UBNDTỈNHBẮCGIANG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 316/SXD-KTXD | BắcGiang,ngày06tháng7năm2010 |
Kínhgửi:CácChủđầutư xâydựngcôngtrình.
Căncứ Nghịđịnh12/2009/NĐ-CPngày12/02/2009củaChínhphủvềquản lýdựánđầutưxâydựngcôngtrình;
CăncứNghịđịnhsố97/2009/NĐ-CPngày30/10/2009củaChínhphủquy định về mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở công ty, doanhnghiệp, hợp tácxã, tổ hợp tác, trangtrại, hộ giađình, cá nhân vàcáctổ chứckháccủaViệtNam cóthuêmướnlaođộng;
CăncứQuyếtđịnhsố104/2009/QĐ-UBNDngày08/10/2009củaUBND tỉnhBắcGiangvề việcbanhànhquyđịnhvềchứcnăng,nhiệmvụ, quyềnhạn,cơ cấutổchứccủaSởXâydựng;
Căn cứ Quyết định số 12/2010/QĐ-UBND ngày 04/02/2010 về việc ban hànhquyđịnhphâncông, phâncấpvàuỷquyềnthựchiệnquảnlýquyhoạchxây dựngvàquảnlýdựánđầutư xâydựngcôngtrìnhtrênđịabàntỉnhBắcGiang;
CăncứVănbảnsố920/BXD-KTXDvềviệchướngdẫnđiềuchỉnhdựtoán xâydựngcôngtrìnhtheomứclươngtốithiểumớitừngày01/01/2010.
Đểthốngnhấtvàthựchiệntốtcôngtácquảnlýchiphíxâydựngcôngtrình theochếđộtiềnlươngtốithiểuvùngtrênđịabàntỉnhquyđịnhtạiNghịđịnhsố 97/2009/NĐ-CPcủaChínhphủđốivớicáccôngtrìnhxâydựngthuộcdựánđầu tưxâydựngcôngtrìnhsửdụngvốnNhànước,SởXâydựngBắcGianghướng dẫnđiềuchỉnhdự toánxâydựngcôngtrình nhưsau:
I. ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH:
Đốivớidựtoánxâydựngcôngtrìnhlậptheocácbộđơngiáxâydựngcông trìnhcủatỉnhđãtínhvớimứclươngtốithiểu450.000đ/thángquyđịnhtạiNghị địnhsố94/2006/NĐ-CPngày07/9/2006củaChínhphủvềđiềuchỉnhmứclương tốithiểuchungvớicấpbậctiềnlươngbảnglươngA.1.8banhànhkèmtheoNghị địnhsố 205/2004/NĐ-CP ngày14/12/2004 của Chínhphủđượcđiềuchỉnhnhư sau:
1.Điềuchỉnhdựtoánchiphíxâydựng:
MứclươngtốithiểuvùngquyđịnhtạiNghịđịnhsố97/2009/NĐ-CPtrên địabàntỉnhBắcGiangnhưsau:
-Thành phố Bắc Giang; các huyện Việt Yên, Yên Dũng thuộc vùng III: Mứclươngtốithiểulà810.000đ/tháng;
- Các huyện còn lại của tỉnh thuộc vùng IV: Mức lương tối thiểu là 730.000đ/tháng.
1.1Điềuchỉnhchiphínhâncông:
Chi phí nhân công trongdự toán chi phí xây dựng lập theo đơn giá xây dựngđịaphươngđượcnhânvớihệsốđiềuchỉnh(KNC)phùhợpvớimứclương tối thiểuvùng quy định tại Nghị định số 97/2009/NĐ-CP ngày 30/10/2009 của Chínhphủ.
Hệ số KNC xác định bằng mức lương tối thiểu vùng theo Nghị định số 97/2009/NĐ-CPchiachomứclươngtốithiểuđãtínhtrongđơngiá.
1.2Điềuchỉnhchiphímáythicông(phầnNhâncông):
Mt = M + ΣCL1(i)
Mt:Chiphímáythicôngtạithờiđiểm lậpdự toánchiphíxâydựng;
M:Chiphímáythicôngtrongdựtoánchiphíxâydựnglậptheođơngiá xâydựngđịaphương.
-CL1(i):Chênhlệchchiphínhâncôngcủaloạimáythicôngthứ i;
CL1(i) =Ci xCNC(i) x(KNC-1)
-Ci:Sốcamáycủaloạimáythicôngthứi;
-CNC(i):ChiphítiềnlươngthợđiềukhiểnmáytrongBảnggiácamáyđã banhànhcủaloạimáythicôngthứi (lấytheophụlục).
-KNC:Hệsốđiềuchỉnhchiphínhâncôngtheomứclươngtốithiểuvùng đượcxácđịnhtheomục1.1.
1.3 Mộtsố chiphíkhác tính bằngđịnh mức tỷlệ(%)trongdự toánxây dựngcôngtrìnhđượctínhtheocácquyđịnhhiệnhànhcủanhànước.
2.Điềuchỉnhphíphínhâncôngtrongchiphíkhảosát:
Chiphínhâncôngtrongdựtoánkhảosátxâydựngxácđịnhtheomục1.1.
3. Trường hợp dự toán xây dựng công trình lập theo bộ đơn giá xây dựngcơbảncủatỉnhđãđiềuchỉnhtheoThôngtưsố05/2009/TT/BXDngày 15/4/2009củaBộXâydựng.Khithựchiệnđiềuchỉnhdựtoántheomứclương tốithiểuvùngtạiNghịđịnhsố97/2009/NĐ-CPthựchiệnđiềuchỉnhnhưsau:
3.1.Điềuchỉnhchiphínhâncông:
Chiphínhâncôngtrongdựtoánchiphíxâydựng,chiphínhâncôngtrong
dựtoánchiphíkhảosátđãđiềuchỉnhtheoThôngtư số05/2009/TT-BXDđược nhântiếp hệsốđiềuchỉnhtươngứngđượcxácđịnhbằnghệsốđiềuchỉnhKNC theo mức lương tối thiểuvùngmới(xácđịnh tạimục1.1) chia cho hệ số điều chỉnh đã sử dụng để điều chỉnh theo Thông tư 05/2009/TT-BXD của Bộ Xây dựng.
3.2. Điềuchỉnhchiphímáythicông(phầnNhâncông):
Mt =MxKĐCMTC + ΣCL2(i)
+ Mt:Chiphímáythicôngthờiđiểmlậpdựtoánchiphíxâydựng;
+M:Chiphímáythicôngtrongdựtoánchiphíxâydựnglậptheođơngiá xâydựngđịaphương.
+KĐCMTC:HệsốđiềuchỉnhmáythicôngtheoThôngtưsố05/2009/TT-BXD;
+CL2(i):Chênhlệchchiphínhâncôngcủaloạimáythicôngthứicủamức lương tối thiểu vùng quy định tại Nghị định 97/2009/NĐ-CP và Nghị định số 110/2008/NĐ-CPquyđịnhvềmứclươngtốithiểuvùngđốivớingườilaođộng làmviệcởcôngty, doanhnghiệp, hợptácxã,tổhợptác, trangtrại,hộgiađình, cá nhânvàcáctổchứckháccủaViệtNamcóthuêmướnlaođộng.
CL2(i) =Ci xCNC(i)x(KNC -K)
-Ci:Sốcamáycủaloạimáythicôngthứi;
CNC(i):ChiphítiềnlươngthợđiềukhiểnmáytrongBảnggiácamáyđãban hànhcủaloạimáythicôngthứi (lấytheophụlục)
KNC:Hệ số điều chỉnh chi phí nhân côngtheo mức lương tối thiểu vùng đượcxácđịnhtheomục1.1;
K:Hệsốđiềuchỉnhnhâncôngtheomứclươngtốithiểuvùngquyđịnhtại Nghịđịnhsố110/2008/NĐ-CPcủaChínhphủvàđượcxácđịnhtạiBảng1của PhụlụcThôngtưsố05/2009/TT-BXD.
4. Cáccôngtrìnhđãlậpđơngiáriênghoặcbảnggiácamáycôngtrìnhvới mứclươngtốithiểuđãđượcNgườicóthẩmquyềnbanhành,căncứtheonguyên tắcđiềuchỉnhdựtoáncủahướngdẫnnàyđểthựchiệnđiềuchỉnhtheomứclương tốithiểuvùngtheoNghịđịnhsố97/2009/NĐ-CPcủaChínhphủ.
II. QUY ĐỊNH ÁP DỤNG:
1.Đốivớicácdự ánđầu tư xâydựng công trình chưa chuyển tiếp thực hiện quản lý chi phí đầu tư xây dựng xây dựng công trình theo Nghị định số 99/2007/NĐ-CP ngày 13/6/2007 của Chính phủ thì Chủ đầu tư xác định khối lượng còn lại của dự án, gói thầu thực hiện từ ngày 01/01/2010 và căn cứ địa điểmxâydựngcôngtrình,thựchiệnđiềuchỉnhdựtoánxâydựngtrêncơsở điều chỉnhchiphínhâncông,chiphímáythicông(Phầnnhâncông)theohướngdẫn tạimụcI,đồngthờibáocáongườiquyếtđịnhđầutưxemxét,quyếtđịnh.
2.Đốivớicácdựánđầutưxâydựngcôngtrìnhthựchiệnviệcquảnlýchi phíđầutưxâydựngcôngtrìnhtheoquyđịnhtạiNghịđịnh99/2007/NĐ-CPngày 13/6/2007củaChínhphủ,Chủđầutưxácđịnhkhốilượngcònlạicủadựán,gói thầuthựchiệntừngày01/01/2010vàcăncứđịađiểmxâydựngcôngtrình,thực hiệnđiềuchỉnhdựtoánxâydựngtrêncơsởđiềuchỉnhchiphínhâncông,chiphí máythicông(Phầnnhâncông)theohướngdẫntạimụcI,đồngthờiphêduyệtđể ápdụng.
3.Điều chỉnh giá hợpđồngxâydựng:việcđiều chỉnh giá hợp đồng, giá thanhtoánchokhốilượngthựchiệntừngày01/01/2010thựchiệntheonộidung hợpđồngđãkýkếtgiữacácbên.
Trongquátrìnhthựchiệncóvướngmắc,UBNDcáchuyện,thànhphố,các chủđầutư phảnánhvềSở Xâydựngxem xét, hướngdẫn./.
Nơinhận: | KT.GIÁMĐỐC |
PHỤ LỤC
CHIPHÍNHIÊNLIỆU,TIỀNLƯƠNG THỢĐIỀUKHIỂNMÁYTRONGBẢNG GIÁ CAMÁYĐÃBANHÀNH
Số TT | Loại máyvàthiết bị | Chi phí nhiên liệu (đồng) | Chi phí tiền lương (đồng) | ||
| Máyđàomộtgầu,bánhxích-dungtíchgầu: | ||||
1 | 0,22m3 | 256.696 | 62.560 | ||
2 | 0,30m3 | 278.088 | 62.560 | ||
3 | 0,40m3 | 337.983 | 62.560 | ||
4 | 0,50m3 | 406.436 | 62.560 | ||
5 | 0,65m3 | 470.610 | 126.865 | ||
6 | 0,80m3 | 513.392 | 126.865 | ||
7 | 1,00m3 | 590.401 | 147.583 | ||
8 | 1,20m3 | 620.349 | 147.583 | ||
9 | 1,25m3 | 654.575 | 147.583 | ||
10 | 1,60m3 | 897.011 | 147.583 | ||
11 | 2,00m3 | 1.010.147 | 161.976 | ||
12 | 2,30m3 | 1.090.959 | 161.976 | ||
13 | 2,50m3 | 1.297.029 | 161.976 | ||
14 | 3,50m3 | 1.555.627 | 161.976 | ||
15 16 | 3,60m3 5,40m3 | 1.575.830 1.729.372 | 161.976 161.976 | ||
17 | 6,50m3 | 2.630.423 | 161.976 | ||
18 19 | 9,50m3 10,40m3 | 3.151.659 3.232.471 | 161.976 161.976 | ||
| Máyđàomộtgầu,bánhxích,độngcơ điện-dungtích gầu: | ||||
20 | 2,50m3 | 643.541 | 161.976 | ||
21 | 4,00m3 | 884.869 | 161.976 | ||
22 | 4,60m3 | 1.005.533 | 161.976 | ||
23 | 5,00m3 | 1.085.975 | 161.976 | ||
24 | 8,00m3 | 1.990.954 | 161.976 | ||
| Máyđàomộtgầu,bánhhơi-dungtíchgầu: | ||||
25 | 0,15m3 | 235.305 | 62.560 | ||
26 | 0,30m3 | 265.253 | 62.560 | ||
27 | 0,75m3 | 449.218 | 126.865 | ||
28 | 1,25m3 | 581.845 | 147.583 | ||
| Máyxúclật-dungtíchgầu: | ||||
29 | 1,00m3 | 307.085 | 62.560 | ||
30 | 1,65m3 | 596.106 | 126.865 | ||
31 | 2,00m3 | 686.425 | 126.865 | ||
32 | 2,80m3 | 798.610 | 147.583 | ||
33 | 3,20m3 | 1.064.814 | 147.583 | ||
34 | 4,20m3 | 1.264.467 | 147.583 | ||
| Máyxúcchuyêndùngtronghầm–dungtíchgầu: | ||||
35 | 0,90m3 | 410.714 | 126.865 | ||
36 | 1,65m3 | 516.958 | 126.865 | ||
37 | 4,20m3 | 705.439 | 147.583 | ||
| Máycàođá,độngcơ điện–năngsuất: |
|
| ||
38 | 2m3/ph | 126.410 | 135.588 | ||
39 | 3m3/ph | 237.018 | 135.588 | ||
40 | 8m3/ph | 644.690 | 147.583 | ||
| Máyủi–côngsuất: |
|
| ||
41 | 45,0CV | 181.826 | 62.560 | ||
42 | 54,0CV | 218.192 | 62.560 | ||
43 | 75,0CV | 303.044 | 62.560 | ||
44 | 105,0CV | 349.392 | 126.865 | ||
45 | 108,0CV | 366.030 | 126.865 | ||
46 | 130,0CV | 432.581 | 126.865 | ||
47 | 140,0CV | 465.856 | 126.865 | ||
48 | 160,0CV | 532.407 | 126.865 | ||
49 | 180,0CV | 598.958 | 126.865 | ||
50 | 250,0CV | 741.567 | 138.860 | ||
51 | 271,0CV | 837.353 | 138.860 | ||
52 | 320,0CV | 988.756 | 153.253 | ||
| Thùngcạp+đầukéobánhxích-dungtíchthùng: | ||||
53 | 2,50m3 | 298.409 | 62.560 | ||
54 | 2,75m3 | 304.827 | 62.560 | ||
55 | 3,00m3 | 320.870 | 62.560 | ||
56 | 4,50m3 | 462.053 | 62.560 | ||
57 | 5,00m3 | 462.053 | 126.865 | ||
58 59 | 8,00m3 9,00m3 | 565.682 606.088 | 126.865 138.860 | ||
| Máycạptựhành-dungtíchthùng: | ||||
60 | 9,0m3 | 1.045.799 | 138.860 | ||
61 | 10,0m3 | 1.093.336 | 138.860 | ||
62 | 16,0m3 | 1.219.307 | 153.253 | ||
63 | 25,0m3 | 1.445.105 | 153.253 | ||
| Máysantựhành-côngsuất: | ||||
64 | 54,00CV | 154.018 | 62.560 | ||
65 | 90,00CV | 256.696 | 62.560 | ||
66 | 108,0CV | 308.035 | 126.865 | ||
67 | 180,0CV | 427.827 | 126.865 | ||
68 | 250,0CV | 594.204 | 138.860 | ||
| Máy đầmđấtcầmtay–trọnglượng: | ||||
69 | 50kg | 30.085 | 53.837 | ||
70 | 60kg | 35.100 | 53.837 | ||
71 | 70kg | 40.114 | 53.837 | ||
72 | 80kg | 45.128 | 53.837 | ||
| Đầmbánhhơi+ đầukéobánhxích–trọnglượng: | ||||
73 | 9,0T | 285.218 | 62.560 | ||
74 | 12,5T | 304.233 | 62.560 | ||
75 | 18,0T | 366.030 | 62.560 | ||
76 | 25,0T | 432.581 | 73.028 | ||
77 | 26,5T | 499.132 | 73.028 | ||
| Đầmbánhhơitựhành–trọnglượng: | ||||
78 | 16,0T | 299.479 | 73.028 | ||
79 | 17,5T | 332.754 | 73.028 | ||
80 | 25,0T | 432.581 | 73.028 | ||
| Máy đầmrungtựhành–trọnglượng: | ||||
81 | 8T | 152.116 | 62.560 | ||
82 | 15T | 306.134 | 62.560 | ||
83 | 18T | 418.320 | 62.560 | ||
84 | 25T | 532.407 | 62.560 | ||
| Đầmchâncừu+ đầukéo-trọnglượng: | ||||
85 | 5,5T | 205.357 | 62.560 | ||
86 | 9,0T | 285.218 | 62.560 | ||
| Đầmbánhthéptựhành-trọnglượng: | ||||
87 | 8,50T | 190.145 | 53.837 | ||
88 | 10,0T | 209.160 | 62.560 | ||
89 90 | 12,2T 13,0T | 254.795 285.218 | 62.560 62.560 | ||
91 | 14,5T | 304.233 | 62.560 | ||
92 | 15,5T | 330.853 | 62.560 | ||
| Máylurungkhôngtựhành(quảđầm16T)-trọng lượng: | ||||
93 | 10T | 319.444 | 62.560 | ||
| Ôtôvậntảithùng-trọngtải: | ||||
94 | 2,0T | 117.982 | 59.507 | ||
95 | 2,5T | 127.814 | 69.975 | ||
96 | 4,0T | 196.636 | 63.651 | ||
97 | 5,0T | 198.068 | 63.651 | ||
98 | 6,0T | 229.759 | 74.337 | ||
99 | 7,0T | 245.604 | 74.337 | ||
100 | 10,0T | 301.063 | 67.576 | ||
101 | 12,0T | 324.832 | 78.480 | ||
102 | 12,5T | 332.754 | 78.480 | ||
103 | 20,0T | 443.672 | 82.842 | ||
| Ôtôtự đổ-trọngtải: | ||||
104 | 2,5T | 185.821 | 59.507 | ||
105 | 3,5T | 278.732 | 69.975 | ||
106 | 4,0T | 318.551 | 63.651 | ||
107 | 5,0T | 320.870 | 63.651 | ||
108 | 6,0T | 342.262 | 74.337 | ||
109 | 7,0T | 363.653 | 74.337 | ||
110 | 9,0T | 406.436 | 67.576 | ||
111 | 10,0T | 449.218 | 67.576 | ||
112 | 12,0T | 513.392 | 78.480 | ||
113 | 15,0T | 577.566 | 78.480 | ||
114 | 20,0T | 598.958 | 82.842 | ||
115 | 22,0T | 609.653 | 82.842 | ||
116 | 25,0T | 641.741 | 93.091 | ||
117 | 27,0T | 684.523 | 93.091 | ||
118 | 32,0T | 726.355 | 93.091 | ||
119 120 | 36,0T 42,0T | 922.205 1.034.391 | 93.091 99.197 | ||
121 | 55,0T | 1.235.945 | 115.771 | ||
| Ôtôđầukéo-côngsuất: | ||||
122 | 150,0CV | 237.682 | 78.480 | ||
123 | 180,0CV | 285.218 | 78.480 | ||
124 125 | 200,0CV 240,0CV | 316.909 380.291 | 82.842 82.842 | ||
126 | 255,0CV | 404.059 | 93.091 | ||
127 | 272,0CV | 443.672 | 93.091 | ||
| Ôtôchuyểntrộnbêtông-dungtíchthùngtrộn: | ||||
128 | 5,0m3 | 285.218 | 136.679 | ||
129 | 6,0m3 | 340.677 | 136.679 | ||
130 | 8,0m3 | 396.136 | 144.312 | ||
131 | 8,7m3 | 411.982 | 144.312 | ||
132 | 10,7m3 | 507.054 | 144.312 | ||
133 | 14,5m3 | 554.591 | 161.758 | ||
| Ôtôtướinước-dungtích: | ||||
134 | 4,0m3 | 160.435 | 63.651 | ||
135 | 5,0m3 | 178.261 | 74.337 | ||
136 | 6,0m3 | 190.145 | 74.337 | ||
137 | 7,0m3 | 202.029 | 78.480 | ||
138 | 9,0m3 | 213.914 | 78.480 | ||
| Xeôtôtảicógắncầntrục-trọngtảixe: | ||||
139 | 5,0T | 213.914 | 129.046 | ||
140 | 6,0T | 228.174 | 129.046 | ||
141 | 7,0T | 242.435 | 129.046 | ||
142 | 10,0T | 299.479 | 136.679 | ||
| Rơ mooc-trọngtải: | ||||
143 | 2,0T | 0 | 51.002 | ||
144 | 4,0T | 0 | 54.710 | ||
145 | 7,5T | 0 | 58.199 | ||
146 | 14,0T | 0 | 58.199 | ||
147 | 15,0T | 0 | 58.199 | ||
148 | 21,0T | 0 | 61.470 | ||
149 | 40,0T | 0 | 73.246 | ||
150 | 100,0T | 0 | 73.246 | ||
151 | 125,0T | 0 | 73.246 | ||
| Máykéobánhxích-côngsuất: | ||||
152 153 | 45,0CV 54,0CV | 171.131 205.357 | 62.560 62.560 | ||
154 | 75,0CV | 256.696 | 62.560 | ||
155 | 110,0CV | 328.571 | 62.560 | ||
156 | 130,0CV | 395.502 | 62.560 | ||
| Máykéobánhhơi -côngsuất: | ||||
157 158 | 28,0CV 40,0CV | 93.171 133.102 | 62.560 62.560 | ||
159 | 50,0CV | 166.377 | 62.560 | ||
160 | 60,0CV | 199.653 | 62.560 | ||
161 | 80,0CV | 266.203 | 62.560 | ||
162 | 165,0CV | 439.236 | 62.560 | ||
163 | 215,0CV | 536.566 | 73.028 | ||
| Thiếtbịphụcvụvậnchuyểnđánổmìntronghầm: | ||||
164 | Tờimanơ-13kW | 41.083 | 135.588 | ||
165 | Xegoòng3T | 0 | 135.588 | ||
166 | Xegoòng5,8m3 | 0 | 135.588 | ||
167 | Đầukéo30T | 296.627 | 135.588 | ||
168 | Quanglật360T/h | 25.857 | 135.588 | ||
| Cầntrục máykéo-sứcnâng: |
|
| ||
169 | 5,0T | 142.609 | 73.028 | ||
170 | 6,0T. | 166.377 | 73.028 | ||
171 | 7,0T | 190.145 | 73.028 | ||
172 | 8,0T | 261.450 | 73.028 | ||
| Cầntrụcôtô-sứcnâng: |
|
| ||
173 | 1,0T | 169.348 | 120.977 | ||
174 | 3,0T | 196.087 | 120.977 | ||
175 | 4,0T | 205.000 | 129.046 | ||
176 | 5,0T | 240.653 | 129.046 | ||
177 | 6,0T | 258.479 | 129.046 | ||
178 | 10,0T | 293.141 | 136.679 | ||
179 | 16,0T | 340.677 | 136.679 | ||
180 | 20,0T | 348.600 | 144.312 | ||
181 | 25,0T | 396.136 | 144.312 | ||
182 | 30,0T | 427.827 | 161.758 | ||
183 | 35,0T | 475.363 | 161.758 | ||
184 | 40,0T | 507.054 | 172.443 | ||
185 | 45,0T | 522.900 | 172.443 | ||
186 | 50,0T | 554.591 | 172.443 | ||
187 | Cầntrụcbánhhơi-sứcnâng: 16,0T |
261.450 |
126.865 | ||
188 | 25,0T | 285.218 | 147.583 | ||
189 | 40,0T | 392.175 | 147.583 | ||
190 | 63,0T | 479.325 | 147.583 | ||
191 | 90,0T | 544.687 | 161.976 | ||
192 193 | 100,0T 110,0T | 588.262 614.011 | 224.536 224.536 | ||
194 | 130,0T | 641.741 | 224.536 | ||
| Cầntrụcbánhxích- sứcnâng: |
|
| ||
195 | 5,0T | 249.566 | 126.865 | ||
196 | 7,0T | 261.450 | 126.865 | ||
197 | 10,0T | 285.218 | 126.865 | ||
198 | 16,0T | 356.523 | 126.865 | ||
199 | 25,0T | 372.368 | 147.583 | ||
200 | 28,0T | 386.233 | 147.583 | ||
201 | 40,0T | 406.040 | 147.583 | ||
202 | 50,0T | 425.846 | 147.583 | ||
203 | 63,0T | 445.653 | 161.976 | ||
204 | 100,0T | 467.044 | 224.536 | ||
205 | 110,0T | 497.349 | 224.536 | ||
206 | 130,0T | 570.436 | 224.536 | ||
207 | 150,0T | 659.567 | 224.536 | ||
| Cầntrụctháp-sứcnâng: |
|
| ||
208 | 3,0T | 35.912 | 126.865 | ||
209 | 5,0T | 40.221 | 126.865 | ||
210 | 8,0T | 50.277 | 126.865 | ||
211 | 10,0T | 57.459 | 126.865 | ||
212 | 12,0T | 64.641 | 126.865 | ||
213 | 15,0T | 86.189 | 126.865 | ||
214 | 20,0T | 107.736 | 126.865 | ||
215 | 25,0T | 114.918 | 138.860 | ||
216 | 30,0T | 122.100 | 138.860 | ||
217 | 40,0T | 129.283 | 138.860 | ||
218 | 50,0T | 136.465 | 210.143 | ||
219 | 60,0T | 189.615 | 210.143 | ||
220 | CẩuthápMD900 | 459.672 | 309.558 | ||
| Cầncẩunổi,kéotheo-sứcnâng: |
|
| ||
221 | 30T | 641.741 | 342.651 | ||
222 | Cầncẩunổi, tựhành-sứcnâng: 100T |
931.712 |
496.122 | ||
| Cẩulaodầm: |
|
| ||
223 | CẩuK33-60 | 222.711 | 389.101 | ||
| Cổngtrục- sứcnâng: |
|
| ||
224 | 10T | 77.570 | 126.865 | ||
225 226 | 25T 30T | 82.741 86.189 | 126.865 138.860 | ||
227 | 60T | 137.902 | 153.253 | ||
| Cầutrục-sứcnâng: |
|
| ||
228 | 30T | 45.967 | 138.860 | ||
229 | 40T | 57.459 | 138.860 | ||
230 | 50T | 68.951 | 138.860 | ||
231 | 60T | 80.443 | 153.253 | ||
232 | 90T | 103.426 | 153.253 | ||
233 | 110T | 126.410 | 153.253 | ||
234 | 125T | 137.902 | 153.253 | ||
235 | 180T | 160.885 | 153.253 | ||
236 | 250T | 195.361 | 153.253 | ||
| Máyvậnthăng-sứcnâng: |
|
| ||
237 | 0,3T-Hnâng30m | 8.044 | 53.837 | ||
238 | 0,5T-Hnâng50m | 15.083 | 53.837 | ||
239 | 0,8T-Hnâng80m | 20.111 | 53.837 | ||
240 | 2,0T-Hnâng100m | 30.166 | 53.837 | ||
| Cầntrụcthiếunhi-sứcnâng: |
|
| ||
241 | 0,5T | 3.448 | 53.837 | ||
| Tờiđiện-sứckéo: |
|
| ||
242 | 0,5T | 3.620 | 53.837 | ||
243 | 1,0T | 4.309 | 53.837 | ||
244 | 1,5T | 5.344 | 53.837 | ||
245 | 2,0T | 6.033 | 53.837 | ||
246 | 2,5T | 8.791 | 53.837 | ||
247 | 3,0T | 10.343 | 53.837 | ||
248 | 4,0T | 11.205 | 53.837 | ||
249 | 5,0T | 12.928 | 53.837 | ||
250 | KíchthôngtâmYCW-150T | 0 | 62.560 | ||
251 | KíchthôngtâmYCW-250T | 0 | 62.560 | ||
252 | Kíchđẩyliêntụctự độngZLD-60(60T,6c) | 28.136 | 135.588 | ||
253 | KíchthôngtâmYCW-500T | 0 | 62.560 | ||
254 255 | KíchsợiđơnYDC-500T KíchthôngtâmRRH-100T | 0 0 | 62.560 62.560 | ||
256 | KíchthôngtâmRRH-300T | 0 | 62.560 | ||
| Máyluồncáp-côngsuất: |
|
| ||
257 | 15kW | 25.857 | 62.560 | ||
| Trạmbơmdầuáplực-côngsuất: |
|
| ||
258 259 | 40MPa(HCP-400) 50MPa(ZB4 -500) | 13.072 18.674 | 62.560 62.560 | ||
| Xenânghàng-sứcnâng: |
|
| ||
260 | 1,5T | 62.748 | 62.560 | ||
261 | 2,0T | 71.305 | 62.560 | ||
262 | 3,0T | 79.861 | 62.560 | ||
263 | 3,2T | 91.270 | 62.560 | ||
264 | 3,5T | 114.087 | 62.560 | ||
265 | 5,0T | 128.348 | 62.560 | ||
| Máynângphụcvụthicônghầm-côngsuất: | ||||
266 | 135CV | 352.957 | 62.560 | ||
| Máytrộnbêtông-dungtích: |
|
| ||
267 | 100,0lít | 6.435 | 53.837 | ||
268 | 150,0lít | 8.044 | 53.837 | ||
269 | 200,0lít | 9.193 | 53.837 | ||
270 | 250,0lít | 10.343 | 53.837 | ||
271 | 425,0lít | 22.984 | 62.560 | ||
272 | 500,0lít | 32.177 | 62.560 | ||
273 | 800,0lít | 57.459 | 62.560 | ||
274 | 1150,0lít | 68.951 | 62.560 | ||
275 | 1600,0lít | 91.934 | 62.560 | ||
| Máytrộnvữa-dungtích: |
|
| ||
276 | 80,0lít | 5.056 | 53.837 | ||
277 | 110,0lít | 7.355 | 53.837 | ||
278 | 150,0lít | 8.044 | 53.837 | ||
279 | 200,0lít | 9.193 | 53.837 | ||
280 281 | 250,0lít 325,0lít | 10.343 16.089 | 53.837 53.837 | ||
| Trạmtrộnbêtông-năngsuất: |
|
| ||
282 283 | 20,0m3/h 22,0m3/h | 88.487 94.807 | 126.865 126.865 | ||
284 | 25,0m3/h | 110.609 | 126.865 | ||
285 | 30,0m3/h | 164.333 | 180.703 | ||
286 | 50,0m3/h | 189.615 | 180.703 | ||
287 | 60,0m3/h | 253.969 | 180.703 | ||
288 | 75,0m3/h | 399.915 | 255.257 | ||
289 | 125,0m3/h | 426.633 | 255.257 | ||
| Máybơmvữa-năngsuất: |
|
| ||
290 | 2,0m3/h | 11.492 | 62.560 | ||
291 | 4,0m3/h | 16.089 | 62.560 | ||
292 | 6,0m3/h | 18.100 | 116.398 | ||
293 | 9,0m3/h | 32.177 | 116.398 | ||
294 | 32-50m3/h | 68.951 | 116.398 | ||
| Xebơmbêtông,tự hành-năngsuất: |
|
| ||
295 | 50m3/h | 418.320 | 144.312 | ||
296 | 60m3/h | 475.363 | 144.312 | ||
| Máybơmbêtông-năngsuất: |
|
| ||
297 | 40-60m3/h | 173.023 | 144.312 | ||
298 | 60-90m3/h | 237.018 | 144.312 | ||
| Máyphunvẩy-năngsuất: |
|
| ||
299 | 9m3/h(AL285) | 51.713 | 255.257 | ||
300 | 16m3/h(AL500) | 410.832 | 328.285 | ||
301 | MáytrảibêtôngSP.500 | 575.190 | 265.725 | ||
| Máy đầmbêtông,đầmbàn-côngsuất: |
|
| ||
302 | 0,4kW | 1.724 | 53.837 | ||
303 | 0,6kW | 2.586 | 53.837 | ||
304 | 0,8kW | 3.448 | 53.837 | ||
305 | 1,0kW | 4.309 | 53.837 | ||
| Máy đầmbêtông,đầmcạnh-côngsuất: |
|
| ||
306 | 1,0kW | 4.309 | 53.837 | ||
| Máy đầmbêtông,dầmdùi-côngsuất: |
|
| ||
307 | 0,6kW | 2.586 | 53.837 | ||
308 | 0,8kW | 3.448 | 53.837 | ||
309 | 1,0kW | 4.309 | 53.837 | ||
310 | 1,5kW | 6.464 | 53.837 | ||
311 | 2,8kW | 12.066 | 53.837 | ||
312 | 3,5kW Máysàngrửađá,sỏi-năngsuất: | 15.083 | 53.837 | ||
313 | 11,0m3/h | 28.155 | 53.837 | ||
314 315 | 35,0m3/h 45,0m3/h | 72.398 92.509 | 62.560 62.560 | ||
| Máynghiềnsàngđádiđộng-năngsuất: |
|
| ||
316 | 6,0m3/h | 60.332 | 116.398 | ||
317 | 20,0m3/h | 301.660 | 116.398 | ||
318 | 25,0m3/h | 341.881 | 170.235 | ||
319 | 125,0m3/h | 603.320 | 170.235 | ||
| Máynghiềnđáthô-năngsuất: |
|
| ||
320 | 14,0m3/h | 128.708 | 116.398 | ||
321 | 200,0m3/h | 804.426 | 337.008 | ||
| Trạmtrộnbêtôngasphan-năngsuất: |
|
| ||
322 | 25,0T/h(140m3/ca) | 0 | 769.697 | ||
323 | 30,0T/h(156m3/ca) | 0 | 769.697 | ||
324 | 40,0T/h(176m3/ca) | 0 | 959.123 | ||
325 | 50,0T/h(200(m3/ca) | 0 | 959.123 | ||
326 327 | 60,0T/h(216m3/ca) 80,0T/h(256m3/ca) | 0 0 | 959.123 959.123 | ||
| Máyphunnhựađường-côngsuất: |
|
| ||
328 | 190CV | 451.595 | 136.679 | ||
| Máyrảihỗnhợpbêtôngnhựa-năngsuất: |
|
| ||
329 | 65,0T/h | 266.203 | 126.865 | ||
330 | 100,0T/h | 399.305 | 126.865 | ||
331 | MáycàobócđườngWirtgen-1000C | 732.060 | 135.588 | ||
332 | Thiếtbị sơnkẻvạchYHK 10A | 0 | 62.560 | ||
333 | LònấusơnYHK 3A | 83.497 | 62.560 | ||
334 | Nồi nấunhựa | 0 | 62.560 | ||
| Máybơmnước,động cơ điện-côngsuất: |
|
| ||
335 | 0,55kW | 1.422 | 53.837 | ||
336 | 0,75kW | 1.939 | 53.837 | ||
337 | 1,10kW | 2.844 | 53.837 | ||
338 | 1,50kW | 3.878 | 53.837 | ||
339 340 | 2,00kW 2,80kW | 5.171 7.240 | 53.837 53.837 | ||
341 | 4,00kW | 10.343 | 53.837 | ||
342 | 4,50kW | 11.635 | 53.837 | ||
343 | 7,00kW | 16.089 | 53.837 | ||
344 | 10,00kW | 22.984 | 62.560 | ||
345 | 14,00kW | 32.177 | 62.560 | ||
346 | 20,00kW | 45.967 | 62.560 | ||
347 | 22,00kW | 50.564 | 62.560 | ||
348 | 28,00kW | 64.354 | 62.560 | ||
349 | 30,00kW | 68.951 | 62.560 | ||
350 | 40,00kW | 91.934 | 62.560 | ||
351 | 50,00kW | 114.918 | 62.560 | ||
352 | 55,00kW | 126.410 | 62.560 | ||
353 | 75,00kW | 172.377 | 62.560 | ||
354 | 113,00kW | 259.715 | 62.560 | ||
| Máy bơmnước,động cơ diezel-côngsuất: | ||||
355 | 5,0CV | 21.391 | 62.560 | ||
356 | 5,5CV | 23.530 | 62.560 | ||
357 | 7,0CV | 29.948 | 62.560 | ||
358 | 7,5CV | 32.087 | 62.560 | ||
359 | 10,0CV | 40.406 | 62.560 | ||
360 | 15,0CV | 60.609 | 62.560 | ||
361 | 20,0CV | 80.812 | 62.560 | ||
362 | 37,0CV | 140.708 | 62.560 | ||
363 | 45,0CV | 171.131 | 62.560 | ||
364 | 75,0CV | 285.218 | 62.560 | ||
365 | 100,0CV | 356.523 | 62.560 | ||
366 | 150,0CV | 499.132 | 73.028 | ||
| Máybơmnước,động cơ xăng-côngsuất: | ||||
367 | 3,0CV | 15.928 | 62.560 | ||
368 | 4,0CV | 21.237 | 62.560 | ||
369 | 6,0CV | 31.855 | 62.560 | ||
370 | 7,0CV | 37.164 | 62.560 | ||
371 | 8,0CV | 42.473 | 62.560 | ||
| Máyphátđiệnlưuđộng-côngsuất: |
|
| ||
372 | 5,2kW | 38.504 | 53.837 | ||
373 | 8,0kW | 59.896 | 53.837 | ||
374 | 10,0kW | 85.565 | 53.837 | ||
375 | 15,0kW | 106.957 | 53.837 | ||
376 377 | 20,0kW 25,0kW | 152.116 171.131 | 53.837 53.837 | ||
378 | 30,0kW | 190.145 | 53.837 | ||
379 380 | 38,0kW 45,0kW | 228.174 247.189 | 53.837 53.837 | ||
381 | 50,0kW | 285.218 | 53.837 | ||
382 | 60,0kW | 320.870 | 53.837 | ||
383 | 75,0kW | 356.523 | 62.560 | ||
384 | 112,0kW | 540.726 | 62.560 | ||
385 | 122,0kW | 598.958 | 62.560 | ||
| Máynénkhí,độngcơ xăng-năngsuất: |
|
| ||
386 | 3,0m3/h | 6.194 | 62.560 | ||
387 | 11,0m3/h | 17.697 | 62.560 | ||
388 | 25,0m3/h | 28.316 | 62.560 | ||
389 | 40,0m3/h | 76.688 | 62.560 | ||
390 | 120,0m3/h | 141.578 | 62.560 | ||
391 | 200,0m3/h | 235.964 | 62.560 | ||
392 | 300,0m3/h | 324.450 | 62.560 | ||
393 | 600,0m3/h | 454.230 | 62.560 | ||
| Máynénkhí,độngcơ diezel-năngsuất: |
|
| ||
394 | 5,50m3/h | 4.968 | 62.560 | ||
395 | 75,00m3/h | 45.635 | 62.560 | ||
396 | 102,00m3/h | 104.580 | 62.560 | ||
397 | 120,00m3/h | 109.809 | 62.560 | ||
398 | 200,00m3/h | 142.609 | 62.560 | ||
399 | 240,00m3/h | 218.192 | 62.560 | ||
400 | 300,00m3/h | 256.696 | 62.560 | ||
401 | 360,00m3/h | 273.809 | 62.560 | ||
402 | 420,00m3/h | 299.479 | 62.560 | ||
403 | 540,00m3/h | 289.021 | 62.560 | ||
404 | 600,00m3/h | 304.233 | 62.560 | ||
405 | 660,00m3/h | 308.035 | 62.560 | ||
406 | 1200,00m3/h | 594.204 | 62.560 | ||
| Máynénkhí,độngcơ điện-năngsuất: |
|
| ||
407 | 5,0m3/h | 1.767 | 53.837 | ||
408 | 10,0m3/h | 5.183 | 53.837 | ||
409 | 22,0m3/h | 6.605 | 53.837 | ||
410 | 30,0m3/h | 9.624 | 53.837 | ||
411 | 56,0m3/h | 16.060 | 53.837 | ||
412 | 150,0m3/h | 42.405 | 53.837 | ||
413 414 | 216,0m3/h 270,0m3/h | 50.162 77.053 | 53.837 53.837 | ||
415 | 300,0m3/h | 82.741 | 53.837 | ||
416 | 600,0m3/h Máybiếnthếhànmộtchiều-côngsuất: | 119.974 | 62.560 | ||
416 | 40,0kW | 80.443 | 62.560 | ||
417 | 50,0kW | 100.553 | 62.560 | ||
| Biếnthếhànxoaychiều-côngsuất: |
|
| ||
419 | 4,0kW | 8.044 | 62.560 | ||
420 | 7,0kW | 14.077 | 62.560 | ||
421 | 10,0kW | 20.111 | 62.560 | ||
422 | 14,0kW | 28.155 | 62.560 | ||
423 | 23,0kW | 46.254 | 62.560 | ||
424 | 27,5kW | 55.304 | 62.560 | ||
425 | 29,2kW | 58.723 | 62.560 | ||
426 | 33,5kW | 67.371 | 62.560 | ||
| Máyhànđiện,động cơ xăng-côngsuất: |
|
| ||
427 | 9,0CV | 26.546 | 62.560 | ||
428 | 20,0CV | 47.193 | 62.560 | ||
| Máyhànđiện,động cơ diezel-côngsuất: |
|
| ||
429 | 4,0CV | 11.409 | 62.560 | ||
430 | 10,2CV | 24.244 | 62.560 | ||
431 | 27,5CV | 58.826 | 62.560 | ||
| Máyhànhơi-côngsuất: |
|
| ||
432 | 1000l/h | 0 | 62.560 | ||
433 | 2000l/h | 0 | 62.560 | ||
434 | Máyhàncắtdướinước | 0 | 146.056 | ||
| Máyphunsơn(chưatínhkhí nén)-năngsuất: | ||||
435 | 400,0m2/h | 0 | 53.837 | ||
436 | Máyphuncát(chưatínhkhínén) | 0 | 53.837 | ||
| Máykhoanđứng-côngsuất: |
|
| ||
437 | 4,5kW | 9.050 | 53.837 | ||
| Máykhoansắtcầmtay,đườngkínhkhoan: | ||||
438 | 13mm | 1.006 | 53.837 | ||
| Máycắtsắtcầmtay -côngsuất: |
|
| ||
439 | 1,0kW | 2.011 | 53.837 | ||
| Máykhoanbêtôngcầmtay-côngsuất: |
|
| ||
440 | 0,62kW | 891 | 53.837 | ||
441 | 0,75kW | 1.077 | 53.837 | ||
442 | 0,85kW | 1.221 | 53.837 | ||
443 444 | 1,05kW 1,50kW | 1.508 2.155 | 53.837 53.837 | ||
| Máycắtgạchđá-côngsuất: |
|
| ||
445 | 1,7kW | 2.930 | 53.837 | ||
| Máycắtbêtông-côngsuất: |
|
| ||
446 | 1,50kW | 2.586 | 53.837 | ||
447 | 12CV(MCD218) | 77.868 | 62.560 | ||
| Búacănkhínén(chưatínhkhínén)-tiêuhaokhínén: | ||||
448 | 1,5m3/ph | 0 | 62.560 | ||
449 | 3,0m3/ph | 0 | 62.560 | ||
| Máy uốnống-côngsuất: |
|
| ||
450 | 2,8kW | 4.827 | 53.837 | ||
| Máycắtống-côngsuất: |
|
| ||
451 | 5,0kW | 8.619 | 53.837 | ||
| Máycắttôn-côngsuất: |
|
| ||
452 | 15,0kW | 25.857 | 53.837 | ||
| Máycắtđột-côngsuất: |
|
| ||
453 | 2,8kW | 4.827 | 53.837 | ||
| Máycắtuốncốtthép-côngsuất: |
|
| ||
454 | 5,0kW | 8.619 | 53.837 | ||
| Máycưakimloại-côngsuất: |
|
| ||
455 | 1,7kW | 3.419 | 53.837 | ||
| Máytiện-côngsuất: |
|
| ||
456 | 4,5kW | 9.050 | 53.837 | ||
| Máy mài-côngsuất: |
|
| ||
457 | 1,0kW | 1.724 | 53.837 | ||
458 | 2,7kW | 3.878 | 53.837 | ||
| Máycưagỗcầmtay-côngsuất: |
|
| ||
459 | 1,3kW | 2.614 | 53.837 | ||
| Máycắtcỏcầmtay -côngsuất: |
|
| ||
460 | 0,8kW | 2.069 | 62.560 | ||
| Máykhoanđấtđá,cầmtay -đườngkínhkhoan: | ||||
461 | F[42mm(độngcơđiện-1,2kW) | 4.482 | 53.837 | ||
462 | F[42mm(truyềnđộngkhínén-chưatínhkhínén) | 0 | 53.837 | ||
463 | F[42mm(khoanSIG-chưatínhkhínén) | 0 | 53.837 | ||
464 | Búachèn(truyềnđộngkhínén -chưatínhkhínén) | 0 | 53.837 | ||
| Máykhoanxoayđậptựhành,khí nén(chưatínhkhí nén)-đườngkínhkhoan: | ||||
465 | F75-95mm | 0 | 116.398 | ||
466 | F105-110mm | 0 | 116.398 | ||
| Máykhoanxoayđậptựhành,độngcơ điện-đường kínhkhoan: | ||||
467 | F150(56kW) | 176.974 | 116.398 | ||
| Máykhoanđậpcáp-đườngkínhkhoan: |
|
| ||
468 | F200-260(20kW) | 51.713 | 170.235 | ||
| Máykhoanđậpxoaytựhành,độngcơ điện-đường kínhkhoan: | ||||
469 | F160-200(90kW) | 232.709 | 116.398 | ||
| Máykhoanđậpxoaytựhành,độngcơ diezel -đường kínhkhoan: | ||||
470 | F51-76(310CV) | 1.326.264 | 161.976 | ||
471 | F76-89(145CV) | 654.813 | 161.976 | ||
472 | F89-102(220CV) | 962.135 | 161.976 | ||
473 | F102-115(300CV) | 1.283.481 | 161.976 | ||
474 | F115-127(144CV) | 650.297 | 161.976 | ||
475 | F127-152(335CV) | 1.433.221 | 161.976 | ||
| Máykhoanxoaycầu,độngcơ điện-đườngkính khoan: | ||||
476 | F243-269(322kW) | 998.063 | 161.976 | ||
| Máykhoanxoaycầu,độngcơ điezel -đườngkính khoan: | ||||
477 | F152-228(450CV) | 1.604.351 | 161.976 | ||
| Máykhoanhầmtựhành,độngcơ điezel-đườngkính khoan: | ||||
478 | F45(2cần-147CV) | 663.845 | 323.952 | ||
479 | F45(3cần-255CV) | 1.090.959 | 323.952 | ||
| Máykhoannéo-độsâukhoan: |
|
| ||
480 | H[3,5m(80CV) | 304.233 | 323.952 | ||
| Máykhoanngược(toàntiếtdiện),đườngkínhkhoan: | ||||
481 | F2,40m(250kW) | 646.414 | 323.952 | ||
| Tổhợpdànkhoanleo,côngsuất: |
|
| ||
482 | 9,0kW | 15.514 | 62.560 | ||
| Máykhoangiếngkhaithácnướcngầm,khoanđậpcáp -côngsuất: | ||||
483 | 40kW | 137.902 | 170.235 | ||
| Máykhoangiếngkhaithácnướcngầm,khoanxoay- côngsuất: | ||||
484 | 54CV | 154.018 | 170.235 | ||
485 | 300CV | 770.089 | 255.257 | ||
| Búadiezel,tựhành,bánhxích-trọnglượngđầubúa: | ||||
486 | 0,6T | 356.523 | 189.426 | ||
487 | 1,2T | 446.842 | 189.426 | ||
488 | 1,8T | 463.479 | 201.420 | ||
489 | 3,5T | 487.247 | 255.257 | ||
490 | 4,5T | 511.016 | 255.257 | ||
| Búadiezelchạytrênray-trọnglượngđầubúa: | ||||
491 | 1,2T | 203.667 | 189.426 | ||
492 | 1,8T | 251.204 | 189.426 | ||
493 | 2,2T | 274.972 | 189.426 | ||
494 | 2,5T | 309.561 | 255.257 | ||
495 | 3,5T | 404.634 | 255.257 | ||
496 | 4,5T | 531.452 | 265.725 | ||
497 | 5,5T | 650.293 | 265.725 | ||
| Búarungcọccát,tựhành, bánhxích-côngsuất: | ||||
498 | 60,0kW | 313.740 | 211.888 | ||
| Búarung-côngsuất: |
|
| ||
499 | 40,0kW | 103.426 | 116.398 | ||
500 | 50,0kW | 129.283 | 116.398 | ||
501 | 170,0kW | 341.881 | 116.398 | ||
| Búađóngcọcnổi(cảsàlanvà máyphụtrợ)-trọng lượngbúa: | ||||
502 | [3,5T | 410.952 | 342.651 | ||
| TàuđóngcọcC96-búathuỷlực, trọnglượngđầubúa: | ||||
503 | 7,5T | 1.283.481 | 496.122 | ||
| Máyépcọctrước-lựcép: |
|
| ||
504 | 60T | 35.912 | 116.398 | ||
505 | 100T | 50.277 | 116.398 | ||
506 | 150T | 71.824 | 116.398 | ||
507 | 200T | 80.443 | 116.398 | ||
508 | Máyépcọcsau | 34.475 | 116.398 | ||
509 | Máycắmbấcthấm | 379.102 | 126.865 | ||
| Máykhoancọcnhồi: |
|
| ||
510 | BúakhoanVRM1500/800HD | 408.812 | 255.257 | ||
511 512 | Bộthiếtbịkhoannhồi TRC-15 MáykhoancọcnhồiGPS 15 | 316.025 568.844 | 413.308 255.257 | ||
513 | MáykhoancọcnhồiQJ250 | 646.414 | 255.257 | ||
514 | Máykhoancọcnhồi VRM2000 Máy trộndungdịchkhoan-dungtích: | 475.363 | 255.257 | ||
515 | [750lít | 12.066 | 53.837 | ||
516 | 1000lít MáysànglọcBentonitBE100-năngsuất: | 17.238 | 62.560 | ||
517 | 100m3/h | 20.226 | 62.560 | ||
| Sàlancôngtrình-trọngtải: |
|
| ||
518 | 100,0T | 0 | 111.164 | ||
519 | 200,0T | 0 | 111.164 | ||
520 | 250,0T | 0 | 111.164 | ||
521 | 300,0T | 0 | 111.164 | ||
522 | 400,0T | 0 | 111.164 | ||
523 | 600,0T | 0 | 111.164 | ||
524 | 800,0T | 0 | 111.164 | ||
525 | 1000,0T | 0 | 111.164 | ||
| Phàchuyêndùng,trọngtải: |
|
| ||
526 | 250T | 0 | 374.490 | ||
| Phaothép,trọngtải: | 0 | 0 | ||
527 | 10T | 0 | 0 | ||
528 | 15T | 0 | 0 | ||
529 | 60T | 0 | 0 | ||
530 | 200T | 0 | 0 | ||
| Canô-côngsuất: |
|
| ||
531 | 15CV | 24.957 | 84.804 | ||
532 | 23CV | 38.267 | 84.804 | ||
533 | 30CV | 49.913 | 84.804 | ||
534 | 55CV | 78.435 | 140.386 | ||
535 | 75CV | 106.957 | 140.386 | ||
536 | 90CV | 128.348 | 140.386 | ||
537 | 120CV | 142.609 | 140.386 | ||
| Tầukéovàphụcvụthicôngthuỷ(làmneo,cấpdầu,...) -côngsuất: | ||||
538 | 75CV | 540.726 | 366.857 | ||
539 | 150CV | 748.697 | 458.204 | ||
540 | 360CV | 1.597.221 | 458.204 | ||
541 | 600CV | 2.495.658 | 665.512 | ||
542 | 1200CV (tầukéobiển) | 5.656.824 | 665.512 | ||
543 | Xenâng-chiềucaonâng: 12m |
199.653 |
126.865 | ||
544 | 18m | 232.928 | 126.865 | ||
545 | 24m Xethang-chiềudài thang: | 257.885 | 126.865 | ||
546 | 9m | 199.653 | 126.865 | ||
547 548 | 12m 18m | 232.928 257.885 | 126.865 126.865 | ||
| Bộphaothảkè-Loạitrọngtải,cựly: |
|
| ||
549 | 95TL[30m | 0 | 0 | ||
550 | 137T-30L[70m | 0 | 0 | ||
551 | 190T-L> 70m | 0 | 0 | ||
| Tàucuốcsông-côngsuất: |
|
| ||
552 | 495CV | 4.117.835 | 1.388.489 | ||
| Tàucuốcbiển-côngsuất: |
|
| ||
553 | 2085CV | 13.875.856 | 1.388.489 | ||
| Tàuhútbùn-côngsuất: |
|
| ||
554 | 150CV | 1.247.829 | 488.298 | ||
555 | 300CV | 2.412.469 | 488.298 | ||
556 | 585CV | 4.542.097 | 1.048.182 | ||
557 | 900CV | 5.989.578 | 1.048.182 | ||
558 | 1200CV | 7.986.104 | 1.291.472 | ||
559 | 4170CV | 25.439.070 | 1.630.253 | ||
| Tàuhútbụngtựhành-côngsuất: |
|
| ||
560 | 1390CV | 11.453.088 | 1.205.169 | ||
561 | 5945CV | 41.448.515 | 1.205.169 | ||
| Tầungoạm(cótínhnăngpháđángầm),côngsuất 3170CV -dungtíchgầu: | ||||
562 | 17,00m3 | 21.096.625 | 1.531.983 | ||
| Xángcạp-dungtíchgầu: |
|
| ||
563 | 0,65m3 | 363.653 | 243.263 | ||
564 | 1,00m3 | 492.001 | 255.257 | ||
565 | 1,25m3 | 556.175 | 255.257 | ||
(PhầnbổsungtheoVănbảnsố512/BXD-KTTCngày 24/03/2006) | |||||
| Máyđàogầungoạm(gầudây)-dungtíchgầu: | ||||
1 | 0,40m3 | 470.610 | 126.865 | ||
2 | 0,65m3 | 513.392 | 126.865 | ||
3 | 1,00m3 | 654.417 | 147.583 | ||
4 5 | 1,20m3 1,60m3 | 896.852 1.010.147 | 147.583 161.976 | ||
6 | 2,30m3 | 1.296.950 | 161.976 | ||
| Máyxúclật-dungtíchgầu: |
|
| ||
7 | 0,60m3 | 230.551 | 62.560 | ||
8 | 1,25m3 | 368.407 | 126.865 | ||
9 10 | 2,30m3 Gầuđào(thicôngmóngcọc,tườngBarrette) | 749.886 0 | 147.583 0 | ||
| Đầmbánhhơitựhành-trọnglượng: |
|
| ||
11 | 9,0T | 269.373 | 73.028 | ||
| Máyvậnthăng-sứcnâng: |
|
| ||
12 | 3,0T-Hnâng100m | 37.731 | 53.837 | ||
| Máyvậnthănglồng-sứcnâng: |
|
| ||
13 | 3,0T-Hnâng100m | 45.297 | 53.837 | ||
| Tờiđiện-sứckéo: |
|
| ||
14 | 3,5T | 10.821 | 53.837 | ||
| Palăngxích-sứcnâng: |
|
| ||
15 | 3,0T | 0 | 53.837 | ||
16 | 5,0T | 0 | 53.837 | ||
| Kíchnâng-sứcnâng(T): |
|
| ||
17 | Bộthiếtbịtrượt(60kíchloại 6T) | 61.864 | 297.564 | ||
18 | Bộkích10T(6kích10T) | 13.503 | 125.121 | ||
19 | Kíchnâng -10T | 0 | 62.560 | ||
20 | Kíchnâng -30T | 0 | 62.560 | ||
21 | Kíchnâng -50T | 0 | 62.560 | ||
22 | Kíchnâng -100T | 0 | 62.560 | ||
23 | Kíchnâng -200T | 0 | 62.560 | ||
24 | Kíchnâng -250T | 0 | 62.560 | ||
25 | Kíchnâng -500T | 0 | 62.560 | ||
| Trạmtrộnbêtông-năngsuất: |
|
| ||
26 | 16,0m3/h | 88.487 | 126.865 | ||
27 | 160,0m3/h | 529.676 | 309.095 | ||
| Máyrảihỗnhợpbêtôngnhựa-côngsuất: |
|
| ||
28 | 130CV đến140CV | 499.132 | 126.865 | ||
| Máyrảicấpphốiđádăm-năngsuất: |
|
| ||
29 | 60m3/h | 379.498 | 126.865 | ||
30 | Thiếtbịđunrótmastic | 36.378 | 62.560 | ||
| Máykhoanđứng-côngsuất: |
|
| ||
31 | 2,5kW | 5.076 | 53.837 | ||
| Máycắtsắtcầmtay -côngsuất: |
|
| ||
32 | 1,7kW | 3.064 | 53.837 | ||
| Máycắtbêtông-côngsuất: |
|
| ||
33 | 7,50kW | 10.343 | 53.837 | ||
| Máycắttôn-côngsuất: |
|
| ||
34 | 5,0kW | 9.481 | 53.837 | ||
35 | MáycắtthépPlaxma | 12.066 | 53.837 | ||
| Máylốctôn-côngsuất: |
|
| ||
36 | 5,0kW | 9.481 | 53.837 | ||
| Máycưakimloại-côngsuất: |
|
| ||
37 | 2,7kW | 5.459 | 53.837 | ||
| Máytiện-côngsuất: |
|
| ||
38 | 10,kW | 18.100 | 53.837 | ||
| Máybàothép-côngsuất: |
|
| ||
39 | 7,5kW | 15.131 | 53.837 | ||
| Máyphay-côngsuất: |
|
| ||
40 | 7,0kW | 14.077 | 53.837 | ||
| Máyghépmí-côngsuất: |
|
| ||
41 | 1,1kW | 2.203 | 62.560 | ||
| Máycắtcáp-côngsuất: |
|
| ||
42 | 1,0kW | 1.724 | 53.837 | ||
43 | 10,0kW | 12.066 | 53.837 | ||
| Máyphátđiện |
|
| ||
44 | Máyphátđiện2,5-3kw | 18.222 | 53.837 | ||
| Biếnthếhàn-côngsuất: |
|
| ||
45 | 7,5KW | 15.131 | 62.560 | ||
| Máyvàthiếtbịkhoanđặtđườngcápngầm: |
|
| ||
46 | Máykhoanngầmcóđịnhhướng | 192.488 | 161.976 | ||
47 | HệthốngSTS (phụcvụkhoanngầmcóđịnhhướngkhi khoanquasôngnước) | 1.532 | 147.583 | ||
| Máykhoanđặtđườngốngngầm: |
|
| ||
48 | Bộthiếtbịkhoanđặtđườngốngngầmđườngkínhống ngầm=600mm | 1.042.210 | 1.039.157 | ||
49 | MáykhoanngangUĐB-4 | 323.467 | 556.093 | ||
| Máykhoantạolỗneogiacốmáitaluy: |
|
| ||
50 | MáykhoanYG60 | 225.005 | 170.235 | ||
| Máyépthuỷlực(KGK-130C4)-lựcép: |
|
| ||
51 | 130T | 131.868 | 116.398 | ||
| Búađóngcọcnổi(cảxàlanvà máyphụtrợ)-trọng lượngbúa: | ||||
52 | = 1,8T | 328.793 | 342.651 | ||
53 | =2,5T | 369.991 | 342.651 | ||
| Máykhoancọcnhồi: |
|
| ||
54 | Máykhoancọcnhồi ED | 408.812 | 255.257 | ||
55 | Máykhoancómômenxoay>200kNm Phaothép,trọngtải: | 469.817 | 255.257 | ||
56 | 250T | 0 | 0 | ||
| Canô-côngsuất: |
|
| ||
57 | 150CV | 178.261 | 188.553 | ||
| Tàucôngtácsông-côngsuất: |
|
| ||
58 59 | 12CV 25CV | 152.116 312.948 | 148.455 188.553 | ||
60 | 33CV | 400.890 | 188.553 | ||
61 | 50CV | 534.784 | 188.553 | ||
62 | 90CV | 871.499 | 330.684 | ||
63 | 150CV | 1.315.964 | 440.976 | ||
64 | 190CV | 1.717.646 | 429.854 | ||
| Xuồngcaotốc-côngsuất: |
|
| ||
65 | 25CV | 1.032.340 | 148.455 | ||
66 | 50CV | 1.455.108 | 148.455 | ||
67 | 120CV | 3.441.135 | 148.455 | ||
68 | 225CV | 6.194.043 | 148.455 | ||
| Xuồngvớtrác-côngsuất: |
|
| ||
69 | 4CV | 26.546 | 116.398 | ||
70 | 24CV | 112.083 | 126.865 | ||
71 | Thiếtbị lặn | 0 | 0 | ||
| Máyquạtgió-côngsuất: |
|
| ||
72 | 2,5kW | 15.322 | 53.837 | ||
73 | 4,5kW(CBM-5) | 27.580 | 53.837 | ||
| Ôtôvậntảithùng-trọngtải: |
|
| ||
74 | 15,0T | 366.030 | 78.480 | ||
| Ôtôbántải-trọngtải: |
|
| ||
75 | 1,5T | 176.973 | 59.507 | ||
| Ôtôtướinước-dungtích: |
|
| ||
76 | 16m3 | 278.088 | 78.480 | ||
| Xe bồnhútbùn,hútmùnkhoan,dungtích: |
|
| ||
77 | 2,0m3(3T) | 149.739 | 59.507 | ||
78 | 3,0m3(4.5T) | 213.914 | 74.337 | ||
| Xeéprác-trọngtải: |
|
| ||
79 | 1,2T | 127.556 | 59.507 | ||
80 | 1,5T | 142.609 | 59.507 | ||
81 | 2,0T | 164.793 | 59.507 | ||
82 | 4,0T | 320.870 | 63.651 | ||
83 | 7,0T | 406.436 | 63.651 | ||
84 | 10,0T | 513.392 | 78.480 | ||
85 | Xeépráckín(xehooklip) | 513.392 | 78.480 | ||
86 | Xetải thùngkín-tảitrọng1,5tấn | 164.793 | 59.507 | ||
87 | Xenhặt xác | 119.633 | 59.507 | ||
| Máy nốiốngnhựa: |
|
| ||
88 | Máyhànnhiệt | 5.363 | 62.560 | ||
| Máy đặtđườngống: |
|
| ||
89 | CầntrụcTO-12-24-sức nâng:15T | 420.697 | 220.611 | ||
90 | Tờikéoốngtrênxexích-sứckéo:7,5T | 420.697 | 283.171 | ||
| Máybơmrửađườngống-côngsuất: |
|
| ||
91 92 | 300CV (AH-151) 280CV (A-206) | 980.833 833.470 | 198.149 198.149 | ||
93 | 90CV(AH-2) | 664.631 | 135.588 | ||
94 | Máykiểmtra mốihànđườngống: Máyhútchânkhôngthửđườnghàn |
323.467 |
198.149 | ||
95 | Máysiêuâmkiểmtramốihànđườngống | 4.788 | 135.588 | ||
96 | Vi kếđoáplựcđườngống Máynénthử đườngống-côngsuất: | 0 | 0 | ||
97 | 170Cv(lắptrênxeZIL -130) | 481.759 | 179.830 | ||
98 | 75CV(AHO-201) | 241.863 | 180.703 | ||
| Lòđốtrácytếbằnggaz(chưatínhgaz)-côngsuất: | ||||
99 | 7Tấn/ngày | 0 | 260.709 | ||
| Máy-thiếtbịkhoanvàthămdòkhảosát: |
|
| ||
100 | Bộkhoantay | 0 | 0 | ||
101 | Bộmáykhoancby-150-zub | 129.933 | 0 | ||
102 | BộnénngangGA | 35.652 | 0 | ||
103 | BúacănMO-10(chưatínhkhínén) | 0 | 0 | ||
104 | Búakhoantay P30(2,02kW) | 4.980 | 0 | ||
105 | Thùngtrục0,5m3 | 0 | 0 | ||
106 | Máykhoan F-60L | 220.252 | 0 | ||
107 | MáyxuyênđộngRA-50 | 0 | 0 | ||
108 | BộdụngcụđođộxuyênđộnghìnhcônDCP | 0 | 0 | ||
109 | MáyxuyêntĩnhGouda | 156.870 | 0 | ||
110 | Thiếtbị đongẫulực | 0 | 0 | ||
111 | BộdụngcụthínghiệmSPT | 0 | 0 | ||
112 | Biếnthếthắpsáng | 0 | 0 | ||
| Máybơmnước: |
|
| ||
113 | Máybơmb48(0,46kW) | 1.245 | 53.837 | ||
114 | Máybơmxói4MC (75kW) | 172.377 | 62.560 | ||
115 | Máybơm250/50,b100(25CV) | 87.150 | 62.560 | ||
116 | Máybơmáplựcxóinướcđầucọc(300CV) | 878.630 | 135.588 | ||
| Máynénkhíhútnướcthínghiệm,thổirửalỗkhoan: | ||||
117 | MáynénkhíDK9 | 361.276 | 62.560 | ||
118 | Máynénkhí660m3/h | 385.044 | 62.560 | ||
119 | Máynénkhí1260m3/h | 707.499 | 73.028 | ||
| Máythămdòđịavậtlý: |
|
| ||
120 121 | MáyUJ-18 MáyMF-2-100 | 0 0 | 0 0 | ||
| Máy, thiếtbị trắcđạc: |
|
| ||
122 123 | Theo020 Theo010 | 0 0 | 0 0 | ||
124 | Đitomát | 0 | 0 | ||
125 | Ni 030 | 0 | 0 | ||
126 | Ni 004 | 0 | 0 | ||
127 | Dalta020 | 0 | 0 | ||
128 | BộđoMiabala | 0 | 0 | ||
129 | Máythuỷ bìnhNA 720 | 0 | 0 | ||
130 | Máytoànđạcđiệntử | 0 | 0 | ||
131 | BộthiếtbịkhôngchếmặtbằngGPS (3máy) | 0 | 0 | ||
132 | Xechuyêndùng(Pajero) | 269.373 | 78.480 | ||
| Máy, thiếtbị quanghọc: |
|
| ||
133 | ốngnhòm | 0 | 0 | ||
134 | Kínhhiểnvi | 0 | 0 | ||
135 | Kínhhiểnvi điệntử quét | 0 | 0 | ||
136 | Máyảnh | 0 | 0 | ||
| Máy, thiếtbịkiểmtranền,mặtđườngbộ: |
|
| ||
137 | CầnBelkenman | 0 | 0 | ||
138 | Thiếtbị đếmphóngxạ | 0 | 0 | ||
139 | TRLProfileBeam | 0 | 0 | ||
140 | MáyFWD | 0 | 0 | ||
141 | Thiếtbị đophảnứngRomdas | 0 | 0 | ||
| Thiếtbịkiểmtrachấtlượngcọckhoannhồi: |
|
| ||
142 | BộthiếtbịPIT(đobiếndạngnhỏ) | 1.053 | 0 | ||
143 | BộthiếtbịđoPDA (đobiếndạnglớn) | 1.532 | 0 | ||
144 | Bộthiếtbị siêuâm | 1.053 | 0 | ||
| Máy, thiếtbị thămdòđịachấn: |
|
| ||
145 | Loại 1mạch(ES-125) | 0 | 0 | ||
146 | Loại 12mạch(Triosx-12) | 0 | 0 | ||
147 | Loại 24mạch(Triosx-24) | 0 | 0 | ||
| Máy, thiếtbị đolường,thínghiệm: |
|
| ||
148 | Cânđiệntử | 0 | 0 | ||
149 | Cânphântích | 0 | 0 | ||
150 | Cânbàn | 0 | 0 | ||
151 | Cânthuỷ tĩnh | 0 | 0 | ||
152 | Lònung | 11.683 | 0 | ||
153 | Tủsấy | 7.853 | 0 | ||
154 155 | Tủhútđộc Tủlạnh | 2.298 2.298 | 0 0 | ||
156 | Máyhútchânkhông | 766 | 0 | ||
157 158 | MáyhútẩmOASIS-America Bếpđiện(0,6kW) | 0 2.777 | 0 0 | ||
159 | Bếpcát | 2.777 | 0 | ||
160 | Máychưngcấtnước | 2.777 | 0 | ||
161 | Máytrộnđất | 0 | 0 | ||
162 | Máytrộnxi măng,dung | 0 | 0 | ||
163 | Máytrộndungdịchlỏng(máyđođộrungvữa) | 0 | 0 | ||
164 | Máyđầmtiêuchuẩn(đầmrung) | 3.926 | 0 | ||
165 | Máycắtđất | 0 | 0 | ||
166 | Máycắtmẫulớn(30x30)cm | 3.639 | 0 | ||
167 | Máycắtứngbiến | 0 | 0 | ||
168 | Máyép3trục | 4.309 | 0 | ||
169 | Máyéplitvinốp | 1.820 | 0 | ||
170 | Kíchtháomẫu | 0 | 0 | ||
171 | Máyépmẫuđá,bêtông | 6.895 | 0 | ||
172 | Máycắtmẫuvậtliệu(bêtông,gạch,đá) | 6.225 | 0 | ||
173 | Máykhoanmẫuđá | 4.597 | 0 | ||
174 | Máymàithử độmàimòn | 6.895 | 0 | ||
175 | Máynénmộttrục | 766 | 0 | ||
176 | MáynénMarshall | 0 | 0 | ||
177 | MáyCBR | 3.926 | 0 | ||
178 | Máythínghiệmthuỷ lựcquaytay | 0 | 0 | ||
179 | Máynén4tquay tay | 0 | 0 | ||
180 | Máynénthuỷ lực10t | 0 | 0 | ||
181 | Máynénthuỷ lực50t | 0 | 0 | ||
182 | Máynénthuỷ lực125t | 0 | 0 | ||
183 | Máykéonénthuỷlực 100t | 0 | 0 | ||
184 | Máykéonénuốnthuỷlực 25t | 0 | 0 | ||
185 | Máykéonénuốnthuỷlực 100t | 0 | 0 | ||
186 | Máygiatải 20t | 0 | 0 | ||
187 | Máycaragrang(làmthínghiệmchảy) | 0 | 0 | ||
188 | Máyxácđịnhhệsốthấm | 0 | 0 | ||
189 | MáyđoPH | 0 | 0 | ||
190 | Máyđoâmthanh | 0 | 0 | ||
191 | Máyđochiềudày màngsơn | 0 | 0 | ||
192 | Máyđođiệnthếthínghiệmănmòncốtthéptrongbêtông | 0 | 0 | ||
193 | Máyđovếtnứt | 0 | 0 | ||
194 195 | Máyđotốc độănmòncốtthéptrongbêtông MáyđođộthấmcủaIonClo | 0 0 | 0 0 | ||
196 | Dụngcụđođộcháy củathan | 0 | 0 | ||
197 198 | Máyđogiatốc Máyghinhiệtổnđịnh | 0 0 | 0 0 | ||
199 | Máyđochuyểnvị | 0 | 0 | ||
200 | Máyxácđịnhmôđun | 0 | 0 | ||
201 | Máysomàungọnlửa | 0 | 0 | ||
202 | Máysomàuquangđiện | 0 | 0 | ||
203 | Máyđođộdãndài Bitum | 0 | 0 | ||
204 | Máychiếtnhựa(Xốclét) | 0 | 0 | ||
205 | Bộthínghiệmđộcongót,trươngnở | 0 | 0 | ||
206 | Thiếtbị thử tỷdiện | 0 | 0 | ||
207 | Bàndằn | 0 | 0 | ||
208 | Bànrung | 0 | 0 | ||
209 | Máykhuấybằngtừ | 0 | 0 | ||
210 | Máykhuấycầmtay NAG-2 | 0 | 0 | ||
211 | Máynghiềnbi sứ LE1 | 0 | 0 | ||
212 | MáyphântíchhạtLAZER | 0 | 0 | ||
213 | Máyphântíchvi nhiệt | 0 | 0 | ||
214 | Tenxômét | 0 | 0 | ||
215 | Máyđođộgiãnnởbêtông | 0 | 0 | ||
216 | Máyđohệsốdẫnnhiệt | 0 | 0 | ||
217 | MáynhiễuxạRơnghen(phântíchthànhphầnhoálýcủa vậtliệu) | 0 | 0 | ||
218 | Cầnépmẫuthử gạchchịulửa | 0 | 0 | ||
219 | Cônthử độsụt | 0 | 0 | ||
220 | Dụngcụxácđịnhđộchịulựcvađậpxungkíchgạchlátxi măng(viênbi sắt) | 0 | 0 | ||
221 | Dụngcụxácđịnhgiớihạnbềnliênkết | 0 | 0 | ||
222 | Chénbạchkim | 0 | 0 | ||
223 | Kẹpniken | 0 | 0 | ||
224 | Máysiêuâmđochiềudầy kimloại | 0 | 0 | ||
225 | Máydòvị trí cốtthép | 0 | 0 | ||
226 | Máysiêuâmkiểmtrachấtlượngmối hàn | 0 | 0 | ||
227 | Máysiêuâmkiểmtracườngđộbêtôngcủacấukiệnbê tông,bêtôngcốtthéptạihiệntrường | 0 | 0 | ||
228 | Súngbi | 0 | 0 | ||
| Máytínhchuyêndùng: |
|
| ||
229 | Máyscanner(khổAo) | 1.724 | 0 | ||
230 | Máyvẽplotter | 1.724 | 0 | ||
231 | Máyvi tính | 1.532 | 0 | ||
232 | Máytínhxáchtay | 766 | 0 | ||
