560

334

Nồi nấunhựa

0

62.560

 

Máybơmnước,động cơ điện-côngsuất:

 

 

335

0,55kW

1.422

53.837

336

0,75kW

1.939

53.837

337

1,10kW

2.844

53.837

338

1,50kW

3.878

53.837

339

340

2,00kW

2,80kW

5.171

7.240

53.837

53.837

341

4,00kW

10.343

53.837

342

4,50kW

11.635

53.837

343

7,00kW

16.089

53.837

344

10,00kW

22.984

62.560

345

14,00kW

32.177

62.560

346

20,00kW

45.967

62.560

347

22,00kW

50.564

62.560

348

28,00kW

64.354

62.560

349

30,00kW

68.951

62.560

350

40,00kW

91.934

62.560

351

50,00kW

114.918

62.560

352

55,00kW

126.410

62.560

353

75,00kW

172.377

62.560

354

113,00kW

259.715

62.560

 

Máy bơmnước,động cơ diezel-côngsuất:

355

5,0CV

21.391

62.560

356

5,5CV

23.530

62.560

357

7,0CV

29.948

62.560

358

7,5CV

32.087

62.560

359

10,0CV

40.406

62.560

360

15,0CV

60.609

62.560

361

20,0CV

80.812

62.560

362

37,0CV

140.708

62.560

363

45,0CV

171.131

62.560

364

75,0CV

285.218

62.560

365

100,0CV

356.523

62.560

366

150,0CV

499.132

73.028

 

Máybơmnước,động cơ xăng-côngsuất:

367

3,0CV

15.928

62.560

368

4,0CV

21.237

62.560

369

6,0CV

31.855

62.560

370

7,0CV

37.164

62.560

371

8,0CV

42.473

62.560

 

Máyphátđiệnlưuđộng-côngsuất:

 

 

372

5,2kW

38.504

53.837

373

8,0kW

59.896

53.837

374

10,0kW

85.565

53.837

375

15,0kW

106.957

53.837

376

377

20,0kW

25,0kW

152.116

171.131

53.837

53.837

378

30,0kW

190.145

53.837

379

380

38,0kW

45,0kW

228.174

247.189

53.837

53.837

381

50,0kW

285.218

53.837

382

60,0kW

320.870

53.837

383

75,0kW

356.523

62.560

384

112,0kW

540.726

62.560

385

122,0kW

598.958

62.560

 

Máynénkhí,độngcơ xăng-năngsuất:

 

 

386

3,0m3/h

6.194

62.560

387

11,0m3/h

17.697

62.560

388

25,0m3/h

28.316

62.560

389

40,0m3/h

76.688

62.560

390

120,0m3/h

141.578

62.560

391

200,0m3/h

235.964

62.560

392

300,0m3/h

324.450

62.560

393

600,0m3/h

454.230

62.560

 

Máynénkhí,độngcơ diezel-năngsuất:

 

 

394

5,50m3/h

4.968

62.560

395

75,00m3/h

45.635

62.560

396

102,00m3/h

104.580

62.560

397

120,00m3/h

109.809

62.560

398

200,00m3/h

142.609

62.560

399

240,00m3/h

218.192

62.560

400

300,00m3/h

256.696

62.560

401

360,00m3/h

273.809

62.560

402

420,00m3/h

299.479

62.560

403

540,00m3/h

289.021

62.560

404

600,00m3/h

304.233

62.560

405

660,00m3/h

308.035

62.560

406

1200,00m3/h

594.204

62.560

 

Máynénkhí,độngcơ điện-năngsuất:

 

 

407

5,0m3/h

1.767

53.837

408

10,0m3/h

5.183

53.837

409

22,0m3/h

6.605

53.837

410

30,0m3/h

9.624

53.837

411

56,0m3/h

16.060

53.837

412

150,0m3/h

42.405

53.837

413

414

216,0m3/h

270,0m3/h

50.162

77.053

53.837

53.837

415

300,0m3/h

82.741

53.837

416

600,0m3/h

Máybiếnthếhànmộtchiều-côngsuất:

119.974

62.560

416

40,0kW

80.443

62.560

417

50,0kW

100.553

62.560

 

Biếnthếhànxoaychiều-côngsuất:

 

 

419

4,0kW

8.044

62.560

420

7,0kW

14.077

62.560

421

10,0kW

20.111

62.560

422

14,0kW

28.155

62.560

423

23,0kW

46.254

62.560

424

27,5kW

55.304

62.560

425

29,2kW

58.723

62.560

426

33,5kW

67.371

62.560

 

Máyhànđiện,động cơ xăng-côngsuất:

 

 

427

9,0CV

26.546

62.560

428

20,0CV

47.193

62.560

 

Máyhànđiện,động cơ diezel-côngsuất:

 

 

429

4,0CV

11.409

62.560

430

10,2CV

24.244

62.560

431

27,5CV

58.826

62.560

 

Máyhànhơi-côngsuất:

 

 

432

1000l/h

0

62.560

433

2000l/h

0

62.560

434

Máyhàncắtdướinước

0

146.056

 

Máyphunsơn(chưatínhkhí nén)-năngsuất:

435

400,0m2/h

0

53.837

436

Máyphuncát(chưatínhkhínén)

0

53.837

 

Máykhoanđứng-côngsuất:

 

 

437

4,5kW

9.050

53.837

 

Máykhoansắtcầmtay,đườngkínhkhoan:

438

13mm

1.006

53.837

 

Máycắtsắtcầmtay -côngsuất:

 

 

439

1,0kW

2.011

53.837

 

Máykhoanbêtôngcầmtay-côngsuất:

 

 

440

0,62kW

891

53.837

441

0,75kW

1.077

53.837

442

0,85kW

1.221

53.837

443

444

1,05kW

1,50kW

1.508

2.155

53.837

53.837

 

Máycắtgạchđá-côngsuất:

 

 

445

1,7kW

2.930

53.837

 

Máycắtbêtông-côngsuất:

 

 

446

1,50kW

2.586

53.837

447

12CV(MCD218)

77.868

62.560

 

Búacănkhínén(chưatínhkhínén)-tiêuhaokhínén:

448

1,5m3/ph

0

62.560

449

3,0m3/ph

0

62.560

 

Máy uốnống-côngsuất:

 

 

450

2,8kW

4.827

53.837

 

Máycắtống-côngsuất:

 

 

451

5,0kW

8.619

53.837

 

Máycắttôn-côngsuất:

 

 

452

15,0kW

25.857

53.837

 

Máycắtđột-côngsuất:

 

 

453

2,8kW

4.827

53.837

 

Máycắtuốncốtthép-côngsuất:

 

 

454

5,0kW

8.619

53.837

 

Máycưakimloại-côngsuất:

 

 

455

1,7kW

3.419

53.837

 

Máytiện-côngsuất:

 

 

456

4,5kW

9.050

53.837

 

Máy mài-côngsuất:

 

 

457

1,0kW

1.724

53.837

458

2,7kW

3.878

53.837

 

Máycưagỗcầmtay-côngsuất:

 

 

459

1,3kW

2.614

53.837

 

Máycắtcỏcầmtay -côngsuất:

 

 

460

0,8kW

2.069

62.560

 

Máykhoanđấtđá,cầmtay -đườngkínhkhoan:

461

F[42mm(độngcơđiện-1,2kW)

4.482

53.837

462

F[42mm(truyềnđộngkhínén-chưatínhkhínén)

0

53.837

463

F[42mm(khoanSIG-chưatínhkhínén)

0

53.837

464

Búachèn(truyềnđộngkhínén -chưatínhkhínén)

0

53.837

 

Máykhoanxoayđậptựhành,khí nén(chưatínhkhí nén)-đườngkínhkhoan:

465

F75-95mm

0

116.398

466

F105-110mm

0

116.398

 

Máykhoanxoayđậptựhành,độngcơ điện-đường kínhkhoan:

467

F150(56kW)

176.974

116.398

 

Máykhoanđậpcáp-đườngkínhkhoan:

 

 

468

F200-260(20kW)

51.713

170.235

 

Máykhoanđậpxoaytựhành,độngcơ điện-đường kínhkhoan:

469

F160-200(90kW)

232.709

116.398

 

Máykhoanđậpxoaytựhành,độngcơ diezel -đường kínhkhoan:

470

F51-76(310CV)

1.326.264

161.976

471

F76-89(145CV)

654.813

161.976

472

F89-102(220CV)

962.135

161.976

473

F102-115(300CV)

1.283.481

161.976

474

F115-127(144CV)

650.297

161.976

475

F127-152(335CV)

1.433.221

161.976

 

Máykhoanxoaycầu,độngcơ điện-đườngkính khoan:

476

F243-269(322kW)

998.063

161.976

 

Máykhoanxoaycầu,độngcơ điezel -đườngkính khoan:

477

F152-228(450CV)

1.604.351

161.976

 

Máykhoanhầmtựhành,độngcơ điezel-đườngkính khoan:

478

F45(2cần-147CV)

663.845

323.952

479

F45(3cần-255CV)

1.090.959

323.952

 

Máykhoannéo-độsâukhoan:

 

 

480

H[3,5m(80CV)

304.233

323.952

 

Máykhoanngược(toàntiếtdiện),đườngkínhkhoan:

481

F2,40m(250kW)

646.414

323.952

 

Tổhợpdànkhoanleo,côngsuất:

 

 

482

9,0kW

15.514

62.560

 

Máykhoangiếngkhaithácnướcngầm,khoanđậpcáp -côngsuất:

483

40kW

137.902

170.235

 

Máykhoangiếngkhaithácnướcngầm,khoanxoay- côngsuất:

484

54CV

154.018

170.235

485

300CV

770.089

255.257

 

Búadiezel,tựhành,bánhxích-trọnglượngđầubúa:

486

0,6T

356.523

189.426

487

1,2T

446.842

189.426

488

1,8T

463.479

201.420

489

3,5T

487.247

255.257

490

4,5T

511.016

255.257

 

Búadiezelchạytrênray-trọnglượngđầubúa:

491

1,2T

203.667

189.426

492

1,8T

251.204

189.426

493

2,2T

274.972

189.426

494

2,5T

309.561

255.257

495

3,5T

404.634

255.257

496

4,5T

531.452

265.725

497

5,5T

650.293

265.725

 

Búarungcọccát,tựhành, bánhxích-côngsuất:

498

60,0kW

313.740

211.888

 

Búarung-côngsuất:

 

 

499

40,0kW

103.426

116.398

500

50,0kW

129.283

116.398

501

170,0kW

341.881

116.398

 

Búađóngcọcnổi(cảsàlanvà máyphụtrợ)-trọng lượngbúa:

502

[3,5T

410.952

342.651

 

TàuđóngcọcC96-búathuỷlực, trọnglượngđầubúa:

503

7,5T

1.283.481

496.122

 

Máyépcọctrước-lựcép:

 

 

504

60T

35.912

116.398

505

100T

50.277

116.398

506

150T

71.824

116.398

507

200T

80.443

116.398

508

Máyépcọcsau

34.475

116.398

509

Máycắmbấcthấm

379.102

126.865

 

Máykhoancọcnhồi:

 

 

510

BúakhoanVRM1500/800HD

408.812

255.257

511

512

Bộthiếtbịkhoannhồi TRC-15

MáykhoancọcnhồiGPS 15

316.025

568.844

413.308

255.257

513

MáykhoancọcnhồiQJ250

646.414

255.257

514

Máykhoancọcnhồi VRM2000

Máy trộndungdịchkhoan-dungtích:

475.363

255.257

515

[750lít

12.066

53.837

516

1000lít

MáysànglọcBentonitBE100-năngsuất:

17.238

62.560

517

100m3/h

20.226

62.560

 

Sàlancôngtrình-trọngtải:

 

 

518

100,0T

0

111.164

519

200,0T

0

111.164

520

250,0T

0

111.164

521

300,0T

0

111.164

522

400,0T

0

111.164

523

600,0T

0

111.164

524

800,0T

0

111.164

525

1000,0T

0

111.164

 

Phàchuyêndùng,trọngtải:

 

 

526

250T

0

374.490

 

Phaothép,trọngtải:

0

0

527

10T

0

0

528

15T

0

0

529

60T

0

0

530

200T

0

0

 

Canô-côngsuất:

 

 

531

15CV

24.957

84.804

532

23CV

38.267

84.804

533

30CV

49.913

84.804

534

55CV

78.435

140.386

535

75CV

106.957

140.386

536

90CV

128.348

140.386

537

120CV

142.609

140.386

 

Tầukéovàphụcvụthicôngthuỷ(làmneo,cấpdầu,...) -côngsuất:

538

75CV

540.726

366.857

539

150CV

748.697

458.204

540

360CV

1.597.221

458.204

541

600CV

2.495.658

665.512

542

1200CV (tầukéobiển)

5.656.824

665.512

 

543

Xenâng-chiềucaonâng:

12m

 

199.653

 

126.865

544

18m

232.928

126.865

545

24m

Xethang-chiềudài thang:

257.885

126.865

546

9m

199.653

126.865

547

548

12m

18m

232.928

257.885

126.865

126.865

 

Bộphaothảkè-Loạitrọngtải,cựly:

 

 

549

95TL[30m

0

0

550

137T-30L[70m

0

0

551

190T-L> 70m

0

0

 

Tàucuốcsông-côngsuất:

 

 

552

495CV

4.117.835

1.388.489

 

Tàucuốcbiển-côngsuất:

 

 

553

2085CV

13.875.856

1.388.489

 

Tàuhútbùn-côngsuất:

 

 

554

150CV

1.247.829

488.298

555

300CV

2.412.469

488.298

556

585CV

4.542.097

1.048.182

557

900CV

5.989.578

1.048.182

558

1200CV

7.986.104

1.291.472

559

4170CV

25.439.070

1.630.253

 

Tàuhútbụngtựhành-côngsuất:

 

 

560

1390CV

11.453.088

1.205.169

561

5945CV

41.448.515

1.205.169

 

Tầungoạm(cótínhnăngpháđángầm),côngsuất 3170CV -dungtíchgầu:

562

17,00m3

21.096.625

1.531.983

 

Xángcạp-dungtíchgầu:

 

 

563

0,65m3

363.653

243.263

564

1,00m3

492.001

255.257

565

1,25m3

556.175

255.257

(PhầnbổsungtheoVănbảnsố512/BXD-KTTCngày 24/03/2006)

 

Máyđàogầungoạm(gầudây)-dungtíchgầu:

1

0,40m3

470.610

126.865

2

0,65m3

513.392

126.865

3

1,00m3

654.417

147.583

4

5

1,20m3

1,60m3

896.852

1.010.147

147.583

161.976

6

2,30m3

1.296.950

161.976

 

Máyxúclật-dungtíchgầu:

 

 

7

0,60m3

230.551

62.560

8

1,25m3

368.407

126.865

9

10

2,30m3

Gầuđào(thicôngmóngcọc,tườngBarrette)

749.886

0

147.583

0

 

Đầmbánhhơitựhành-trọnglượng:

 

 

11

9,0T

269.373

73.028

 

Máyvậnthăng-sứcnâng:

 

 

12

3,0T-Hnâng100m

37.731

53.837

 

Máyvậnthănglồng-sứcnâng:

 

 

13

3,0T-Hnâng100m

45.297

53.837

 

Tờiđiện-sứckéo:

 

 

14

3,5T

10.821

53.837

 

Palăngxích-sứcnâng:

 

 

15

3,0T

0

53.837

16

5,0T

0

53.837

 

Kíchnâng-sứcnâng(T):

 

 

17

Bộthiếtbịtrượt(60kíchloại 6T)

61.864

297.564

18

Bộkích10T(6kích10T)

13.503

125.121

19

Kíchnâng -10T

0

62.560

20

Kíchnâng -30T

0

62.560

21

Kíchnâng -50T

0

62.560

22

Kíchnâng -100T

0

62.560

23

Kíchnâng -200T

0

62.560

24

Kíchnâng -250T

0

62.560

25

Kíchnâng -500T

0

62.560

 

Trạmtrộnbêtông-năngsuất:

 

 

26

16,0m3/h

88.487

126.865

27

160,0m3/h

529.676

309.095

 

Máyrảihỗnhợpbêtôngnhựa-côngsuất:

 

 

28

130CV đến140CV

499.132

126.865

 

Máyrảicấpphốiđádăm-năngsuất:

 

 

29

60m3/h

379.498

126.865

30

Thiếtbịđunrótmastic

36.378

62.560

 

Máykhoanđứng-côngsuất:

 

 

31

2,5kW

5.076

53.837

 

Máycắtsắtcầmtay -côngsuất:

 

 

32

1,7kW

3.064

53.837

 

Máycắtbêtông-côngsuất:

 

 

33

7,50kW

10.343

53.837

 

Máycắttôn-côngsuất:

 

 

34

5,0kW

9.481

53.837

35

MáycắtthépPlaxma

12.066

53.837

 

Máylốctôn-côngsuất:

 

 

36

5,0kW

9.481

53.837

 

Máycưakimloại-côngsuất:

 

 

37

2,7kW

5.459

53.837

 

Máytiện-côngsuất:

 

 

38

10,kW

18.100

53.837

 

Máybàothép-côngsuất:

 

 

39

7,5kW

15.131

53.837

 

Máyphay-côngsuất:

 

 

40

7,0kW

14.077

53.837

 

Máyghépmí-côngsuất:

 

 

41

1,1kW

2.203

62.560

 

Máycắtcáp-côngsuất:

 

 

42

1,0kW

1.724

53.837

43

10,0kW

12.066

53.837

 

Máyphátđiện

 

 

44

Máyphátđiện2,5-3kw

18.222

53.837

 

Biếnthếhàn-côngsuất:

 

 

45

7,5KW

15.131

62.560

 

Máyvàthiếtbịkhoanđặtđườngcápngầm:

 

 

46

Máykhoanngầmcóđịnhhướng

192.488

161.976

47

HệthốngSTS (phụcvụkhoanngầmcóđịnhhướngkhi khoanquasôngnước)

1.532

147.583

 

Máykhoanđặtđườngốngngầm:

 

 

48

Bộthiếtbịkhoanđặtđườngốngngầmđườngkínhống ngầm=600mm

1.042.210

1.039.157

49

MáykhoanngangUĐB-4

323.467

556.093

 

Máykhoantạolỗneogiacốmáitaluy:

 

 

50

MáykhoanYG60

225.005

170.235

 

Máyépthuỷlực(KGK-130C4)-lựcép:

 

 

51

130T

131.868

116.398

 

Búađóngcọcnổi(cảxàlanvà máyphụtrợ)-trọng lượngbúa:

52

= 1,8T

328.793

342.651

53

=2,5T

369.991

342.651

 

Máykhoancọcnhồi:

 

 

54

Máykhoancọcnhồi ED

408.812

255.257

55

Máykhoancómômenxoay>200kNm

Phaothép,trọngtải:

469.817

255.257

56

250T

0

0

 

Canô-côngsuất:

 

 

57

150CV

178.261

188.553

 

Tàucôngtácsông-côngsuất:

 

 

58

59

12CV

25CV

152.116

312.948

148.455

188.553

60

33CV

400.890

188.553

61

50CV

534.784

188.553

62

90CV

871.499

330.684

63

150CV

1.315.964

440.976

64

190CV

1.717.646

429.854

 

Xuồngcaotốc-côngsuất:

 

 

65

25CV

1.032.340

148.455

66

50CV

1.455.108

148.455

67

120CV

3.441.135

148.455

68

225CV

6.194.043

148.455

 

Xuồngvớtrác-côngsuất:

 

 

69

4CV

26.546

116.398

70

24CV

112.083

126.865

71

Thiếtbị lặn

0

0

 

Máyquạtgió-côngsuất:

 

 

72

2,5kW

15.322

53.837

73

4,5kW(CBM-5)

27.580

53.837

 

Ôtôvậntảithùng-trọngtải:

 

 

74

15,0T

366.030

78.480

 

Ôtôbántải-trọngtải:

 

 

75

1,5T

176.973

59.507

 

Ôtôtướinước-dungtích:

 

 

76

16m3

278.088

78.480

 

Xe bồnhútbùn,hútmùnkhoan,dungtích:

 

 

77

2,0m3(3T)

149.739

59.507

78

3,0m3(4.5T)

213.914

74.337

 

Xeéprác-trọngtải:

 

 

79

1,2T

127.556

59.507

80

1,5T

142.609

59.507

81

2,0T

164.793

59.507

82

4,0T

320.870

63.651

83

7,0T

406.436

63.651

84

10,0T

513.392

78.480

85

Xeépráckín(xehooklip)

513.392

78.480

86

Xetải thùngkín-tảitrọng1,5tấn

164.793

59.507

87

Xenhặt xác

119.633

59.507

 

Máy nốiốngnhựa:

 

 

88

Máyhànnhiệt

5.363

62.560

 

Máy đặtđườngống:

 

 

89

CầntrụcTO-12-24-sức nâng:15T

420.697

220.611

90

Tờikéoốngtrênxexích-sứckéo:7,5T

420.697

283.171

 

Máybơmrửađườngống-côngsuất:

 

 

91

92

300CV (AH-151)

280CV (A-206)

980.833

833.470

198.149

198.149

93

90CV(AH-2)

664.631

135.588

 

94

Máykiểmtra mốihànđườngống:

Máyhútchânkhôngthửđườnghàn

 

323.467

 

198.149

95

Máysiêuâmkiểmtramốihànđườngống

4.788

135.588

96

Vi kếđoáplựcđườngống

Máynénthử đườngống-côngsuất:

0

0

97

170Cv(lắptrênxeZIL -130)

481.759

179.830

98

75CV(AHO-201)

241.863

180.703

 

Lòđốtrácytếbằnggaz(chưatínhgaz)-côngsuất:

99

7Tấn/ngày

0

260.709

 

Máy-thiếtbịkhoanvàthămdòkhảosát:

 

 

100

Bộkhoantay

0

0

101

Bộmáykhoancby-150-zub

129.933

0

102

BộnénngangGA

35.652

0

103

BúacănMO-10(chưatínhkhínén)

0

0

104

Búakhoantay P30(2,02kW)

4.980

0

105

Thùngtrục0,5m3

0

0

106

Máykhoan F-60L

220.252

0

107

MáyxuyênđộngRA-50

0

0

108

BộdụngcụđođộxuyênđộnghìnhcônDCP

0

0

109

MáyxuyêntĩnhGouda

156.870

0

110

Thiếtbị đongẫulực

0

0

111

BộdụngcụthínghiệmSPT

0

0

112

Biếnthếthắpsáng

0

0

 

Máybơmnước:

 

 

113

Máybơmb48(0,46kW)

1.245

53.837

114

Máybơmxói4MC (75kW)

172.377

62.560

115

Máybơm250/50,b100(25CV)

87.150

62.560

116

Máybơmáplựcxóinướcđầucọc(300CV)

878.630

135.588

 

Máynénkhíhútnướcthínghiệm,thổirửalỗkhoan:

117

MáynénkhíDK9

361.276

62.560

118

Máynénkhí660m3/h

385.044

62.560

119

Máynénkhí1260m3/h

707.499

73.028

 

Máythămdòđịavậtlý:

 

 

120

121

MáyUJ-18

MáyMF-2-100

0

0

0

0

 

Máy, thiếtbị trắcđạc:

 

 

122

123

Theo020

Theo010

0

0

0

0

124

Đitomát

0

0

125

Ni 030

0

0

126

Ni 004

0

0

127

Dalta020

0

0

128

BộđoMiabala

0

0

129

Máythuỷ bìnhNA 720

0

0

130

Máytoànđạcđiệntử

0

0

131

BộthiếtbịkhôngchếmặtbằngGPS (3máy)

0

0

132

Xechuyêndùng(Pajero)

269.373

78.480

 

Máy, thiếtbị quanghọc:

 

 

133

ốngnhòm

0

0

134

Kínhhiểnvi

0

0

135

Kínhhiểnvi điệntử quét

0

0

136

Máyảnh

0

0

 

Máy, thiếtbịkiểmtranền,mặtđườngbộ:

 

 

137

CầnBelkenman

0

0

138

Thiếtbị đếmphóngxạ

0

0

139

TRLProfileBeam

0

0

140

MáyFWD

0

0

141

Thiếtbị đophảnứngRomdas

0

0

 

Thiếtbịkiểmtrachấtlượngcọckhoannhồi:

 

 

142

BộthiếtbịPIT(đobiếndạngnhỏ)

1.053

0

143

BộthiếtbịđoPDA (đobiếndạnglớn)

1.532

0

144

Bộthiếtbị siêuâm

1.053

0

 

Máy, thiếtbị thămdòđịachấn:

 

 

145

Loại 1mạch(ES-125)

0

0

146

Loại 12mạch(Triosx-12)

0

0

147

Loại 24mạch(Triosx-24)

0

0

 

Máy, thiếtbị đolường,thínghiệm:

 

 

148

Cânđiệntử

0

0

149

Cânphântích

0

0

150

Cânbàn

0

0

151

Cânthuỷ tĩnh

0

0

152

Lònung

11.683

0

153

Tủsấy

7.853

0

154

155

Tủhútđộc

Tủlạnh

2.298

2.298

0

0

156

Máyhútchânkhông

766

0

157

158

MáyhútẩmOASIS-America

Bếpđiện(0,6kW)

0

2.777

0

0

159

Bếpcát

2.777

0

160

Máychưngcấtnước

2.777

0

161

Máytrộnđất

0

0

162

Máytrộnxi măng,dung

0

0

163

Máytrộndungdịchlỏng(máyđođộrungvữa)

0

0

164

Máyđầmtiêuchuẩn(đầmrung)

3.926

0

165

Máycắtđất

0

0

166

Máycắtmẫulớn(30x30)cm

3.639

0

167

Máycắtứngbiến

0

0

168

Máyép3trục

4.309

0

169

Máyéplitvinốp

1.820

0

170

Kíchtháomẫu

0

0

171

Máyépmẫuđá,bêtông

6.895

0

172

Máycắtmẫuvậtliệu(bêtông,gạch,đá)

6.225

0

173

Máykhoanmẫuđá

4.597

0

174

Máymàithử độmàimòn

6.895

0

175

Máynénmộttrục

766

0

176

MáynénMarshall

0

0

177

MáyCBR

3.926

0

178

Máythínghiệmthuỷ lựcquaytay

0

0

179

Máynén4tquay tay

0

0

180

Máynénthuỷ lực10t

0

0

181

Máynénthuỷ lực50t

0

0

182

Máynénthuỷ lực125t

0

0

183

Máykéonénthuỷlực 100t

0

0

184

Máykéonénuốnthuỷlực 25t

0

0

185

Máykéonénuốnthuỷlực 100t

0

0

186

Máygiatải 20t

0

0

187

Máycaragrang(làmthínghiệmchảy)

0

0

188

Máyxácđịnhhệsốthấm

0

0

189

MáyđoPH

0

0

190

Máyđoâmthanh

0

0

191

Máyđochiềudày màngsơn

0

0

192

Máyđođiệnthếthínghiệmănmòncốtthéptrongbêtông

0

0

193

Máyđovếtnứt

0

0

194

195

Máyđotốc độănmòncốtthéptrongbêtông

MáyđođộthấmcủaIonClo

0

0

0

0

196

Dụngcụđođộcháy củathan

0

0

197

198

Máyđogiatốc

Máyghinhiệtổnđịnh

0

0

0

0

199

Máyđochuyểnvị

0

0

200

Máyxácđịnhmôđun

0

0

201

Máysomàungọnlửa

0

0

202

Máysomàuquangđiện

0

0

203

Máyđođộdãndài Bitum

0

0

204

Máychiếtnhựa(Xốclét)

0

0

205

Bộthínghiệmđộcongót,trươngnở

0

0

206

Thiếtbị thử tỷdiện

0

0

207

Bàndằn

0

0

208

Bànrung

0

0

209

Máykhuấybằngtừ

0

0

210

Máykhuấycầmtay NAG-2

0

0

211

Máynghiềnbi sứ LE1

0

0

212

MáyphântíchhạtLAZER

0

0

213

Máyphântíchvi nhiệt

0

0

214

Tenxômét

0

0

215

Máyđođộgiãnnởbêtông

0

0

216

Máyđohệsốdẫnnhiệt

0

0

217

MáynhiễuxạRơnghen(phântíchthànhphầnhoálýcủa vậtliệu)

0

0

218

Cầnépmẫuthử gạchchịulửa

0

0

219

Cônthử độsụt

0

0

220

Dụngcụxácđịnhđộchịulựcvađậpxungkíchgạchlátxi măng(viênbi sắt)

0

0

221

Dụngcụxácđịnhgiớihạnbềnliênkết

0

0

222

Chénbạchkim

0

0

223

Kẹpniken

0

0

224

Máysiêuâmđochiềudầy kimloại

0

0

225

Máydòvị trí cốtthép

0

0

226

Máysiêuâmkiểmtrachấtlượngmối hàn

0

0

227

Máysiêuâmkiểmtracườngđộbêtôngcủacấukiệnbê tông,bêtôngcốtthéptạihiệntrường

0

0

228

Súngbi

0

0

 

Máytínhchuyêndùng:

 

 

229

Máyscanner(khổAo)

1.724

0

230

Máyvẽplotter

1.724

0

231

Máyvi tính

1.532

0

232

Máytínhxáchtay

766

0

 

Từ khóa:
316/SXD-KTXDCông văn 316/SXD-KTXDCông văn số 316/SXD-KTXDCông văn 316/SXD-KTXD của Tỉnh Bắc GiangCông văn số 316/SXD-KTXD của Tỉnh Bắc GiangCông văn 316 SXD KTXD của Tỉnh Bắc Giang
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu316/SXD-KTXD
                            Loại văn bảnCông văn
                            Cơ quanTỉnh Bắc Giang
                            Ngày ban hành06/07/2010
                            Người kýTrịnh Quang Hưng
                            Ngày hiệu lực 01/01/2010
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu316/SXD-KTXD
                                                  Loại văn bảnCông văn
                                                  Cơ quanTỉnh Bắc Giang
                                                  Ngày ban hành06/07/2010
                                                  Người kýTrịnh Quang Hưng
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/2010
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan