Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Xây dựng - Đô thị › TCVN3201:1979

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3201:1979 về tiếp điện - Thuật ngữ và định nghĩa do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN3201:1979
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước
Ngày ban hành 31/12/1979
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 31/12/1979 Tình trạng: Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC

TCVN 3201 - 79

TIẾP ĐIỆN

THUẬT NGỮ VÀ ĐỊNH NGHĨA

Cơ quan biên soạn và đề nghị ban hành:

Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

Cơ quan trình duyệt:

Cục tiêu chuẩn

Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước

Cơ quan xét duyệt và ban hành:

Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước

Quyết định ban hành: số 697/QĐ ngày 31 tháng 12 năm 1979

 

TIẾP ĐIỆN

THUẬT NGỮ VÀ ĐỊNH NGHĨA

Contacts electrical

Terms and definitions

Tiêu chuẩn này quy định thuật ngữ và định nghĩa thuộc lĩnh vực tiếp điện được dùng trong khoa học, kỹ thuật và sản xuất.

Những thuật ngữ quy định trong tiêu chuẩn này dùng cho các loại tài liệu, sách giáo khoa, tài liệu giảng dạy, tài liệu kỹ thuật và tra cứu.

Những thuật ngữ tương đương không cho phép dùng có ký hiệu “kep”

Thuật ngữ

Định nghĩa

TIẾP XÚC ĐIỆN

1 – Tiếp xúc điện

Chỗ chuyển tiếp của dòng điện từ chi tiết dẫn điện này sang chi tiết dẫn điện khác.

Chú thích. Trạng thái của chi tiết có thể là rắn, lỏng, khí.

2. Sự hình thành tiếp xúc.

Sự có mặt tiếp xúc.

3. Diện tích hình thành tiếp xúc quy ước.

Diện tích bề mặt công tác của các chi tiết tiếp xúc.

4. Diện tích hình thành tiếp xúc.

Tổng các diện tích tiếp xúc thuần kim loại (điện trở chuyển tiếp không đáng kể), tiếp xúc tựa kim loại và các diện tích được phủ các màng đơn phần tử không dẫn điện.

Chú thích. Đối với các tiếp xúc làm bằng chất rắn, diện tích hình thành tiếp xúc bao gồm các mô tiếp xúc gồ ghề của vật liệu, tạo nên tiếp điện.

5. Tiếp xúc tựa kim loại.

Tiếp điện tạo thành trên một phần của diện tích hình thành tiếp điện.

Chú thích. Đó là một phần diện tích hình thành tiếp xúc được bao phủ bằng một màng mỏng. Màng này cho dòng điện qua nhờ hiệu ứng đường hầm không phụ thuộc vào điện dẫn của vật liệu cấu tạo nên màng mỏng.

6. Eo tiếp xúc

Cầu nối tạo thành bởi vật liệu bị nóng chảy của chi tiết tiếp xúc ở giai đoạn ban đầu khi chúng rời nhau.

7. Tiếp xúc điểm

Tiếp điện trong đó các bề mặt làm việc tiếp xúc với nhau tại một điểm (*)

8. Tiếp xúc đường.

Tiếp xúc điện tại đó các bề mặt làm việc tiếp xúc với nhau theo một đường. (*)

9. Tiếp xúc mặt.

Tiếp xúc điện tại đó các bề mặt làm việc tiếp xúc với nhau theo một mặt có hình dáng nào đó. (*)

10. Sự xê dịch của tiếp xúc

Sự xê dịch tiếp xúc trên bề mặt làm việc khi các chi tiết tiếp xúc chạm nhau và cái nọ chuyển động chao trên cái kia.

11. Sự trượt của tiếp xúc.

Sự xê dịch tiếp xúc trên bề mặt làm việc khi các chi tiết tiếp xúc chạm nhau và cái nọ chuyển động trượt trên cái kia.

12. Tiếp xúc điện giáp nối.

Tiếp xúc điện hình thành khi chi tiết tiếp xúc động di chuyển theo phương thẳng góc với bề mặt làm việc của chi tiết tiếp xúc tĩnh và tiếp xúc với bề mặt đó.

13. Tiếp xúc giáp nối trượt.

Tiếp xúc điện giáp nối khi chạm nhau có trượt.

14. Tiếp xúc giáp nối chao.

Tiếp xúc điện giáp nối khi chạm nhau có chao.

15. Tiếp xúc trượt.

Tiếp xúc điện hình thành khi các chi tiết tiếp xúc trượt trên nhau.

16. Tiếp xúc lăn.

Tiếp xúc điện hình thành khi các chi tiết tiếp xúc lăn trên nhau.

17. Tiếp xúc nêm

Tiếp xúc điện hình thành khi các chi tiết tiếp xúc động di chuyển theo phương không thẳng góc với bề mặt làm việc của chi tiết tiếp xúc tĩnh khi tiếp xúc với bề mặt đó.

18. Tiếp xúc cắm.

Tiếp xúc điện hình thành khi cắm chi tiết tiếp xúc này vào chi tiết tiếp xúc kia.

19. Tiếp xúc chất lỏng.

Tiếp xúc điện hình thành giữa vật liệu lỏng và vật liệu rắn.

TIẾP ĐIỂM CỦA MẠCH ĐIỆN

20. Tiếp điểm của mạch điện

Phần tử của mạch điện để đóng hoặc ngắt mạch.

21. Tiếp điểm không mở.

Tiếp điểm của mạch điện không ngắt mạch đối với tác động đã cho của thiết bị.

22. Tiếp điểm thao tác.

Tiếp điểm để đóng, ngắt hoặc chuyển đổi mạch điện.

23. Tiếp điểm đóng mạch. Kep. Tiếp điểm thường hở.

Tiếp điểm thao tác để ngắt mạch điện với tác động đã cho của thiết bị.

24. Tiếp điểm ngắt mạch. Kep. Tiếp điểm thường hở.

Tiếp điểm thao tác để đóng mạch với tác động đã cho của thiết bị.

25. Tiếp điểm chuyển mạch.

Tiếp điểm chuyển đổi mạch điện với tác động đã cho của thiết bị.

26. Thông tin chuyển mạch không ngắt mạch

Tiếp điểm chuyển mạch bằng cách đóng một mạch điện trước khi ngắt một mạch điện khác.

27. Tiếp điểm xung.

Tiếp điểm của mạch điện, đóng hoặc ngắt mạch do tác động của thiết bị xung điều khiển.

28. Tiếp điểm của mạch chính.

-

29. Tiếp điểm của mạch phù trợ

-

30. Tiếp điểm dập hồ quang

Tiếp điểm của mạch điện chuyên ngắt hồ quang điện để bảo vệ tiếp điểm khác mắc song song với nó khỏi bị hồ quang phá hoại.

CHI TIẾT TIẾP XÚC

Khái niệm chung

31. Chi tiết tiếp xúc

Chi tiết dẫn điện của khí cụ nhờ nó có thể thao tác mạch điện.

Chú thích. Thao tác mạch điện bao gồm đóng mạch, ngắt mạch và đổi mạch.

32. Chi tiết tiếp xúc động

Chi tiết tiếp xúc được ghép chặt hoặc ghép đàn hồi với phần động của khí cụ hoặc của đầu nối điện và chuyển động cùng với chúng.

33. Chi tiết tiếp xúc tĩnh.

Chi tiết tiếp xúc ghép chặt hoặc ghép đàn hồi với phần tĩnh của khí cụ hoặc của đầu nối điện.

Chú thích. Chi tiết tiếp xúc điểm tĩnh cũng có thể dịch chuyển đôi chút do biến dạng của lò xo hoặc do sự nén ép của đầu nối điện hoặc phần động của thiết bị.

34. Bề mặt làm việc của chi tiết tiếp xúc.

Phần bề mặt của chi tiết có tiếp xúc điện.

35. Bề mặt không làm việc của chi tiết tiếp xúc.

-

36. Bề mặt kẹp chặt của chi tiết tiếp xúc.

Phần bề mặt không làm việc của chi tiết tiếp xúc dùng để ghép nó với chi tiết dẫn điện.

HÌNH DÁNG CỦA CHI TIẾT TIẾP XÚC

37. Chi tiết tiếp xúc phẳng

Chi tiết tiếp xúc có bề mặt làm việc phẳng.

38. Chi tiết tiếp xúc trụ

Chi tiết tiếp xúc có bề mặt làm việc hình trụ

39. Chi tiết tiếp xúc côn.

Chi tiết tiếp xúc có bề mặt làm việc hình côn.

40. Chi tiết tiếp xúc cầu

Chi tiết tiếp xúc có bề mặt làm việc hình cầu.

41. Chi tiết tiếp xúc chữ nhật

Chi tiết tiếp xúc mà mặt cắt phẳng góc với phương dòng điện có dạng hình chữ nhật

42. Chi tiết tiếp xúc vuông

Chi tiết tiếp xúc mà mặt cắt thẳng góc với phương dòng điện có dạng hình vuông

43. Chi tiết tiếp xúc tròn.

Chi tiết tiếp xúc mà mặt cắt thẳng góc với phương dòng điện có dạng hình tròn

VẬT LIỆU LÀM CHI TIẾT TIẾP XÚC

44. Chi tiết tiếp xúc kim loại gốm

Chi tiết tiếp xúc chế tạo bằng luyện kim bột (kim loại gốm)

45. Chi tiết tiếp xúc kim loại ghép.

Chi tiết tiếp xúc gồm hai lớp vật liệu, lớp về phía bề mặt kẹp chặt của nó làm bằng vật liệu dẫn điện thường.

46. Chi tiết tiếp xúc bằng vật liệu hỗn hợp.

Chi tiết tiếp xúc làm bằng hỗn hợp cơ học của các vật liệu.

Chú thích. Có thể chế tạo theo phương pháp pháp luyện kim bột, ủ khuếch tán v.v.

47. Lớp lót của chi tiết tiếp xúc kim loại gốm hoặc hỗn hợp.

Lớp kim loại hoặc hợp kim trên bề mặt kẹp chặt của chi tiết tiếp xúc kim loại gốm hoặc hỗn hợp cần để bảo đảm hàn chặt nó với chi tiết dẫn điện.

BỘ PHẬN TIẾP ĐIỆN

48. Bộ phận tiếp điện

Bộ phận kết cấu của thiết bị thực hiện tiếp xúc điện.

49. Mối nối tiếp xúc.

Bộ phận tiếp điện tạo nên tiếp điểm không mở

50. Mối nối tiếp xúc không tháo được.

Mối nối tiếp xúc không thể mở ra nếu không phá hủy nó.

Chú thích. Thí dụ hàn, tán, dán.v.v…

51. Mối nối tiếp xúc tháo được

Chú thích. Thí dụ mối ghép tiếp điện bằng vít, bu lông.v.v.

52. Mối nối tiếp xúc li hợp

Mối nối tiếp xúc có thể mở ra, đóng vào mà không phải tháo lắp.

53. Đầu nối dây.

Bộ phận tiếp điện dùng để nối với dây dẫn.

CÁC THÔNG SỐ CỦA BỘ PHẬN TIẾP ĐIỆN

54. Khoảng mở của các chi tiết tiếp xúc

Khoảng cách ngắn nhất giữa chi tiết tiếp xúc động và chi tiết tiếp xúc tĩnh khi tiếp điểm ở trạng thái mở.

55. Lực ép tiếp xúc

Lực tác dụng giữa hai chi tiết tiếp xúc chạm nhau.

56. Lực ép tiếp xúc ban đầu

Lực ép tiếp xúc tác dụng lúc các chi tiết tiếp xúc bắt đầu chạm hoặc rời nhau

57. Lực ép tiếp xúc cuối cùng

Lực ép tiếp xúc, tác dụng khi các chi tiết tiếp xúc đã chạm nhau hoàn toàn.

58. Khoảng cản của chi tiết tiếp xúc.

Khoảng cách mà chi tiết tiếp xúc (động hoặc tĩnh) di chuyển được, nếu gỡ bỏ một trong hai chi tiết tiếp xúc cản trở sự di chuyển của chi tiết còn lại.

59. Hành trình của chi tiết tiếp xúc.

Khoảng cách mà chi tiết tiếp xúc động dịch chuyển được giữa hai vị trí giới hạn, tương ứng với trạng thái đóng và mở của thiết bị.

Chú thích. Hành trình của chi tiết tiếp xúc bao gồm khoảng mở và khoảng cản của chi tiết tiếp xúc.

CÁC PHẦN TỬ CỦA BỘ PHẬN TIẾP ĐIỆN

60. Bộ phận giữ chi tiết tiếp xúc

 

61. Lớp đệm của chi tiết tiếp xúc

Phiến mỏng kẹp chặt với chi tiết tiếp xúc không tháo được.

62. Vít, (bulông, đai ốc) kẹp.

Vít (bu lông, đai-ốc) dùng để kẹp chặt các bộ phận tiếp điện có một phần của dòng điện tổng chạy qua.

63. Vít (bulông, đai ốc) nối.

Vít (bu lông, đai-ốc) dùng để nối dây và truyền toàn bộ dòng điện từ dây dẫn này sang dây dẫn kia.

64. Vít (bu-lông) nối đất.

Vít (bu-lông) kẹp chặt dùng để nối đất một phần thiết bị.

65. Thanh nhọn nối đất.

Cực dùng để nối đất thiết bị.

66. Đầu cốt.

Chi tiết dẫn điện kẹp chặt ở đầu dây dẫn để tạo ra mối nối tiếp xúc khi bắt vào đầu nối điện.

67. Chốt cắm tiếp xúc li hợp.

Chi tiết dẫn điện, cùng với ổ tiếp xúc li hợp tạo thành mối tiếp xúc ly hợp dưới hình thức tiếp xúc cắm.

68. Ổ tiếp xúc ly hợp

Chi tiết dẫn điện, cùng với chốt cắm tiếp xúc li hợp tạo thành mối nối tiếp xúc li hợp dưới hình thức tiếp xúc cắm.

69. Lò xo tiếp xúc.

Lò xo tạo ra lực ép chi tiết tiếp xúc và bảo đảm khoảng cản của nó.

CÁC DẠNG BỘ PHẬN TIẾP ĐIỆN

70. Tiếp điện kiểu thanh

Bộ phận tiếp điện gồm một thanh có một đầu kẹp chặt hoặc kẹp đàn hồi hay được giữ bằng bản lề, còn đầu kia gắn chi tiết để tạo ra tiếp xúc giáp nối.

71. Tiếp điện kiểu cầu.

Bộ phận tiếp điện trong đó phần động dẫn điện tạo với phần tĩnh hai tiếp xúc giáp nối.

72. Tiếp điện kiểu mặt cầu.

Bộ phận tiếp điện tạo ra tiếp xúc giáp nối giữa các mặt đầu của các chi tiết tiếp xúc khi chúng di chuyển dọc theo trục chung của chúng.

73. Tiếp điện kiểu ổ cắm.

Bộ phận tiếp điện tạo thành tiếp xúc kiểu cắm.

Chú thích. Chẳng hạn chốt hình trụ và ổ cắm với các lá tiếp xúc có lò xo hoặc một cơ cấu tương tự, trong đó giữa chốt và ổ cắm có lực ép tiếp điểm.

74. Tiếp điểm kiểu vòng.

Bộ phận tiếp điện tạo ra tiếp xúc trượt trên bề mặt tiếp xúc hình trụ.

75. Tiếp điện kiểu phiến ghép.

Bộ phận tiếp điện tạo ra tiếp xúc nêm.

Chú thích. Được chế tạo bằng các phiến dẫn điện đàn hồi ghép với nhau sao cho khi đóng, mỗi phiến tạo ra một tiếp xúc điện riêng.

76. Tiếp điện kiểu phiến mỏng

Bộ phận tiếp điện, trong đó chi tiết động được chế tạo dưới dạng phiến mỏng.

77. Tiếp điện kiểu lăn.

Bộ phận tiếp điện tạo thành tiếp xúc lăn.

CÁC KHÁI NIỆM LIÊN QUAN TỚI VẬN HÀNH

78. Điện trở tiếp xúc.

Điện trở, bao gồm điện trở của chi tiết tiếp xúc và điện trở chuyển tiếp của tiếp xúc.

79. Điện trở chuyển tiếp của tiếp xúc.

Điện trở, bao gồm điện trở phát sinh do sự thu hẹp mặt cắt của vật liệu tại các mô tiếp xúc có dòng điện chạy qua và điện trở của các màng mỏng hoặc bụi ít dẫn điện có thể ôxyt, thể sunfit, thể dầu hoặc thể hơi.

80. Sự rung của chi tiết tiếp xúc.

Quá trình đóng ngắt tự xảy ra liên tiếp của các chi tiết tiếp xúc do các tác động cơ và điện động.

81. Sự nhảy của chi tiết tiếp xúc.

Sự mở nhất thời gian của chi tiết tiếp xúc đang đóng do tác động cơ và điện động.

82. Hao mòn của chi tiết tiếp xúc.

Sự phá hoại bề mặt làm việc của chi tiết tiếp xúc thay đổi khối lượng, hình dáng và kích thước của nó.

83. Hao mòn cơ của chi tiết tiếp xúc.

Hao mòn của chi tiết tiếp xúc do tác động của các nhân tố cơ.

84. Hao mòn điện của chi tiết tiếp xúc.

Hao mòn của chi tiết tiếp xúc do tác động của tác nhân điện.

Chú thích. Nhân tố điện bao gồm chẳng hạn tác động nhiệt, tác động điện động của hồ quang gió từ vv…

85. Độ chịu mòn của chi tiết tiếp xúc.

Tính chất của chi tiết tiếp xúc chống hao mòn được đánh giá bằng số chu trình thao tác.

86. Sự dính của chi tiết tiếp xúc.

Quá trình sự cố làm cho các bề mặt làm việc của chi tiết tiếp xúc dính lại và không mở ra được.

87. Sự rỗ của chi tiết tiếp xúc.

Sự phá hủy chi tiết tiếp xúc và tạo thành các lỗ rỗ.

Chú thích. Các lỗ rỗ thường xuất hiện khi kim loại chuyển từ tiếp điểm này sang tiếp điểm khác

Chú thích: Định nghĩa của các khái niệm (7 ÷ 9), có đánh dấu (*), mang tính chất quy ước. Thực ra tiếp điện xảy ra trên diện tích hình thành tiếp điện.

Từ khóa:
TCVN3201:1979 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN3201:1979 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN3201:1979 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN3201:1979 của Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN3201:1979 của Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN3201:1979 của Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN3201:1979
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước
Ngày ban hành 31/12/1979
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN3201:1979
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước
Ngày ban hành 31/12/1979
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan